wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 10: ecotourism

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Adapt

a)

thích nghi

b)

sự thích nghi

c)

làm thích nghi

2.

Damage

a)

bị thiệt hại

b)

thiệt hại

c)

làm thiệt hại

3.

Destination

a)

mục đích

b)

dự định

c)

đích đến

4.

Discharge

a)

thải ra, xả ra

b)

sự thải ra, xả ra

c)

được thải ra, xả ra

5.

Tourist

a)

khách du lịch

b)

kẻ lang thang

c)

thành viên thi đấu

6.

Tour guide

a)

hướng dẫn viên du lịch

b)

tua du lịch

c)

đoàn khách du lịch

7.

Sustainable

a)

sự bền vững

b)

bền vững

c)

làm bền vững

8.

Relax

a)

được giải trí, thư giãn

b)

sự thư giãn, giải trí

c)

thư giãn, giải trí

9.

Nature

a)

tự nhiên

b)

tạo hóa

c)

lẽ thường

10.

Impact

a)

sự va chạm

b)

tác động

c)

sức va chạm

11.

Harm

a)

bị hại

b)

tai hạn

c)

làm hại

12.

Flora

a)

hệ thực vật

b)

hệ động vật

c)

hệ sinh thái

13.

Fauna

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hệ sinh thái

14.

Ecotourism

a)

du lịch sinh thái

b)

du lịch tự túc

c)

du lịch sạch

15.

Ecology

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hệ sinh thái

16.

thân thiện với môi trường

a)

environmental friendliness

b)

eco - friendly

c)

environmental friendly

17.
a)

nature

b)

inequal

c)

balance

d)

ecology

18.
a)

disconect

b)

distruction

c)

discount

d)

desroy

19.

loss = ?

a)

phá hủy

b)

mất

c)

ung thư

d)

hủy diệt

20.

phá hủy = ??

a)

circulation

b)

run - off

c)

destroy

d)

valuable

21.

flood =?

a)

sóng thần

b)

lũ lụt

c)

biến mất

d)

bão

22.

What is “bảo tồn” in English?

a)

Conservation

b)

Damage

c)

Defence

d)

Destruction

23.

A lot of waste from hotels and vehicles is also discharged into the water and air.

a)

saved

b)

collected

c)

released

24.

If you book tickets early, you can get a discount.

a)

prize

b)

deduction

c)

bonus

25.

A sustainable forest is a forest where trees that are cut are replanted and the wildlife is protected.

a)

preserved

b)

killed

c)

respected

26.

Da Nang is said to be one of the best tourism _____ in Vietnam.

a)

destinations

b)

forests

c)

benefits

27.

Many species of fauna and flora in this national park is being in danger. The underlined word has the closest meaning to:

a)

animals

b)

plants

c)

trees

28.

If chemical rubbish is ______ into seas, rivers and lakes, many people are likely to drink contaminated water.

a)

adapt

b)

discount

c)

discharged

29.

Apart from watching the waterfall and going camping in the forest, we can buy _______ at a village market.

a)

handicrafts

b)

tours

c)

departure

30.

If you book the room in advance, you will get a five percent ________.

a)

harming

b)

discount

c)

sustainable

31.

airfare (n)

a)

vé máy bay

b)

vé tàu

c)

vé ô tô

32.

coral reef (np)

a)

rặng san hô

b)

rặng núi

33.

Scuba-diving

a)

lặn

b)

lặn có bình khí

34.

Entertain

a)

trò giải trí, tiêu khiển

b)

sự giải trí, tiêu khiển

c)

giải trí, tiêu khiển

35.

Exotic

a)

hàng ngoại

b)

đẹp kì lạ, ngoại lai

c)

kì lạ

36.

There are many ways to reduce the environmental pollution that stems from your home simply by choosing ....... products.

a)

eco-friendly

b)

eco-anxiety

c)

native

d)

artificial

37.

If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)

a)

had made

b)

would have made

c)

made

d)

would make

38.

What would you have done if you ____________a lot of money?

a)

had

b)

will

c)

had had

d)

have had

39.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hours

b)

fathers

c)

dreams

d)

thinks

40.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cats

b)

beds

c)

doors

d)

plays

41.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

42.

