Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức tiếng Trung cơ bản

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chữ "你" có nghĩa là gì?

a)

B. Bạn

b)

A. Tôi

c)

C. Anh ấy

d)

D. Chào

2.

Câu 2: Cách chào người khác trong tiếng Trung là:

a)

对不起 (duìbùqǐ)

b)

C. 你好 (nǐ hǎo)

c)

早上好 (zǎoshang hǎo)

d)

谢谢你 (xièxiè nǐ)

3.

Câu 3: Chọn phiên âm đúng cho chữ “好”:

a)

A. hǎo

b)

hào

c)

hāo

d)

hǎu

4.

Câu 4: Trong “你好吗?” từ “吗” dùng để làm gì?

a)

A. Dùng để hỏi 'ai'

b)

C. Là trợ từ nghi vấn

c)

D. Là một từ để chỉ thời gian

d)

B. Là một từ để diễn đạt cảm xúc

5.

Câu 5: Từ "汉语" có nghĩa là:

a)

Ngôn ngữ Nhật

b)

Người Hán

c)

B. Ngôn ngữ Hán

d)

Người Việt

6.

Câu 6: “Tài” (太) trong câu “不太难” mang ý nghĩa gì?

a)

Rất khó

b)

đẹp

c)

Hơi , quá

d)

Không đủ

7.

Câu 7: Câu “汉语不太难” nghĩa là gì?

a)

C. Tiếng Hán không quá khó

b)

Tiếng Hán khó hơn

c)

Tiếng Hán rất dễ

d)

Tiếng Hán không thể học

8.

Câu 8: Câu nào sau đây là câu hỏi đúng trong tiếng Trung?

a)

你好

b)

B. 你好吗?

c)

你很漂亮

d)

没有

9.

Câu 9: Từ “难” trong tiếng Trung có nghĩa là:

a)

D. To

b)

C. Tốt

c)

A. Dễ

d)

B. Khó

10.

Câu 10: Câu "我很好" có nghĩa là gì?

a)

C. Tôi đang học

b)

D. Tôi đói

c)

B. Tôi khỏe

d)

A. Tôi không khỏe

11.

dịch câu sau sang tiếng trung"Tiếng trung khó không?"

(a)  

12.

BẠN CÓ BẬN KHÔNG?

a)

你忙吗?

b)

我忙吗?

c)

哥哥忙吗?

d)

妹妹忙吗?

13.

ÂM NÀO LÀ ÂM "BẬT HƠI"? (chọn 2 đáp án)?

a)

b

b)

p

c)

q

d)

j