wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 câu triết

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quan niệm về bản chất khái niệm của Tômát Hốp-xơ thuộc khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy thực

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy danh

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

2.

Theo quan điểm duy Danh, Tômát Hốp xơ coi khái niệm là gì?

a)

Là những đặc điểm chung của các sự vật của giới tự nhiên

b)

Chỉ là tên của những cái tên.

c)

Khái niệm là thực thể tinh thần tồn tại trước & độc lập với sự vật

d)

Khái niệm là bản chất của sự vật

3.

Mặt tiến bộ trong quan điểm về xã hội của Tômát Hốpxơ là ở chỗ nào?

a)

Cho nguồn gốc của nhà nước không phải từ thần thánh mà là sự qui ước và thoả thuận giữa con người.

b)

Cho hình thức quân chủ là hình thức chính quyền lý tưởng.

c)

Tôn giáo và giáo hội vẫn có ích cho nhà nước.

d)

Coi quyền lực của giai cấp đại tư sản là vô hạn.

4.

Tômát Hốp xơ cho nguồn gốc của nhà nước là gì?

a)

Do thần thánh sáng tạo ra.

b)

Do ý chí của giai cấp thống trị

c)

Do sự quy ước, thoả thuận giữa con người nhằm tránh những cuộc chiến tranh tàn khốc.

d)

Do ý muốn chủ quan của cá nhân nhà tư tưởng.

5.

Hãy đánh giá quan niệm của Tômát Hốp xơ về nhà nước cho rằng: nhà nước ra đời là do sự quy ước, thoả thuận giữa con người?

a)

Không có gì tiến bộ, chỉ là quan điểm duy tâm tôn giáo

b)

Có giá trị, vì đã phát triển quan điểm duy vật, về xã hội.

c)

.Có giá trị bác bỏ nguồn gốc thần thánh của nhà nước, đồng thời vẫn chứa đựng yếu tố duy tâm chủ nghĩa

6.

Đề-các-tơ là nhà triết học và khoa học của nước nào

a)

Anh

b)

Bồ Đào Nha

c)

Mỹ

d)

Pháp

7.

Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học, Đềcáctơ đứng trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Thuyết nhị nguyên

8.

Đềcáctơ giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Thực thể vật chất độc lập và quyết định thực thể ý thức.

b)

Thực thể vật chất không tồn tại độc lập mà phụ thuộc vào thực thể ý thức

c)

Thực thể vật chất và thực thể ý thức độc lập nhau, song song cùng tồn tại.

d)

Thực thể ý thức phụ thuộc vào thực thể vật chất, nhưng có tính độc lập tương đối.

9.

Quan điểm của Đềcáctơ về quan hệ giữa vật chất và ý thức cuối cùng lại rơi vào quan điểm nào? Vì sao?

a)

Duy vật; vì coi vật chất độc lập với ý thức

b)

Duy vật không triệt để; vì không thừa nhận vật chất quyết định ý thức

c)

Nhị nguyên vì thừa nhận hai thực thể tạo thành hai thế giới

d)

Duy tâm; vì thừa nhận thực thể vật chất và tinh thần tuy độc lập nhưng đều phụ thuộc vào thực thể thứ ba đó là thượng đế.

10.

Đềcáctơ đứng trên quan điểm nào trong lĩnh vực vật lý?

a)

Quan điểm duy tâm khách quan

b)

Quan điểm duy tâm chủ quan

c)

Quan điểm nhị nguyên

d)

Quan điểm duy vật

11.

Trong lĩnh vực vật lý Đềcáctơ quan niệm về tự nhiên như thế nào?

a)

Tự nhiên và thượng đế là một.

b)

Tự nhiên là hiện thân của thượng đế

c)

Tự nhiên là một khối thống nhất gồm những hạt nhỏ vật chất có quán tính và vận động vĩnh viễn theo những quy luật cơ học

12.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Đềcáctơ là nhà duy vật biện chứng vì coi vật chất tồn tại khách quan.

b)

Đềcáctơ là nhà duy vật vì phủ nhận uy quyền của nhà thờ và tôn giáo

c)

Đềcáctơ là nhà triết học duy tâm vì đề cao sức mạnh của lý tưởng con người

d)

Đềcáctơ đem tính khoa học thay cho niềm tin tôn giáo mù quáng chống lại uy quyền của tôn giáo.

13.

