Font size
WorksheetsCâu hỏi về MS Excel 2013+ access
Total questions: 78
Worksheet time: 42mins
MS Excel 2013: để gắn mật khẩu cho Workbook hiện hành ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
vào File\Info\Protect Workbook\Encrypt With Password
vào File\Info\Protect Workbook\Protect CurrentSheet
vào File\Info\Protect Workbook\Protect Workbook Structure
Click chuột phải tại tên Sheet\Protect Sheet
MS Excel 2013: để gắn mật khẩu cho Work Sheet hiện hành ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
Vào File\Info\Protect Workbook\Encrypt With Password
Vào File\New\Info\Protect Workbook\Protect CurrentSheet
Vào File\New\ Protect CurrentSheet
Vào File\Edit\ Protect CurrentSheet
MS Excel 2013: để gắn mật khẩu cho Workbook hệ thống yêu cầu ta nhập mật khẩu mấy lần?
1
2
3
1 hoặc 2 lần đều được
MS Excel 2013: để mở một Workbook đã được gắn mật khẩu hệ thống yêu cầu ta nhập mật khẩu mấy lần?
1
2
Không yêu cầu nhập.
1 hoặc 2 lần đều được
MS Excel 2013: để gắn mật khẩu cho WorkSheet hệ thống yêu cầu ta nhập mật khẩu mấy lần?
1
2
3
1 hoặc 2 lần đều được
MS Excel 2013: để thao tác trên WorkSheet đã được gắn mật khẩu hệ thống yêu cầu ta nhập mật khẩu mấy lần?
1
2
Không yêu cầu nhập mật khẩu vì gắn mật khẩu chỉ để bảo vệ WorkSheet không bị xóa.
1 hoặc 2 lần đều được
MS Excel 2013: để xóa mật khẩu cho Workbook hiện hành ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
vào File\Info\Protect Workbook\Encrypt With Password, xóa mật khẩu và lưu Flie
vào File\Info\Protect Workbook\Protect CurrentSheet, xóa mật khẩu và lưu Flie
vào File\Info\Protect Workbook\Protect Workbook Structure
Click chuột phải tại tên Sheet\Unprotect Sheet
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện lệnh Data\Filter và chỉ định điều kiện lọc tại một Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng?
Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc
Cơ sở dữ liệu sẽ xó
n lọc tại một Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng?
Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc
Cơ sở dữ liệu sẽ xóa những dòng không thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc
Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính
Cơ sở dữ liệu không hiển thị các dòng thỏa mãn điều kiện lọc
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện lệnh Data\Filter và chỉ định điều kiện lọc tại một Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng?
Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính
Cơ sở dữ liệu sẽ xóa những dòng không thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc
Cơ sở dữ liệu sẽ ẩn những dòng không thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc
Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng không cần thỏa mãn điều kiện lọc
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện lệnh Data\Filter và chỉ định điều kiện lọc tại hai Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng?
Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cả hai cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính
Cơ sở dữ liệu sẽ ẩn những dòng không thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc
Cơ sở dữ liệu sẽ ẩn những dòng không thỏa mãn một trong hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc
Cơ sở dữ liệu sẽ hiển thị những dòng không thỏa mãn
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện lệnh Data\Filter và chỉ định điều kiện lọc tại hai Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng?
Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc
Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn một trong h
t biểu nào sau đây là đúng?
Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc
Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn một trong hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc
Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính
Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng không thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính
Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced thì phải tạo miền điều kiện, phát biểu nào sau đây về vị trí của miền điều kiện là đúng nhất?
Phải tạo tại Sheet chứa cơ sở dữ liệu
Phải tạo tại Sheet chứa kết quả trích xuất dữ liệu
Tại Sheet chứa kết quả trích xuất dữ liệu hoặc Sheet chứa cơ sở dữ liệu
Tại vị trí tùy chọn mà không làm ảnh hưởng đến Cơ sở dữ liệu
Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 2 trường dữ liệu và phải thỏa mãn đồng thời, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?
Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng
Nhập 2 điều kiện trên khác dòng khác cột
Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột
Nhập 3 điều kiện trên khác dòng cùng cột
Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 2 trường dữ liệu và chỉ cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?
Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng
Nhập 2 điều kiện trên khác dòng khác cột
Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột
Nhập 3 điều kiện trên khác dòng cùng cột
Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 1 trường dữ liệu và phải thỏa mãn
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 1 trường dữ liệu và phải thỏa mãn đồng thời, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?
Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên cùng dòng
Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên khác dòng
Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột
Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng cùng cột
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 1 trường dữ liệu và chỉ cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?
Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên cùng dòng
Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên khác dòng
Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột
Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng cùng cột
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced và chỉ định miền điều kiện, phát biểu về kết quả nào sau đây là đúng?
Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn miền điều kiện và ẩn các dòng còn lại
Cơ sở dữ liệu sẽ xóa những dòng không thỏa mãn miền điều kiện
Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn miền điều kiện ra vị trí khác
Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng cùng cột
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2). Cơ sở dữ liệu nằm trên Sheet1, miền điều kiện nằm ở Sheet2, khi ta ở Sheet1 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?
