wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 1

Total questions: 82

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung tiếp thị là gì?

a)

Nội dung doanh nghiệp tạo ra phù hợp với nhu cầu của khách hàng

b)

Chiến lược kéo dài

c)

Nội dung

d)

Chiến lược dài hạn

e)

Chiến lược kéo

2.

Nội dung tiếp thị là

a)

Nội dung quảng cáo

b)

Nội dung khách hàng tìm kiếm

c)

Nội dung do doanh nghiệp sản xuất

d)

Nội dung do doanh nghiệp tạo ra phù hợp với nhu cầu của khách hàng

3.

Đâu là lợi ích khi doanh nghiệp ứng dụng nội dung tiếp thị? (Chọn tất cả các câu trả lời đúng)

a)

Tiếp cận đa kênh

b)

Xây dựng công thức và thương hiệu

c)

Mở rộng danh mục sản phẩm

d)

Nâng cao tỷ lệ chuyển đổi

4.

Điều nào sau đây không thể hiện tầm quan trọng của nội dung tiếp thị?

a)

Giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về nội bộ

b)

Mang lại giá trị cho doanh nghiệp và người tiêu dùng

c)

Nâng cao sức cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)

Giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về khách hàng mục tiêu

5.

Nội dung tiếp thị là

a)

Chiến lược dài hạn

b)

Chiến lược ngắn hạn

c)

Chiến lược trung hạn

d)

Chiến lược kéo dài

6.

Mục đích của nội dung tiếp thị là

a)

Quảng cáo sản phẩm, dịch vụ

b)

Tạo video lan truyền trên mạng xã hội

c)

Thú hút lưu lượng truy cập cho website

d)

Tăng doanh thu cho công ty

7.

Nhiều nội dung hơn đồng nghĩa với

a)

Tuyển dụng nhân sự nhiều hơn

b)

Nhiều đối thủ cạnh tranh hơn

c)

Nhiều lưu lượng truy cập hơn

d)

Có nhiều thương hiệu hơn

8.

Ngày nay, nội dung tiếp thị là... hoạt động tiếp thị nói chung.

a)

Điểm cộng

b)

Yếu tố bắt buộc

c)

Giá trị gia tăng

d)

Phương án dự phòng

9.

Nội dung tiếp thị không phải là? (Chọn tất cả các phương án đúng)

a)

Quảng cáo

b)

Chiến lược đưa

c)

Chiến lược kéo dài

d)

Chiến lược kéo

10.

Doanh nghiệp cần phát triển nội dung tiếp thị vào lúc nào?

a)

Càng sớm càng tốt

b)

Khi đã có doanh thu ổn định

c)

Khi có đủ ngân sách

d)

Lúc nào cũng được

11.

Những xu hướng chuyển dịch nội dung tiếp thị

4 lines
12.

Doanh nghiệp cần phát triển nội dung tiếp thị vào lúc nào?

a)

Càng sớm càng tốt

b)

Khi đã có doanh thu ổn định

c)

Khi có đủ ngân sách

d)

Lúc nào cũng được

13.

Những xu hướng chuyển dịch nội dung tiếp thị nổi bật là gì? (Chọn tất cả các câu trả lời đúng)

a)

Xuất bản đa kênh

b)

Cánh ânh hóa

c)

Ứng dụng AI

d)

Nội dung do người dùng tạo

14.

Làm thế nào để xây dựng vị trí 'lãnh đạo về tư duy' trong ngành?

a)

Quảng cáo trên mạng xã hội

b)

Tăng cường khuyến mãi

c)

Triển khai chiến dịch tìm kiếm trả phí

d)

Phát triển một thư viện nội dung đáng tin cậy

15.

Doanh nghiệp nghịch thành công trong hoạt động tiếp thị nội dung thường xuyên phát triển khai báo định vị kinh tế như thế nào?

a)

Giá tốt nhất mọi thời điểm

b)

Người phục vụ tận

c)

Bạn thân

d)

Có vấn đề đáng tin cậy

16.

