wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán ôn tập cuối học kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp  của một trường như sau:

Tần sô tích luỹ của nhóm [10;15) là:

a)

12

b)

19

c)

26

d)

7

2.

: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian hoàn thành (phút) một bài kiểm tra trực tuyến của  học sinh, ta có bảng số liệu sau:

Thời gian trung bình để  học sinh hoàn thành bài kiểm tra là:

a)

38,92 phút

b)

38,29 phút

c)

39,28 phút

d)

39,82 phút

3.

: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê huyết áp của  người, ta có bảng số liệu sau:

Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

a)

74

b)

85

c)

96

d)

101

4.
a)

736\frac{7}{36}

b)

15\frac{1}{5}

c)

49\frac{4}{9}

d)

536\frac{5}{36}

5.

Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ  và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7 . Hãy tính xác suất để có ít nhất một động cơ chạy tốt.

a)

0,91

b)

0,34

c)

0,06

d)

0,94

6.
a)

712\frac{7}{12}

b)

112\frac{1}{12}

c)


17\frac{1}{7}

d)

12\frac{1}{2}

7.

3 hộp  có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Hộp  có 7 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi, tính xác suất để hai viên bi được lấy ra có cùng màu

a)

91135\frac{91}{135}

b)

44135\frac{44}{135}

c)

88135\frac{88}{135}

d)

4588\frac{45}{88}

8.
a)

P=χ112P=\chi^{\frac{1}{12}}

b)

ρ=χ712\rho=\chi^{\frac{7}{12}}

c)

ρ=χ23\rho=\chi^{\frac{2}{3}}

d)

ρ=χ27\rho=\chi^{\frac{2}{7}}

9.
a)

43\frac{4}{3}

b)

3

c)

53\frac{5}{3}

d)

52\frac{5}{2}

10.
a)

M2N2=312M^2-N^2=312

b)

M2+N2=543M^2+N^2=543

c)

M2N2=312M^2-N^2=-312

d)

M2+N2=409M^2+N^2=409

11.

Giá trị biểu thức Λ=2log49+log25\Lambda=2^{\log_49+\log_25} là:

a)

Λ=8\Lambda=8

b)

Λ=15\Lambda=15

c)

Λ=405\Lambda=405

d)

Λ=86\Lambda=86

12.

Giả sử x,y là các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

log2xy=log2x+log2y\log_2xy=\log_2x+\log_2y

b)

log2xy=12(log2x+log2y)logxy\log_2\sqrt[]{xy}=\frac{1}{2}\left(\log_2x+\log_2y\right)\log_xy

c)

log2 xy=log2xlog2y\log_2\ \frac{x}{y}=\log_2x-\log_2y

d)

log2 (x+y)=log2x+log2y\log_{2\ }\left(x+y\right)=\log_2x+\log_2y

13.
a)

b)

c)

d)

14.
a)

b)

c)

D=R\{0}

d)

D=R

15.

Mệnh đề nào dưới đây SAI?

a)

b)

c)

d)

16.

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

b)

c)

d)

17.

Tìm a để hàm số logαχ (0<a1)\log_{\alpha}\chi\ \left(0<a\ne1\right) có đồ thị là hình trên:

a)

α=2\alpha=\sqrt[]{2}

b)

a=2

c)

a= 12\frac{1}{2}

d)

a= 12-\frac{1}{2}

18.

Phương trình 22χ+1=322^{2\chi+1}=32 có nghiệm là

a)

x= 52\frac{5}{2}

b)

x=2

c)

x= 32\frac{3}{2}

d)

x=3

19.
a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.
a)

x=3

b)

x=2

c)

x=-1

d)

x=1

21.
a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

22.

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2x2+3x<42^{-x^2+3x}<4

a)

S=(;1)(2;+)S=\left(\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)

b)

S=(;1)S=\left(-\infty;1\right)

c)

S=R\{1;2}

d)

S=(2;+)S=\left(2;+\infty\right)

23.
a)

b)

c)

d)

24.
a)

b)

c)

d)

25.

Một người gửi 88 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn một quý với lãi suất  (mỗi quý). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó có được 100 triệu đồng cả vốn lẫn lãi từ số vốn ban đầu? (giả sử rằng lãi suất không đổi).

a)

2 năm

b)

1,5 năm

c)

8 năm

d)

3 năm

26.
a)

-5

b)

0

c)

1

d)

-3

27.
a)

b)

c)

d)

28.
a)

b)

c)

d)

29.
a)

b)

c)

d)

30.
a)

b)

c)

d)

31.
a)

b)

c)

d)

32.
a)

b)

c)

d)

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

d)

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

b)

c)

d)

38.
a)

2

b)

3

c)

0

d)

-4

39.
a)

x=-2

b)

x=2

c)

x=1

d)

x=-1

40.
a)

b)

c)

d)

41.
a)

b)

c)

d)

42.
a)

b)

c)

d)

43.
a)

b)

c)

d)

44.
a)

b)

c)

d)

45.
a)

b)

c)

d)

46.
a)

b)

c)

d)

47.
a)

b)

c)

d)

48.
a)

b)

c)

d)

49.
a)

b)

c)

d)

50.
a)

b)

c)

d)