wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP NĂNG LƯỢNG ĐIỆN - TÁC DỤNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 153

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Điện năng không thể biến đổi thành:

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Năng lượng nguyên tử

2.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

3.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

4.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

5.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

6.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Bàn là điện

d)

Nồi cơm điện

7.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

8.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

9.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

10.

Công suất điện của một đoạn mạch có ý nghĩa:

a)

Là năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b)

Là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

c)

Là mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

d)

Là các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch

11.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

12.

Trên một bóng đèn có ghi 12 V - 6W . Đèn sử dụng với hiệu điện thế định mức . Điện năng đèn sử dụng trong 2h là :

a)

12Wh

b)

12kWh

c)

12J

d)

0,12kWh

13.

Một gia đình dùng 5 bóng đèn loại 220V- 40W, và một bếp điện 220V – 1000W, đèn được mắc vào mạch điện 220V.  Công suất tiêu thụ tổng cộng của mạch là

   

a)

1040W

b)

1400W

c)

1200W

d)

1020W

14.

Một gia đình dùng 5 bóng đèn loại 220V- 40W, và một bếp điện 220V – 1000W, mỗi ngày dùng 6 giờ . Trong 1 tháng (30 ngày), thì điện năng tiêu thụ của gia đình đó dùng là bao nhiêu? Đèn được mắc vào mạch điện 220V.            

a)

1,776.108J1,776.10^8J  

b)

2,16.105J2,16.10^5J  

c)

1,296.107J1,296.10^7J  

d)

7,2.104J7,2.10^4J  

15.

Một gia đình dùng 5 bóng đèn loại 220V- 40W, và một bếp điện 220V – 1000W, mỗi ngày dùng 6 giờ . Trong 1 tháng (30 ngày), phải trả bao nhiêu tiền điện, biết giá mỗi số điện là 800đ, đèn được mắc vào mạch điện 220V.            

a)

172800 đồng

b)

960000 đồng

c)

96000 đồng

d)

17280 đồng

16.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

17.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

18.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

19.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Bàn là điện

d)

Nồi cơm điện

20.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

21.

Công suất điện của một đoạn mạch có ý nghĩa:

a)

Là năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b)

Là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

c)

Là mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

d)

Là các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch

22.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

23.

Trên một bóng đèn có ghi 12 V - 6W . Đèn sử dụng với hiệu điện thế định mức . Điện năng đèn sử dụng trong 2h là :

a)

12Wh

b)

12kWh

c)

12J

d)

0,12kWh

24.

Công thức tính công của dòng điện:

a)

A = P.t

b)

A = P/t

c)

A = U.I

d)

A = UI/t

25.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P = U.I

b)

P = U/I

c)

P = I/U

d)

D. P = U2/I

26.

Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:

a)

0,5A

b)

2A    

c)

18A

d)

1,5A

27.

Năng lượng của dòng điện gọi là

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Điện năng

28.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hóa điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Ấm điện

d)

Nồi cơm điện

29.

Công thức tính công của dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là

a)

A = U.I².t

b)

A = U.I.t        

c)

A = U².I.t

d)

A = P/t

30.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng

31.

Chọn câu trả lời SAI. Một quạt điện có ba nút điều chỉnh tốc độ quay nhanh theo thứ tự tăng dần là nút số (1), (2) và (3). Công suất của quạt khi bật

a)

Nút số (3) là lớn nhất

b)

Nút số (1) là lớn nhất

c)

Nút số (1) nhỏ hơn công suất nút số (2)

d)

Nút số (2) nhỏ hơn công suất nút số (3)

32.

Trong công thức P = I².R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 4 lần thì công suất

a)

Tăng gấp 2 lần

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Tăng gấp 8 lần

d)

Giảm đi 8 lần

33.

Dụng cụ dùng để đo điện năng tiêu thụ là (a)  

34.

