wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZIZ BÀI 13 HSK1

Total questions: 42

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

现在是差十分十点。

/Xiànzài shì chà shí fēn shí diǎn./

nghĩa là gì?

a)

Bây giờ là 10 giờ đúng.

b)

Bây giờ là 10 giờ kém 10.

c)

Bây giờ là 10 giờ 10 phút.

d)

Bây giờ là 9 giờ 10 phút.

2.

我想你了。/wǒ xiǎng nǐ le/

nghĩa là gì?

a)

Tớ nhớ cậu rồi.

b)

Tớ giận cậu rồi.

c)

Cậu nhớ tớ không?

d)

Tớ tìm cậu lâu rồi.

3.

“Hôm nay có phải rất bận không?” tiếng Trung là gì?

a)

今天是不是不上班?

b)

今天是不是很冷?

c)

今天是不是很忙?

d)

今天是不是很累?

4.

“Bạn mỗi ngày đến trường bằng cách nào?” tiếng Trung là gì?

a)

你每天从哪里来学校?Nǐ měitiān cóng nǎlǐ lái xuéxiào?

b)

你每天怎么去学校?Nǐ měitiān zěnme qù xuéxiào?

c)

你每天在学校做什么?Nǐ měitiān zài xuéxiào zuò shénme?

d)

你每天几点到学校?Nǐ měitiān jǐ diǎn dào xuéxiào?

5.

明天是十二月八号。

nghĩa là gì?

a)

Ngày mai là ngày 8 tháng 12.

b)

Hôm nay là ngày 8 tháng 12.

c)

Ngày mai là ngày 12 tháng 8.

d)

Ngày mai không phải ngày 8 tháng 12.

6.

你觉得这件衣服怎么样?/nǐ juéde zhè jiàn yīfu zěnmeyàng/

nghĩa là gì?

a)

Bạn có biết giặt quần áo không?

b)

Bộ quần áo này giá bao nhiêu?

c)

Bạn cảm thấy bộ quần áo này thế nào?

d)

Bạn muốn mua bộ quần áo này không?

7.

“Đây là nước của tôi, kia là của bạn.” tiếng Trung là gì?

a)

这是我的水,那是你的。Zhè shì wǒ de shuǐ, nà shì nǐ de.

b)

这是你的水,那是我的。Zhè shì nǐ de shuǐ, nà shì wǒ de.

c)

这是我的书,那是你的。Zhè shì wǒ de shū, nà shì nǐ de.

d)

这不是我的水,那是你的。Zhè bú shì wǒ de shuǐ, nà shì nǐ de.

8.

我们什么时候去看电影?

/Wǒmen shénme shíhou qù kàn diànyǐng?/

nghĩa là gì?

a)

Hôm nay bạn có muốn xem phim không?

b)

Khi nào chúng ta đi xem phim?

c)

Chúng ta có xem phim không?

d)

Chúng ta xem phim ở đâu?

9.

“Cô Lý chiều nay có đến không?” tiếng Trung là gì?

a)

李老师明天下午来吗?Lǐ lǎoshī míngtiān xiàwǔ lái ma?

b)

王老师今天下午来吗?Wáng lǎoshī jīntiān xiàwǔ lái ma?

c)

李老师今天上午来吗?Lǐ lǎoshī jīntiān shàngwǔ lái ma?

d)

李老师今天下午来吗?Lǐ lǎoshī jīntiān xiàwǔ lái ma?

10.

你妹妹在家吗?

nghĩa là gì?

a)

Em gái bạn có thích ở nhà không?

b)

Em gái bạn đi học chưa?

c)

Em gái bạn có ở nhà không?

d)

Chị gái bạn đang ở nhà à?

11.

“Ngày mai tôi dự định lái ô tô đi Hà Nội chơi.” tiếng Trung là gì?

a)

明天我打算开车去河内玩。Míngtiān wǒ dǎsuàn kāichē qù Hénèi wán.

b)

明天我打算坐车去河内上班。Míngtiān wǒ dǎsuàn zuòchē qù Hénèi shàngbān.

c)

明天我不打算开车去河内。Míngtiān wǒ bù dǎsuàn kāichē qù Hénèi.

d)

明天我打算开车去胡志明玩。Míngtiān wǒ dǎsuàn kāichē qù Húzhìmíng wán.

