wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử và Địa Lí 9

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

"Sống bám đá, chết hóa đá, thành bất tử" là lời thề của người lính Quân đội nhân dân Việt Nam trong trận chiến lịch sử nào?

a)

Trận Điện Biên Phủ 1954.

b)

Tết Mậu Thân 1968.

c)

Chống lại sự xâm nhập của tập đoàn Khơme đỏ.

d)

Mặt trận Vị Xuyên (Hà Giang).

2.

Năm 1988, Trung Quốc đưa quân đánh chiếm trái phép một số đảo, bãi đá thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam như:

a)

Cô Lin, Len Đao, Gạc Ma.

b)

Sơn Ca, An Bang, Gạc Ma.

c)

Cô Lin, Nam Yết, Gạc Ma.

d)

Sinh Tồn, Len Đao, Gạc Ma.

3.

Sau khi hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước, Việt Nam chuyển sang giai đoạn?

a)

Cả nước cùng đi lên chủ nghĩa tư bản.

b)

Cả nước cùng đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Mở cửa, đổi mới nền kinh tế.

d)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền đất nước.

4.

Thành tựu về giáo dục trong giai đoạn 1976-1980 là gì ?

a)

Số người đi học thuộc các đối tượng giảm mạnh theo từng năm.

b)

Hệ thống giáo dục từ mầm non, phổ thông đến đại học đều phát triển.

c)

Xóa bỏ được nền văn hóa phản động của chế độ thực dân.

d)

Xây dựng nền văn hóa mới của cách mạng.

5.

Dưới thời tổng thống nào của Mỹ đã tuyên bố bình thường hóa quan hệ với Việt Nam?

a)

Tổng thống B. Ô-ba-ma

b)

Tổng thống B. Clin-tơn

c)

Tổng thống R. Ri-gân

d)

Tổng thống G. Bu-sơ

6.

Từ đầu thế kỉ XXI đến nay, nền kinh tế Mỹ phát triển như thế nào?

a)

Suy thoái nghiêm trọng do các cuộc khủng hoảng kinh tế, khủng bố.

b)

Nền kinh tế bắt đầu phục hồi.

c)

Vẫn giữ vị trí hàng đầu thế giới.

d)

Phát triển với tốc độ chậm với nhiều mối đe dọa và bất ổn.

7.

Thể chế chính trị được thiết lập tại Liên bang Nga theo Hiến pháp năm 1993 là:

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Cộng hoà đại nghị.

c)

Tổng thống Liên bang.

d)

Liên bang xã hội chủ nghĩa.

8.

Từ năm 2000, tình hình kinh tế nước Nga như thế nào?

a)

Tiếp tục khủng hoảng trầm trọng.

b)

Dần dần hồi phục và tăng trưởng.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn âm.

d)

Phát triển xen kẽ với khủng hoảng.

9.

Sau khi Liên Xô tan rã, Liên Bang Nga kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô, điều này được hiểu là?

a)

Nga tiếp tục giữ vai trò là một đối trọng về quân sự với Mỹ.

b)

Giữ vai trò quan trọng trong hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Khôi phục vị thế cường quốc hàng đầu thế giới của Nga.

d)

Nga được kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô tại Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc, các tổ chức quốc tế và cơ quan ngoại giao ở nước ngoài.

10.

Một trong những chính sách đối ngoại của Liên bang Nga trong những năm cuối thế kỉ XX là gì?

a)

Ngả về phương Tây với hy vọng nhận được sự viện trợ về kinh tế.

b)

Tăng cường chạy đua vũ trang để phát động cuộc chiến tranh mới.

c)

Hợp tác toàn diện với Mĩ và các nước tư bản chủ nghĩa.

d)

Xây dựng một liên minh kinh tế lớn ở châu Âu.

11.

Đến năm 2020, Việt Nam đã thiết lập ngoại giao với bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới?

a)

189 quốc gia và vùng lãnh thổ

b)

Hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ

c)

250 quốc gia và vùng lãnh thổ

d)

Gần 100 quốc gia và vùng lãnh thổ

12.