Khi dòng diện chạy qua bóng đèn dây tóc, điện năng chủ yếu chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?​

a)

cơ năng

b)

quang năng

c)

nhiệt năng

d)

năng lượng âm

35.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn này là:

a)

P = 4,8J.

b)

P = 4,8W.

c)

P = 4,8kW.

d)

P = 4,8kJ.

36.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

37.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

38.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

39.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

 kWh 

c)

d)

kVA 

40.

Mỗi số đếm trên công tợ điện ứng với

a)

1kWs

b)

1kWh

c)

1kWp

d)

1kWn

41.

Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà dòng điện sinh ra trong 30 phút là

a)

7200 J.

b)

3600 J.

c)

1800 J.

d)

1500 J.

42.

Công suất định mức cho biết (a)   của dụng cụ điện khi nó hoạt động bình thường.

43.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

44.

Trên một bóng đèn có ghi 220V - 75W. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

Hiệu điện thế định mức của bóng đèn là 220V.

b)

Công suất định mức của bóng đèn là 75W.

c)

Khi bóng đèn sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì cứ trong mỗi giây, dòng điện sản ra một công bằng 75J.

d)

Các thông tin A, B, C đều đúng.

45.

Chọn câu sai. Thông số định mức của một bóng đèn bao gồm

a)

Hiệu điện thế

b)

Công suất

c)

Giá tiền

d)

Cường độ dòng điện

46.

Theo định luật Joule - Lentz, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

47.

Với một dòng điện không đổi chạy trong đoạn mạch không có nguồn điện. Nếu thời gian dòng điện chạy qua tăng 2 lần thì công suất của dòng điện

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

48.

Công suất điện cho biết:

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

49.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P=U.I

b)

P=UIP=\frac{U}{I}

c)

P=U2.RP=U^2.R

d)

P=I2RP=\frac{I^2}{R}

50.

Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:

a)

0,5A

b)

2A

c)

18A

d)

1,5A

51.

Điều nào sau đây sai khi nói về đơn vị của công suất?

a)

Đơn vị của công suất là Oắt. Kí hiệu là W.

b)

1 oát là công suất của một dòng điện sản ra công 1 Jun trong mỗi giây.

c)

1 oát là công suất của một dòng điện sản ra công 1 Jun khi nó chạy giữa hai điểm có hiệu điện thế 1 Vôn.

d)

1 oát là công suất cảu một dòng điện 1 ampe chạy giữa hai điểm có hiệu điện thế 1 vôn.

52.

Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Vôn trên am pe (V/A)

c)

Jun trên giây J/s

d)

am pe nhân giây (A.s)

53.

Điện năng biến đổi chủ yếu thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

54.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

55.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

56.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Bàn là điện

d)

Nồi cơm điện

57.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

58.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

59.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

60.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 24V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,6A. Dây dẫn ấy có điện trở là:

a)

A. R = 40 Ω

b)

B. R = 14,4 Ω

c)

C. R = 24,6 Ω

d)

D. R = 23,4 Ω

61.

Một bàn là điện có ghi: 220V - 800W được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 220V. Hỏi cường độ dòng điện qua bàn là bao nhiêu?

a)

A. I = 3,64 A

b)

B. I = 3,64 V

c)

C. I = 0,28 A

d)

D. I = 0,28 V

62.

Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng với công thức tính công suất của dòng điện?

a)

A. ℘ = I2.U

b)

B. ℘ = R2.U

c)

C. ℘ = U.I

d)

D. ℘ = U2.I

63.

Trên một bóng đèn có ghi 220V - 75W. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

A. Hiệu điện thế tiêu thụ của bóng đèn là 220V.

b)

B. Công suất định mức của bóng đèn là 75W.

c)

C. Khi bóng đèn sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì cứ trong mỗi giây, dòng điện sinh ra một công bằng 75J.

d)

D. Các ý B và C đều hợp lý.

64.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

A. 0,2 Ω

b)

B. 5 Ω

c)

C. 44 Ω

d)

D. 5500 Ω

65.

