wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về An toàn Mạng

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để đăng những video đồi trụy, bạo lực, em sẽ:

a)

Kệ vì đó chỉ là kẻ mạo danh.

b)

Coi như không biết.

c)

Đăng lên mạng để thanh minh đó không phải là mình.

d)

Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài khoản mạo danh.

2.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.

b)

Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.

c)

Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.

d)

Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.

3.

Khi nào em sử dụng webcam?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam.

b)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, …

c)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.

d)

Khi nói chuyện với bất kì ai

4.

Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: “Tự nhận thấy dạo này bản thân thường thức rất khuya để vào mạng xã hội”.

a)

Vẫn tiếp tục vào mạng xã hội như trước đó.

b)

Rủ rê bạn bè cùng vào mạng xã hội để trò chuyện đêm khuya.

c)

Ý thức được hậu quả của việc thức khuya vào mạng xã hội để tự điều chỉnh thời gian hợp lý hơn.

d)

Xóa luôn mạng xã hội và không bao giờ sử dụng nữa.

5.

Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:

a)

Địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.

b)

Địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.

c)

Địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.

d)

Địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.

6.

Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:

a)

A3 và C4.

b)

A3, A4, C3 và C4.

c)

A3, A4, B3, B4, C3 và C4.

d)

A3 và A4, C3, C4.

7.

Câu 7: Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

a)

Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

c)

Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10

8.

Câu 8: Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tìm số nhỏ nhất

c)

Tìm số trung bình cộng

d)

Tìm số lớn nhất

9.

Câu 9: Để in một vùng trên trang tính sau khi đã chọn vùng cần in ta chọn:

a)

Print Selection

b)

Print Preview

c)

Print

d)

Paste

10.

Để căn dữ liệu vào giữa nhiều ô tính ta sử dụng nút lệnh

a)

b)

c)

d)

11.

Để kẻ bảng cho trang tính, trong dải lệnh Home ta chọn biểu tượng :

a)

b)

c)

d)

12.

Câu 12: Để ngắt xuống hàng trong ô tính ta nháy chuột vào vị trí cần ngắt và nhấn phím lệnh nào sau đây?

a)

Shift + Enter

b)

Enter

c)

Alt + Enter

d)

Ctrl + Enter

13.

Muốn ngắt trang tính trước khi in ta sử dụng nút lệnh nào sau đây:

a)

b)

c)

d)

14.

Câu 14: Hàm COUNT là hàm dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Đếm các ô có giá trị

c)

Tìm số trung bình cộng

d)

Tìm số lớn nhất

15.

Câu 15: Mỗi trang trình chiếu trong Powerpoint được gọi là gì?

a)

Một Document.

b)

Một Slide.

c)

Một File.

d)

Một Home

16.

Câu 16: Trong Powerpoint để thêm một slide ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+M

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+O

17.

Câu 17: Trong Powerpoint để lưu lại bài trình chiếu ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+M

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+S

18.

Câu 18: Để thêm hiệu ứng chuyển trang chiếu ta chọn:

a)

Dải lệnh Animations.

b)

Dải lệnh Transitions.

c)

Dải lệnh Slide show.

d)

Dải lệnh View.

19.

Câu 19: Để thêm hiệu ứng cho một đối tượng ta chọn:

a)

Dải lệnh Animations.

b)

Dải lệnh Transitions.

c)

Dải lệnh Slide show.

d)

Dải lệnh View.

20.

Câu 20: Để chọn màu nền đơn sắc cho trang trình chiếu ta chọn:

a)

Nhấn chuột phải vào trang trình chiếu→ Chọn format Background→ Chọn Fill→ Chọn Solid fill→ Chọn màu trong bảng Color.

b)

Nhấn chuột phải vào trang trình chiếu→ Chọn Delete slide

c)

Nhấn chuột phải vào trang trình chiếu→ Chọn Dulicate slide

d)

Nhấn chuột phải vào tra

21.

Trong Powerpoint để chèn một hình ảnh vào trang trình chiếu ta chọn:

a)

Insert/Table.

b)

Insert/Picture.

c)

Insert/Shapes.

d)

Insert/Chart.

22.

Để sử dụng mẫu bài trình chiếu (Themes) em vào dải lệnh:

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

23.

Để thêm hiệu ứng cho một đối tượng đã có hiệu ứng ta chọn:

a)

Animations

b)

Transitions

c)

Add Animation

d)

Insert

24.

Để sao chép hiệu ứng của đối tượng này cho đối tượng khác, em chọn:

a)

Format Painter

b)

Animation Painter

c)

Copy

d)

Cut

25.

Để tạo hiệu nhấn mạnh (nổi bật) cho đối tượng trên trang chiếu em chọn:

a)

Emphasis

b)

Exciting

c)

Entrance

d)

Exit

26.

Nhóm Timing dùng để:

a)

Thiết lập số lần lặp của hiệu ứng.

b)

Thiết lập các kiểu hiệu ứng.

c)

Thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

d)

Thiết lập tốc độ hiệu ứng.

27.

Để tạo hiệu ứng cho một ảnh trên trang chiếu ta thực hiện:

a)

Chọn ảnh → Animations → Custom Amnimation → Chọn các kiểu của hiệu ứng.

b)

Chọn ảnh → Transition → Chọn các kiểu của hiệu ứng.

c)

Insert → Picture

d)

Insert → Shapes

28.

