wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 10 Học Kỳ II

Total questions: 116

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Khi một lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật đó dịch chuyển được một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc α. Công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A=F.s.

b)

A=F.s.cosα.

c)

A=F.s.sinα.

d)

A=-F.s.

2.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hoá thành

a)

nhiệt năng.

b)

động năng.

c)

hóa năng.

d)

quang năng.

3.

Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?

a)

Điện năng thành nhiệt năng.

b)

Cơ năng thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng thành cơ năng.

d)

Điện năng thành cơ năng.

4.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực.

b)

phản lực.

c)

lực ma sát.

d)

lực kéo.

5.

Mỗi tế bào cơ trong cơ thể người có thể coi như một động cơ siêu nhỏ, khi con người hoạt động, tế bào cơ sử dụng năng lượng hoá học để thực hiện công. Trong mỗi nhịp hoạt động, tế bào cơ có thể sinh một lực 1,6.10-12 N để dịch chuyển 9.10-9 m. Công mà tế bào cơ sinh ra trong mỗi nhịp hoạt động bằng bao nhiêu lần 1020 J.

(a)  

6.

Một em bé mới sinh nặng 2,7 kg được một y tá bế ở độ cao 1,2 m so với mặt sàn và đi dọc theo hành lang dài 12 m của bệnh viện. Tính công mà trọng lực tác dụng vào em bé đã thực hiện.

(a)  

7.

Dưới tác dụng của lực F = 40 N, có hướng hợp với hướng chuyển động một góc α = 600, vật chuyển động được quãng đường 60m. Tính công của lực F đã thực hiện.

(a)  

8.

Một thùng hàng được đặt trên mặt phẳng nhẵn, nằm ngang. Để dịch chuyển nó, người ta móc dây nối với nó và kéo dây theo phương hợp với phương nằm ngang một góc 600 và kéo bởi lực có độ lớn 50 N. Sau khi đi được quãng đường 10 m thì lực thực hiện công bằng bao nhiêu?

(a)  

9.

Một máy bơm nước trên nhãn mác có ghi 1kWh. Ý nghĩa của thông số đó là

a)

máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 phút.

b)

máy bơm nước có công suất là 10kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.

c)

máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.

d)

máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 ngày.

10.

2kWh bằng bao nhiêu Jun?

4 lines
11.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất tiêu thụ năng lượng. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

4 lines
12.

Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

50 W.

b)

25 W.

c)

100 W.

d)

75 W.

13.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

(a)  

14.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 20m/s. Công suất của động cơ là P = 60000W. Lực phát động của động cơ bằng bao nhiêu Newton?

(a)  

15.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chuyển động thẳng đều trên đường trên đường với vận tốc 20m/s. Tính lực kéo của động cơ lúc đó.

(a)  

16.

Một xe hơi chuyển động thẳng đều trên đường thẳng nằm ngang với vận tốc 10m/s. Công suất chạy của động cơ lúc này là 5 kW. Độ lớn lực tác dụng của động cơ là bao nhiêu?

(a)  

17.

Động năn

4 lines
18.

Độ lớn lực tác dụng của động cơ là bao nhiêu?

(a)  

19.

Động năng của vật được tính theo công thức:

4 lines
20.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm.

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

21.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

chuyển động mà có.

b)

nhận từ vật khác.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

22.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

23.

Thế năng là đại lượng

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.

d)

Vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

24.

Dạng năng lượng vật dữ trữ khi ở một độ cao h so với mặt đất là

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Điện năng.

d)

Hóa năng.

25.

Ném ngang một quả bóng tennis từ đỉnh một tòa tháp. Đại lượng nào sau đây sẽ giảm dần trong quá trình quả bóng tenis rơi xuống đất?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Điện năng.

d)

Hóa năng.

26.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

Động lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

27.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động biến đổi đều.

d)

Vật đứng yên.

28.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật

a)

giảm theo thời gian.

b)

không thay đổi.

c)

tăng theo thời gian.

d)

triệt tiêu.