UGC là gì?

a)

Nội dung do người dùng sáng tạo

b)

Nội dung do doanh nghiệp sáng tạo

c)

Nội dung do chuyên gia sáng tạo

d)

Nội dung do KOLs sáng tạo

17.

Tầm quan trọng của nội dung tiếp thị đối với doanh nghiệp có thể hiện tại ở điểm nào? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Tiết kiệm ngân sách

b)

Mang lại giá trị cho doanh nghiệp và người tiêu dùng

c)

Nâng cao sức cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)

Giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về khách hàng mục tiêu

18.

[...] giúp tiết kiệm ngân sách tiếp thị nội dung? (Chọn một câu trả lời đúng) nội dung lệnh cấm

a)

Ứng dụng công nghệ

b)

Cắt giảm chi phí quảng cáo

c)

Chia sẻ kế hoạch nội dung tiếp theo với lãnh đạo

d)

Đa dạng hóa loại nội dung

19.

Những trò chơi nào không cần thiết trong nội dung tiếp thị bộ phận? (Chọn một câu trả lời đúng)

a)

Hệ thống quản lý nội dung

b)

Phân tích & tối ưu hóa nội dung

c)

Trình quản lý tiếp thị nội dung

d)

Người viết nội dung

20.

[...] là những nhà sáng tạo nội dung mạnh mẽ nhất của doanh nghiệp. (Chọn một câu trả lời đúng)

a)

Nhà quản lý tiếp nội dung

b)

Nhà phân tích và nội dung tối ưu hóa

21.

Những nhà sáng tạo nội dung mạnh mẽ nhất của doanh nghiệp là ai? (Chọn một câu trả lời đúng)

a)

Nhà quản lý tiếp nội dung

b)

Nhà phân tích và nội dung tối ưu hóa

c)

Những người đóng góp nội dung

d)

Nhà quản lý tiếp theo nội dung

e)

Biên tập viên

22.

Content Marketers gặp thất bại ở đâu? (Chọn một đáp án đúng)

a)

Không thể đào tạo bài bản

b)

Trí tưởng tượng nghèo nàn

c)

Không biết sử dụng Photoshop

d)

Bỏ cuộc giữa chừng

23.

Ai là người dẫn dắt các thành viên trong bộ phận hoàn thành nhiệm vụ để đạt được KPI đã đề ra? (Chọn một câu trả lời đúng)

a)

Người lãnh đạo ý kiến chính

b)

Giám đốc tiếp nội dung

c)

Phân tích & tối ưu hóa nội dung

d)

Giám đốc phân phối nội dung

24.

Nội dung do Content Contributors tạo ra được gọi là: (Chọn một câu trả lời đúng)

a)

Nội dung trùng lặp

b)

Nội dung do người dùng tạo

c)

Nội dung

d)

Nội dung trùng lặp

e)

Nội dung SEO

25.

Nhà quản lý tiếp theo nội dung cần biết điều gì sau đây? (Lựa chọn tất cả các phương án)

a)

Cách chuyển nội dung thành tăng trưởng đúng cho doanh nghiệp

b)

Cải thiện sản phẩm của những người sáng tạo nội dung

c)

Điểm mạnh và điểm yếu của từng kênh nội dung

d)

Điều phối hoặc tự xây dựng ý tưởng nội dung

26.

Trình quản lý phân phối nội dung có vai trò gì? (Lựa chọn tất cả các phương án)

a)

Quản lý lịch đăng nội dung đúng

b)

Đảm bảo những người sáng tạo nội dung khá hoàn thành công việc đúng quy trình

c)

Điều phối hoặc tự xây dựng ý tưởng nội dung

d)

Quyết định nội dung nào là phù hợp nhất cho thương mại

27.

Content Marketing Editor biết cách nào? (Chọn một câu trả lời đúng)

a)

Cải thiện sản phẩm của người sáng tạo nội dung tự động hóa tiếp theo

b)

Dẫn dắt các thành viên trong nhóm đạt được mục tiêu chung

c)

Cải thiện sản phẩm của những người sáng tạo nội dung

d)

Quản lý các phần mềm tự độ

28.