12.

“Bạn muốn ăn mì không?” tiếng Trung là gì?

a)

你不想吃面条吗?Nǐ bù xiǎng chī miàntiáo ma?

b)

你想吃面条吗?Nǐ xiǎng chī miàntiáo ma?

c)

你想吃米饭吗?Nǐ xiǎng chī mǐfàn ma?

d)

你想喝面条吗?Nǐ xiǎng hē miàntiáo ma?

13.

“Hôm qua thời tiết Hà Nội như thế nào?” tiếng Trung là gì?

a)

昨天胡志明市的天气怎么样?

b)

明天河内的天气怎么样?

c)

今天河内的天气怎么样?

d)

昨天河内的天气怎么样?

14.

明天早上八点前我要去学校。

/Míngtiān zǎoshang bā diǎn qián wǒ yào qù xuéxiào./

a)

Ngày mai tôi không cần đến trường trước 8h.

b)

Hôm nay trước 8h sáng tôi phải đến trường.

c)

Ngày mai trước 8h sáng tôi sẽ đi trường.

d)

Ngày mai sau 8h sáng tôi mới đi học.

15.

这是你的手机,对吗?

nghĩa là gì?

a)

Cậu muốn mua điện thoại mới không?

b)

Đây là điện thoại của cậu đúng không?

c)

Đây là điện thoại mới của cậu à?

d)

Điện thoại của cậu ở đâu?

16.

“Cô ấy làm việc ở bệnh viện Kinh Bắc.” tiếng Trung là gì?

a)

她在河内医院工作。Tā zài Hénèi Yīyuàn gōngzuò.

b)

她在京北学校工作。Tā zài Jīngběi Xuéxiào gōngzuò.

c)

她在京北医院学习。Tā zài Jīngběi Yīyuàn xuéxí.

d)

她在京北医院工作。Tā zài Jīngběi Yīyuàn gōngzuò.

17.

“Xin hỏi, tôi có thể ngồi ở đây được không?” tiếng Trung là gì?

a)

请问,我可以坐在这里吗?

b)

请问,我可以站在这里吗?

c)

请问,我可以住在这里吗?

d)

请问,你可以坐在这里吗?

18.

30040 đọc là gì ?

a)

三十万零四十

Sānshí wàn líng sìshí

b)

三万四十

Sān wàn sìshí

c)

三万零四十

Sān wàn líng sìshí

d)

三千零四十

Sānqiān líng sìshí

19.

明年我要去英国留学。/míngnián wǒ yào qù Yīngguó liúxué/

nghĩa là gì?

a)

Năm sau tôi sẽ đi Anh du học.

b)

Năm sau tôi sẽ đi Mỹ làm việc.

c)

Năm sau tôi muốn về Việt Nam.

d)

Năm sau tôi sẽ đi Anh du lịch.

20.

“Mẹ tôi bây giờ không có nhà.” tiếng Trung là gì?

a)

我妈妈现在不在公司。

b)

我妈妈现在不在家。

c)

我妈妈现在在家。

d)

我妈妈以前不在家。

21.

“Con gái cô năm nay mấy tuổi rồi?” tiếng Trung là gì?

a)

您女儿今年几岁了?

b)

你女儿明年几岁?

c)

您儿子今年几岁了?

d)

你女儿今年多大?

22.

“Tôi không thích cà phê lắm” tiếng Trung là gì?

a)

我很喜欢喝咖啡。

b)

我不太喜欢咖啡。

c)

我非常喜欢咖啡。

d)

我不喝咖啡。

23.

“Bạn với tôi cùng đi leo núi đi.” tiếng Trung là gì?

a)

nǐ zìjǐ qù páshān ba

b)

nǐ gēn tā yìqǐ qù páshān ba

c)

nǐ gēn wǒ yìqǐ qù páshān ba

d)

nǐ gēn wǒ yìqǐ qù yóuyǒng ba

24.

