wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2 KHOA HỌC 4 NH 25-26

Total questions: 40

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nấm có những hình dạng nào?

a)

hình mũ, hình chóp nón, hình cầu, hình sợi

b)

hình vuông, hình tròn, hình tam giác

c)

hình cầu, hình trụ, hình bình hành

2.

Nấm thường có màu sắc nào?

a)

màu kim tuyến, màu xanh, màu hồng, ...

b)

màu dạ quang, màu hạt điều, màu thủ công, ...

c)

màu nâu, vàng, trắng, đỏ, ...

3.

Các nấm lớn thường có các bộ phận chính: mũ nấm, thân nấm, chân nấm.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
4.

Gắn tên các bộ phận của nấm vào vị trí thích hợp.

5.

Nấm thường sống ở đâu?

a)

nơi đất cát, khô hạn, thân cây

b)

những nơi ẩm ướt, giàu dinh dưỡng như đất ẩm, rơm rạ, xác thực vật chết, ...

c)

nơi có nhiều ánh sáng, ít dinh dưỡng

6.

Làm thế nào để phân biệt nấm độc?

a)

ăn vào không gây ngộ độc

b)

khi cắt sẽ có nhựa chảy ra và có mùi lạ

c)

có màu sắc bình thường, mùi thơm dễ chịu

d)

thường có màu sắc sặc sỡ, bên trên nổi nhiều đốm màu trắng, đen, đỏ

7.

Vì sao chúng ta không ăn nấm độc và thực phẩm nhiễm nấm mốc?

a)

Vì chúng không ảnh hưởng gì, ăn uống bình thường.

b)

Vì chúng rất nguy hiểm, ảnh hưởng xấu tới sức khoẻ con người.

c)

Vì chúng giúp con người làm thức ăn, làm thuốc chữa bệnh

8.

Nấm men thường được sử dụng để làm gì?

a)

Nấu canh, nấu mì, làm thuốc

b)

Làm bánh mì, bánh bao, ...

c)

Sản xuất bia, rượu, chế biến món ăn bổ sung dinh dưỡng

d)

Làm thực phẩm chức năng, xào, chiên thực phẩm

9.

Một số loại nấm dùng để làm thức ăn là:

a)

nấm hương, nấm sò, nấm mỡ

b)

nấm độc, nấm đầu khỉ, nấm đỏ

c)

nấm rơm, nấm tai mèo, nấm đùi gà

d)

nấm mối, nấm độc, nấm hoang

10.

Cần lựa chọn nấm ăn như thế nào?

a)

Nấm ăn rõ nguồn gốc.

b)

Nấm ăn được bán ở chợ, nhiều màu, thực phẩm có mùi

c)

Không ăn những thực phẩm đã quá hạn sử dụng, có màu và mùi lạ.

d)

Nấm có nhiều màu sắc sặc sỡ, có mùi thơm hoặc được lên men.

11.

Một số cách bảo quản thức ăn là:

a)

bảo quản lạnh, hút chân không, ướp muối

b)

phơi khô, lên men, nấu hết lên rồi ăn

c)

ướp đường, đóng hộp, hun khói

d)

ướp hoá chất, ngâm phèn chua hoặc nước kiềm

12.

Vai trò của chất bột đường là:

a)

nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể

b)

tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cơ thể, giúp hấp thụ các vitamin tan trong dầu như vitamin A, D, E, K

d)

giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật

13.

Dựa vào các chất dinh dưỡng trong thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

4 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

5 nhóm

14.

Ghép nhóm chất dinh dưỡng với vai trò thích hợp

a)

nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể

1.

Chất bột đường

b)

tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể

2.

Chất đạm

c)

cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cơ thể, giúp hấp thụ các vitamin tan trong dầu như vitamin A, D, E, K

3.

Chất béo

d)

giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật

4.

Vi - ta - min và chất khoáng

15.

