NEW
Font size
WorksheetsCÂU 101 ĐẾN 127
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
101. Phạm trù dùng để chỉ tính quy định, mối liên hệ thống nhất giữa chất và lượng, là khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật, hiện tượng?
Độ.
Điểm nút.
Bước nhảy.
Bước nhảy.
102. Cách mạng tháng 8/1945 của Việt Nam là bước nhảy gì?
Lớn, dần dần.
Nhỏ, cục bộ.
Lớn, toàn bộ, đột biến.
Lớn, cục bộ.
103. Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn Độ là biểu hiện của xu hướng nào?
Hữu khuynh.
Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh.
Tả khuynh.
Quan điểm trung dung.
104. Việc không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướng nào?
Tả khuynh.
Hữu khuynh.
Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh.
Quan điểm trung dung.
105. Trong đời sống xã hội, quy luật lượng – chất được thực hiện với điều kiện gì?
Vì là quy luật nên sự tác động là tất nhiên, không cần đến hoạt động có ý thức của con người.
Cần hoạt động có ý thức của con người.
Không cần bất cứ điều kiện nào.
Cần có sự tham gia của con người chỉ trong một số trường hợp nhất định.
106. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập nói lên đặc tính nào của sự vận động và phát triển?
Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.
Cách thức của sự vận động và phát triển.
Nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển.
Mâu thuẫn của sự vật.
107. Mặt đối lập có nguồn gốc từ đâu?
Do ý thức, cảm giác của con người sinh ra.
Do sự sáng tạo của Thượng đế.
Là cái vốn có của thế giới vật chất.
Do sự ngẫu hợp những đặc điểm khác biệt nhau của thế giới vật chất.
108. Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là mâu thuẫn gì?
Mâu thuẫn đối kháng.
Mâu thuẫn thứ yếu.
Mâu thuẫn chủ yếu.
Mâu thuẫn cơ bản.
109. Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?
Trong tư duy.
Trong tự nhiên.
Trong xã hội có đấu tranh giai cấp.
Trong mọi hình thái kinh tế - xã hội.
110. Vai trò của quy luật "phủ định của phủ định" trong phép biện chứng duy vật?
Chỉ ra phương thức chung của các quá trình vận động và phát triển.
Chỉ ra nguồn gốc, động lực cơ bản, phổ biến của mọi quá trình vận động và phát triển
Chỉ ra khuynh hướng vận động và phát triển của sự vật.
Chỉ ra cách thức của quá trình vận động và phát triển.
111. Phạm trù nào thể hiện sự thay thế sự vật, hiện tượng này bằng sự vật, hiện tượng khác, thay thế hình thái tồn tại này bằng hình thái tồn tại khác của cùng một sự vật?
Vận động.
Phủ định.
Phủ định biện chứng.
Phủ định của phủ định.
112. Phạm trù nào thể hiện sự phủ định tạo điều kiện, tiền đề cho quá trình phát triển của sự vật?
Phủ định của phủ định
Phủ định siêu hình.
Phủ định biện chứng.
Biến đổi.
113. Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?
Đường thẳng đi lên.
Đường tròn khép kín.
Con đường “xoáy ốc”
Con đường zíc – zắc.
114. Quan điểm ủng hộ cái mới tiến bộ, chống lại cái cũ, cái lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ quy luật nào của phép biện chứng?
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
Quy luật phủ định của phủ định.
Cả ba phán đoán kia đều đúng.
115. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
Có khả năng nhận thức nhưng nhận thức là một quá trình.
Không có khả năng nhận thức.
Có nhận thức được nhưng do Thượng đế mách bảo
Chỉ nhận thức được các hiện tượng không nhận thức được bản chất của sự vật.
116. Chọn cụm từ thích hợp điềm vào chỗ trống: Nhận thức là ..... tích cực, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người trên cơ cở thực tiễn, nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan đó.
Sự phản ánh.
Sự tác động.
Quá trình phản ánh.
Sự vận động.
117. Thực tiễn là gì?
Là hoạt động sản xuất vật chất của con người.
Là hoạt động vật chất và tinh thần của con người.
Là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và
xã hội.
Là hoạt động của con người nhằm cải tạo xã hội.
118. Đấu tranh giai cấp, đấu tranh giải phóng dân tộc, đấu tranh cho hòa bình, dân chủ, tiến bộ xã hội là nội dung của hoạt động nào?
Hoạt động sản xuất vật chất.
Hoạt động chính trị - xã hội.
Hoạt động thực nghiệm khoa học.
Hoạt động nhận thức.
119. Trong các hình thức của hoạt động thực tiễn, hoạt động nào giữ vai trò quyết định?
. Hoạt động sản xuất vật chất.
Hoạt động chính trị - xã hội.
Thực nghiệm khoa học.
Chúng có vai trò như nhau.
120. Hoạt động tất yếu, đầu tiên của con người và xã hội loài người là hoạt động nào?
Hoạt động sinh hoạt tín ngưỡng – tôn giáo.
Hoạt động sản xuất vật chất.
Hoạt động thực nghiệm khoa học.
Hoạt động chính trị - xã hội.
121. Ba hình thức cơ bản của thực tiễn là gì?
Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội, thực nghiệm khoa học.
Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội và sáng tạo nghệ thuật.
Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động sáng tạo nghệ thuật và hoạt động tín ngưỡng – tôn giáo.
Hoạt động quản lý xã hội, hoạt động tín ngưỡng – tôn giáo và thực nghiệm khoa học.
122. Trường phái triết học nào cho thấy thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
123. Hình thức nào trong giai đoạn nhận thức cảm tính cho ta hình ảnh tương đối trọn vẹn về sự vật, hiện tượng?
Cảm giác.
Tri giác.
Biểu tượng.
Khái niệm.
124. Hình thức nào trong giai đoạn nhận thức cảm tính giúp con người tái hiện sự vật trong trí nhớ khi sự vật không còn trực tiếp tác động vào giác quan của con người?
. Cảm giác.
Tri giác.
Biểu tượng.
Phán đoán.
125. Giai đoạn nhận thức nào gắn liền trực tiếp với thực tiễn?
Nhận thức cảm tính.
Nhận thức lý tính.
Cả nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính đều gắn liền với thực tiễn.
Nhận thức và thực tiễn là hai quá trình riêng biệt nên không có giai đoạn nào của nhận thức gắn liền
với thực tiễn.
126. Giai đoạn nhận thức nào phản ánh trừu tượng, khái quát hóa những đặc điểm chung, bản chất của sự vật, hiện tượng?
Nhận thức lý tính.
Nhận thức lý luận.
Nhận thức khoa học.
Nhận thức cảm tính.
127. Nhận thức lý tính là nhận thức được thực hiện thông qua các hình thức cơ bản nào?
Khái niệm, phán đoán, suy lý.
Khái niệm, phán đoán, tri giác.
Biểu tượng, khái niệm, suy lý.
Phán đoán, tri giác, suy lý.