中国菜好吃吗?

/Zhōngguó cài hǎochī ma?/

nghĩa là gì?

a)

Bạn biết nấu món Trung Quốc không?

b)

Món Trung Quốc đắt không?

c)

Bạn có thích món Trung Quốc không?

d)

Món Trung Quốc ngon không?

25.

“David không phải người Mỹ.” tiếng Trung là gì?

a)

大卫不是中国人。Dàwèi bú shì Zhōngguó rén.

b)

大卫不是美国人。Dàwèi bú shì Měiguó rén.

c)

大卫是美国人。Dàwèi shì Měiguó rén.

d)

大卫是越南人。Dàwèi shì Yuènán rén.

26.

你会写汉字吗?

nghĩa là gì?

a)

Bạn có biết viết Hán tự không?

b)

Bạn có biết đọc Hán tự không?

c)

Bạn thích học chữ Hán không?

d)

Bạn viết chữ Hán đẹp không?

27.

“Hôm nay là thứ 2, ngày mai là thứ 3.” tiếng Trung là gì?

a)

今天是星期三,明天是星期一。

b)

今天是星期二,明天是星期三。

c)

今天是星期一,明天是星期三。

d)

今天是星期一,明天是星期二。

28.

“Trên bàn có 1 quyển sách và 1 cái máy tính.” tiếng Trung là gì?

a)

桌子上有一本书和一台电脑。
/ zhuōzi shàng yǒu yì běn shū hé yì tái diànnǎo /

b)

桌子上有一张书和一台电脑。
/ zhuōzi shàng yǒu yì zhāng shū hé yì tái diànnǎo /

c)

桌子上有一本书和一个电脑。
/ zhuōzi shàng yǒu yì běn shū hé yí gè diànnǎo /

d)

桌子下有一本书和一台电脑。
/ zhuōzi xià yǒu yì běn shū hé yì tái diànnǎo /

29.

我的生日是十一月。

nghĩa là gì?

a)

Sinh nhật tôi là tháng 11.

b)

Sinh nhật tôi là ngày 11.

c)

Tôi không nhớ sinh nhật của mình.

d)

Sinh nhật tôi là tháng 1.

30.

“Bạn đi cửa hàng nào mua cốc?” tiếng Trung là gì?

a)

你去哪个商店吃东西?Nǐ qù nǎge shāngdiàn chī dōngxi?

b)

你去哪个商店买杯子?Nǐ qù nǎge shāngdiàn mǎi bēizi?

c)

你去哪个商店买衣服?Nǐ qù nǎge shāngdiàn mǎi yīfu?

d)

你去哪里喝杯子?Nǐ qù nǎlǐ hē bēizi?

31.

小猫在椅子下面。/xiǎo māo zài yǐzi xiàmian/

nghĩa là gì?

a)

Con mèo nhỏ ở trước cái ghế.

b)

Con mèo nhỏ ở dưới cái ghế.

c)

Con mèo nhỏ ở trên cái ghế.

d)

Con mèo nhỏ ở sau cái ghế.

32.

“Hôm nay trời nhiều mây.” tiếng Trung là gì?

a)

今天多云。
/ jīntiān duōyún /

b)

今天晴天。
/ jīntiān qíngtiān /

c)

今天下雨。
/ jīntiān xiàyǔ /

d)

今天天气很热。
/ jīntiān tiānqì hěn rè /

33.

你能帮我买一杯红茶吗?/nǐ néng bāng wǒ mǎi yì bēi hóngchá ma/

nghĩa là gì?

a)

Bạn thích uống hồng trà hay trà sữa?

b)

Bạn pha một ly hồng trà giúp tôi được không?

c)

Bạn có muốn uống hồng trà với tôi không?

d)

Bạn có thể giúp tôi mua một ly hồng trà không?

34.

她爸爸在哪儿工作?

/Tā bàba zài nǎr gōngzuò?/

nghĩa là gì?

a)

Bố của cô ấy có đi làm không?

b)

Bố của cô ấy làm việc mấy giờ?

c)

Bố của cô ấy làm việc ở đâu vậy?

d)

Bố của cô ấy đang làm gì vậy?