Công suất điện cho biết:

a)

A. năng lượng của dòng điện.

b)

B. khả năng thực hiện công của dòng điện.

c)

C. mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

d)

D. lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

66.

Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là

a)

A. 18A

b)

B. 2A

c)

C. 1,5A

d)

D. 0,5A

67.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn này là

a)

A. P = 4,8J.

b)

B. P = 4,8kJ.

c)

C. P = 4,8kW.

d)

D. P = 4,8W.

68.

Điều nào sau đây sai khi nói về đơn vị của công suất?

a)

A. Đơn vị của công suất là Oát. Kí hiệu là W.

b)

B. Đơn vị của công suất là Jun. Kí hiệu là J.

c)

C. Đơn vị của công suất là kilôOát. Kí hiệu là kW.

d)

D. 1 oát là công suất của một dòng điện 1 ampe chạy giữa hai điểm có hiệu điện thế 1 vôn.

69.

Trên bóng đèn có ghi 220V – 55W. Điện trở của bóng đèn khi nó hoạt động bình thường là

a)

A. 860Ω.

b)

B. 870Ω.

c)

C. 880Ω.

d)

D. 890Ω.

70.

Trên bóng đèn có ghi 220V – 55W. Tính công suất tiêu thụ của bóng đèn khi sử dụng mạng điện có hiệu điện thế 220V.

a)

A. 50W.

b)

B. 55W.

c)

C. 60W.

d)

D. Một kết quả khác.

71.

Điều nào sau đây sai khi nói về công suất của dòng điện?

a)

A. Công suất đo bằng công thực hiện được trong một giây.

b)

B. Công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế của đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

C. Công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng thương số của hiệu điện thế của đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

D. Tất cả các phát biểu A, B, C đều không chính xác.

72.

Đặt một nam châm A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn B. Sau khi công tắc đóng thì cuộn dây B xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện?

a)

A. Tác dụng nhiệt

b)

B. Tác dụng sinh lý

c)

C. Tác dụng từ

d)

D. Tác dụng quang

73.

Một bóng đèn dây tóc có ghi 12V – 15W có thể mắc vào những mạch điện nào sau đây để đạt độ sáng đúng định mức

a)

A. Bình ắc quy có hiệu điện thế 16V

b)

B. Đinamô có hiệu điện thế xoay chiều là 12V

c)

C. Hiệu điện thế một chiều là 9V

d)

D. Hiệu điện thế một chiều 6V

74.

Nếu hiệu điện thế của nhà là 220V thì phát biểu nào là không đúng?

a)

A. Có những thời điểm hiệu điện thế lớn hơn 200V

b)

B. Có những thời điểm hiệu điện thế nhỏ hơn 200V

c)

C. 220V là giá trị hiệu điện thế nhất định không thay đổi

d)

D. 220V là giá trị hiệu dụng, vào thời điểm khác nhau, hiệu điện thế có thể tăng hoặc giảm.

75.

Trên mặt một dụng cụ đo có ghi kí hiệu (A~). Dụng cụ này đo đại lượng nào sau đây:

a)

A. Đo hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.

b)

B. Đo hiệu điện thế của dòng điện một chiều.

c)

C. Đo cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều.

d)

D. Đo cường độ dòng điện của dòng điện một chiều.

76.

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều, ta mắc vôn kế:

a)

A. Nối tiếp vào mạch điện

b)

B. Song song vào mạch điện

c)

C. Nối tiếp vào mạch sao cho cực dương của nguồn nối với cực dương của vôn kế

d)

D. Song song vào mạch sao cho cực dương của nguồn nối với cực dương của vôn kế

77.

Tác dụng ở thiết bị điện nào dưới đây khi cho dòng điện xoay chiều chạy qua là tác dụng quang?

a)

A. Máy sấy tóc.

b)

B. Máy giặt.

c)

C. Quạt điện

d)

D. Bóng đèn led.

78.

Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều dòng điện?

a)

A. Tác dụng nhiệt

b)

B. Tác dụng sinh lý

c)

C. Tác dụng từ

d)

D. Tác dụng quang

79.

Để đo cường độ dòng điện xoay chiều, ta mắc ampe kế:

a)

B. Song song vào mạch điện

b)

A. Nối tiếp vào mạch điện

c)

C. Nối tiếp vào mạch sao cho cực dương của nguồn nối với cực dương của ampe kế

d)

D. Song song vào mạch sao cho cực dương của nguồn nối với cực dương của ampe kế

80.

Trong thí nghiệm ở hình 35.1, có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện ?

a)

Kim nam châm vẫn đứng yên.

b)

Kim nam châm quay một góc 900.

c)

Kim nam châm quay ngược lại.

d)

Kim nam châm bị đẩy ra.

81.

Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?

a)

Không còn tác dụng từ.

b)

Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.

c)

Tác dụng từ giảm đi.

d)

Lực từ đổi chiều.

82.

Dòng điện xoay chiều có cường độ và hiệu điện thế luôn thay đổi theo thời gian.

a)

Giá trị cực đại.

b)

Giá trị cực tiểu.

c)

Giá trị trung bình.

d)

Giá trị hiệu dụng.

83.

Dòng điện xoay chiều giống dòng điện một chiều ở ?

a)

tác dụng nhiệt

b)

tác dụng phát sáng

c)

tác dụng từ

d)

Cả 3 đáp án trên.

84.

Tác dụng nào phụ thuộc chiều của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng sinh lý.

85.

Dòng điện xoay chiều qua dụng cụ nào sau đây chỉ gây tác dụng nhiệt?

a)

Bóng đèn.

b)

Quạt điện.

c)

Mỏ hàn điện.

d)

Loa điện

86.

Đặt một đầu nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một thanh sắt nhỏ. Người ta thấy thanh sắt nhỏ bị hút về phía nam châm điện. Đây là tác dụng gì của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng từ.

b)

Tác dụng hấp dẫn .

c)

Tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng cơ

87.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Máy thu thanh dùng pin.

b)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.

c)

Tủ lạnh.

d)

Ấm đun nước.

88.

Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều:

a)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều.

b)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều.

d)

Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục.

89.

Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều?

a)

Đèn điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Tủ lạnh

d)

Đồng hồ treo tường chạy bằng pin

90.

Trong thí nghiệm ở hình 35.2, có hiện tượng gì xảy ra với kim sắt khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện ?

a)

Kim sắt vẫn bị hút như trước.

b)

Kim sắt quay một góc 900.

c)

Khi sắt quay ngược lại.

d)

Kim sắt bị đẩy ra.

91.

Tại sao không dùng đồng làm dây tóc bóng đèn mà lại dùng vonfram?

a)

Vì đồng dẫn nhiệt kém hơn vonfram.

b)

Vì đồng đắt hơn vonfram.

c)

Vì vonfram cứng hơn đồng.

d)

Vì vonfram có nhiệt độ nóng chảy cao hơn đồng.

92.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

93.

Sự phát sáng khi có dòng điện đi qua được ứng dụng chế tạo loại thiết bị nào dưới đây?

a)

Ấm đun nước

b)

Bàn là

c)

Radio

d)

Đèn ống

94.

Nhà bác học đầu tiên trên thế giới chế tạo ra bóng đèn điện là

a)

Alessandro Volta - nhà bác học người Ý

b)

André Marie Ampère - nhà vật lý người Pháp

c)

James Presscott Joule - nhà vật lý người Anh

d)

Thomas Edison - nhà phát minh người Mỹ

95.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

96.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

97.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

98.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Sạc pin

c)

Nạp điện cho acquy

d)

Sơn tĩnh điện

99.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

100.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút:

a)

Các vụn giấy

b)

Các vụn sắt

c)

Các vụn nhôm

d)

Các vụn nilon

101.

phát biểu nào sau đây đúng về tác dụng nhiệt của dòng điện

a)

dòng điện xoay chiều chạy qua vật dẫn làm vật dẫn nóng lên

b)

dòng điện xoay chiều không chạy qua được điện trở

c)

dòng điện xoay chiều không có tác dụng nhiệt khi chạy qua động cơ điện

d)

tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều làm đèn LED phát sáng

102.