Cảithiệnsảnphẩmcủangười sángtạonộidung tựđộnghóatiếptheocủa

a)

Dẫndắtcácthànhviêntrongnhómđạtđượcmụctiêuchung

b)

Cảithiệnsảnphẩmcủanhữngngườisángtạonộidung

c)

Quảnlýcácphầnmềmtựđộnghóatiếpthị

d)

Phântíchdữliệuchuyênsâu

29.

biếtđiểmmạnhvàđiểmyếucủatừngkênhnộidungvàquyếtđịnhnộidungnàolàphùhợpnhất chothươnghiệu.

a)

NhàquảnlýphânphốinộidungNộidungphântíchvàtốiưu

b)

Nhàquảnlýtiếptheonộidung

c)

Nhàquảnlýphânphốinộidung

d)

Nhàphântíchvànộidungtốiưuhoá

e)

Nhàsángtạonộidung

30.

ChiếnlượcMarketingnộidungsẽgiảmđihiệuquảnếukhôngcókếhoạchkhuyếnkhíchvàkêugọi nhữngtrởthànhmộtphầncủađộingũmarketingnộidung

a)

Chuyêngiaphântích&tốiưu

b)

Ngườiđứngđầuýkiến​​chính

c)

Kháchhàngtrungthành

d)

Ngườicótầmảnhhưởng

31.

Thiếtkếđồhọatrởnêndễtiếpcậnhơnvớicôngviệcchúngtôigiúpvàonhữngtrangwebnhư:

a)

Designer

b)

Photoshop

c)

Infographic

d)

Canva

32.

Sắpxếpchiếnlượcnộidungtiếpthịphùhợpvớicácmụctiêukinhdoanhlànhiệmvụcủa...

a)

Chuyêngiaphântích&tốiưu

b)

Nhàquảnlýtiếptheonộidung

c)

Ngườiquảnlývàphânphốinộidung

d)

Biêntập

33.

Tròchơinàocầnthiếttrongnộidungtiếpthịbộphận?

a)

Biêntậpviên

b)

Phântíchđúngvàtốiưunộidung

c)

Trìnhquảnlýphânphốinộidung

d)

Nộidungđượctàitrợ

34.

Bạncầnđảmbảoyêucầusơcấpnhấtđểthànhcôngtrongnộidungnghềnghiệptiếptheo?

a)

BiếtcáchviếtnộidungchuẩnSEO

b)

Cókhảnăngthiếtkế

c)

Đúngngữphápvàđúngchínhtả

d)

Kểchuyện

35.

Điềubắtbuộcđốivớinhữngngườilàmtiếpthịhiệnnay?

4 lines
36.

Điều bắt buộc đối với những người làm tiếp thị hiện nay?

a)

Biết cách sáng tạo nội dung

b)

Biết cách sáng tạo nội dung lan truyền

c)

Biết cách xác định nhu cầu về nội dung của doanh nghiệp

d)

Tìm hiểu các thành phần của một chiến lược tiếp thị nội dung hiệu quả

e)

Mạng xã hội tối ưu hóa

37.

Theo Harvard Business Review, vào thời điểm nào quyết định mua hàng của họ gần như đã hoàn thành 60%?

a)

Lựa chọn phương thức thanh toán

b)

Khách hàng liên hệ với nhân viên bán hàng

c)

Khách hàng liên hệ với

d)

Truy cập website doanh nghiệp

e)

Tìm kiếm trên Google

38.

Bước thứ 4 trong quá trình xây dựng nội dung chiến lược tiếp thị là gì?

a)

Đại đại

b)

Sản xuất nội dung

c)

Đol đường & đánh giá

d)

Xuất bản & quảng bá

39.

Hành động nào có thể làm tiêu hao những nỗ lực của bạn?

a)

Cập nhật chân dung khách hàng thường xuyên

b)

Cân bằng giữa

c)

Mục tiêu rõ ràng

d)

Chỉ thảo luận chiến lược tiếp thị nội dung với phòng marketing

40.