Sheet1
Sheet2
Sheet1 hoặc Sheet2 đều được
Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2). Cơ sở dữ liệu
và miền điều kiện nằm trên Sheet1, khi ta ở Sheet2 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng
lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?
A. Sheet1
B. Sheet2
C. Sheet1 hoặc Sheet2 đều được
D. Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2). Cơ sở dữ liệu nằm trên Sheet2, miền điều kiện nằm ở Sheet1, khi ta ở Sheet1 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?
Sheet1
Sheet2
Sheet1 hoặc Sheet2 đều được
Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2). Cơ sở dữ liệu nằm trên Sheet1, miền điều kiện nằm ở Sheet2, khi ta ở Sheet2 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?
Sheet1
Sheet2
Sheet1 hoặc Sheet2 đều được
Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)
MS Excel 2013: Để thực hiện tính năng lọc nâng cao, ta thực hiện các bước nào sau đây
Vào tab Data/ trong nhóm Sort&Filter/ Chọn Sort
Vào tab Data/ trong nhóm Sort&Filter/ Chọn Filter
Vào tab Data/ trong nhóm Sort&Filter/ Chọn Advanced
Vào tab Data/ trong nhóm Advanced / Chọn Filter
MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="A1-Đường-23", A2="B1-Sữa-13", A3="C1-Muối-12". Để điền thông tin tên hàng Đường, Sữa và muối vào các địa chỉ B1,B2 B3 Bạn phải sử dụng công thức nào sau đây:
MID(A1, 4, LEN(A1)-5)
MID(A1, 4, 5)
MID(A1, 4, 3)
LEFT(A1, 4, LEN(A1)-5)
MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="Tuấn, Nguyễn Văn", A2="Trang-Trần Thị", A3="Phương, Lưu Thị Ánh" là thông tin họ và tên thí sinh. Để điền thông tin tên thí sinh vào các địa chỉ B1,B2 B3 Bạn phải sử dụng công thức nào sau đây?
LEFT(A1, 4)
RIGHT(A1, FIND(",",A1)-1)
LEFT(A1, 6)
LEFT(A1, FIND(",",A1)-1)
MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="Phương, Hà Trình Như" là họ và tên thí sinh, muốn điều tên thí sinh tại địa chỉ B1 và họ thí sinh tại địa chỉ B2. Ta sử dụng các hàm nào sau đây?
B1 sử dụng các hàm MID, RIGHT tại B2 sử dụng các hàm MID, RIGHT, LEN
B1 sử dụng các hàm MID, LEN tại B2 sử dụng các hàm MID, LEFT, LEN
B1 sử dụng các hàm LEFT, LEFT tại B2 sử dụng các hàm MID, RIGHT, LEN
B1 sử dụng các hàm LEFT, FIND tại B2 sử dụng các hàm MID, FIND, LEN
MS Excel 2013: Các hàm sau đây hàm nào không phải là hàm xử lý cơ sở dữ liệu?
DMIN
DCOUNT
DSUM
SUM
MS Excel 2013: Các hàm sau đây hàm nào không phải là hàm thống kê điều kiện đơn giản?
SUMIF
COUNTA
SUMIFS
DSUM
MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="A-ĐƯỜNG-L1", A2="B-ĐƯỜNG-L2", A3="C-ĐƯỜNG-L1". Để đếm có bao nhiêu mặt hàng loại 1. Ta phải dụng công thức nào sau đây?
COUNTIFS(A1:A3,"L1")
COUNTIFS(A1:A3,"1")
COUNTIF(A1:A3,"1")
COUNTIF(A1:A3,"*L1")
MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="A-GẠO-L1", A2="B-ĐƯỜNG-L2", A3="C-ĐƯỜNG-L1", B1=20, B2=10, B3=35 (cột A là mã hàng, cột B là số lượng). Để tính tổng số lượng mặt hàng đường loại 1. Ta phải dụng công thức nào sau đây?
SUMIFS(B1:B3, A1:A3,"*L1*", A1:A3,"*ĐƯỜNG*")
SUMIFS(B1:B3, A1:A3,"L1", A1:A3,"ĐƯỜNG")
SUMIFS(B1:B3, A1:A3,"*1*", A1:A3,"ĐƯỜNG")
SUMIFS(B1:B3, A1:A3,"L1", A1:A3,"*ĐƯỜNG*")
MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="A-ĐƯỜNG-L1", A2="B-ĐƯỜNG-L2", A3="C-ĐƯỜNG-L1". Để đếm có bao nhiêu mặt hàng loại 1. Ta phải dụng công thức nào sau đây?
COUNTIFS(A1:A3,"*L1*")
COUNTIFS(A1:A3,"L1")
COUNTIF(A1:A3,"L1")
COUNTIF(A1:A3,"1")
Để đếm có bao nhiêu mặt hàng loại 1. Ta phải dụng công thức nào sau đây?
COUNTIFS(A1:A3,"*L1*")
COUNTIFS(A1:A3,"L1")
COUNTIF(A1:A3,"L1")
COUNTIF(A1:A3,"1")
Để tính tổng số lượng mặt hàng đường loại 1. Ta phải dụng hàm nào sau đây?
