wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII 6 NVH

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN?

a)

Văn Lang

b)

Lâm Ấp

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

2.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

tể tướng

b)

Lục bộ

c)

Lạc hầu

d)

đại hành khiển

3.

Cho độ mặn tại Biển Đỏ là 41‰, hãy xác định tương ứng với 1 lít nước biển sẽ chứa khoảng bao nhiêu gam muối?

a)

41 gam.

b)

50 gam.

4.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại

a)

Cổ Loa (Hà Nội)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

5.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Bồ chính

d)

Tể tướng

6.

Dưới ách cai trị của nhà Ngô, năm 248, tại vùng Cửu Chân (Thanh Hoá), ai đã đứng lên phất cở khởi nghĩa?

a)

Lý Bí

b)

Ngô Quyền

c)

Hai Bà Trưng

d)

Bà Triệu

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

8.

Năm 40, diễn ra cuộc khởi nghĩa nào?

a)

Bà Triệu

b)

Hai Bà Trưng

c)

Lý Bí

d)

Mai Thúc Loan

9.

Năm 713, ai là người lãnh đạo nhân dân ta đấu tranh chống lại ách đô hộ của nhà Đường?

a)

Mai Thúc Loan

b)

Tiền Ngô Vương.

10.

Năm 40, Hai Bà Trưng dấy binh khởi nghĩa, chống lại ách cai trị của

a)

nhà Hán

b)

nhà Ngô

c)

nhà Lương

d)

nhà Đường

11.

Căn cứ vào Tập bản đồ trang 25, xác định hai thành phần chủ yếu của thuỷ quyển.

a)

nước ngọt, nước mặn.

b)

nước mặn, nước ngầm.

12.

Kết quả lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là

a)

lật đổ ách cai trị của người Hán, Trưng Trắc lên làm vua, đóng đô ở Mê Linh

b)

quân Tô Định phải rút chạy về nước

13.

Khởi nghĩa Bà Triệu diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 246

b)

Năm 247

c)

Năm 248

d)

Năm 249

14.

Nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa Bà Triệu là

a)

Tô Định bạo ngược, cai trị tàn ác khiến cho nhân dân oán hận

b)

Chính sách cai trị hà khắc của chính quyền đô hộ nhà Ngô

15.

Căn cứ vào Tập bản đồ trang 25, xác định thành phần chiếm đến 97,5% trong cơ cấu thành phần thuỷ quyển.

a)

nước mặn.

b)

nước ngọt.

16.

Khởi nghĩa Bà Triệu bùng nổ ở căn cứ

a)

Núi Nưa (Triệu Sơn, Thanh Hóa).

b)

Vùng đất Hoan Châu (Nghệ An - Hà Tĩnh).

17.

Dòng chảy thoát nước cho sông chính gọi là

a)

phụ lưu.

b)

chi lưu.

18.

Năm 542, diễn ra cuộc khởi nghĩa nào?

a)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

b)

Khởi nghĩa Lý Bí.

19.

Dòng chảy nhỏ cung cấp nước cho sông chính gọi là

a)

phụ lưu.

b)

chi lưu.

20.

Sau khi lên làm vua, Lý Bí đặt quốc hiệu nước ta là

a)

Đại Cồ Việt.

b)

Vạn Xuân.

21.

Cuộc khởi nghĩa nào được nhân dân khắp nơi hưởng ứng, kể cả nhân dân Chăm-pa, Chân Lạp?

a)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

b)

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan.

22.

Chiến thắng nào đã chấm dứt vĩnh viễn thời kì Bắc thuộc và mở ra kỉ nguyên độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Trận chiến trên sông Như Nguyệt (1077).

b)

Chiến thắng Bạch Đằng (938).

23.

Kế sách nào của Ngô Quyền đã được quân dân nhà tiền Lê kế thừa, vận dụng để đánh đuổi quân xâm lược Tống (981)?

a)

Đóng cọc trên sông Bạch Đằng.

b)

Vườn không nhà trống.

24.

Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt thời kì Bắc thuộc, mở ra thời kì

a)

đấu tranh giành quyền độc lập, tự chủ.

b)

độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc.

25.

Đâu không phải lý do Ngô Quyền quyết định lựa chọn cửa sông Bạch Đằng làm nơi diễn ra cuộc quyết chiến chiến lược năm 938?

a)

Sông Bạch Đằng chịu ảnh hưởng mạnh của thủy triều.

b)

Sông Bạch Đằng là nơi đã diễn ra nhiều trận quyết chiến trong lịch sử.

26.

Thành phần chiếm tỉ lệ 2,5% trong cơ cấu thành phần thuỷ quyển.

a)

nước mặn.

b)

nước ngọt.

27.

Sự chuyển động tại chỗ của các lớp nước trên mặt gọi là

a)

sông.

b)

sóng.

28.

Nguyên nhân chính hình thành nên sóng là

a)

gió.

b)

mưa.

29.

Hiện tượng nước biển dâng lên, hạ xuống trong một thời gian nhất định (trong ngày) gọi là

a)

thủy triều.

b)

sông.

30.

Nguyên nhân chính hình thành nên thủy triều là

a)

sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

b)

quá trình hình thành mưa.

31.

Căn cứ vào Tập bản đồ trang 28 và 29, xác định tên một đại dương trên thế giới.

a)

Đại Tây Dương.

b)

Giava.

32.

Căn cứ vào Tập bản đồ trang 28 và 29, xác định tên một dòng biển nóng.

a)

Phônlen.

b)

Nam xích đạo.

33.

Căn cứ vào Tập bản đồ trang 28 và 29, xác định tên một dòng biển lạnh.

a)

Nam xích đạo.

b)

Phônlen.

34.

Các thành phần chính của đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

b)

chất hữu cơ, nước, không khí và thực vật.

35.

Các thành phần chính của đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

b)

chất hữu cơ, nước, không khí và thực vật.

36.

Thành phần nào là thành phần quan trọng nhất của đất?

a)

Chất hữu cơ.

b)

Chất vô cơ.

37.

Thành phần chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu thành phần của đất là thành phần nào?

a)

Chất vô cơ.

b)

Chất hữu cơ.

38.

Đất thường có các tầng nào?

a)

Tầng đá mẹ, tầng tích tụ, tầng đất mặt, tầng hữu cơ.

b)

Tầng đá mẹ, tầng phong hóa, tầng đất mặt, tầng hữu cơ.

c)

Tầng đất mặt.

d)

Tầng đá mẹ.

39.

Tầng đất nào chứa các tàn tích hữu cơ như cành khô, lá mục đang bị phân giải?

a)

Tầng hữu cơ.

b)

Tầng đá mẹ.

40.

Căn cứ vào Tập bản đồ trang 30 và 31, xác định tên một nhóm đất ở vùng nhiệt đới.

a)

Đất đỏ, nâu đỏ xa van.

b)

Hoang mạc cực.

41.

Căn cứ vào Tập bản đồ trang 30 và 31, xác định tên một nhóm đất ở vùng ôn đới.

a)

Đất nâu, xám rừng lá rộng ôn đới.

b)

Hoang mạc cực.

42.

Tính chênh lệch nhiệt độ trung bình giữa Biển Đông và biển Nhật Bản. Cho nhiệt độ trung bình của Biển Đông là 27,3°C, nhiệt độ trung bình của biển Nhật Bản là 15°C.

a)

12,3 gam.

b)

8 gam.

43.

Tính chênh lệch độ mặn giữa Biển Đen và Biển Đỏ. Cho độ mặn của Biển Đỏ là 41%o, độ mặn của Biển Đen là 17%o.

a)

24 gam.

b)

14 gam.