Trong thí nghiệm ở hình 35.1, có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện ?

a)

Kim nam châm vẫn đứng yên.

b)

Kim nam châm quay một góc 900.

c)

Kim nam châm quay ngược lại.

d)

Kim nam châm bị đẩy ra.

103.

Trong thí nghiệm ở hình 35.2, có hiện tượng gì xảy ra với kim sắt khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện ?

a)

Kim sắt vẫn bị hút như trước.

b)

Kim sắt quay một góc 900.

c)

Khi sắt quay ngược lại.

d)

Kim sắt bị đẩy ra.

104.

Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?

a)

Không còn tác dụng từ.

b)

Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.

c)

Tác dụng từ giảm đi.

d)

Lực từ đổi chiều.

105.

Dòng điện xoay chiều có cường độ và hiệu điện thế luôn thay đổi theo thời gian.

a)

Giá trị cực đại.

b)

Giá trị cực tiểu.

c)

Giá trị trung bình.

d)

Giá trị hiệu dụng.

106.

Tác dụng nào phụ thuộc chiều của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng sinh lý.

107.

Dòng điện xoay chiều qua dụng cụ nào sau đây chỉ gây tác dụng nhiệt?

a)

Bóng đèn.

b)

Quạt điện.

c)

Mỏ hàn điện.

d)

Loa điện

108.

Đặt một đầu nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một thanh sắt nhỏ. Người ta thấy thanh sắt nhỏ bị hút về phía nam châm điện. Đây là tác dụng gì của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng từ.

b)

Tác dụng hấp dẫn .

c)

Tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng cơ

109.

Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều:

a)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều.

b)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều.

d)

Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục.

110.

Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều?

a)

Đèn điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Tủ lạnh

d)

Đồng hồ treo tường chạy bằng pin

111.

Nhà bác học đầu tiên trên thế giới chế tạo ra bóng đèn điện là

a)

Alessandro Volta - nhà bác học người Ý

b)

André Marie Ampère - nhà vật lý người Pháp

c)

James Presscott Joule - nhà vật lý người Anh

d)

Thomas Edison - nhà phát minh người Mỹ

112.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

113.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

114.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

115.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút:

a)

Các vụn giấy

b)

Các vụn sắt

c)

Các vụn nhôm

d)

Các vụn nilon

116.

Câu 1: Dòng điện xoay chiều có:

a)

A. tác dụng nhiệt và tác dụng quang.

b)

B. tác dụng quang và tác dụng từ.

c)

C. tác dụng từ và tác dụng sinh lý.

d)

D. tác dụng nhiệt, quang, sinh lý và từ.

117.

Câu 4: Mắc hai đầu ống dây vào nguồn điện xoay chiều. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ống dây không trở thành nam châm.

B. Ống dây trở thành nam châm có hai cực không đổi.

C. Ống dây trở thành nam châm có hai cực luôn thay đổi liên tục.

a)

A. Ống dây không trở thành nam châm.

b)

B. Ống dây trở thành nam châm có hai cực không đổi.

c)

C. Ống dây trở thành nam châm có hai cực luôn thay đổi liên tục.

d)

D. Xung quanh ống dây không có từ trường.

118.

