NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Câu 19. Hằng số tốc độ phản ứng k chỉ phụ thuộc vào
A. bản chất của phản ứng;
B. nồng độ các chất;
C. nhiệt độ;
D. Cả A và C
Câu 20. Hằng số tốc độ phản ứng k bằng vận tốc tức thời v khi
A. nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị (1 M).
B. nhiệt độ ở 0°C.
D. Hằng số tốc độ phản ứng k không thể bằng vận tốc tức thời v.
C. nhiệt độ ở 25°C.
Câu 21. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO (g) + O2 (g) → 2CO2 (g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ CO gấp 2 lần, nồng độ 02 không đồi.
A. tăng gấp 4 lần
B. tăng gấp 8 lần
C. không thay đổi
D. giảm 2 lần
Câu 22. Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là
A. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng trong một đơn vị thời gian;
B. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian;
C. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian;
D. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Câu 23. Kí hiệu và đơn vị của tốc độ phản ứng là
A. kí hiệu là v, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / đơn vị thời gian;
B. kí hiệu là V, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / đơn vị thời gian;
C. kí hiệu là v, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / đơn vị thể tích;
D. kí hiệu là V, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / đơn vị thể tích
Câu 24. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng: aA+bB→CC + dD là
Câu 25. Cho phản ứng ở 45°C: 2N2O5 (g) → O2 (g) + 2N2O4 (g) Sau 275 giây đầu tiên, nồng độ của O₂ là 0,188 M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo O2 trong khoảng thời gian trên.
A. 1463 M / giây;
B. 6,8.10 M / giây
C. 8,6.10 M / giây
D. 6,8.10 M / giây.
Câu 26. Cho phản ứng: 2N2O5 (8) O2 (g) + 4NO2 (g)
Sau thời gian từ giây 57 đến giây 116, nồng độ N2O5 giảm từ 0,4 M về 0,35 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là
A. 8,48.10 M/ giây.
B. 4,42.10 M / giây.
C. 8,84.10 M/ giây.
D. 4,24.10 M / giây.
Cấu 27. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 3H2(g) + N2 (g) → 2NH3 (g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 và N₂ đều tăng 3 lần.
A. tăng 3 lần;
B. tăng 6 lần;
C. tăng 9 lần;
( D.) tăng 81 lần.
Câu 28. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: H2(g) + Cl2 (g) → 2HCl (g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H₂ giảm 4 lần và nồng độ Cl2 tăng 2 lần.
A. tăng 4 lần;
B. giảm 4 lần;
C. giảm 2 lần;;
D. tăng 8 lần.
âu 29. Cho phản ứng: Br2 (7) + HCOOH (aq)→ 2HBr (aq) + CO2 (5) Nồng độ ban đầu của Br₂ là aM, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,02M. Tốc độ trung bình của phản ứng trên là 4.10 M/s. Giá trị của a là
A. 0,02 M;
B. 0,07 M;
C. 0,02 M
D.0,22 M
Câu 30. Cho phản ứng: 2H2O2 (aq) ->O2 (s)+2H2O (l)
Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A. 2,5.10^-4 M/s;
B. 5.10^-4 M/s
C. 1,5.10^-4 M/s
D.3,10^-4
31. Hiện tượng bảo dưới đây xảy ra với tốc độ nhanh nhất ?
A. Nướng bánh
. Đốt gas khi nấu ăn
Lên men sữa chua tạo sữa chua
D. Cánh cổng sắt bị gỉ sé
Câu 32. Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
A. Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn
B. Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơ
C. Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh
D. Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
Câu 33. Cho phản ứng: 2CO (g) + O_{2}(g) -> 2C*O_{2}(g
Với hệ số nhiệt độ Van't Hoff gamma = 2 Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40 C lên 70 C ?
A. tăng gấp 2 lần;
(B) tăng gấp 8 lần
C. giảm 4 lần;
D tăng gấp 6 lần
Câu 34. Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ
B. Nhiệt độ
C. Diện tích bề mặt tiếp xúc;
D. Chất xúc tác.
Câu 35. Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp või, đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi măng. sau: Nung hỗn hợp bột đã
A. Nồng độ;
B. Nhiệt độ
C. Áp suất;
D. Chất xúc tác
Câu 36. Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có
A. C. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40 deg * C
a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30 deg * C
. a gam Zn (bột) + dung dịch HCI 0,2M ở 30°C
D. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C
Câu 37. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố
A. nồng độ, áp suất
B. nhiệt độ
C. chất xúc tác, diện tích bề mặt
Cả A, B và C
Câu 38. Mối quan hệ giữa nhiệt độ và tốc độ phản ứng hóa học được biểu diễn bằng công thức
Câu 39. Kết luận nào sau đây sai ?
A. Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
B. Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng
C. Đối với tất cả các phản ứng, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất tăng
D. Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
Câu 40. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học, nhưng vẫn được bảo toàn về chất và lượng khi kết thúc phản ứng là
chất xúc tác
B. chất ban đầu;
C. chất sản phẩm;
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 41. Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là
A. nhiệt độ
B. nồng độ;
C. chất xúc tác;
D. diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 42. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff của một phản ứng là y=3. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ phản ứng từ 80°C về 60°C?
A. giảm 9 lần;
B. tăng 3 lần
C. giảm 6 lần;
D. tăng 9 lần
Câu 43. Phát biểu nào sau đây sai
A. Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;
B. Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn
C. Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn;
D. Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.
Câu 44. Cho phản ứng sau: 2KMnO4 (5) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng này là
A. Nhiệt độ,
B. Kích thước KMnO4 (5);
Áp suất;
D. Cả A, B và C.
Câu 45. Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: Nén hỗn hợp khíN2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3.
A. Tăng nhiệt độ
B. Tăng áp suất
C. Tăng thể tích;
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
Câu 46. Thí nghiệm cho 7 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 3M ở nhiệt độ thường. Tác động nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng?
A. Thay 7 gam kẽm hạt bằng 7 gam kẽm bột
B. Dùng dung dịch H2SO4 4M thay dung dịch H2SO4 3M
C. Tiến hành ở 40°C
D. Làm lạnh hỗn hợp
Câu 47. Nếu mỗi đồ thị có các phản ứng cùng nồng độ và trục thời gian thì tốc độ của chất phản ứng nào xảy ra nhanh nhất?