Sự kiện quan trọng nào mở ra giai đoạn hội nhập sâu vào nền kinh tế thế giới của Việt Nam?

a)

Việt Nam gia nhập ASEAN

b)

Việt Nam tham gia Tổ chức Thương mại thế giới WTO

c)

Việt Nam thực hiện đổi mới

d)

Việt Nam thống nhất về mặt nhà nước

13.

Năm nào Việt Nam gia nhập WTO?

a)

Năm 1995.

b)

Năm 2000.

c)

Năm 2007.

d)

Năm 2010.

14.

GDP bình quân đầu người năm 2019 của Việt Nam đạt 2714 USD, gấp bao nhiêu lần so với năm 1991?

a)

Gấp gần 20 lần

b)

Gấp 10 lần

c)

Gấp 3 lần

d)

Gấp đôi

15.

Năm 2010, Việt Nam đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực giáo dục?

a)

Việt Nam đạt chuẩn phổ cập giáo dục Tiểu học

b)

Tỉ lệ biết chữ đạt 100%

c)

Là quốc gia có chỉ số phát triển con người cao

d)

Việt Nam đạt chuẩn phổ cập giáo dục Trung học cơ sở

16.

Thành tựu lớn nhất về quốc phòng, an ninh của Việt Nam trong công cuộc đổi mới từ 1991 đến nay là?

a)

Gia nhập nhóm nước và vùng lãnh thổ có thu nhập cao.

b)

Trở thành một trong những nền kinh tế hội nhập toàn diện nhất thế giới.

c)

Đời sống của người dân ổn định và nâng cao.

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

17.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là

a)

Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.

b)

Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn.

c)

Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum.

d)

Đắk Tô, Đăk Min, Buôn Ma Thuột.

18.

Tây Nguyên là vùng có tiềm năng to lớn về nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây?

a)

Nông nghiệp và lâm nghiệp.

b)

Khoáng sản và thuỷ sản.

c)

Nông nghiệp và thuỷ sản.

d)

Lâm nghiệp và thuỷ sản.

19.

Một trong những vấn đề đáng lo ngại trong việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

Các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi.

b)

Đất rừng ngày càng bị thu hẹp.

c)

Công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn.

d)

Tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên.

20.

Di sản văn hóa thế giới ở Tây Nguyên là

a)

Lễ hội già làng.

b)

Nhà ngục Kon Tum.

c)

Nhà Rông.

d)

Cồng chiêng.

21.

Hai loại đất nào dưới đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ?

a)

Đất badan và đất feralit.

b)

Đất phù sa và đất feralit.

c)

Đất badan và đất xám.

d)

Đát xám và đất phù sa.

22.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

Tài nguyên khoáng sản ít.

b)

Mùa khô kéo dài.

c)

Đất đai kém màu mỡ.

d)

Tài nguyên rừng nghèo.

23.

Các ngành công nghiệp hiện đại nào dưới đây đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ?

a)

Dệt - may, da- giầy, gốm sứ.

b)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

c)

Dầu khí, phân bón, năng lượng.

d)

Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

24.

Mặt hàng xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ không phải là

a)

Than đá.

b)

Hàng nông sản.

c)

Dầu thô.

d)

Thực phẩm chế biến.

25.

Ngành công nghiệp nào dưới đây có nhiều điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Dệt may, cơ khí, điện tử.

c)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

d)

Điện tử, tin học và chăn nuôi.

26.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

b)

Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất.

c)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

d)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất.

27.

Sản phẩm chủ lực trong nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Lúa và cây ăn quả.

b)

Lúa và mía.

c)

Mía và dừa.

d)

Dừa và cây ăn quả.

28.

Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Khơ me, Chăm, Hoa.

b)

Giáy, Dao, Mông.

c)

Tày, Nùng, Thái.

d)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.