wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về MS Excel 2013+ access

Total questions: 78

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

MS Excel 2013: để gắn mật khẩu cho Workbook hiện hành ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?

a)

vào File\Info\Protect Workbook\Encrypt With Password

b)

vào File\Info\Protect Workbook\Protect CurrentSheet

c)

vào File\Info\Protect Workbook\Protect Workbook Structure

d)

Click chuột phải tại tên Sheet\Protect Sheet

2.

MS Excel 2013: để gắn mật khẩu cho Work Sheet hiện hành ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?

a)

Vào File\Info\Protect Workbook\Encrypt With Password

b)

Vào File\New\Info\Protect Workbook\Protect CurrentSheet

c)

Vào File\New\ Protect CurrentSheet

d)

Vào File\Edit\ Protect CurrentSheet

3.

MS Excel 2013: để gắn mật khẩu cho Workbook hệ thống yêu cầu ta nhập mật khẩu mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 hoặc 2 lần đều được

4.

MS Excel 2013: để mở một Workbook đã được gắn mật khẩu hệ thống yêu cầu ta nhập mật khẩu mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

Không yêu cầu nhập.

d)

1 hoặc 2 lần đều được

5.

MS Excel 2013: để gắn mật khẩu cho WorkSheet hệ thống yêu cầu ta nhập mật khẩu mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 hoặc 2 lần đều được

6.

MS Excel 2013: để thao tác trên WorkSheet đã được gắn mật khẩu hệ thống yêu cầu ta nhập mật khẩu mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

Không yêu cầu nhập mật khẩu vì gắn mật khẩu chỉ để bảo vệ WorkSheet không bị xóa.

d)

1 hoặc 2 lần đều được

7.

MS Excel 2013: để xóa mật khẩu cho Workbook hiện hành ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?

a)

vào File\Info\Protect Workbook\Encrypt With Password, xóa mật khẩu và lưu Flie

b)

vào File\Info\Protect Workbook\Protect CurrentSheet, xóa mật khẩu và lưu Flie

c)

vào File\Info\Protect Workbook\Protect Workbook Structure

d)

Click chuột phải tại tên Sheet\Unprotect Sheet

8.

MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện lệnh Data\Filter và chỉ định điều kiện lọc tại một Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc

b)

Cơ sở dữ liệu sẽ xó

9.

n lọc tại một Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc

b)

Cơ sở dữ liệu sẽ xóa những dòng không thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc

c)

Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính

d)

Cơ sở dữ liệu không hiển thị các dòng thỏa mãn điều kiện lọc

10.

MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện lệnh Data\Filter và chỉ định điều kiện lọc tại một Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính

b)

Cơ sở dữ liệu sẽ xóa những dòng không thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc

c)

Cơ sở dữ liệu sẽ ẩn những dòng không thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc

d)

Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng không cần thỏa mãn điều kiện lọc

11.

MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện lệnh Data\Filter và chỉ định điều kiện lọc tại hai Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cả hai cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính

b)

Cơ sở dữ liệu sẽ ẩn những dòng không thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc

c)

Cơ sở dữ liệu sẽ ẩn những dòng không thỏa mãn một trong hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc

d)

Cơ sở dữ liệu sẽ hiển thị những dòng không thỏa mãn

12.

MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện lệnh Data\Filter và chỉ định điều kiện lọc tại hai Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc

b)

Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn một trong h

13.

t biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc

b)

Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn một trong hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc

c)

Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính

d)

Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng không thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính

14.

Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced thì phải tạo miền điều kiện, phát biểu nào sau đây về vị trí của miền điều kiện là đúng nhất?

a)

Phải tạo tại Sheet chứa cơ sở dữ liệu

b)

Phải tạo tại Sheet chứa kết quả trích xuất dữ liệu

c)

Tại Sheet chứa kết quả trích xuất dữ liệu hoặc Sheet chứa cơ sở dữ liệu

d)

Tại vị trí tùy chọn mà không làm ảnh hưởng đến Cơ sở dữ liệu

15.

Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 2 trường dữ liệu và phải thỏa mãn đồng thời, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?

a)

Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng

b)

Nhập 2 điều kiện trên khác dòng khác cột

c)

Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột

d)

Nhập 3 điều kiện trên khác dòng cùng cột

16.

Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 2 trường dữ liệu và chỉ cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?

a)

Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng

b)

Nhập 2 điều kiện trên khác dòng khác cột

c)

Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột

d)

Nhập 3 điều kiện trên khác dòng cùng cột

17.

Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 1 trường dữ liệu và phải thỏa mãn

4 lines
18.

MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 1 trường dữ liệu và phải thỏa mãn đồng thời, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?

a)

Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên cùng dòng

b)

Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên khác dòng

c)

Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột

d)

Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng cùng cột

19.

MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 1 trường dữ liệu và chỉ cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?

a)

Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên cùng dòng

b)

Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên khác dòng

c)

Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột

d)

Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng cùng cột

20.

MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced và chỉ định miền điều kiện, phát biểu về kết quả nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn miền điều kiện và ẩn các dòng còn lại

b)

Cơ sở dữ liệu sẽ xóa những dòng không thỏa mãn miền điều kiện

c)

Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn miền điều kiện ra vị trí khác

d)

Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng cùng cột

21.

MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2). Cơ sở dữ liệu nằm trên Sheet1, miền điều kiện nằm ở Sheet2, khi ta ở Sheet1 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?

a)

Sheet1

b)

Sheet2

c)

Sheet1 hoặc Sheet2 đều được

d)

Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)

22.

MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2). Cơ sở dữ liệu

và miền điều kiện nằm trên Sheet1, khi ta ở Sheet2 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng

lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?

a)

A. Sheet1

b)

B. Sheet2

c)

C. Sheet1 hoặc Sheet2 đều được

d)

D. Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)

23.

MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2). Cơ sở dữ liệu nằm trên Sheet2, miền điều kiện nằm ở Sheet1, khi ta ở Sheet1 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?

a)

Sheet1

b)

Sheet2

c)

Sheet1 hoặc Sheet2 đều được

d)

Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)

24.

MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2). Cơ sở dữ liệu nằm trên Sheet1, miền điều kiện nằm ở Sheet2, khi ta ở Sheet2 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?

a)

Sheet1

b)

Sheet2

c)

Sheet1 hoặc Sheet2 đều được

d)

Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)

25.

MS Excel 2013: Để thực hiện tính năng lọc nâng cao, ta thực hiện các bước nào sau đây

a)

Vào tab Data/ trong nhóm Sort&Filter/ Chọn Sort

b)

Vào tab Data/ trong nhóm Sort&Filter/ Chọn Filter

c)

Vào tab Data/ trong nhóm Sort&Filter/ Chọn Advanced

d)

Vào tab Data/ trong nhóm Advanced / Chọn Filter

26.

MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="A1-Đường-23", A2="B1-Sữa-13", A3="C1-Muối-12". Để điền thông tin tên hàng Đường, Sữa và muối vào các địa chỉ B1,B2 B3 Bạn phải sử dụng công thức nào sau đây:

a)

MID(A1, 4, LEN(A1)-5)

b)

MID(A1, 4, 5)

c)

MID(A1, 4, 3)

d)

LEFT(A1, 4, LEN(A1)-5)

27.

MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="Tuấn, Nguyễn Văn", A2="Trang-Trần Thị", A3="Phương, Lưu Thị Ánh" là thông tin họ và tên thí sinh. Để điền thông tin tên thí sinh vào các địa chỉ B1,B2 B3 Bạn phải sử dụng công thức nào sau đây?

a)

LEFT(A1, 4)

b)

RIGHT(A1, FIND(",",A1)-1)

c)

LEFT(A1, 6)

d)

LEFT(A1, FIND(",",A1)-1)

28.

MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="Phương, Hà Trình Như" là họ và tên thí sinh, muốn điều tên thí sinh tại địa chỉ B1 và họ thí sinh tại địa chỉ B2. Ta sử dụng các hàm nào sau đây?

a)

B1 sử dụng các hàm MID, RIGHT tại B2 sử dụng các hàm MID, RIGHT, LEN

b)

B1 sử dụng các hàm MID, LEN tại B2 sử dụng các hàm MID, LEFT, LEN

c)

B1 sử dụng các hàm LEFT, LEFT tại B2 sử dụng các hàm MID, RIGHT, LEN

d)

B1 sử dụng các hàm LEFT, FIND tại B2 sử dụng các hàm MID, FIND, LEN

29.

MS Excel 2013: Các hàm sau đây hàm nào không phải là hàm xử lý cơ sở dữ liệu?

a)

DMIN

b)

DCOUNT

c)

DSUM

d)

SUM

30.