Quy trình xây dựng nội dung chiến lược tiếp thị bao gồm bao nhiêu bước?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

6

41.

Doanh nghiệp có thể tạo ra các chiến dịch thông minh hơn nếu bạn sử dụng dữ liệu khách hàng thu thập được để liên tục hoàn thiện.

a)

Hành trình chuyển đổi của khách hàng

b)

Chân dung khách hàng

42.

Bướcthứ1trongquátrìnhxâydựngnộidungchiếnlượctiếpthịlàgì?

a)

Đại

b)

Xâydựngkếhoạch

c)

Sảnxuấtnộidung

d)

Xácđịnhmụctiêuvàđịnhhướng

43.

Bướcthứ2trongquátrìnhxâydựngnộidungchiếnlượctiếpthịlàgì?

a)

Xácđịnhmụctiêuvàđịnhhướng

b)

Xâydựngkếhoạch

c)

Đại

d)

Sảnxuấtnộidung

44.

Kháchhàngngàycàngcónhiềuthôngtinhơnđểcânnhắc,họtựtìmkiếmthôngtinvàhọchủyếusửdụng[...]đểnghiêncứu.

a)

Internet

b)

Tàiliệu

c)

Laptop

d)

Bảngcâuhỏi

45.

Đâuđókhôngphảilàlợiíchcủanộidungtiếpthịchiếnlược?

a)

Giảmthiểusựđilạicủakháchhàng

b)

Tốiưusảnphẩm

c)

Tăngcườngdanhtiếngthươnghiệu

d)

Nângcaolợitứccủatiếpthịnộidung

46.

[...]sẽgiúpbạntrảlờicâuhỏi:Làmsaođểtiếpcậntiềmnăngkháchhàngvàcungcấpthôngtincógiátrịchohọ?

a)

Nộidungchiếnlượctiếptheo

b)

Kếhoạchtiếptheonộidung

c)

Chiếnlượctiếptheonộidung

d)

Chiếndịch

47.

Chúngtôicóthểthiếtlậpkếhoạchtrướckhichuyểnnộidungđểphùhợpvớinhiều[...],hạnchếnhưđưarabàiviếtthànhsáchđiệntửvàpodcasthoặccáccuộcphỏngvấnthànhbàiđăngtrêntrangweb.

a)

Ngânsách

b)

Nềntảng

c)

Đốitượngkháchhàng

d)

Thểloại

48.

Nhucầucủakháchhànghayxuhướngthịtrườngthìluônhoạtđộngkhôngngừng.Đểtiếptụcthịnội dungcóthểbiếnđổihoạtđộngvàgiúpdoanhnghiệpđạtđượcmụctiêucụthể,chúngtacầncó[...]

4 lines
49.

Nhữngmôhìnhnàođượcsửdụngđểphântíchnhucầuvềnộidungcủadoanhnghiệp?

a)

PDCA

b)

4P

c)

5W-1H

d)

AIDA

50.

TrongnguyêntắcSMART,kýtựAmangýnghĩa[...]môtảcáchthứcđạtđượcmụctiêuđãđềratrên cơsởsửdụnghiệuquảnhữngnguồnlựcsẵncó.

a)

Chiếndịch

b)

Kếhoạch

c)

Chiếnlược

d)

Chiếnthuật

51.

TrongnguyêntắcSMART,kýtựMmangýnghĩa

a)

Thờigian

b)

Khảnăng

c)

Cóthểđolườngđược

d)

Phùhợpvớimụctiêukinhdoanh

52.

Việcđầutiêncầnlàmkhixâydựngnộidungchiếnlượctiếpthịlàgì?

a)

Tuyểndụngnhânsự

b)

Xâydựngkếhoạch

c)

Xâydựngmụctiêukháchhàngchândung

d)

Xácđịnhmụctiêu

53.

Nguyêntắcnàosauđâyđượcsửdụngđểxácđịnhmụctiêu?

a)

THÔNGMINH

b)

AISAS

c)

5W-1H

d)

4P

54.