29.

Vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật

a)

giảm theo thời gian.

b)

không thay đổi.

c)

tăng theo thời gian.

d)

triệt tiêu.

30.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h so với mặt đất. Khi chọn các gốc thế năng khác nhau, đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Thế năng vật thứ hai.

b)

Thế năng vật thứ nhất.

c)

Hiệu thế năng của hai vật.

d)

Độ cao vật thứ nhất.

31.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi giảm độ cao của vật xuống 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 2 lần.

32.

Cho một vật có khối lượng 200 g đang ở độ cao 10 m so với mặt đất sau đó thả vật cho rơi tự do. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Tính công của trọng lực tác dụng lên vật khi vật rơi đến độ cao 6 m. Lấy g = 10m/s2.

(a)  

33.

Hai vật có khối lượng là m và 4m đặt ở hai độ cao so với mặt đất lần lượt là h và 2h. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng hấp dẫn của vật thứ hai gấp bao nhiêu lần thế năng của vật thứ nhất?

(a)  

34.

Một người bắt đầu kéo xe chở hàng khối lượng 12 kg trong siêu thị với lực kéo không đổi. Sau một đoạn đường thì xe có tốc độ 2,7 m/s. Bỏ qua mọi ma sát, công của người kéo xe bằng bao nhiêu Jun?

(a)  

35.

Một viên đạn khối lượng 0,04 g bay ngang với tốc độ 200 m/s đến xuyên qua một tấm gỗ dày và chui sâu vào gỗ 4 cm thì dừng lại. Công của lực cản do gỗ tác dụng lên viên đạn bằng bao nhiêu?

(a)  

36.

Một vật có khối lượng 1kg được ném (từ mặt đất) thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s. Lấy g = 10m/s2, bỏ qua lực cản của môi trường. Chọn gốc thế năng tại mặt

4 lines
37.

Một vật có khối lượng 1kg được ném (từ mặt đất) thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s. Lấy g = 10m/s2, bỏ qua lực cản của môi trường. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

a)

Trong quá trình chuyển động của vật cơ năng được bảo toàn.

b)

Trong quá trình vật bị ném lên, động năng của vật tăng lên, thế năng của vật giảm đi.

c)

Cơ năng của vật trong quá trình chuyển động là 18J.

d)

Khi ở độ cao 0,5m vật có động năng năng gấp đôi thế năng.

38.

Một vật có khối lượng 1 kg đang ở cách mặt đất một khoảng H = 20 m. Cho g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và bỏ qua sức cản của môi trường.

a)

Trong quá trình rơi tự do cơ năng của vật tăng.

b)

Trong quá trình vật rơi tự do, động năng của vật tăng lên, thế năng của vật giảm đi.

c)

Cơ năng của vật là 200J.

d)

Bỏ qua sức cản của không khí. Cho vật rơi không vận tốc ban đầu, vận tốc của vật khi chạm đất là 20m/s.

39.

Một vận động viên trượt ván từ vị trí (1) trên đỉnh dốc trượt xuống vị trí (2), sau đó thực hiện một cú nhảy qua vị trí (3) và đáp xuống mặt đất ở vị trí (4) như hình vẽ. Biết người này nặng 50 kg. Lấy . Chọn mặt đất làm gốc thế năng, bỏ qua ma sát và lực cản.

a)

Trong quá trình vận động viên trượt ván, cơ năng được bảo toàn.

b)

Trong quá trình vận động viên trượt từ vị trí (2) đến vị trí (3) thì động năng giảm đi, thế năng tăng lên.

c)

Cơ năng của vận động viên tại vị trí (1) là 49000J.

d)

Khi chạm đất tại vị trí (4), vận động viên có vận tốc bằng 45m/s

40.

Một cô gái đang chơi ván trượt như hình vẽ. Bỏ qua mọi ma sát, lực cản. Lấy g = 10m/s2, cô gái có khối lượng 48kg và bắt đầu xuất phát từ vị trí 1 có độ cao 8m so với vị trí 2. Chọn gốc thế năng tại vị trí 2.