Câu 5: Có thể dùng ampe kế một chiều để đo dòng điện xoay chiều được không?

a)

A. Được, chỉ cần mắc nối tiếp với mạch cần đo là đủ.

b)

B. Được, chỉ cần mắc song song với mạch cần đo là đủ.

c)

C. Không được, vì dòng điện đổi chiều quá nhanh nên ampe kế không thể đo được.

d)

D. Không được, vì dòng điện không đổi chiều nên ampe kế không thể đo được.

119.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    

a)

  A. Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế xoay chiều bằng ampe kế và vôn kế  xoay chiều có ký hiệu là AC (hay ~).

b)

B. Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế xoay chiều bằng ampe kế và vôn kế  một chiều có ký hiệu là AC (hay ~).

c)

C. Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế xoay chiều bằng ampe kế và vôn kế  xoay chiều có ký hiệu là DC (hay -).

d)

D. Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế xoay chiều bằng ampe kế và vôn kế  một chiều có ký hiệu là DC (hay -).

120.

Câu 7. Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều, ta mắc vôn kế như thế nào?

         

a)

A. nối tiếp vào mạch điện mà không cần phân biệt chốt dương, âm.

b)

B. song song vào mạch điện mà không cần phân biệt chốt dương, âm.

c)

C. nối tiếp vào mạch sao cho cho chốt dương của vôn kế nối với cực âm của nguồn điện và chốt âm của vôn kế nối với cực dương của nguồn điện.

d)

D. nối tiếp vào mạch sao cho cho chốt dương của vôn kế nối với cực dương của nguồn điện và chốt âm của vôn kế nối với cực âm của nguồn điện.

121.

Câu 8: Ampe kế xoay chiều chỉ giá trị nào của cường độ dòng điện xoay chiều?

a)

A. Giá trị cực đại

b)

B. Giá trị cực tiểu

c)

C. Giá trị trung bình

d)

D. Giá trị hiệu dụng.

122.

Câu 9: Mắc một bóng đèn có ghi 6V - 3W lần lượt vào hiệu điện thế một chiều rồi vào mạch điện xoay chiều cùng hiệu điện thế 6V. Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về độ sáng của bóng đèn.

a)

A. Khi mắc vào dòng điện một chiều bóng đèn sáng hơn.

b)

B. Khi mắc vào dòng điện xoay chiều bóng đèn sáng hơn.

c)

C. Độ sáng của bóng đèn trong hai trường hợp là như nhau.

d)

D. Khi mắc vào mạch điện xoay chiều, độ sáng bóng đèn chỉ bằng một nửa so với khi mắc vào mạch điện một chiều.

123.

Trong thí nghiệm ở hình 35.1, có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện ?

a)

Kim nam châm vẫn đứng yên.

b)

Kim nam châm quay một góc 900.

c)

Kim nam châm quay ngược lại.

d)

Kim nam châm bị đẩy ra.

124.

Trong thí nghiệm ở hình 35.2, có hiện tượng gì xảy ra với kim sắt khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện ?

a)

Kim sắt vẫn bị hút như trước.

b)

Kim sắt quay một góc 900.

c)

Khi sắt quay ngược lại.

d)

Kim sắt bị đẩy ra.

125.

Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?

a)

Không còn tác dụng từ.

b)

Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.

c)

Tác dụng từ giảm đi.

d)

Lực từ đổi chiều.

126.

Dòng điện xoay chiều có cường độ và hiệu điện thế luôn thay đổi theo thời gian.

a)

Giá trị cực đại.

b)

Giá trị cực tiểu.

c)

Giá trị trung bình.

d)

Giá trị hiệu dụng.

127.

Dòng điện xoay chiều giống dòng điện một chiều ở ?

a)

tác dụng nhiệt

b)

tác dụng phát sáng

c)

tác dụng từ

d)

Cả 3 đáp án trên.

128.

Tác dụng nào phụ thuộc chiều của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng sinh lý.

129.

Dòng điện xoay chiều qua dụng cụ nào sau đây chỉ gây tác dụng nhiệt?

a)

Bóng đèn.

b)

Quạt điện.

c)

Mỏ hàn điện.

d)

Loa điện

130.