Khiđượcgiaonhiệmvụxâydựngchiếnlượctiếptheonộidungchokháchhàng,trướcđâybạncần phảilàmgì?

a)

Tìmhiểucôngviệckinhdoanhcủahọ

b)

Xâydựngbộtừkhóa

c)

Tuyểndụngnhânsự

d)

Lậpkếhoạchchiếnlượctiếpthịsố

55.

Yếutốnàokhôngcầnthiếttrongphânchânđộclập?

a)

Khảnăngchitrả

b)

Mụctiêucủadoanhnghiệp

c)

Nhânkhẩuhọc

d)

Kênhtươngtác

56.

TrongnguyêntắcSMART,kýtựTmangýnghĩa

a)

Ngânsách

b)

Nộidung

c)

Thờigian

d)

Nhânlực

57.

Chândungđộcgiảmụctiêulà

a)

Nhữngđiểmchunggiảđịnhvềmụctiêuđốitượng

b)

Ảnhchândungcủakháchhàng

c)

Nhữngđiểmchungđãđượcxácthựccủamụctiêuđốitượng

d)

Đặcđiểmcủamộtcôngcụkháchhàngcóthể

58.

Mụctiêucầnthiếtphảikhông?

a)

Đặtthấpchodễlàm

b)

Càngcaocàngtốt

c)

Cânbằnggiữaquákhóvà

59.

Mụctiêucầnthiếtphảikhông?

a)

Đặt thấp cho dễ làm

b)

Càng cao càng tốt

c)

Cânbằnggiữaquákhóvàquádễ

d)

Mangtínhvậttượng

60.

Trong nguyêntắc SMART, ký tự R mang ý nghĩa

a)

Khả thi

b)

Cụ thể

c)

Có thể đo lường được

d)

Liên quan đến tầm nhìn, sứ mệnh của công ty

61.

Chúng ta cần tìm hiểu vấn đề khi trả lời câu hỏi THẾ NÀO?

a)

Kênh xuất bản nội dung

b)

Tần suất đăng tải nội dung

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Thời điểm phù hợp để tiếp cận khách hàng

62.

Trong nguyêntắc SMART, ký tự S mang ý nghĩa

a)

Có thể đo được

b)

Khả năng

c)

Thời gian

d)

Cụ thể

63.

Tìm được cái nhìn sâu sắc của khách hàng là trả lời cho câu hỏi?

a)

Tại sao

b)

Ở đâu

c)

Khi nào

d)

Cái gì

64.

Mụctiêumà hầu hết các nhà tiếp thị nội dung đều đạt được khi phát triển khái chiến lược tiếp thị nội dung?

a)

Nâng cao nhận thức về hiệu quả

b)

Tăng doanh thu

c)

Tăng lưu lượng truy cập

d)

Có thêm tiềm năng khách hàng

65.

Những mô hình nào được sử dụng để phân tích nhu cầu về nội dung của doanh nghiệp?

a)

PDCA

b)

4P

c)

5W-1H

d)

AIDA

66.

Trong nguyêntắc SMART, ký tự A mang ý nghĩa

a)

Thời gian

b)

Cụ thể

c)

Khả năng

d)

Có thể đo được

67.

Trọng tâm của nội dung tiếp thị kế hoạch là gì?

a)

Phễu nội dung

b)

Thông điệp chủ đạo

c)

Lịch biên tập

d)

Công cụ

68.

Lịch biên tập KHÔNG bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Nhân sự

b)

Tiến độ

c)

Ti ngân sách

d)

Ngân sách

e)

Loại

69.

Công cụ tạo môi trường làm việc hiệu quả nhóm?

a)

Freepik

b)

Hệ thống quản trị nội dung

c)

Buzzsumo

d)

Slack

70.

Thành phần chính của nội dung kế hoạch?

a)

Mụctiêu, Chiến lược, Chiến thuật

b)

Thông điệp điện tử, Thông điệp dữ liệu

c)

Chiến lược, Chiến thuật, Chiến dịch

d)

Thông điệp, lịch tập biên, công cụ

71.