Vai trò của chất đạm là:

a)

nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể

b)

tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cơ thể, giúp hấp thụ các vitamin tan trong dầu như vitamin A, D, E, K

d)

giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật

16.

Vai trò của chất béo là:

a)

nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể

b)

tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cơ thể, giúp hấp thụ các vitamin tan trong dầu như vitamin A, D, E, K

d)

giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật

17.

Vai trò của vi - ta - min và chất khoáng là:

a)

nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể

b)

tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cơ thể, giúp hấp thụ các vitamin tan trong dầu như vitamin A, D, E, K

d)

giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật

18.

Thức ăn được chia thành những nhóm chất dinh dưỡng nào?

a)

nhóm chứa nhiều chất bột đường, nhóm chứa nhiều chất đạm, nhóm chứa nhiều chất béo

b)

nhóm nhóm chứa nhiều vitamin và chất khoáng, nhóm chứa nhiều chất xơ

c)

nhóm chứa nhiều chất bột đường, nhóm chứa nhiều chất đạm, nhóm chứa nhiều chất béo, nhóm chứa nhiều vitamin và chất khoáng

19.

Vì sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn?

a)

vì ăn nhiều loại thức ăn cho đỡ bị ngán

b)

các thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng ở mức độ khác nhau

c)

để cung cấp đầy đủ các chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

20.

Nước có vai trò gì đối với cơ thể?

a)

Nước chiếm khoảng 2/3 khối lượng cơ thể, có vai trò rất quan trọng đối với cơ thể, chúng ta nên uống đủ nước mỗi ngày.

b)

Nước chiếm 1/3 khối lượng cơ thể, có vai trò rất quan trọng đối với cơ thể, chúng ta không cần uống đủ nước mỗi ngày.

c)

Nước chỉ chiếm 1 phần nhỏ của cơ thể, không cần uống đủ nước

21.

Người ta dựa vào tháp dinh dưỡng để xây dựng chế độ ăn uống cân bằng và lành mạnh. Đúng hay Sai?

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
22.

Trong bảng sau, thức ăn nào chứa nhiều năng lượng nhất?

a)

Cơm tẻ

b)

Sữa tươi

c)

Lạc rang muối

d)

Tôm hấp

23.

Thế nào là thực phẩm an toàn?

a)

không bị ôi thiu, dập nát, không gây ngộ độc hoặc gây hại cho người sử dụng

b)

thực phẩm được nuôi trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh, không bị nhiễm vi sinh vật, nhiễm hoá chất

c)

Thực phẩm bày bán ngoài đường, có nhiều nấm mốc

24.

Thực phẩm sẽ nhanh bị hỏng do nhiễm nấm mốc khi để ở đâu?

(a)  

25.

Sử dụng thực phẩm không an toàn có tác hại gì?

a)

bị đau bụng 1 ngày rồi thôi

b)

có thể bị đau bụng, nôn, tiêu chảy, ... trường hợp nặng có thể tử vong.

c)

không bị gì, cơ thể khoẻ mạnh

26.

Chúng ta cần sử dụng thực phẩm thế nào?

a)

thực phẩm có nhiều hoá chất, thuốc trừ sâu, phun nhiều chất bảo quản

b)

chế biến thực phẩm bằng nước và dụng cụ sạch, bảo quản hợp vệ sinh

c)

thực phẩm tươi sạch, không có màu sắc và mùi vị lạ

27.

Nối nguyên nhân và các loại bệnh liên quan đến dinh dưỡng tương ứng

a)

Ăn quá nhiều chất bột đường, chất béo, ít vận động

1.

Bệnh thừa cân béo phì

b)

Ăn thiếu chất, cơ thể không hấp thu được chất dinh dưỡng

2.

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi

c)

Chế độ ăn thiếu chất sắt

3.

Bệnh thiếu máu

d)

Ăn thiếu I - ốt

4.

Bệnh bướu cổ

28.