DSUM
DCOUT
DMIN
DMAX
File QLBH.accdb thuộc phiên bản nào?
1997
2003
2007
1998
Kiểu tạo bảng nào cho phép chọn kiểu dữ liệu của trường thông tin?
Table Design
Table
Table Wizard
Query
Kiểu tạo bảng nào cho phép không cần chọn kiểu dữ liệu?
Table
Table Design
Table Wizard
Table Data Type
Dòng Field của giao diện Query Design thể hiện điều gì?
Tên trường được chọn
Tên bảng được chọn
Tên liên kết được chọn
Tên bảng không được chọn
Dòng Table của giao diện Query Design thể hiện điều gì?
Tên bảng được chọn
Tên trường được chọn
Tên liên kết được chọn
Tên trường không được chọn
Dòng Sort của giao diện Query Design thể hiện điều gì?
Tên trường được sắp xếp
Tên bảng được sắp xếp
Tên liên kết được sắp xếp
Tên bảng không được sắp xếp
Dòng Show của giao diện Query Design thể hiện điều gì?
Tên trường được hiển thị
Tên bảng được hiển thị
Tên liên kết được hiển thị
tên bảng không được hiển thị
Dòng Criteria của giao diện Query Design thể hiện điều gì?
Tên trường làm điều kiện
Tên bảng làm điều kiện
Tên liên kết làm điều kiện
Tên bảng không làm điều kiện
Dòng Or của giao diện Query Design thể hiện điều gì?
Điều kiện của trường thông tin
Điều kiện của bảng
Điều kiện của liên kết
Không có điều kiện của bảng
MS Access 2013: Dòng Or của giao diện Query Design thể hiện điều gì
Điều kiện của trường thông tin
Điều kiện của bảng
Điều kiện của liên kết
Không có điều kiện của bảng
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu tối đa 255 ký tự
Text
Memo
Currency
Yes/No
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu trên 255 ký tự
Memo
Text
Currency
Yes/No
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 333
Number
Text
Currency
Yes/No
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34
Number
Text
Currency
Yes/No
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 100000
Number - Byte
Number - Integer
Number - Long Integer
Number - Double
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34
Number - Double
Number - Integer
Number - Long Integer
Number - Byte
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị TRUE
Yes/No
Memo
Currency
Text
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị FALSE
Yes/No
Memo
Currency
Text
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017
Date/Time
Memo
Number
Text
MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017
Date/Time - Short Date
Date/Time - Long Date
Date/Time - Medium Date
Date/Time - General Date
MS Access 2013: Thuộc tính Field Size của một trường có mục đích gì
Xác định kiểu dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Format của một trường có mục đích gì
Định dạng dữ liệu
Xác định kiểu dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Input Mask của một trường có mục đích gì
Ràng buộc nhập dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Xác định kiểu dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Input Mask của một trường có mục đích gì
Ràng buộc nhập dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Xác định kiểu dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Caption của một trường có mục đích gì
Tạo nhãn cho tên trường dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì
Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Validation Rule của một trường có mục đích gì
Điều kiện nhập dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Xác định kiểu dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Validation Text của một trường có mục đích gì
Lời nhắc điều kiện nhập dữ liệu
Lời nhắc định dạng dữ liệu
Lời nhắc ràng buộc nhập dữ liệu
Lời nhắc xác định kiểu dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Required của một trường có mục đích gì
Yêu cầu phải nhập dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Allow Zero Length của một trường có mục đích gì
Không cho phép để trống dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Thuộc tính Indexed của một trường có mục đích gì
Kiểm soát việc trùng lặp dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Query
Chứa câu lệnh SQL dùng trích lọc dữ liệu từ Table
Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table
Trích lọc và chuyển dữ liệu từ Table
Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table
MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Table
Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu
Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table
Lập báo cáo có nguồn thông tin từ
MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Table
Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu
Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table
Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query
Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table
MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Form
Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table
Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table
Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query
Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu
MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Report
Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query
Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table
Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu
Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table
MS Access 2013: Query dùng để trích lọc thông tin là loại Query nào
Select
Update
Delete
Make Table
MS Access 2013: Query dùng để cập nhật thông tin là loại Query nào
Update
Select
Delete
Append
MS Access 2013: Query dùng để xóa thông tin là loại Query nào
Delete
Update
Select
Append
MS Access 2013: Query cho phép người dùng nhập điều kiện trích lọc là loại Query nào
Select - Parameter
Select - Criteria
Select - Total
Select - Crosstab
MS Access 2013: Query cho phép người dùng thống kê dữ liệu là loại Query nào
Select - Total
Select - Criteria
Select - Parameter
Select - Append
MS Access 2013: Query cho phép người dùng thống kê dữ liệu là loại Query nào
Select - Crosstab
Select - Criteria
Select - Parameter
Select - Append
MS Access 2013: Query nào cho phép thống kê tổng thành tiền của từng khách hàng
Select - Total
Select - Crosstab
Select - Criteria
Select - Crosstab