Đặt một đầu nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một thanh sắt nhỏ. Người ta thấy thanh sắt nhỏ bị hút về phía nam châm điện. Đây là tác dụng gì của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng từ.

b)

Tác dụng hấp dẫn .

c)

Tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng cơ

131.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Máy thu thanh dùng pin.

b)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.

c)

Tủ lạnh.

d)

Ấm đun nước.

132.

Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều:

a)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều.

b)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều.

d)

Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục.

133.

Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều?

a)

Đèn điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Tủ lạnh

d)

Đồng hồ treo tường chạy bằng pin

134.
Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều.
a)
Máy thu thanh dùng pin.
b)
Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.
c)
Tủ lạnh.
d)
Ấm đun nước.
135.
Dòng điện xoay chiều có thể gây ra.
a)
Tác dụng nhiệt.
b)
Tác dụng quang.
c)
Tác dụng từ.
d)
Cả ba tác dụng. nhiệt quang, từ.
136.
Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều.
a)
Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều.
b)
Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều.
c)
Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều.
d)
Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục.
137.
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ứng dụng tác dụng nhiệt là chủ yếu.
a)
Dùng dòng điện xoay chiều để nấu cơm bằng nồi cơm điện.
b)
Dùng dòng điện xoay chiều để thắp sáng một bóng đèn neon.
c)
Dùng dòng điện xoay chiều để sử dụng tivi gia đình.
d)
Dùng dòng điện xoay chiều để chạy một máy bơm nước.
138.
Điều nào sau đây không đúng khi so sánh tác dụng của dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều.
a)
Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều có khả năng trực tiếp nạp điện cho acquy.
b)
Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều tỏa ra nhiệt khi chạy qua một dây dẫn.
c)
Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều có khả năng làm phát quang bóng đèn.
d)
Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều gây ra từ trường.
139.
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm ở hinh 102 cho thấy khi có dòng điện xoay chiều chạy qua ống dây thì chiếc đinh ghim bị hút chặt vào lõi sắt. Hiện tượng này thể hiện tác dụng gì của dòng điện xoay chiều.
a)
Tác dụng nhiệt.
b)
Tác dụng từ.
c)
Tác dụng hóa học.
d)
Tác dụng sinh học.
140.
Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều.
a)
Đèn điện
b)
Máy sấy tóc
c)
Tủ lạnh
d)
Đồng hồ treo tường chạy bằng pin
141.
Dùng nguồn điện xoay chiều cung cấp cho cuộn dây của môt nam châm điện như hình 103. Hiện tượng xảy ra với nam châm như thế nào.
a)
Nam châm luôn bị hút.
b)
Nam châm luôn bị đẩy.
c)
Nam châm luân phiên bị hút và bị đẩy.
d)
Nam châm không chịu tác dụng của lực từ.
142.
Nếu hiệu điện thế của mạng điện gia đình đang sử dụng là 220V thì phát biểu nào sau đây không đúng.
a)
Có những thời điểm hiệu điện thế lớn hơn 220V.
b)
Có những thời điểm hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.
c)
220V là giá trị hiệu dụng. Vào những thời điểm khác nhau, hiệu điện thế có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn hoặc bằng giá trị này.
d)
220V là giá trị hiệu điện thế nhất định không thay đổi.
143.
