wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHẬT BẢN + TRUNG QUỐC 11

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản có chiều dài đường bờ biển khoảng bao nhiêu km?

a)

19.000

b)

39.000

c)

29.000

d)

49.000

2.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Nhật Bản ?

a)

Đảo Hô-cai-đô

b)

Đảo Hôn-su

c)

Đảo Xi-cô-cư

d)

Đảo Kiu-xiu

3.

Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo xu hướng nào sau đây ?

a)

Giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi

b)

Số dân hầu như không có sự biến động

c)

Tỉ trọng số người từ 15 -64 tuổi không thay đổi

d)

Tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm

4.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây ?

a)

Địa hình 4/5 là đồi núi

b)

Sông dốc, nhiều thác ghềnh

c)

Lượng mưa trong năm lớn

d)

Tỷ lệ che phủ rừng khá lớn

5.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

Tự chủ nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm có lợi nhuận cao

c)

Đảm bảo lương thực trong nước

d)

Tăng năng suất và chất lượng nông sản

6.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp suất khẩu của Nhật Bản ?

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hóa chất

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản ?

a)

Tỷ lệ dân thành thị cao

b)

Không có siêu đô thị

c)

Số lượng đô thị rất ít

d)

Dân đô thị đang giảm

8.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây ?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

9.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ ?

a)

phía Bắc

b)

phía Nam

c)

phía tây bắc

d)

phía đông nam

10.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung nhiều đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Vị trí địa lí nhiều thuận lợi

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

11.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tỷ lệ người già ngày càng cao

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản ?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Có khí hậu nhiệt đới lục địa

c)

Sông ngồi ngắn, độ dốc lớn

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

13.

Đồng bằng của Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Diện tích nhỏ hẹp

b)

Nằm ở chân núi

c)

Có đất tứ trụ núi lửa

d)

Chủ yếu là châu thổ

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản ?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động

15.

Khí hậu phía nam Nhật Bản có đặc điểm nào khác biệt với khí hậu phía Bắc Nhật Bản ?

a)

Mùa đông kéo dài, lạnh

b)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão

c)

Có nhiều tuyết về mùa đông

d)

Nhiệt độ thấp và ít mưa

16.

Nhật Bản có ít các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

Ít các núi cao

b)

không có sông lớn

c)

núi nằm sát biển

d)

sông ngòi ít nước

17.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

Phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

b)

Các chính sách thu hút nhân tài

c)

Chất lượng cuộc sống rất tốt

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

18.

Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Nước biển ấm, nhiều đảo

b)

Diện tích biển lớn, thiên tai

c)

Nền nhiệt độ cao, biển ấm

d)

Có các ngư trường rộng lớn

19.

Nguyên nhân cơ bản nào sau đây khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp ?

a)

Thiếu lương thực

b)

Công nghiệp phát triển

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít

d)

Muốn tăng năng suất

20.

Ngành ra đời sớm và nổi tiếng hàng đầu thế giới của Nhật Bản là công nghiệp

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt may

21.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Đất nước có hàng nghìn đảo lớn nhỏ

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế

d)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh

22.

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

c)

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít

d)

Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất

23.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về

a)

Viện trợ phát triển chính thức (ODA)

b)

Xuất khẩu sản xuất của nông nghiệp

c)

Thương mại với các nước ở châu Á

d)

Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá

24.

Mùa hạ ở Nhật Bản nắng nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của

a)

Gió mùa đông nam vào các dòng biển nóng

b)

Gió tây ôn đới và các dòng biển nóng

c)

Gió mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi

d)

Gió mùa tây bắc và địa hình nhiều đồi núi

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản ?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Nhiều thành tựu khoa học công nghệ

c)

Trình độ lao động hàng đầu thế giới

d)

Số dân giảm nhanh do việc xuất cư

26.

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

Sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, chất lượng cao

b)

Chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp

c)

Phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng

d)

Sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao

27.

Phần lãnh thổ miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây ?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

28.

Trung Quốc có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây ?

a)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kỳ

b)

Liên bang Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a

c)

Liên bang Nga, Hoa Kỳ, Bra-xin

d)

Liên bang Nga, Hoa Kỳ, Mông Cổ

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc ?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xem lẫn các bồn địa

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng Tây - Đông

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc ?

a)

Chú trọng đầu tư phát triển cho giáo dục

b)

Dân tộc ít người chủ yếu tập trung ở miền Đông

c)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên

d)

Người lao động có tính cần cù, sáng tạo

31.

Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc

b)

Dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ

d)

Vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật

32.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp ?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Cải tạo, xây dựng hệ thống thuỷ lợi

c)

Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới

d)

Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm

33.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển ?

a)

Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải phát triển

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động cao

c)

Thu hút đầu tư nước ngoài; xuất, nhập khẩu thuận lợi

d)

Có vị trí kinh tế thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước

34.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây ?

a)

Lao động dồi dào, nguyên vật liệu sẵn có

b)

Lao động kĩ thuật, nguyên vật liệu sẵn có

c)

Lao động dồi dào, công nghệ sản xuất cao

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn, công nghệ sản xuất cao

35.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

a)

Hồng Kông và Thượng Hải

b)

Hồng Kông và Ma Cao

c)

Hồng Kông và Quảng Châu

d)

Ma Cao và Thượng Hải

36.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới ?

a)

Khai thác than

b)

Hoá dầu

c)

Luyện kim

d)

Thực phẩm

37.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

38.

Trung Quốc đã thực hiện chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế theo định hướng thị trường từ năm nào sau đây ?

a)

1949

b)

1968

c)

1978

d)

1988

39.

Lĩnh vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc ?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế từ trợ cấp sản phẩm

40.

Lĩnh vực được coi là động lực tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc là

a)

xuất, nhập khẩu

b)

du lịch

c)

tài chính

d)

nông nghiệp

41.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

42.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

Đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

Sơn Nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

Khu vực biên giới phía Bắc

d)

Khu vực ven biển ở phía Nam