Điều nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đềcáctơ nghi ngờ khả năng nhận thức của con người.

b)

Vì coi nghi ngờ là điểm xuất phát của nhận thức khoa học, nên Đềcáctơ phủ nhận khả năng nhận thức của con người.

c)

Quan điểm của Đềcáctơ và Hium là như nhau vì đều nghi ngờ nhận thức của con người

d)

Đềcáctơ coi nghi ngờ là điểm xuất phát của nghiên cứu khoa học để phủ nhận sự mê tín, phủ nhận niềm tin tôn giáo

14.

Luận điểm Đềcáctơ "tôi tư duy vậy tôi tồn tại" có ý nghĩa gì?

a)

. Nhấn mạnh vai trò của tư duy, duy lý

b)

Nhấn mạnh vai trò của cảm giác

c)

Phủ nhận vai trò của chủ thể

d)

Đề cao kinh nghiệm.

15.

Theo Đềcáctơ tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Là thực tiễn

b)

Là tư duy rõ ràng, mạch lạc

c)

Là cảm giác, kinh nghiệm về sự vật

d)

Là được nhiều người thừa nhận .

16.

Luận điểm của Đềcáctơ "Tôi tư duy vậy tôi tồn tại" thể hiện khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Thuyết hoài nghi

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

17.

Ai là người đã phân chia tính chất của sự vật ra thành "chất có trước" và "chất có sau"

a)

Xpinôdza

b)

Đềcáctơ

c)

Ph. Bêcơn

d)

Giôn Lốccơ

18.

Quan niệm về "chất có sau" của tác giả là thế nào?

a)

" Chất có sau" có được nhờ sự tác động của các sự vật khách quan vào giác quan con người.

b)

" Chất có sau" hoàn toàn là sản phẩm của con người

c)

" Chất có sau" khi thì là (a) khi thì là (b), không nhất quán (c)

d)

" Chất có sau" là ảo giác không có thật

19.

Triết học cổ điển Đức bảo vệ về mặt tư tưởng chế độ nhà nước nào?

a)

Nhà nước dân chủ chủ nô

b)

Nhà nước dân chủ tư sản

c)

Nhà nước chuyên chế Phổ.

d)

Nhà nước chuyên chế chủ nô

20.

Sắp xếp theo thứ tự năm sinh trước - sau của các nhà triết học sau

a)

Hêghen - Cantơ - Phoi-ơ-bắc

b)

Cantơ - Phoi-ơ-bắc - Hêghen

c)

Cantơ - Hêghen - Phoi-ơ-bắc

d)

Phoi-ơ-bắc - Cantơ - Hêghen

21.

Khi đưa ra quan niệm về "vật tự nó" ở ngoài con người, Cantơ là nhà triết học thuộc khuynh hướng nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật

d)

Nhị nguyên

22.

Khi cho rằng các vật thể quanh ta không liên quan đến thế giới "vật tự nó", mà chỉ là "các hiện tượng phù hợp với cảm giác và tri thức do lý tính chúng ta tạo ra", Cantơ là nhà triết học thuộc khuynh hướng nào?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

23.

Khi cho không gian, thời gian, tính nhân quả không thuộc bản thân thế giới tự nhiên, Cantơ đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy tâm.

c)

. Duy vật siêu hình

24.

Trong lĩnh vực nhận thức luận, Cantơ là nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

Khả tri luận có tính chất duy vật.

b)

Khả tri luận có tính chất duy tâm khách quan.

c)

Bất khả tri luận có tính chất duy tâm chủ quan.

25.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tự phát.

c)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan.

26.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Không khí.

c)

ý niệm tuyệt đối

d)

Vật chất không xác định

27.

Trong triết học của Hêghen giữa tinh thần và tự nhiên quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Tinh thần là kết quả phát triển của tự nhiên.

b)

Tinh thần là thuộc tính của tự nhiên

c)

Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần.

d)

Tự nhiên là nguồn gốc của tinh thần.

28.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" tồn tại vĩnh viễn.

b)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" vận động trong sự phụ thuộc vào giới tự nhiên và xã hội.

c)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" là tính thứ nhất, tự nhiên là tính thứ hai.

29.

Trong số những nhà triết học sau đây, ai là người trình bầy toàn bộ giới tự nhiên, lịch sử, và tư duy trong sự vận động, biến đổi và phát triển?

a)

Đềcáctơ

b)

Hêghen

c)

Cantơ

d)

Phoi-ơ-bắc.

30.

Hãy chỉ ra đâu là quan điểm của Hêghen?

a)

Quy luật của phép biện chứng được rút ra từ tự nhiên.

b)

Quy luật của phép biện chứng được hoàn thành trong tư duy và được ứng dụng vào tự nhiên và xã hôị.

c)

Quy luật của phép biện chứng do ý thức chủ quan con người tạo ra.