wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lòn Trang óc cak

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hàng hoá là:

a)

A. Sản phẩm của thị trường

b)

B. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

c)

C. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

d)

D. Sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng

2.

Câu 2: Điều kiện CẦN dẫn tới sự ra đời của sản xuất hàng hoá?

a)

A. Phân công lao động xã hội

b)

B. Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

c)

C. Người này muốn tiêu dùng sản phẩm của người khác

d)

D. Sản phẩm được sản xuất ra để bán

3.

Câu 3: Điều kiện ĐỦ dẫn tới sự ra đời của sản xuất hàng hoá?

a)

A. Phân công lao động xã hội

b)

B. Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

c)

C. Người này muốn tiêu dùng sản phẩm của người khác

d)

D. Sản phẩm được sản xuất ra để bán

4.

Câu 4: Theo C.Mác: bản chất của giá trị hàng hóa là gì?

a)

A. Là lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

b)

B. Là giá trị tăng thêm trong sản xuất

c)

C. Lao động không công của người công nhân

d)

D. Lợi nhuận mà người sản xuất thu được sau quá trình sản xuất

5.

Câu 5: Theo C.Mác, sở dĩ các hàng hóa có thể trao đổi được với nhau là vì chúng có điểm chung. Điểm chung đó là gì?

a)

A. Chúng đều là kết quả của sự hao phí sức lao động, tức là hàng hóa có giá trị

b)

B. Chúng đều được đem ra trao đổi, mua bán trên thị trường

c)

C. Chúng đều là sản phẩm của lao động

d)

D. Chúng đều được sản xuất ra để tiêu dùng

6.

Câu 6: Nhận định nào về giá trị hàng hóa sau đây là không đúng:

a)

A. Bản chất của giá trị là lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

b)

B. Giá trị hàng hóa biểu hiện mối quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất, trao đổi hàng hóa

c)

C. Giá trị hàng hóa là phạm trù có tính lịch sử

d)

D. Khi nào có sản xuất, khi đó có phạm trù giá trị hàng hóa

7.

Câu 7: Đơn vị đo lường lượng giá trị xã hội của hàng hóa:

a)

A. Thời gian lao động cá biệt

b)

B. Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

C. Hao phí lao động để sản xuất ra hàng hóa

d)

D. Đơn vị thời gian bất kỳ

8.

Câu 8: Trong thực hành sản xuất người sản xuất cần phải làm gì để giành ưu thế trong cạnh tranh

a)

A. Giảm thời gian hao phí lao động cá biệt

b)

B. Tăng thời gian hao phí lao động cá biệt

c)

C. Duy trì mức hao phí lao động cá biệt trong sản xuất

d)

D. Nghiên cứu thị trường tiêu thụ sản phẩm

9.

Câu 9: Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?

a)

A. Hao phí lao động quá khứ

b)

B. Hao phí máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên liệu đã tiêu dùng để sản xuất ra hàng hóa

c)

C. Hao phí lao động mới kết tinh thêm

d)

D. Mức lãi của việc đầu tư

10.

Câu 10: Nhận định nào dưới đây về năng suất lao động và lượng giá trị là KHÔNG ĐÚNG:

a)

A. Khi tăng năng suất lao động sẽ làm giảm lượng thời gian hao phí lao động cần thiết trong một đơn vị hàng hóa

b)

B. Năng suất lao động tỷ lệ nghịch với lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa

c)

C. Năng suất lao động tỷ lệ thuận với lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa

d)

D. Năng suất lao động tăng lên làm thay đổi lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa

11.

Câu 11: Tăng cường độ lao động là gì?

a)

A. Tăng mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

b)

B. Giảm lượng lao động hao phí lao động cần thiết trong một đơn vị hàng hóa

c)

C. Giảm hao phí lao động cá biệt

d)

D. Tăng lượng thời gian hao phí lao động cần thiết trong một đơn vị hàng hóa

12.

Câu 12. Lượng lao động hao phí để sản xuất ra một đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào khi tăng cường độ lao động?

a)

A. Tăng lượng lao động hao phí để sản xuất ra một đơn vị hàng hóa

b)

B. Lượng lao động hao phí để sản xuất ra một đơn vị hàng hóa không thay đổi

c)

C. Giảm lượng lao động hao phí để sản xuất ra một đơn vị hàng hó

d)

D. Lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị hàng hóa có thể tăng hoặc giảm

13.

Câu 13. Căn cứ để phân chia tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội là:

a)

A. Phạm vi sản xuất

b)

B. Tốc độ sản xuất

c)

C. Tính chất sản xuất

d)

D. Nội dung sản xuất

14.

Câu 14. Giá cả hàng hoá là:

a)

A. Giá trị của hàng hoá

b)

C. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

c)

B. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

d)

D. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

15.

Câu 13. Nhận xét nào dưới đây là nhận xét đúng về quy luật giá trị:

a)

A. Quy luật giá trị là quy luật riêng có của CNTB

b)

B. Quy luật giá trị là quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

D. Quy luật giá trị là quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

C. Quy luật giá trị là quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

16.

Câu 14. Nhận xét đúng về lao động cụ thể:

a)

A. Lao động cụ thể là phạm trù lịch sử

b)

C. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

B. Lao động cụ thể tạo ra giá trị của hàng hoá

d)

D. Lao động cụ thể biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

17.

Câu 15. Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

A. Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

B. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

C. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

D. Thời gian lao động xã hội cần thiết

18.