4 lines
41.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

42.

Để đánh giá tỉ lệ giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Năng suất.

b)

Hiệu suất.

c)

Công suất.

d)

Áp suất.

43.

Công thức tính hiệu suất nào sau đây là sai?

a)

H=WciWtp.100%

b)

H=PciPtp.100%

c)

H=AQ.100%.

d)

H=(1-WciWtp).100%

44.

Hiệu suất được xác định theo biểu thức

a)

H=WciWtp.100%

b)

H=(1-PciPtp).100%

c)

H=QA.100%.

d)

H=(1-WciWtp).100%

45.

Một cần cẩu thực hiện một công 120000J nâng một thùng hàng khối lượng 600 kg lên cao 10 m. Lấy g = 10m/s2. Hiệu suất của cần cẩu là bao nhiêu %?

(a)  

46.

Một trục kéo có hiệu suất 80% được hoạt động bởi một động cơ có công suất toàn phần là 8 kW. Tính công suất có ích mà động cơ thực hiện theo đơn vị Oát (W). Lấy g = 10 m/s2.

(a)  

47.

Một máy bơm nước mỗi phút có thể bơm được 900 kg nước lên bể nước ở độ cao 10 m cho rằng hiệu suất là 80%, lấy g = 10m/s2. Công suất của máy bơm là bao nhiêu oát (W)?

(a)  

48.

Một cần cẩu cần thực hiện một công 90000J nâng một thùng hàng khối lượng 750 kg lên cao 10 m. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của cần cẩu bằng bao nhiêu %? (Kết quả làm tròn đến phần nguyên).

(a)  

49.

Nâng một thùng hàng khối lượng 750 kg lên cao 10 m. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của cần cẩu bằng bao nhiêu %? (Kết quả làm tròn đến phần nguyên).

(a)  

50.

Một vận động viên nhảy dù có khối lượng 65kg thực hiện động tác nhảy dù từ độ cao 800m so với mặt đất. Sau khi rơi tự do được 200m thì vận động viên bật dù và tiếp đất với vận tốc 6,5m/s. Lấy Chọn mốc thế năng tại mặt đất. a) Tính vận tốc của vận động viên khi rơi tự do được 200m. b) Tính hiệu suất của quá trình chuyển hóa cơ năng trong quá trình vận động viên nhảy dù.

4 lines
51.

Một em bé nặng 18kg bắt đầu trượt từ đỉnh một cầu trượt dài 3,5m, cao 1,5m so với mặt đất. Lấy g = 9,8m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. a) Bỏ qua ma sát trong quá trình trượt. Tính vận tốc của em bé khi đến chân cầu trượt. b) Nếu có ma sát trong quá trình trượt làm vận tốc của em bé khi đến chân cầu trượt chỉ còn 1,5m/s. Hãy tính hiệu suất của quá trình chuyển thế năng thành động năng của em bé này.

4 lines
52.

Người thợ thả 1 thùng dầu bắt đầu lăn từ sàn xe tải cao 1,2m so với mặt đất bằng một tấm ván gỗ dài 3m xuống đất. Thùng dầu có khối lượng 150kg. Lấy g = 10m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. a) Nếu bỏ qua mọi ma sát thì vận tốc của thùng dầu khi tiếp đất bằng bao nhiêu? b) Do có ma sát nên khi chạm đất, vận tốc của thùng dầu chỉ còn 2,5m/s. Tính hiệu suất của quá trình chuyển hóa thế năng thành động năng của thùng dầu.

4 lines
53.

Một tàu lượn siêu tốc có điểm cao nhất cách điểm thấp nhất 100m theo phương thẳng đứng. Tàu lượn được thả không vận tốc ban đầu từ điểm cao nhất. Lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại điểm nhất. a) Tốc cực đại mà tàu lượn có thể đạt được là bao nhiêu? b) Trên thực tế, vận tốc cực đại mà tàu lượn đạt được là 40,4m/s. Hiệu suất của quá trình chuyển đổi thế năng th.