Khi muốn tạo hiệu ứng chuyển động theo đường vẽ cho một đối tượng đã chọn, trong nhóm lệnh Animation ta chọn kiểu hiệu ứng:

a)

Entrance Effects

b)

Motion Paths

c)

Exit Effects

d)

Emphasis Effects

29.

Để xóa hiệu ứng cho một đối tượng ta thực hiện:

a)

Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng → Chọn Remove trên bảng Custom Animation.

b)

Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng → Nhấn phím Delete.

c)

Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng→ Add Effect

d)

. Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng→ Speed

30.

Khi chọn hiệu ứng cho văn bản xong, bên cạnh văn bản sẽ xuất hiện gì?

a)

Hình ảnh

b)

Màu nền

c)

Số thứ thự, ví dụ 1, 2, 3….

d)

Màu chữ

31.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)

Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)

Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)

Đưa âm thanh vào bài trình chiếu.

32.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Có thể thêm nhiều hiệu ứng cho một đối tượng trên trang chiếu.

b)

Không thể thêm nhiều hiệu ứng cho một đối tượng trên trang chiếu được, nếu thêm hiệu ứng sau thì hiệu ứng trước sẽ biến mất.

c)

Đối tượng là văn bản chỉ cần 1 hiệu ứng

d)

Chỉ thêm được nhiều hiệu ứng cho đối tượng là hình ảnh.

33.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? (nhiều đáp án)

a)

Có thể chọn nhiều hiệu ứng cho một đối tượng trên trang chiếu.

b)

Có thể chọn nhiều hiệu ứng chuyển trang cho một trang chiếu.

c)

Chỉ chọn được một hiệu ứng cho mỗi đối tượng trên trang chiếu.

d)

Chỉ chọn được một hiệu ứng chuyển trang cho mỗi trang chiếu.

34.

Mục đích của việc tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu và hiệu ứng chuyển trang chiếu?

a)

Làm cho bài trình chiếu nhiều màu sắc.

b)

Làm cho bài trình chiếu dễ nhìn.

c)

Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

d)

Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

35.

Trong dải lệnh Animations có mấy nhóm hiệu ứng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Để tạo nền là hình ảnh cho cho trang chiếu, em chọn:

a)

Insert Picture...

b)

Format Background Picture or Texture File....

c)

Design Themes

d)

Chọn hình ảnh Copy chọn trang chiếu Paste

37.

Trong các nhóm hiệu ứng trên, những nhóm nào thuộc dải lệnh Animation?

a)

Exciting, Emphasis

b)

Exit, Subtle

c)

Emphasis, Entranee, Exit, Motion Path

d)

Motion Path, Entrance, Exciting

38.

Sắp xếp các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu:1. Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng (ở cột bên trái màn hình)

2. Chọn lệnh Effect Options và tùy chọn thêm cho kiểu hiệu ứng

3. Chọn Transitions, trong nhóm Transition to this Slide chọn 1 kiểu hiệu ứng trong danh mục.

4. Chọn nhóm Timinng để thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

a)

1 – 3 – 2 – 4.

b)

4 – 3 – 2 – 1.

c)

1 – 2 – 3 – 4.

d)

4 – 1 – 2 – 3.

39.

Sắp xếp cho đúng thứ tự các bước tạo hiệu ứng cho các đoạn văn bản:1. Trong dải lệnh View, chế độ Normal, chọn cả đoạn văn bản hoặc cả hộp văn bản cần tạo hiệu ứng.

2. Chọn Animations, chọn nhóm hiệu ứng để mở danh mục các hiệu ứng.

3. Chọn kiểu hiệu ứng. Thứ tự chọn hiệu ứng sẽ tương ứng với thứ tự xuất hiện của đối tượng.

4. Nháy chọn Effects Options và chọn hướng xuất hiện của hiệu hứng khi diễn ra hiệu ứng.

5. Chọn nhóm Timing để thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

a)

4 – 3 – 5 – 2 – 1.

b)

5 – 4 – 2 – 1 – 3.

c)

1 – 2 – 3 – 4 – 5.

d)

2 – 3 – 5 – 4 – 1.

40.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thao tác được lặp đi lặp lại là:

a)

Thao tác so sánh.

b)

Thao tác thông báo.

c)

Thao tác đếm số lần lặp.

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, việc tìm kiếm tuần tự kết thúc ở giữa chừng của dãy khi:

a)

Không tìm thấy kết quả mong muốn.

b)

Đã tìm thấy kết quả mong muốn.

c)

Điều kiện tìm kiếm sai.

d)

Tất cả đều sai.

42.

Có mấy loại bài toán tìm kiếm tuần tự:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Cho một dãy số: 8,15,32,41,53. Số lần so sánh trong bài toán “Tìm xem số 32 có trong dãy này không” là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Khi dãy không có thứ tự, ta áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để:

a)

Thực hiện tìm kiếm tuần tự không bỏ sót cho đến khi tìm thấy hoặc tìm hết dãy và không tìm thấy.

b)

Tìm kiếm nhanh hơn.

c)

Tìm thấy kết quả mong muốn.

d)

Tất cả đều sai.