If I ... you, I would plant some trees round the house.

a)

were

b)

was

c)

have been

d)

had been

43.

If I ... her name, I would tell you her name.

a)

knew

b)

know

c)

have known

d)

had known

44.

If my dog had six legs, it ... very fast!

a)

would run

b)

ran

c)

would have run

d)

will run

45.

If you don't study hard, you ... the exam.

a)

will fail

b)

fail

c)

would fail

d)

would have fail

46.

If I go shopping, I ______ some food.

a)

buy

b)

will buy

c)

would buy

d)

would have bought

47.

If he hadn’t wasted too much time , he ____________ in his examination.

a)

would fail

b)

wouldn't fail

c)

wouldn't have failed

d)

won't fail

48.

. If I had had free time, I _____________ shopping.

a)

would have gone

b)

can go

c)

will go

d)

will have gone

49.

If I _____________so busy yesterday, I would have visited you.

a)

were not

b)

was not

c)

are not

d)

hadn't been

50.

If you had seen the film, you_____________ it.

a)

will enjoy

b)

would have enjoyed

c)

would enjoy

d)

enjoy

51.

She would have gone to the university (đại học) if she_____________ the opportunity (cơ hội).

a)

has

b)

will have

c)

had had

d)

had

52.

Cấu trúc của câu điều kiện loại 1:

a)

If - clause (Mệnh đề if) Main clause (Mệnh đề chính)

If + S + have/ has + V + will/won’t + V (bare infinitive)

b)

If - clause (Mệnh đề if) Main clause (Mệnh đề chính)

If + S + did + V + will/won’t + V (bare infinitive)

c)

If - clause (Mệnh đề if) Main clause (Mệnh đề chính)

If + S + V (simple present)s + will/won’t + V (bare infinitive)

53.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

54.

We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper

a)

will save; waste

b)

will save; waste

c)

won't save; don’t waste

d)

will save; don’t waste

55.

Vế if câu điều kiện loại 1 là:

a)

thì hiện tại tiếp diễn

b)

thì hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

tương lai đơn

56.

David will leave for Rent tomorrow if the weather _____ (be) fine.

a)

bes

b)

is

c)

will be

d)