4 lines
54.

Tốc cực đại mà tàu lượn có thể đạt được là bao nhiêu ?

4 lines
55.

Hiệu suất của quá trình chuyển đổi thế năng thành động năng của tàu lượn là bao nhiêu %?

4 lines
56.

Một ô tô con khối lượng 1,2 tấn đang chuyển động với tốc độ 25 m/s thì va chạm vào đuôi của một xe tải khối lượng 9 tấn đang chạy cùng chiều với tốc độ 20 m/s. Sau va chạm, ô tô con vẫn chuyển động theo hướng cũ với tốc độ 18 m/s. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

4 lines
57.

Một xe khối lượng m1 = 1,0 kg đang chuyển động với vận tốc 3,5 m/s đến va chạm vào một xe khác khối lượng m2 = 1,5 kg đang chuyển động cùng chiều với vận tốc 1 m/s. Sau va chạm hai xe dính với nhau và cùng chuyển động. Động lượng của mỗi xe không đổi trong cả quá trình.

4 lines
58.

Một học sinh nặng 60 (kg) chạy lấy đà và nhảy lên một ván trượt đang đứng yên, với vận tốc xem như nằm ngang. Sau va chạm, học sinh đứng trên ván trượt, khi đó xem như hai vật dính vào làm một và chuyển động cùng hướng với tốc độ 18 (km/h). Biết khối lượng ván trượt là 2,5 (kg). Động lượng đặc trưng cho sự truyền tương tác (hay chuyển động) giữa các vật.

4 lines
59.

Một viên đạn có khối lượng m = 10 g đang bay với tốc độ v1 = 1000 m/s thì gặp bức tường. Sau khi xuyên qua bức tường thì tốc độ của viên đạn còn lại là v2 = 400 m/s, thời gian xuyên thủng tường là 0,01 s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của viên đạn.

a)

Động lượng của viên đạn bằng tích của khối lượng và vận tốc chuyển động của viên đạn.

b)

Độ biến thiên động lượng của viên đạn bằng xung lượng của lực cản tác dụng lên viên đạn.

c)

Định luật bảo toàn động lượng có thể áp dụng được trong trường hợp này.

d)

Lực cản trung bình của bức tường tác dụng lên viên đạn là 650 N.

60.

Một vật có khối lượng 200g chuyển động dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 15m/s. Động lượng của vật bằng bao nhiêu?

(a)  

61.

Một quả bóng có khối lượng m = 250g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng tốc độ. Vận tốc bóng trước va chạm là 5 m/s. Tính độ biến thiên động lượng nào của bóng? Chọn chiều dương theo chiều chuyển động trước khi va chạm của bóng. Biết bóng nảy ra theo phương trùng với phương bay đến.

(a)  

62.

Một vật có khối lượng 3kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,25s. Lấy g = 10 m/s2. Tính độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian trên.

(a)  

63.

Một chiếc xe có khối lượng 10 kg đang đỗ trên mặt phẳng nhẵn. Tác dụng lên xe một lực đẩy 80 N trong khoảng thời gian 2s, thì độ biến thiên vận tốc của xe trong khoảng thời gian này có độ lớn bằng

(a)  

64.

Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng

4 lines
65.

Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, tính vận tốc hai xe sau va chạm

(a)  

66.

Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s và v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm là bao nhiêu? (Kết quả lấy sau dấu phẩy 2 chữ số)

(a)  

67.

Cho hai viên bi chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng quỹ đạo và va chạm vào nhau. Viên bi 1 có khối lượng 4 kg đang chuyển động với vận tốc 4 m/s và viên bi 2 có khối lượng 8 kg đang chuyển động với vận tốc v2. Bỏ qua ma sát giữa các viên bi và mặt phẳng tiếp xúc. Giả sử sau va chạm, viên bi 2 đứng yên còn viên bi 1 chuyển động ngược lại với vận tốc 3 m/s. Tính độ lớn vận tốc viên bi 2 trước va chạm.