Thành phần chính của nội dung kế hoạch?

a)

Mục tiêu, Chiến lược, Chiến thuật

b)

Thông điệp điện tử, Thông điệp dữ liệu

c)

Chiến lược, Chiến thuật, Chiến dịch

d)

Thông điệp, lịch tập biên, công cụ

72.

Yếu tố nào đóng vai trò như một bộ khung giúp định hình nội dung mà doanh nghiệp đưa ra cho khách hàng?

a)

Lịch biến tập

b)

Thông điệp chủ đạo

c)

Ý tưởng

d)

Bảng tóm tắt yêu cầu nội dung

73.

Đâu là kho hình ảnh miễn phí?

a)

Buzzsumo

b)

Pexels

c)

Trello

d)

Slack

74.

Trello là công cụ

a)

Thiết kế đồ họa

b)

Tổ chức và quản lý công việc nhóm

c)

Hệ thống quản trị nội dung

d)

Tìm kiếm ý tưởng từ khóa

75.

Nội dung kế hoạch tiếp theo nằm ở đâu?

a)

Lịch biến tập

b)

Mục tiêu

c)

Công cụ hỗ trợ

d)

Kiến trúc thương hiệu

76.

Đâu là hoạt động của thông điệp chủ đạo? (Chọn tất cả các phương án đúng)

a)

Cho biết doanh nghiệp đang sáng tạo nội dung ở các giai đoạn nhau quá trình chuyển đổi

b)

Tạo nên sự nhất quán trong nội dung cho dù được thể hiện hay chia sẻ dưới bất kỳ hình thức nào

c)

Tóm tắt ưu tiên của thông điệp được tổ chức giai đoạn cụ thể trong nội dung cho dù thể hay chia sẻ bên dưới

d)

Hỗ trợ nhóm dễ dàng Dễ dàng việc sản xuất và phân phối nội dung

e)

Tóm tắt các thông điệp ưu tiên của tổ chức trong từng giai đoạn cụ thể

77.

Mục tiêu của thông điệp chủ đạo là gì?

a)

Giúp người làm nội dung việc, production dung là cách hiệu quả nhất Để lại

b)

Giúp truyền tải nội dung rộng rãi cho nhiều khách hàng khác nhau

c)

Giúp người làm nội dung có thể theo dõi, quản lý và tổ chức thực hiện các công việc liên quan đến sản phẩm, xuất bản nội dung một cách hiệu quả nhất

d)

Để lại

78.

Sự khác biệt giữa Freepik với Pexels là gì?

a)

thiết kế quy trình trị

b)

Cung cấp tài nguyên đồ họa miễn phí được cập nhật thường xuyên

c)

Cho phép thiết kế

d)

Cho phép quản trị quy trình thiết kế

e)

Freepik cung cấp tài nguyên đồ họa ở nhiều định dạng như vector, PSD

79.

Nội dung kế hoạch có tác dụng gì?

a)

Định hướng nội dung

b)

Hiện thực hóa chiến lược nội dung

c)

Thiết lập nội dung định hướng

d)

Xây dựng chân dung khách hàng chính xác

80.

Nhà tiếp thị nội dung nên xây dựng lịch biên tập bao gồm những thành phần nào?

a)

Siêu dữ liệu

b)

Từ khóa, hashtag

c)

Meta-data

d)

Tùy theo nhu cầu

81.

[...] là tài [...] là tài liệu trực quan cung cấp góc tổng thể về quy trình hiển thị nội dung tiếp theo.

a)

Nội dung kế hoạch

b)

Thông điệp đão chủ

c)

K​

d)

Thông điệp chủ đạo

e)

Nội dung chiến lược tiếp thị

82.

Mục tiêu xây dựng thông điệp chủ đạo là gì?

a)

Để lại ấn tượng sâu sắc cho khách hàng sau khi họ tiếp cận

b)

Xây dựng chân dung khách hàng tiềm năng

c)

Xây dựng những nội dung tốt

d)

Giúp khách hàng tiếp cận những nội dung tốt nhất

e)

Để lấy lại chiều sâu biểu tượng