Font size
WorksheetsQUIZ FOR PHRASAL VERBS
Total questions: 40
Worksheet time: 23mins
Catch up with sb nghĩa là gì?
bắt ai đó
bắt kịp ai đó
bắt cái gì đó
đuổi ai đó
Cụm nào mang nghĩa "phá sản"?
break on
break up
break in
break down
Come up against st nghĩa là gì?
đi ngược lại cái gì
đấu tranh với cái gì
đối mặt với cái gì
nghĩ ra cái gì
Drop sb off nghĩa là gì?
thả ai xuống xe
đi qua ai
ghé thăm ai
đón ai
Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?
get out
get down
get off
get up
Get on with sb nghĩa là gì?
hòa thuận với ai
có trách nhiệm với ai
hợp với ai
không thích ai
Settle down nghĩa là gì?
chuyển nhà
phá sản
thất vọng
ổn định cuộc sống
Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?
take up
take off
take st off
take away
Cụm nào mang nghĩa "xuất hiện"?
show off
stand for
show up
speed up
Turn sb down nghĩa là gì?
đồng ý cái gì
từ chối ai
thay đổi cái gì
hạ thấp ai
Wipe out nghĩa là gì?
tập thể dục
đề phòng
cuốn trôi
xóa bỏ cái gì
Let sb down nghĩa là gì?
làm ai vui vẻ
từ chối ai
làm ai thất vọng
hạ thấp ai
Look into st nghĩa là gì?
nghiên cứu cái gì
nhìn vào cái gì
tìm kiếm cái gì
đòi hỏi cái gì
Frank never turns up on time for a meeting
arrives
prepares
calls
reports
They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.
turn round
put off
do with
take up
Xe tôi bị chết máy.
My car ________.
rely on
ended up
broke down
freaking out
Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.
He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>
keeping up with money
wearing money out
putting money aside
focusing on money
It _______ that she had known him when they were children
Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.
turns out
take on
split up
fall apart
You will be there tomorrow - you won't ____ ____ ____, will you?
Bạn sẽ ở đó vào ngày mai - bạn sẽ không làm tôi thất vọng, phải không?
When I was sent to prison, I really felt I had ____ ____ ____ _____.
Khi tôi bị đưa vào tù, tôi thực sự cảm thấy mình đã làm bố mẹ thất vọng.
let me down; let my parents down
let me down; letted my parents down
let me down; lit my parents down
let me down; letted my parent down
Anh nên thay đổi quan điểm cho hợp với thời thế.
You should ___ ____ ____the times.
Cập nhật thông tin về những sự kiện hiện tại.
___ ____ ____ current events.
Bắt kịp xu hướng mới nhất
___ ____ ____ the latest trends
keep up with
catch up on
fall behind
Tôi cần phải bù lại việc mất ngủ.
I need to ___ ___ ___ lost sleep.
Hôm qua cô giáo vắng mặt nên hôm nay chúng tôi phải học bù.
My teacher absented herself from the class yesterday so today we have to ___ ___ ___ the lessons we missed.
Trẻ không chơi, gìa đổ đốn
The retired couple is now free to travel and ___ ___ ___ the activities they missed.
step out on
catch up on
keep up on
deal with
mặc, mang (quần áo, giày dép...)
xử lý, giải quyết
đi chơi
tiếp tục
bring out
xử lý
xuát bản, phát hành (album, sách...)
tiếp tục
mang theo
look through
xem, đọc sơ qua một lượt
nhìn
tìm
tra từ điển
pass down
từ chối
đi xuống
truyền lại cho thế hệ sau
tra từ điển
close down
truyền lại cho thế hệ sau
từ chối
tra từ điển
sập tiệm, đóng cửa (cửa hàng)
Phrasal verbs với động từ LOOK
Đọc lướt qua
(a)
Phrasal verbs với động từ LOOK
Nhìn ngó xung quanh, tìm kiếm xung quanh
(a)
Phrasal verbs với động từ LOOK
Coi thường
(a)
Phrasal verbs với động từ LOOK
Nhớ lại, hồi tưởng
(a)
Mimi is (a) the dark
Linda has (a) for a job at the Alley Hotel.
Their teacher doesn't a (a) o... kids lying to their parent.
Have you seen that really funny a (a) f... coffee?
My sister is a (a) ... gold so she can't wear any gold jewellery.
I am really a........ you .... everything you have achieved.
(a)