(a)  

68.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn vào một bao cát đang nằm yên khối lượng 50 kg với vận tốc 600 m/s. Biết va chạm là và chạm mềm. Tính vận tốc của viên đạn ngay sau va chạm. Kết quả lấy sau dấu phẩy hai chữ số.

(a)  

69.

Một vật có khối lượng 800g trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 6 m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm vật bị bật ngược trở lại theo phương cũ với tốc độ 2 m/s. Thời gian tương tác là 0,08 s. Độ lớn của lực do tường tác dụng lên vật bằng bao nhiêu?

4 lines
70.

Độ lớn của lực do tường tác dụng lên vật bằng bao nhiêu?

4 lines
71.

Xác định vận tốc của xe tải ngay sau va chạm.

4 lines
72.

Tính độ lớn trung bình của lực hãm nếu toa xe dừng lại sau 2 phút.

4 lines
73.

Vận tốc của toa xe ngay sau khi trúng đạn bằng bao nhiêu?

4 lines
74.

Tính thời gian chân chạm vào quả bóng.

4 lines
75.

Tính vận tốc của toa tàu m1 sau va chạm.

4 lines
76.

Tính v.

4 lines
77.

Sau va chạm, quả cầu thứ nhất chuyển động với vận tốc 0,9 m/s theo chiều ban đầu.

4 lines
78.

cầu khối lượng 3,2 kg đang chuyển động với vận tốc 2 m/s cùng chiều với quả cầu thứ nhất trên một máng thẳng ngang. Sau va chạm, quả cầu thứ nhất chuyển động với vận tốc 0,9 m/s theo chiều ban đầu. Coi hệ 2 quả cầu là hệ kín. Tính vận tốc của quả cầu thứ hai sau va chạm.

4 lines
79.

Ghép cột A và cột B tương ứng để thể hiện một số dụng cụ thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm.

a)

(1) - (e); (2) - (d); (3) - (b); (4) - (c); (5) - (a).

b)

(1) - (b); (2) - (d); (3) - (e); (4) - (c); (5) - (a).

c)

(1) - (b); (2) - (a); (3) - (d); (4) - (c); (5) - (e).

d)

(1) - (e); (2) - (a); (3) - (b); (4) - (c); (5) - (d).

80.

Ghép cột A và cột B tương ứng để thể hiện một số dụng cụ thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm.

a)

(1) - (c); (2) - (e); (3) - (d); (4) - (f); (5) - (a); (6) - (b).

b)

(1) - (c); (2) - (d); (3) - (e); (4) - (c); (5) - (a); (6) - (f).

c)

(1) - (c); (2) - (f); (3) - (d); (4) - (e); (5) - (a); (6) - (b).

d)

(1) - (c); (2) - (f); (3) - (e); (4) - (d); (5) - (a); (6) - (b).

81.

Trong bộ thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm, dụng cụ nào sau đây không sử dụng?

a)

Cân điện tử.

b)

Dây nối.

c)

Đồng hồ đo điện đa năng.

d)

Cổng quang điện.

82.

Dụng cụ thí nghiệm nào sau đây không sử dụng để xác định động lượng của vật trước và sau va chạm?

a)

Cân điện tử.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

c)

Cổng quang điện.

83.

Dụng cụ thí nghiệm nào sau đây không sử dụng để xác định động lượng của vật trước và sau va chạm?

a)

Cân điện tử.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

c)

Cổng quang điện.

d)

Lực kế.

84.

Trong thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm để đo động lượng của hai xe trước và sau va chạm ta làm cách nào sau đây?

a)

Đo thời gian, sau đó tính gián tiếp tốc độ của vật và động lượng của vật trước và sau va chạm.

b)

Đo trực tiếp tốc độ, sau đó tính gián tiếp động lượng của vật trước và sau va chạm.

c)

Đo trực tiếp động lượng của vật trước và sau va chạm.

85.