was

57.
biodiversity
a)
sự đa dạng sinh học
b)
săn bắn
c)
(lối sống) xanh
d)
thay thế/ sự thay thế
58.
bird-watching
a)
hoạt động ngắm chim
b)
đầu tư
c)
lý tưởng
d)
sinh học
59.
continent
a)
lục địa
b)
bắt đầu thực hiện/ sự triển khai
c)
không có sự sống
d)
cần thiết
60.
creature
a)
sinh vật
b)
cung cấp
c)
cấm
d)
lôi cuốn, hấp dẫn
61.
cruelty
a)
sự tàn ác
b)
sự đa dạng sinh học
c)
tuyên bố
d)
nước ngọt
62.
delta
a)
đồng bằng
b)
hoạt động ngắm chim
c)
săn bắn
d)
(lối sống) xanh
63.
diversity
a)
sự đa dạng
b)
lục địa
c)
đầu tư
d)
lý tưởng
64.
ecosystem
a)
hệ sinh thái
b)
sinh vật
c)
bắt đầu thực hiện/ sự triển khai
d)
không có sự sống
65.
fauna
a)
hệ động vật
b)
sự tàn ác
c)
cung cấp
d)
cấm
66.
flora
a)
hệ thực vật
b)
đồng bằng
c)
sự đa dạng sinh học
d)
tuyên bố
67.
habitat
a)
môi trường sống
b)
sự đa dạng
c)
hoạt động ngắm chim
d)
săn bắn
68.
koala
a)
gấu koala
b)
hệ sinh thái
c)
lục địa
d)
đầu tư
69.
mammal
a)
động vật có vú
b)
hệ động vật
c)
sinh vật
d)
bắt đầu thực hiện/ sự triển khai
70.
organism
a)
sinh vật
b)
hệ thực vật
c)
sự tàn ác
d)
cung cấp
71.
overuse
a)
việc sử dụng quá mức
b)
môi trường sống
c)
đồng bằng
d)
sự đa dạng sinh học
72.
pangolin
a)
con tê tê
b)
gấu koala
c)
sự đa dạng
d)
hoạt động ngắm chim
73.
resource
a)
nguồn lực
b)
động vật có vú
c)
hệ sinh thái
d)
lục địa
74.
shelter
a)
nơi ở, nơi trú ẩn
b)
sinh vật
c)
hệ động vật
d)
sinh vật
75.
snorkelling
a)
lặn với ống thở
b)
việc sử dụng quá mức
c)
hệ thực vật
d)
sự tàn ác
76.
species
a)
giống loài
b)
con tê tê
c)
môi trường sống
d)
đồng bằng
77.
survival
a)
sự sống sót
b)
nguồn lực
c)
gấu koala
d)
sự đa dạng
78.
waterway
a)
đường thủy
b)
nơi ở, nơi trú ẩn
c)
động vật có vú
d)
hệ sinh thái
79.
wetland
a)
vùng đất ngập nước
b)
lặn với ống thở
c)
sinh vật
d)
hệ động vật
80.
wildlife
a)
động vật hoang dã
b)
giống loài
c)
việc sử dụng quá mức
d)
hệ thực vật
81.
young
a)
con non
b)
sự sống sót
c)
con tê tê
d)
môi trường sống
82.
alternative
a)
thay thế/ sự thay thế
b)
đường thủy
c)
nguồn lực
d)
gấu koala
83.
biological
a)
sinh học
b)
vùng đất ngập nước
c)
nơi ở, nơi trú ẩn
d)
động vật có vú
84.
essential
a)
cần thiết
b)
động vật hoang dã
c)
lặn với ống thở
d)
sinh vật
85.
fascinating
a)
lôi cuốn, hấp dẫn
b)
con non
c)
giống loài
d)
việc sử dụng quá mức
86.
freshwater
a)
nước ngọt
b)
thay thế/ sự thay thế
c)
sự sống sót
d)
con tê tê
87.
green
a)
(lối sống) xanh
b)
sinh học
c)
đường thủy
d)
nguồn lực
88.
ideal
a)
lý tưởng
b)
cần thiết
c)
vùng đất ngập nước
d)
nơi ở, nơi trú ẩn
89.
non-living
a)
không có sự sống
b)
lôi cuốn, hấp dẫn
c)
động vật hoang dã
d)
lặn với ống thở
90.
ban
a)
cấm
b)
nước ngọt
c)
con non
d)
giống loài
91.
declare
a)
tuyên bố
b)
(lối sống) xanh
c)
thay thế/ sự thay thế
d)
sự sống sót
92.
hunt
a)
săn bắn
b)
lý tưởng
c)
sinh học
d)
đường thủy
93.
invest
a)
đầu tư
b)
không có sự sống
c)
cần thiết
d)
vùng đất ngập nước
94.
launch
a)
bắt đầu thực hiện/ sự triển khai
b)
cấm
c)
lôi cuốn, hấp dẫn
d)
động vật hoang dã
95.
provide
a)
cung cấp
b)
tuyên bố
c)
nước ngọt
d)
con non
96.

There are many ways to reduce the environmental pollution that stems from your home simply by choosing ....... products.

a)

eco-friendly

b)

eco-anxiety

c)

native

d)

artificial

97.

The relationships between the air, land, water, animals, plants, etc., usually of a particular area, or the scientific study of this:

(a)  

98.

Chọn từ với nghĩa:

du lịch sinh thái

(a)  

99.

The crowds were once

again entertained by the number one tennis player's antics

on and off the court.

a)

trầm trồ

b)

chứng kiến

c)

khuyến khích

d)

giải trí

100.

I and my friends went on a trip to an exotic island.

a)

từ nước ngoài vào

b)

xa xôi

c)

thuộc địa

d)

đẹp kỳ lạ

101.

While she was in Hawaii, she studied the local flora and fauna.

a)

hệ thực vật

b)

hệ động vật

102.