MS Excel 2013: Các hàm sau đây hàm nào không phải là hàm thống kê điều kiện đơn giản?

a)

SUMIF

b)

COUNTA

c)

SUMIFS

d)

DSUM

31.

MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="A-ĐƯỜNG-L1", A2="B-ĐƯỜNG-L2", A3="C-ĐƯỜNG-L1". Để đếm có bao nhiêu mặt hàng loại 1. Ta phải dụng công thức nào sau đây?

a)

COUNTIFS(A1:A3,"L1")

b)

COUNTIFS(A1:A3,"1")

c)

COUNTIF(A1:A3,"1")

d)

COUNTIF(A1:A3,"*L1")

32.

MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="A-GẠO-L1", A2="B-ĐƯỜNG-L2", A3="C-ĐƯỜNG-L1", B1=20, B2=10, B3=35 (cột A là mã hàng, cột B là số lượng). Để tính tổng số lượng mặt hàng đường loại 1. Ta phải dụng công thức nào sau đây?

a)

SUMIFS(B1:B3, A1:A3,"*L1*", A1:A3,"*ĐƯỜNG*")

b)

SUMIFS(B1:B3, A1:A3,"L1", A1:A3,"ĐƯỜNG")

c)

SUMIFS(B1:B3, A1:A3,"*1*", A1:A3,"ĐƯỜNG")

d)

SUMIFS(B1:B3, A1:A3,"L1", A1:A3,"*ĐƯỜNG*")

33.

MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="A-ĐƯỜNG-L1", A2="B-ĐƯỜNG-L2", A3="C-ĐƯỜNG-L1". Để đếm có bao nhiêu mặt hàng loại 1. Ta phải dụng công thức nào sau đây?

a)

COUNTIFS(A1:A3,"*L1*")

b)

COUNTIFS(A1:A3,"L1")

c)

COUNTIF(A1:A3,"L1")

d)

COUNTIF(A1:A3,"1")

34.

Để đếm có bao nhiêu mặt hàng loại 1. Ta phải dụng công thức nào sau đây?

a)

COUNTIFS(A1:A3,"*L1*")

b)

COUNTIFS(A1:A3,"L1")

c)

COUNTIF(A1:A3,"L1")

d)

COUNTIF(A1:A3,"1")

35.

Để tính tổng số lượng mặt hàng đường loại 1. Ta phải dụng hàm nào sau đây?

a)

DSUM

b)

DCOUT

c)

DMIN

d)

DMAX

36.

File QLBH.accdb thuộc phiên bản nào?

a)

1997

b)

2003

c)

2007

d)

1998

37.

Kiểu tạo bảng nào cho phép chọn kiểu dữ liệu của trường thông tin?

a)

Table Design

b)

Table

c)

Table Wizard

d)

Query

38.

Kiểu tạo bảng nào cho phép không cần chọn kiểu dữ liệu?

a)

Table

b)

Table Design

c)

Table Wizard

d)

Table Data Type

39.

Dòng Field của giao diện Query Design thể hiện điều gì?

a)

Tên trường được chọn

b)

Tên bảng được chọn

c)

Tên liên kết được chọn

d)

Tên bảng không được chọn

40.

Dòng Table của giao diện Query Design thể hiện điều gì?

a)

Tên bảng được chọn

b)

Tên trường được chọn

c)

Tên liên kết được chọn

d)

Tên trường không được chọn

41.

Dòng Sort của giao diện Query Design thể hiện điều gì?

a)

Tên trường được sắp xếp

b)

Tên bảng được sắp xếp

c)

Tên liên kết được sắp xếp

d)

Tên bảng không được sắp xếp

42.

Dòng Show của giao diện Query Design thể hiện điều gì?

a)

Tên trường được hiển thị

b)

Tên bảng được hiển thị

c)

Tên liên kết được hiển thị

d)

tên bảng không được hiển thị

43.

Dòng Criteria của giao diện Query Design thể hiện điều gì?

a)

Tên trường làm điều kiện

b)

Tên bảng làm điều kiện

c)

Tên liên kết làm điều kiện

d)

Tên bảng không làm điều kiện

44.

Dòng Or của giao diện Query Design thể hiện điều gì?

a)

Điều kiện của trường thông tin

b)

Điều kiện của bảng

c)

Điều kiện của liên kết

d)

Không có điều kiện của bảng

45.

