wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tự Luyện Trắc Nghiệm Toán Học

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

 Hệ phương trình 3x - 2y = 4 

2x + y = 5

có nghiệm là

a)

(0; -2)

b)

(1;3)

c)

(3;1)

d)

(2;1)

2.

Căn bậc ba của 64 bằng

a)

4

b)

-4

c)

8

d)

-8

3.

Điều kiện xác định của x1\sqrt[]{x-1}

a)

x>1

b)

x<1

c)

x ≤1

d)

x ≥1

4.

Đồ thị hàm số y= x2-x^2 đi qua điểm nào sau đây ?

a)

A(-3;6)

b)

(-3;9)

c)

(-3;-9)

d)

(-3; -6)

5.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

5x2+2=0

b)

3x + 2= 0.

c)

x2- 5x=0

d)

x2 - 5x + 2 = 0

6.

Phương trình x2x^2 - 5x + 7 = 0 có hệ số a, b, c lần lượt là

a)

0; -5; 7.

b)

1; 5; 7.

c)

1; -5; 7.

d)

0; -5; 7.

7.

Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện. Hãy mô tả không gian mẫu

a)

Ω= 2;4;6.

b)

Ω = 1;3;5.

c)

Ω = 1;2;3;4.

d)

Ω = 1; 2;3;4;5;6.

8.

Gieo một con xúc xắc 100 lần cho kết quả như bảng trong hình.

........................

Tần số xuất hiện mặt 6 chấm là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

9.

Điểm M nằm trên đường tròn (O;R) nếu

a)

OM = R.

b)

OM > R.

c)

OM < R.

d)

OM ≠ R.

10.

Tứ giác nào sau đây nội tiếp đường tròn tâm O?

a)

Hình 4.

b)

Hình 1.

c)

Hình 2 và 3.

d)

Hình 1 và 4.

11.

Khi quay tam giác vuông ABC một vòng quanh cạnh góc vuông AC cố định ta được hình nào sau đây?

a)

Hình chóp

b)

Hình nón

c)

Hình trụ

d)

Hình cầu

12.

Căn bậc hai của 81 là

a)

9\sqrt[]{9} và - 9\sqrt[]{9}

b)
  • - 9.

c)

9.

d)

9 và -9.

13.

Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm

a)

(-3;9)

b)

(3;-9)

c)

(3;6)

d)

(-3;-9)

14.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn số?

a)

2x + 3 = 0

b)

2x2 - 3x = 0.

c)

3x2 + 2=0

d)

x2 - x + 3=0

15.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

{ 2x + y = 8

x = 3

a)

(3;-2)

b)

(3;2)

c)

(-3;2)

d)

(-3;-2)

16.

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

2x + 1 \ge 0

b)

2 - 3x << 0

c)

-2x \le 0

d)

x2 + x << 2

17.

Bất phương trình 2x-8 ≤ 0 có nghiệm là

a)

x ≤ -4

b)

x ≤ 4

c)

x ≥ 4

d)

x ≥ -4

18.

Một đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Chỉ có 1 trục đối xứng.

c)

Có đúng hai trục đối xứng.

d)

Có vô số trục đối xứng.

19.

Cắt hình cầu bằng một mặt phẳng thì ta được mặt cắt là

a)

đường tròn

b)

hình tròn

c)

tam giác

d)

hình vuông

20.

Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh AB cố định ta được hình nào sau đây?

a)

Hình chóp

b)

Hình trụ

c)

Hình nón

d)

Hình cầu

21.

Gieo một con xúc xắc 30 lần, cho kết quả như hình bên:

.....................

Tần số xuất hiện mặt 5 chấm bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Không gian mẫu của phép thử là

a)

số kết quả có thể xảy ra của phép thử.

b)

kết quả có thể xảy ra của phép thử.

c)

tập hợp tất cả các kết quả thuận lợi của một biến cố.

d)

tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.

23.

Với những giá trị nào của x thì có nghĩa?

a)

x > 2025

b)

x > -2025

c)

x ≥ 2025

d)

x ≤ 2025

24.

Với những giá trị nào của x thì x  2025\sqrt[]{x\ -\ 2025} có nghĩa?

a)

x > 2025

b)

x > -2025

c)

x ≥ 2025

d)

x ≤ 2025

25.

Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử được gọi là

a)

phép thử ngẫu nhiên.

b)

không gian mẫu của phép thử.

c)

kết quả thuận lợi của phép thử.

d)

xác suất xảy ra của phép thử.

26.

Lương của các công nhân một nhà máy được cho trong bảng ở hình bên

....................

Để vẽ biểu đồ tẩn số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, ta dùng giá trị nào đại diện cho nhóm số liệu [9;11) ?

a)

9.

b)

10.

c)

10,5 .

d)

11 .

27.

Trong tam giác ABC vuông tại A như hình vẽ bên, sin B bằng

a)

ACBC\frac{AC}{BC}

b)

ACAB\frac{AC}{AB}

c)

BCAC\frac{BC}{AC}

d)

ABBC\frac{AB}{BC}

28.

Cho tam giác ABC vuông ở B. Khi đó CosC có giá trị bằng

a)

BCAC\frac{BC}{AC}

b)

ACBC\frac{AC}{BC}

c)

ABBC\frac{AB}{BC}

d)

ABAC\frac{AB}{AC}

29.

Nếu x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình thì ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì

a)

x1 + x2 = ba\frac{b}{a}

b)

x1 + x2 = - ba\frac{b}{a}

c)

x1 + x2 = - ca\frac{c}{a}

d)

x1 + x2 = ca\frac{c}{a}

30.

Nghiệm của hệ phương trình   x - 2y = 1 là:

3x + y = 4

a)

97\frac{9}{7} ; 17\frac{1}{7}

b)

17\frac{1}{7} ; 97\frac{9}{7}

c)

79\frac{7}{9} ; 17\frac{1}{7}

d)

 97\frac{-\ 9}{7} ;  17\frac{-\ 1}{7}

31.

Căn bậc hai số học của  49 là:

a)

7

b)
  • -7

c)

7 và - 7

d)

7\sqrt[]{7} và - 7\sqrt[]{7}

32.

Điểm A(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số nào ?

a)

y = x24\frac{x^2}{4}

b)

y = x22\frac{-x^2}{2}

c)

y = x24\frac{-x^2}{4}

d)

y = x22\frac{x^2}{2}

33.

Nghiệm của bất phương trình  4 - x \le 0 :

a)

x \le 4

b)

x \ge 4

c)

x \le -4

d)

x \ge -4

34.

Cho tam giác ABC vuông tại A có góc C bằng 400. Thì độ dài AB là

a)

AB = BC sin 400

b)

AB = AC sin 400

c)

AB = BC cos 400

d)

AB = AC cos 400

35.

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h

a)

Sq = π\pi Rh

b)

Sq = π\pi R2h

c)

Sq = 2 π\pi R2h

d)

Sq = 2 π\pi Rh

36.

Trên đường tròn (O) lấy các điểm phân biệt  A, B, C sao cho góc A0B = 1140  (như hình vẽ ). Số đo của  góc ACB bằng:

a)

760

b)

380

c)

1140

d)

570

37.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 5cm, AC = 12cm.  SinB có tỉ số là:

a)

1213\frac{12}{13}

b)

113\frac{1}{13}

c)

112\frac{1}{12}

d)

12\frac{1}{2}