Mắc một bóng đèn có ghi 12V - 6W lần lượt vào hiệu điện thế một chiều rồi vào mạch điện xoay chiều cùng hiệu điện thế 12V. Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về độ sáng của bóng đèn.
a)
Khi mắc vào dòng điện một chiều bóng đèn sáng hơn.
b)
Khi mắc vào dòng điện xoay chiều bóng đèn sáng hơn.
c)
Độ sáng của bóng đèn trong hai trường hợp là như nhau.
d)
Khi mắc vào mạch điện xoay chiều, độ sáng bóng đèn chỉ bằng một nửa so với khi mắc vào mạch điện một chiều.
144.
Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn kín Sau khi công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều.
a)
Tác dụng cơ
b)
Tác dụng nhiệt
c)
Tác dụng quang
d)
Tác dụng từ
145.
Trong thí nghiệm ở hình 104, lúc đầu dùng dòng điện một chiều kim sắt bị hút về phía nam châm điện. Hiện tượng xảy ra đối với kim sắt như thế nào nếu ta thay dòng điện một chiều bằng dòng điện xoay chiều chạy vào nam châm điện.
a)
Kim sắt vẫn bị hút như trước.
b)
Kim sắt quay ngược lại.
c)
Kim sắt không bị hút nữa, nó trở về vị trí cân bằng.
d)
Kim sắt bị đẩy.
146.
Một bóng đèn dây tóc có ghi 12V – 15W có thể mắc vào những mạch điện nào sau đây để đạt độ sáng đúng định mức.
a)
Bình acquy có hiệu điện thế 16V.
b)
Đinamô có hiệu điện thế xoay chiều 12V
c)
Hiệu điện thế một chiều 9V.
d)
Hiệu điện thế một chiều 6V.
147.
Đặt một nam châm điện A ở trước một cuộn dây kín B như trên hình vẽ 105. Trong trường hợp nào sau đây có xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín B.
a)
Nguồn P là một ắc quy, khóa K đóng.
b)
Nguồn P là một pin rất tốt, khóa K đóng.
c)
Nguồn P là nguồn điện xoay chiều, khóa K ngắt.
d)
Nguồn P là nguồn điện xoay chiều, khóa K đóng.
148.
Một đoạn dây dẫn quấn quanh một lõi sắt được mắc vào nguồn điện xoay chiều và được đặt gần một lá thép. Khi đóng khóa K, lá thép dao động đó là tác dụng
a)
b)
Nhiệt
c)
Điện
d)
Từ
149.
Đặt một dây dẫn thẳng song song với trục Bắc - Nam của một kim nam châm. Hiện tượng xảy ra đối với kim nam châm như thế nào khi ta cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz chạy qua dây dẫn.
a)
Kim nam châm quay ngược lại.
b)
Kim nam châm vẫn đứng yên vì chiều dòng điện trong dây dẫn thay đổi rất nhanh.
c)
Kim nam châm vẫn đứng yên vì không có lực từ tác dụng lên nó.
d)
Kim nam châm quay một góc 900.
150.
Trong thí nghiệm như hình sau, hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện.
a)
Kim nam châm vẫn đứng yên.
b)
Kim nam châm quay một góc 900.
c)
Kim nam châm quay ngược lại.
d)
Kim nam châm bị đẩy ra.
151.
Trên hình vẽ 106 là một viên nam châm gắn trên một lá thép đàn hồi đặt gần một nam châm điện. Hiện tượng gì xảy ra khi cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện.
a)
Viên nam châm luân phiên bị nam châm điện hút - đẩy.
b)
Viên nam châm bị nam châm điện đẩy ra.
c)
Viên nam châm bị nam châm điện hút chặt.
d)
Viên nam châm đứng yên vì nó không chịu tác dụng của lực từ.
152.
Trong thí nghiệm như hình sau, hiện tượng gì xảy ra với đinh sắt khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện.
a)
Đinh sắt vẫn bị hút như trước.
b)
Đinh sắt quay một góc 900.
c)
Đinh sắt quay ngược lại.
d)
Đinh sắt bị đẩy ra.
153.
Trên hình vẽ 107 bố trí một thí nghiệm, biết rằng trong khung dây kín có dòng điện cảm ứng. Thông tin nào sau đây là sai khi nói về dòng điện chạy trong nam châm điện.
a)
Dòng điện chạy trong nam châm điện có chiều không đổi nhưng cường độ thay đổi theo thời gian.
b)
Dòng điện chạy trong nam châm điện là dòng điện không đổi.
c)
Dòng điện chạy trong nam châm điện là dòng điện xoay chiều.
d)
Dòng điện chạy trong nam châm điện có cường độ không đổi nhưng chiều thay đổi liên tụ