wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hóa học

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của Na3[AlF6] trong quá trình sản xuất Al

a)

Giảm nhiệt độ nóng chảy

b)

Chất điện ly

c)

Chất xúc tác

d)

Chất bảo vệ điện cực

2.

Các nguyên tố phân nhóm IIIA có đặc điểm

a)

Từ Ga đến In tính kim loại giảm dần, từ In đến Tl tính kim loại tăng lên

b)

Tính chất các nguyên tố nhóm IIIA biến đổi đều từ B đến Tl

c)

B có khả năng mất 3 electron tạo thành cation nên dễ tạo liên kết ion

d)

Các nguyên tố nhóm IIIA có số oxi hoá chủ yếu là +3

3.

Phản ứng nào sau đây xảy ra ở điều kiện thường

a)

2B + 3I2 → 2BI3

b)

4B + 3O2→ 2B2O3

c)

2B + 3H2O →B2O3 + 3H2↑

d)

2B + 3F2→ 2BF3

4.

Công thức hóa học của borac là

a)

Na3BO3

b)

KB5O8.4H2O

c)

NaBO3.4H2O

d)

Na2B4O7.10H2O

5.

Trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy, người ta điều chế Al từ các chất nào sau đây:

a)

Hỗn hợp của Al2O3 và boxit

b)

Hỗn hợp của Al2O3 và cao lanh

c)

Hỗn hợp của Al2O3 và đất sét

d)

Hỗn hợp của Al2O3 và criolit

6.

Trường hợp nào sau đây thu được Al(OH)3:

a)

Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NaOH dư

b)

Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

c)

Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

d)

Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NH3 dư

7.

Liên kết giữa các phân tử H3BO3 trong một lớp là liên kết:

a)

Cộng hóa trị

b)

Ion

c)

Vander walls

d)

Hydro

8.

Trong các kim loại phân nhóm IIIA, kim loại phản ứng trực tiếp với N2 ở nhiệt độ cao

a)

Al

b)

Ga

c)

In

d)

Tl

9.

tiếp với N2 ở nhiệt độ cao

a)

Al

b)

Ga

c)

In

d)

Tl

10.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất của bo

a)

Ở nhiệt độ thường, B phản ứng với nước tạo nên oxit và giải phóng H2

b)

Ở nhiệt độ thường, B phản ứng với nước tạo nên axit và giải phóng H2

c)

Ở nhiệt độ cao, B phản ứng với nước tạo nên axit và giải phóng H2

d)

Ở nhiệt độ cao, B phản ứng với nước tạo nên oxit và giải phóng H2

11.

Sản phẩm của phản ứng B2O3+ H2O

a)

HBO3

b)

H2B2O4

c)

HBO4

d)

H3BO3

12.

Sản phẩm của phản ứng Na2B4O7 + HCl + H2O

a)

Na3BO3 và NaCl

b)

NaBO2 và NaCl

c)

HBO2 và NaCl

d)

H3BO3 và NaCl

13.

Cho biết sản phẩm của phản ứng: Na2B4O7 + H2O

a)

H2B4O7 + NaOH

b)

Na4B3O7 + NaOH

c)

NaBO2 + NaOH

d)

H3BO3 + NaOH

14.

Nhôm hidroxit thu được từ cách làm nào sau đây?

a)

Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

b)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

c)

Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

d)

Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

15.

Ứng dụng nào sau đây không phải của phèn nhôm

a)

Để làm trong nước

b)

Trong công nghiệp giấy

c)

Làm chất gắn màu trong ngành nhuộm vải

d)

Để khử trùng nước

16.

Vai trò chính của criolit trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy:

a)

Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn

b)

Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy

c)

Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa

d)

Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng lượng

17.

Khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì:

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết

c)

Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị hòa tan một phần

d)

Xuất hiện kết tủa keo trắng

18.

Tính chất các nguyên tố nhóm IIIA biến đổi không đều như nhóm IA và IIA vì:

a)

Nhóm IIIA có cấu hình lớp electron hoá trị chung là ns2np1

b)

Tính kim loại của Ga kém hơn Al và Tl kém hơn In bởi vì ở Ga và In có hiện tượng co d và co f

c)

Tính kim loại của Tl kém hơn In bởi vì ở Tl có số lớp electron nhiều hơn

d)

Tính kim loại của Ga kém hơn Al và Tl kém hơn In bởi Ga có hiện tượng co d và Tl có hiện tượng co d, co f

19.

Trạng thái oxi hóa +1 là đặc trưng đối với nguyên tố nào trong nhóm IIIA

a)

Tl

b)

Al

c)

B

d)

Ga

20.

Tính kim loại của các nguyên tố phân nhóm IIIA được sắp xếp theo trật tự nào sau đây?

a)

Ga < In > Tl

b)

Ga < In < Tl

c)

Ga > In > Tl

d)

In < Ga < Tl