wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

300 câu triết

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?

a)

Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến.

b)

Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.

c)

Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi.

2.

Quan niệm coi điện tử là phi vật chất thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

3.

Đồng nhất sự biến đổi của nguyên tử và khối lượng với sự biến mất của vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

4.

Đồng nhất sự biến đổi của nguyên tử và khối lượng với sự biến mất của vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

5.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hiện tượng phóng xạ như thế nào?

a)

Chứng minh nguyên tử không bất biến, nhưng không chứng minh vật chất biến mất.

b)

Chứng minh nguyên tử không bất biến, nhưng không chứng minh vật chất biến mất.

c)

Chứng minh nguyên tử không bất biến, nhưng không chứng minh vật chất biến mất.

6.

Chứng minh nguyên tử không bất biến, nhưng không chứng minh vật chất biến mất.

a)

Tiêu tan vật chất nói chung.

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

7.

Luận điểm cho rằng: "Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận" do ai nêu ra và trong tác phẩm nào?

a)

Ăngghen nêu, trong tác phẩm "Chống Đuyrinh".

b)

Mác nêu trong tác phẩm "Tư bản"

c)

Lênin nêu trong tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán".

d)

Lênin nêu trong tác phẩm "Bút ký triết học".

8.

Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

9.

Quan điểm triết học nào cho rằng, nhận thức mới về nguyên tử chỉ bác bỏ quan niệm cũ về vật chất, không bác bỏ sự tồn tại vật chất nói chung?

a)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

10.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng.

11.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thẻ của vật chất.

b)

Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.

c)

Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

12.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác

a)

1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.

c)

1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể

13.

Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

b)

Vận động và biến đổi.

c)

Có khối lượng và quảng tính

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại.

15.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, chân không có vật chất tồn tại không?

a)

Có.

b)

Không có

c)

Vừa có, vừa không có.

16.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: chủ nghĩa duy vật biện chứng không thừa nhận cái gì con người biết được mới là vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai.

c)

Vừa đúng, vừa sai

17.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Vật chất là cái gây nên cảm giác cho chúng ta.

b)

Cái gì không gây nên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất

c)

Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất.

18.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

19.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

b)

Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất

c)

Định nghĩa về vật chất của Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

20.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.

c)

Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất.

21.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể

b)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

c)

Không là vật thể thì không phải là vật chất.

22.

Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

23.

Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

24.

Nếu cho rằng có vật chất không vận động và có vận động thuần tuý ngoài vật chất sẽ rơi vào lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

25.

Trường phái triết học nào cho không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

26.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động.

a)

Có vật chất không vận động.

b)

Có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

c)

Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

27.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.

b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

c)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.

28.

Ph. Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:

a)

4 hình thức

b)

3 hình thức

c)

5 hình thức cơ bản.

29.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?Cơ học

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hoá học

30.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Sinh học.

b)

Hoá học.

c)

Vận động xã hội.