Trong thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm đàn hồi, sau khi va chạm thì 2 xe sẽ chuyển động như thế nào?

a)

Cùng phương, cùng chiều.

b)

Cùng phương, ngược chiều.

c)

Xe 1 đứng yên, xe 2 chuyển động.

d)

Xe 2 đứng yên, xe 1 chuyển động.

86.

Trong thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm, băng đệm khí và bơm nén khí có công dụng

a)

cung cấp vận tốc ban đầu cho xe trượt.

b)

giữ cho xe trượt chuyển động trên một quỹ đạo thẳng.

c)

đảm bảo cho xe trượt chuyển động đều.

d)

giảm ma sát giữa xe trượt và băng trượt.

87.

Trong thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm, cổng quang điện có công dụng

a)

điều khiển mở đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

đo trực tiếp vận tốc của vật.

c)

thu tia tử ngoại.

d)

giảm ma sát giữa xe và băng trượt.

88.

Chọn kết luận sai. Nguyên nhân nào gây ra sai số khi thực hiện thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm?

a)

Lựa chọn thang đo trên đồng hồ chưa phù hợp.

b)

Băng đệm khí chưa song song với mặt bàn.

c)

Ma sát giữa xe trượt và băng đệm khí.

d)

ấn nút Reset trên mặt đồng hồ để đưa số chỉ của đồng hồ về 0.000

89.

Trong thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm để hạn chế sai số khi đo thời gian mà vật cản quang chắn ngang cổng quang điện ta cần lưu ý

a)

thực hiện đo liên tục các lần thí nghiệm mà không cần Reset lại đồng hồ.

b)

sử dụng đồng hồ bấm giờ bằng tay.

c)

chỉ thực hiện đo một lần duy nhất để tránh sai số.

d)

ấn nút Reset trên mặt đồng hồ để đưa số chỉ của đồng hồ về 0.000.

90.

Để tránh sai số trong quá trình thực hiện thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm. Ta cần lưu ý

a)

điều chỉnh cho băng đệm khí nằm ngang, song song với mặt bàn.

b)

điều chỉnh tốc độ của bơm nén khí càng lớn càng tốt.

c)

tấm cản quang phải vuông góc với băng đệm khí.

d)

không nên ấn nút reset khi thực hiện lượt thí nghiệm mới.

91.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì , tần số góc , số vòng mà vật đi được trong một giây là . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

92.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của đầu kim phút.

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chuyển động tròn?

a)

Quạt điện khi đang hoạt động ổn định thì chuyển động của một điểm trên cánh quạt là chuyển động tròn đều.

b)

Chuyển động tròn là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn.

c)

Số chỉ trên tốc kế của đồng hồ đo tốc độ xe cho ta biết tốc độ trung bình của kim đồng hồ khi chuyển động tròn.

d)

Vệ tinh địa tĩnh quay

94.

Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định.

b)

Chuyển động của một điểm trên cánh quạt điện khi đang hoạt động ổn định.

c)

Chuyển động quay của bánh xe máy khi đang hãm phanh.

d)

Chuyển động của đầu kim giờ.

95.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

96.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc với chu kì T và với tần số trong chuyển động tròn đều.

a)

và .

b)

và .

c)

và .

d)

và .

97.

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính , tốc độ góc . Tốc độ của vật

a)

không phụ thuộc vào .

b)

luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc .

c)

bằng thương số của bán kính và tốc độ góc .

d)

tỉ lệ với bán kính .

98.

Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì không đổi, khi bán kính của quĩ đạo

a)

giảm thì tốc độ giảm.

b)

thay đổi thì tốc độ góc không đổi.

c)

tăng thì độ lớn gia tốc hướng tâm tăng.

d)

tăng thì tốc độ góc tăng.

99.

Một bánh xe quay đều vòng trong giây. Tính chu kì quay của bánh xe.

(a)  

100.

Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao bay với tốc độ 7820m/s. Coi chuyển động là tròn đều. Bán kính trái đất bằng . Tốc độ góc của vệ tinh bằng bao nhiêu 10-3 rad/s.

