wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G12 - UNIT 10 - VOCABULARY QUIZ 2

Total questions: 41

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

get back ______ : start again

a)

to

b)

into

c)

over

d)

down

2.

right ______.

a)

on

b)

now

c)

away

d)

back

3.

một hình mẫu, một tấm gương

a)

a journalist

b)

an attendant

c)

a role model

d)

a graduate

4.

khắp, suốt, xuyên suốt

a)

along

b)

over

c)

throughout

d)

between

5.

vocational

a)

thuộc về nghề nghiệp

b)

tự học

c)

có liên quan

d)

đa dạng

6.

wonder (verb)

a)

mở rộng

b)

hoàn thành

c)

thắc mắc

d)

tuyệt vời

7.

widen

a)

chiều rộng

b)

mở rộng

c)

rộng rãi

d)

rộng mở

8.

width

a)

chiều rộng

b)

mở rộng

c)

rộng rãi

d)

rộng mở

9.

poem

a)

bản tóm tắt

b)

bài thơ

c)

chữ ký

d)

nhật ký

10.

professional

a)

cá nhân

b)

chuyên nghiệp

c)

có động lực

d)

có sẵn

11.

as well

a)

trước khi

b)

cũng

c)

nhờ có

d)

ngay lập tức

12.

attendant

a)

người tham dự

b)

người phục vụ

c)

gia sư

d)

nhà báo

13.

attendee

a)

người tham dự

b)

người phục vụ

c)

huấn luyện viên

d)

tấm gương

14.

brush up

a)

ghi chép lại

b)

thích nghi

c)

ôn lại

d)

đẩy mạnh

15.

in advance

a)

cập nhật

b)

trên thực tế

c)

ngay lập tức

d)

trước

16.

memorize

a)

tạo động lực

b)

ghi nhớ

c)

thích nghi

d)

mở rộng

17.

______ the list

a)

in

b)

at

c)

on

d)

with

18.

rapidly

a)

cũng

b)

gần đây

c)

nhanh chóng

d)

suốt

19.

type ______ : soạn thảo

a)

on

b)

out

c)

up

d)

down

20.

command (verb)

a)

thái độ

b)

phương pháp

c)

ra lệnh

d)

mục đích

21.

giáo dục từ xa

a)

secondary education

b)

lifelong learning

c)

distance education

d)

vocational school

22.

journalist

a)

nhà báo

b)

gia sư

c)

người phục vụ

d)

nhà tâm lý học

23.

nursing (adjective)

a)

thuộc về thể chất

b)

điều dưỡng

c)

có động lực

d)

đa tài

24.

register

a)

thuyết phục

b)

yêu cầu

c)

đăng ký

d)

hoàn thành

25.

request (noun)

a)

mệnh lệnh

b)

sự yêu cầu

c)

phương pháp

d)

mục tiêu

26.

stay ______ late : về nhà khuya

a)

in

b)

on

c)

out

d)

up

27.

signature

a)

chữ ký

b)

bản tóm tắt

c)

bằng cấp

d)

sự hiểu biết

28.

take up

a)

ghi danh

b)

bắt đầu một sở thích

c)

tham gia khóa học

d)

tiếp tục làm gì đó

29.

cập nhật

a)

in advance

b)

up to date

c)

right away

d)

as long as

30.

waste sth ______ things

a)

for

b)

with

c)

on

d)

about

31.

write ______

a)

up

b)

down

c)

out

d)

on

32.

well-rounded

a)

phù hợp, có liên quan

b)

có động lực, nhiệt tình

c)

giỏi toàn diện, đa tài

d)

thuộc về nghề nghiệp

33.

attitude

a)

khả năng

b)

thái độ

c)

mục đích

d)

bằng cấp

34.

enrol

a)

hoàn thành

b)

thích nghi

c)

ghi danh

d)

phát triển

35.

tống giam

a)

prisoner

b)

in prison

c)

imprison

d)

prison

36.

motivated

a)

tiêu cực

b)

có động lực

c)

phức tạp

d)

thuộc về thể chất

37.

do martial art

a)

tập võ

b)

hoàn thiện bản thân

c)

giữ dáng

d)

tập vẽ

38.

positive

a)

phù hợp

b)

tiêu cực

c)

chuyên nghiệp

d)

tích cực

39.

negative

a)

phức tạp

b)

tiêu cực

c)

tích cực

d)

đa dạng

40.

psychologist

a)

nhà báo

b)

gia sư

c)

nhà tâm lý học

d)

người tốt nghiệp

41.

revise

a)

thuyết phục

b)

đạt được

c)

ôn lại

d)

đối mặt