35.

“Tôi mỗi ngày đều đi ngủ lúc 10h tối.” tiếng Trung là gì?

a)

我每天都不睡觉。
/ wǒ měitiān dōu bú shuìjiào /

b)

我每天都在晚上十点睡觉。
/ wǒ měitiān dōu zài wǎnshang shí diǎn shuìjiào /

c)

我每天都在早上十点睡觉。
/ wǒ měitiān dōu zài zǎoshang shí diǎn shuìjiào /

d)

我每天都在晚上十点起床。
/ wǒ měitiān dōu zài wǎnshang shí diǎn qǐchuáng /

36.

“Mẹ tôi và bố đều không ăn được cay.” tiếng Trung là gì?

a)

我妈妈和爸爸都能吃很辣。
/ wǒ māma hé bàba dōu néng chī hěn là /

b)

我妈妈不能吃辣,但我爸爸可以。
/ wǒ māma bù néng chī là, dàn wǒ bàba kěyǐ /

c)

我妈妈和爸爸都很喜欢吃辣。
/ wǒ māma hé bàba dōu hěn xǐhuān chī là /

d)

我妈妈和爸爸都不能吃辣。
/ wǒ māma hé bàba dōu bù néng chī là /

37.

这个手表多少钱一个?/zhè gè shǒubiǎo duōshǎo qián yí gè/

nghĩa là gì?

a)

Bạn có thích chiếc đồng hồ này không?

b)

Đồng hồ đeo tay này bao nhiêu tiền 1 cái vậy?

c)

Đồng hồ đeo tay này bạn mua ở đâu vậy?

d)

Đồng hồ đeo tay này của ai vậy?

38.

“Trong nhà tôi không nuôi mèo, mẹ tôi không thích mèo lắm.” tiếng Trung là gì?

a)

我家不养猫,我妈妈很喜欢猫。
/ wǒ jiā bù yǎng māo, wǒ māma hěn xǐhuān māo /

b)

我家不养狗,我妈妈不太喜欢猫。
/ wǒ jiā bù yǎng gǒu, wǒ māma bú tài xǐhuān māo /

c)

我家不养猫,我妈妈不太喜欢猫。
/ wǒ jiā bù yǎng māo, wǒ māma bú tài xǐhuān māo /

d)

我家养猫,我妈妈很喜欢猫。
/ wǒ jiā yǎng māo, wǒ māma hěn xǐhuān māo /

39.

“Hôm nay tôi không rảnh, ngày kia bạn có thể tới được không?”

a)

我今天没时间,后天我去你那儿吧。

b)

我今天没空,后天你能来吗?

c)

我今天没空,明天你能来吗?

d)

我今天很有空,后天你能来吗?

40.

一本书一百块,你不觉得太贵了吗?/yì běn shū yì bǎi kuài, nǐ bù juéde tài guì le ma/

nghĩa là gì?

a)

Một cuốn sách 100 tệ, cậu thấy nó rất rẻ đúng không?

b)

Một cuốn sách 100 tệ, cậu có muốn mua nữa không?

c)

Một cuốn sách 100 tệ, cậu không cảm thấy quá đắt rồi sao?

d)

Một cuốn sách 100 tệ, cậu cảm thấy nó có hơi đắt không?

41.

Sắp xếp lại câu sau:

太 / 猫 / 喜欢 / 我 / 小/ 不

a)

我太不喜欢小猫。

b)

猫不太喜欢小我。

c)

我不太喜欢小猫。

d)

我喜欢不太小猫

42.

Sắp xếp lại câu sau:

买 / 想 / 一杯 / 茶 / 我 / 奶

a)

想我不买一杯奶茶Xăng wǒ bù mǎi yì bēi nǎichá.

b)

我想买一杯奶茶

Wǒ xiǎng mǎi yì bēi nǎichá.

c)

我不买一杯奶茶

Wǒ bù mǎi yì bēi nǎichá.

d)

我奶茶想买一杯

Wǒ nǎichá xiǎng mǎi yì bēi.