wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ FOR PHRASAL VERBS

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Catch up with sb nghĩa là gì?

a)

bắt ai đó

b)

bắt kịp ai đó

c)

bắt cái gì đó

d)

đuổi ai đó

2.

Cụm nào mang nghĩa "phá sản"?

a)

break on

b)

break up

c)

break in

d)

break down

3.

Come up against st nghĩa là gì?

a)

đi ngược lại cái gì

b)

đấu tranh với cái gì

c)

đối mặt với cái gì

d)

nghĩ ra cái gì

4.

Drop sb off nghĩa là gì?

a)

thả ai xuống xe

b)

đi qua ai

c)

ghé thăm ai

d)

đón ai

5.

Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?

a)

get out

b)

get down

c)

get off

d)

get up

6.

Get on with sb nghĩa là gì?

a)

hòa thuận với ai

b)

có trách nhiệm với ai

c)

hợp với ai

d)

không thích ai

7.

Settle down nghĩa là gì?

a)

chuyển nhà

b)

phá sản

c)

thất vọng

d)

ổn định cuộc sống

8.

Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?

a)

take up

b)

take off

c)

take st off

d)

take away

9.

Cụm nào mang nghĩa "xuất hiện"?

a)

show off

b)

stand for

c)

show up

d)

speed up

10.

Turn sb down nghĩa là gì?

a)

đồng ý cái gì

b)

từ chối ai

c)

thay đổi cái gì

d)

hạ thấp ai

11.

Wipe out nghĩa là gì?

a)

tập thể dục

b)

đề phòng

c)

cuốn trôi

d)

xóa bỏ cái gì

12.

Let sb down nghĩa là gì?

a)

làm ai vui vẻ

b)

từ chối ai

c)

làm ai thất vọng

d)

hạ thấp ai

13.

Look into st nghĩa là gì?

a)

nghiên cứu cái gì

b)

nhìn vào cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

đòi hỏi cái gì

14.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
15.
Cụm động từ nào có nghĩa là "mặc"
a)
go on
b)
put on
c)
put off
d)
go off
16.
Cụm động từ nào có nghĩa là "diễn ra"
a)
go out
b)
give up
c)
look for
d)
go ahead
17.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
a)
give in
b)
give up
c)
go over
d)
go out
18.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

19.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up

20.

Xe tôi bị chết máy.

My car ________.

a)

rely on

b)

ended up

c)

broke down

d)

freaking out

21.

Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.

He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>

a)

keeping up with money

b)

wearing money out

c)

putting money aside

d)

focusing on money

22.

It _______ that she had known him when they were children

Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.

a)

turns out

b)

take on

c)

split up

d)

fall apart

23.

You will be there tomorrow - you won't ____ ____ ____, will you?

Bạn sẽ ở đó vào ngày mai - bạn sẽ không làm tôi thất vọng, phải không?

When I was sent to prison, I really felt I had ____ ____ ____ _____.

Khi tôi bị đưa vào tù, tôi thực sự cảm thấy mình đã làm bố mẹ thất vọng.

a)

let me down; let my parents down

b)

let me down; letted my parents down

c)

let me down; lit my parents down

d)

let me down; letted my parent down

24.

Anh nên thay đổi quan điểm cho hợp với thời thế.

You should ___ ____ ____the times.


Cập nhật thông tin về những sự kiện hiện tại.

___ ____ ____ current events.


Bắt kịp xu hướng mới nhất

___ ____ ____ the latest trends

a)

keep up with

b)

catch up on

c)

fall behind

25.

Tôi cần phải bù lại việc mất ngủ.

I need to ___ ___ ___ lost sleep.


Hôm qua cô giáo vắng mặt nên hôm nay chúng tôi phải học bù.

My teacher absented herself from the class yesterday so today we have to ___ ___ ___ the lessons we missed.


Trẻ không chơi, gìa đổ đốn

The retired couple is now free to travel and ___ ___ ___ the activities they missed.

a)

step out on

b)

catch up on

c)

keep up on

26.

deal with

a)

mặc, mang (quần áo, giày dép...)

b)

xử lý, giải quyết

c)

đi chơi

d)

tiếp tục

27.

bring out

a)

xử lý

b)

xuát bản, phát hành (album, sách...)

c)

tiếp tục

d)

mang theo

28.

look through

a)

xem, đọc sơ qua một lượt

b)

nhìn

c)

tìm

d)

tra từ điển

29.

pass down

a)

từ chối

b)

đi xuống

c)

truyền lại cho thế hệ sau

d)

tra từ điển

30.

close down

a)

truyền lại cho thế hệ sau

b)

từ chối

c)

tra từ điển

d)

sập tiệm, đóng cửa (cửa hàng)

31.

Phrasal verbs với động từ LOOK


Đọc lướt qua

(a)  

32.

Phrasal verbs với động từ LOOK


Nhìn ngó xung quanh, tìm kiếm xung quanh

(a)  

33.

Phrasal verbs với động từ LOOK


Coi thường

(a)  

34.

Phrasal verbs với động từ LOOK


Nhớ lại, hồi tưởng

(a)  

35.

Mimi is (a)   the dark

36.

Linda has (a)   for a job at the Alley Hotel.

37.

Their teacher doesn't a (a)   o... kids lying to their parent.

38.

Have you seen that really funny a (a)   f... coffee?

39.

My sister is a (a)   ... gold so she can't wear any gold jewellery.

40.

I am really a........ you .... everything you have achieved.

(a)