(a)  

101.

Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao bay với tốc độ 7820m/s. Coi chuyển động là tròn đều. Bán kính trái đất bằng . Tốc độ góc của vệ tinh bằng bao nhiêu 10-3 rad/s.

(a)  

102.

Vệ tinh nhân tạo quay quanh Trái Đất với tốc độ góc 1,15.10-3 rad/s. Tính chu kì chuyển động của vệ tinh. Kết quả làm tròn đến phần nguyên.

(a)  

103.

Một bánh đà của công nông là đĩa đồng chất có dạng hình tròn có đang quay tròn đều quanh trục của nó. Biết thời gian quay hết vòng là . Tính tốc độ của điểm nằm trên vành đĩa theo đơn vị m/s. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dâu phẩy.

(a)  

104.

Khi một vật chuyển động tròn đều thì

a)

véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

véc tơ gia tốc luôn không đổi hướng.

c)

véc tơ vận tốc luôn không đổi hướng.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

105.

Một vật có khối lượng m chuyển động đều trên quỹ đạo hình tròn bán kính r với tốc độ góc . Lực hướng tâm tác dụng vào vật được tính bằng công thức

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

106.

Lực hay hợp lực tác dụng vào vật làm vật chuyển động tròn đều gọi là lực

a)

hướng tâm.

b)

nâng.

c)

ma sát trượt.

d)

hấp dẫn.

107.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a c��a vật với tốc độ góc và bán kính r là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

108.

Một vật có khối lượng 0,5 kg chuyển động tròn đều trên vòng tròn bán kính 1m dưới tác dụng của lực là 8 N. Tốc độ của vật bằng bao nhiêu m/s?

(a)  

109.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ là 3 m/s và có tốc độ góc là 10 rad/s. Gia tốc hướng tâm của vật đó có độ lớn là

(a)  

110.

Một chiếc xe đạp chạy đều với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua hình tròn có bán kính 100

4 lines
111.

Một chiếc xe đạp chạy đều với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua hình tròn có bán kính 100 m. Gia tốc hướng tâm của xe có độ lớn bằng

(a)  

112.

Một chiếc xe chuyển động theo hình vòng cung với tốc độ 36 km/h và gia tốc hướng tâm 4,0 m/s2. Giả sử xe chuyển động tròn đều. Bán kính đường vòng cung bằng

(a)  

113.

Mặt Trăng chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất với chu kỳ 27,5 ngày. Biết Mặt Trăng có khối lượng m=7,347.1022 kg, khoảng cách từ tâm Trái Đất đến tâm Mặt Trăng là r=384400 km. Tính: a) Tốc độ góc của Mặt Trăng trên quỹ đạo. b) Lực hướng tâm tác dụng lên Mặt Trăng.

4 lines
114.

Một chiếc xe đua có khối lượng 680 kg chạy với tốc độ lớn nhất (mà không bị trượt) theo đường tròn nằm ngang có bán kính 75 m (hình vẽ) được một vòng sau khoảng thời gian 26,5 s. Tính: a) Tốc độ góc của xe. b) Gia tốc hướng tâm tác của xe.

4 lines
115.

Vệ tinh Vinasat-1 có khối lượng 2500 kg chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất, cách mặt đất một khoảng h = 36668 km với chu kỳ 24 h, biết bán kính Trái Đất là R = 6400 km. Tính: a) Tốc độ góc của vệ tinh trên quỹ đạo. b) Lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh.

4 lines
116.

Ngày 26 tháng 10 năm 2009 trung tâm máy gia tốc Cyclotron của Việt Nam được thành lập. Dùng máy gia tốc Cyclotron để gia tốc hạt proton có khối lượng mp=1,67.10-27 kg, chuyển động trên quỹ đạo tròn có bán kính r=45 cm với vận tốc v=5.107 m/s. Tính a) Tốc độ góc của hạt proton. b) Gia tốc hướng tâm của hạt proton.

4 lines