MS Access 2013: Dòng Or của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

Điều kiện của trường thông tin

b)

Điều kiện của bảng

c)

Điều kiện của liên kết

d)

Không có điều kiện của bảng

46.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu tối đa 255 ký tự

a)

Text

b)

Memo

c)

Currency

d)

Yes/No

47.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu trên 255 ký tự

a)

Memo

b)

Text

c)

Currency

d)

Yes/No

48.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 333

a)

Number

b)

Text

c)

Currency

d)

Yes/No

49.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34

a)

Number

b)

Text

c)

Currency

d)

Yes/No

50.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 100000

a)

Number - Byte

b)

Number - Integer

c)

Number - Long Integer

d)

Number - Double

51.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34

a)

Number - Double

b)

Number - Integer

c)

Number - Long Integer

d)

Number - Byte

52.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị TRUE

a)

Yes/No

b)

Memo

c)

Currency

d)

Text

53.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị FALSE

a)

Yes/No

b)

Memo

c)

Currency

d)

Text

54.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017

a)

Date/Time

b)

Memo

c)

Number

d)

Text

55.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017

a)

Date/Time - Short Date

b)

Date/Time - Long Date

c)

Date/Time - Medium Date

d)

Date/Time - General Date

56.

MS Access 2013: Thuộc tính Field Size của một trường có mục đích gì

a)

Xác định kiểu dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

57.

MS Access 2013: Thuộc tính Format của một trường có mục đích gì

a)

Định dạng dữ liệu

b)

Xác định kiểu dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

58.

MS Access 2013: Thuộc tính Input Mask của một trường có mục đích gì

a)

Ràng buộc nhập dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Xác định kiểu dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

59.

MS Access 2013: Thuộc tính Input Mask của một trường có mục đích gì

a)

Ràng buộc nhập dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Xác định kiểu dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

60.

MS Access 2013: Thuộc tính Caption của một trường có mục đích gì

a)

Tạo nhãn cho tên trường dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

61.

MS Access 2013: Thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì

a)

Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

62.

MS Access 2013: Thuộc tính Validation Rule của một trường có mục đích gì

a)

Điều kiện nhập dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Xác định kiểu dữ liệu

63.

MS Access 2013: Thuộc tính Validation Text của một trường có mục đích gì

a)

Lời nhắc điều kiện nhập dữ liệu

b)

Lời nhắc định dạng dữ liệu

c)

Lời nhắc ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Lời nhắc xác định kiểu dữ liệu

64.

MS Access 2013: Thuộc tính Required của một trường có mục đích gì

a)

Yêu cầu phải nhập dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

65.

MS Access 2013: Thuộc tính Allow Zero Length của một trường có mục đích gì

a)

Không cho phép để trống dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

66.

MS Access 2013: Thuộc tính Indexed của một trường có mục đích gì

a)

Kiểm soát việc trùng lặp dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

67.

MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Query

a)

Chứa câu lệnh SQL dùng trích lọc dữ liệu từ Table

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Trích lọc và chuyển dữ liệu từ Table

d)

Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

68.

MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Table

a)

Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Lập báo cáo có nguồn thông tin từ

69.

MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Table

a)

Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

d)

Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

70.

MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Form

a)

Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

d)

Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

71.

MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Report

a)

Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

d)

Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

72.

MS Access 2013: Query dùng để trích lọc thông tin là loại Query nào

a)

Select

b)

Update

c)

Delete

d)

Make Table

73.

MS Access 2013: Query dùng để cập nhật thông tin là loại Query nào

a)

Update

b)

Select

c)

Delete

d)

Append

74.

MS Access 2013: Query dùng để xóa thông tin là loại Query nào

a)

Delete

b)

Update

c)

Select

d)

Append

75.

MS Access 2013: Query cho phép người dùng nhập điều kiện trích lọc là loại Query nào

a)

Select - Parameter

b)

Select - Criteria

c)

Select - Total

d)

Select - Crosstab

76.

MS Access 2013: Query cho phép người dùng thống kê dữ liệu là loại Query nào

a)

Select - Total

b)

Select - Criteria

c)

Select - Parameter

d)

Select - Append

77.

MS Access 2013: Query cho phép người dùng thống kê dữ liệu là loại Query nào

a)

Select - Crosstab

b)

Select - Criteria

c)

Select - Parameter

d)

Select - Append

78.

MS Access 2013: Query nào cho phép thống kê tổng thành tiền của từng khách hàng

a)

Select - Total

b)

Select - Crosstab

c)

Select - Criteria

d)

Select - Crosstab