Adapt

a)

thích nghi

b)

sự thích nghi

c)

làm thích nghi

103.

Damage

a)

bị thiệt hại

b)

thiệt hại

c)

làm thiệt hại

104.

Destination

a)

mục đích

b)

dự định

c)

đích đến

105.

Discharge

a)

thải ra, xả ra

b)

sự thải ra, xả ra

c)

được thải ra, xả ra

106.

Tourist

a)

khách du lịch

b)

kẻ lang thang

c)

thành viên thi đấu

107.

Tour guide

a)

hướng dẫn viên du lịch

b)

tua du lịch

c)

đoàn khách du lịch

108.

Sustainable

a)

sự bền vững

b)

bền vững

c)

làm bền vững

109.

Relax

a)

được giải trí, thư giãn

b)

sự thư giãn, giải trí

c)

thư giãn, giải trí

110.

Nature

a)

tự nhiên

b)

tạo hóa

c)

lẽ thường

111.

Impact

a)

sự va chạm

b)

tác động

c)

sức va chạm

112.

Harm

a)

bị hại

b)

tai hạn

c)

làm hại

113.

Flora

a)

hệ thực vật

b)

hệ động vật

c)

hệ sinh thái

114.

Fauna

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hệ sinh thái

115.

Ecotourism

a)

du lịch sinh thái

b)

du lịch tự túc

c)

du lịch sạch

116.

Ecology

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hệ sinh thái

117.

thân thiện với môi trường

a)

environmental friendliness

b)

eco - friendly

c)

environmental friendly

118.
a)

nature

b)

inequal

c)

balance

d)

ecology

119.
a)

disconect

b)

distruction

c)

discount

d)

desroy

120.

loss = ?

a)

phá hủy

b)

mất

c)

ung thư

d)

hủy diệt

121.

phá hủy = ??

a)

circulation

b)

run - off

c)

destroy

d)

valuable

122.

flood =?

a)

sóng thần

b)

lũ lụt

c)

biến mất

d)

bão

123.

What is “bảo tồn” in English?

a)

Conservation

b)

Damage

c)

Defence

d)

Destruction

124.

Greenhouse effect

a)

Hiệu ứng nhà kính

b)

Sự tan băng ở địa cực

c)

sự nóng lên toàn cầu

d)

Nhiên liệu hoá thạch

125.

Polar ice melting

a)

Sự nóng lên toàn cầu

b)

Sự tan băng ở địa cực

126.

Fossil fuels

a)

than đá

b)

Nhiên liệu hoá thạch

c)

Dầu mỏ

127.

Deforestation

a)

Sự trồng rừng

b)

Sự phá rừng

c)

Mưa rừng

128.

Confuse (sb/sth)

a)

làm vui lòng ai

b)

Làm khó ai/cái gì

c)

Làm ai hoang mang, bối rối

129.

Sự ô nhiễm

a)

Pollution

b)

Polluted

c)

Pollutant

d)

pollute

130.

Chất gây ô nhiễm

a)

Pollution

b)

Pollutant

c)

Polluting

131.

The river is _______

a)

pollute

b)

Polluting

c)

Polluted

132.

damage

a)

thiệt hại

b)

sự suy kiệt

c)

sự ô nhiễm

133.

The _______ of natural resources

a)

Depleting

b)

Depletion

c)

deplete

134.

What does "increase" mean?

a)

tăng

b)

giảm

c)

nhiệt độ

135.

What does the "temperature" mean?

a)

nhiệt độ

b)

sự giảm xuống

c)

sự suy kiệt

d)

nhiên liệu hóa thạch

136.

reduce

a)

= increase

b)

= decrease

c)

= preserve

d)

= environment

137.

Sóng thần

a)

Tsunami

b)

Typhoon

c)

Tropical storm

d)

Tornado

138.

Lốc xoáy

a)

Tsunami

b)

Typhoon

c)

Tropical storm

d)

Tornado

139.

Drought

a)

Sạt lở bùn đất

b)

Cháy rừng

c)

Lốc xoáy

d)

Hạn hán

140.

những thảm họa thiên nhiên =

(a)