Để phòng tránh bệnh liên quan đến dinh dưỡng, ta cần làm gì?

a)

Sử dụng đa dạng, hợp lí các loại thức ăn, đồ uống.

b)

Thường xuyên vận động cơ thể và tập luyện thể dục thể thao.

c)

Theo dõi chiều cao và cân nặng, khám sức khoẻ định kì

d)

Ăn nhiều đồ ngọt, chất béo

29.

Một số biện pháp phòng tránh đuối nước là:

a)

Luôn mặc áo phao khi đang đi thuyền, ca nô

b)

Không đùa nghịch gần ao hồ, khu vực có nước sâu, bể chứa nước cần có nắp đậy

c)

Không lội qua sông suối, đặc biệt là khi trời mưa lũ

d)

Khi thấy người bị đuối nước nhanh chóng gọi người lớn đến giúp

30.

Em hãy nêu các nguyên tắc an toàn khi đi bơi hoặc tập bơi.

a)

A. Bơi tại bể bơi dành cho trẻ em, đi bơi cùng người lớn, bơi tại những bể bơi có phao cứu sinh, sào cứu hộ và có sự giám sát của người cứu hộ

b)

B. Không tắm hoặc bơi lội khi cơ thể đang ra mồ hôi, khi vừa ăn no, không tự ý lặn xuống nước

c)

A sai, B đúng

d)

A đúng, B đúng

31.

Thực phẩm an toàn được​ nuôi, trồng, ​ (a)   và (b)   hợp vệ sinh; không bị nhiễm vi sinh vật, nhiễm hoá chất; không bị ôi, thiu, dập nát; không gây​ (c)   hoặc gây hại cho người sử dụng.

Choose from the below words
chế biến
bảo quản
ngộ độc
cấy ghép
phân loại
32.

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

thịt gà

thịt lợn

trứng

đậu

khoai lang

bánh phở

bánh mì

cơm

dầu ô liu

Vừng

Lạc (đậu phộng)

trái cây

cà rốt

rau ngót

Rau cải

Chất đạm
Chất bột đường
Chất béo
Vi - ta - min và chất khoáng
33.

Nấm men thường dùng để làm gì?

a)

Làm trà, làm kem; ướp thực phẩm nướng.

b)

Dùng làm phô mai và nấu phở

c)

Làm bánh, sản xuất bia, rượu và chế biến món ăn bổ sung dinh dưỡng

d)

Làm cơm rượu, làm bánh chưng, bánh giầy.

34.

Muốn bảo quản thực phẩm an toàn trong tủ lạnh, em cần làm gì?

a)

Để đồ ăn sao cũng được, miễn để vừa tủ lạnh

b)

Phân loại thực phẩm sống và chín để riêng.

c)

Thường xuyên vệ sinh tủ lanh.

d)

Kiểm tra và loại bỏ các thực phẩm đã dự trữ quá lâu

35.

Các thức ăn khác nhau, cung cấp cho cơ thể​ (a)   và ​ (b)   khác nhau.

Choose from the below words
các chất dinh dưỡng
năng lượng
chất bột đường
chất xơ
36.

Hầu hết các chuỗi thức ăn bắt đầu từ gì?

a)

động vật

b)

thực vật

c)

vi sinh vật

d)

sinh vật phù du

37.

Nhờ khả năng tự tổng hợp​ (a)   từ​ (b)   và khí​ (c)   dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời nên thực vật có vai trò quan trọng trong việc cung cấp​ (d)   cho người và động vật.

Choose from the below words
chất dinh dưỡng
nước
các - bô - níc
thức ăn
ô - xi
năng lượng
38.

Vẽ sơ đồ biểu diễn chuỗi thức ăn gồm các sinh vật sau:

a)

cà rốt

b)

thỏ

c)

sư tử

1)
2)
3)
39.

Vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn gồm các sinh vật chuột, lúa, rắn

a)

lúa

b)

chuột

c)

rắn

1)
2)
3)
40.

Vẽ mũi tên thể hiện mối liên hệ giữa các sinh vật trong ảnh để tạo thành chuỗi thức ăn thích hợp