Câu 16. Nhận xét nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG khi tăng năng suất lao động:

a)

A. Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

B. Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

D. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên

19.

Câu 17. Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

A. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

c)

B. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

d)

D. Tăng cường độ lao động tỷ lệ nghịch với lượng giá trị hàng hóa

20.

Câu 18. Khi tăng cường độ lao động thì:

a)

A. Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết hao phí để sản xuất ra một đơn vị hàng hóa không thay đổi

b)

B. Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết hao phí để sản xuất ra một đơn vị hàng hóa tăng lên

c)

C. Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết hao phí để sản xuất ra một đơn vị hàng hóa giảm đi

d)

D. Lượng giá trị hàng hóa giảm đi

21.

Câu 19. Nội dung nào không phải là giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

A. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

C. Là thuộc tính tự nhiên của vật

c)

B. Là tính hữu ích của vật

d)

D. Thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

22.

Câu 20. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá

a)

A. Lao động cụ thể

b)

D. Lao động phức tạp

c)

C. Lao động giản đơn

d)

B. Lao động trừu tượng

23.

Câu 1: Thuật ngữ khoa học “kinh tế-chính trị” được xuất hiện lần đầu tiên vào khoảng thời gian nào?

a)

Đầu thế kỉ XV

b)

Cuối thế kỉ XVI

c)

Đầu thế kỉ XVII

d)

Đầu thế kỉ XVIII

24.

Câu 2: Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế-chính trị”?

a)

Antoine Montchretien

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

25.

Câu 3: Thuật ngữ khoa học “kinh tế-chính trị” lần đầu tiên được nhắc đến trog tác phẩm nào?

a)

Bộ Tư bản

b)

Chuyên luận về kinh tế chính trị

c)

Tuyên ngôn đảng cộng sản

d)

Hệ tư tưởng Đức

26.

Câu 4: Ai là người được C.Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A Smith

b)

D. Ricardo

c)

W.Petty

d)

R.T.Mathus

27.

Câu 5: Ai là người được coi là sáng lập ra kinh tế thời kì công trường thủ công?

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

28.

Câu 6: D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kì nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế-chính trị tầm thường

29.

Câu 7: Kinh tế -chính trị Mác-Lê nin đã thừa kế và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế-chính trị tầm thường

30.

Câu 8: Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết tích lũy tư bản

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

31.

Câu 9: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lê nin là?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người và người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với LLSX và kiến trúc thượng tầng

d)

Qúa trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

32.

Câu 10: Đặc điểm của quy luật kinh tế?

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Cả A Và C

33.

Câu 11: Quy luật kinh tế là gì?

a)

Là những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và qúa trình kinh tế

b)

Là những mối liên hệ lặp đi lặp lại của các hiện tượng và qúa trình kinh tế

c)

Là những mối liên hệ phản ánh bản chất, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và qúa trình kinh tế

d)

Là những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng kinh tế

34.

Câu 12: Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế?

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

c)

Quy luạt kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các quy luật khách quan

d)

Cả A, B, C

35.

Câu 13: Để nghiên cứu ktct Mác-Lê nin có thể sử dụng nhiều pp, pp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Mô hình hóa

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Điều tra thống kê

36.

Câu 14: PP nghiên cứu kinh tế của ktct Mác-Lê nin TRỪ:

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Mô hình hóa và pp siêu hình

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Điều tra thống kê

37.

Câu 15: Trừu tượng hóa khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Qua trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

Cả B và C

38.

Câu 16: Chức năng nhận thức của ktct là nhằm:

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với LLSX và kiến trúc thượng tầng

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

Cả A, B,C

39.

Câu 17: Chức năng pp luận của ktct Mác-Lê nin thể hiện ở

a)

Trang bị pp để xem xét thế giới nói chung

b)

Là nền tảng lí luận cho các khoa học kinh tế ngành

c)

Là cơ sở lí luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

d)

Cả A, B,C

40.

Câu 18: Chức năng tư tưởng của ktct Mác-Lê nin thể hiện ở:

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của gc công nhân

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột

c)

Là vũ khí tư tưởng của gc công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng XHCN

d)

Cả A, B, C

41.

Câu 19: Người có công lao vĩ đại trong việc công bố lý luận ktct, một trong ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác-Lê nin?

a)

Antoine Montchretien

b)

C. Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

Cả B và C

42.

Câu 20: Trường phái kt nào được ghi nhận là hệ thống lí luận ktct đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất TBCN:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Ktct cổ điển Anh

d)

Kt-ct tầm thường

43.

Câu 21: Trường phái kt nhấn mạnh vai trò của sx nông nghiệp coi trọng sở hữu tư nhân và tự do kt:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Ktct cổ điển Anh

d)

Kt-ct tầm thường

44.

Câu 22: Trường phái kt nhấn mạnh vai trò của ngoại thương?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Ktct cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Kt-ct tầm thường

45.

Câu 23: Chủ nghĩa trọng thương ra đời và phát triển trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỉ XV

b)

Từ giữa thế kỉ XVII đến nửa đầu thế kỉ XVIII

c)

Từ thế kỉ XV đến cuối thế kỉ XVII

d)

Từ giữa thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XVIII

46.

Câu 24: Chủ nghĩa trọng nông ra đời và phát triển trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỉ XV

b)

Từ giữa thế kỉ XVII đến nửa đầu thế kỉ XVIII

c)

Từ thế kỉ XV đến cuối thế kỉ XVII

d)

Từ giữa thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XVIII

47.

Câu 25: Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh ra đời và phát triển trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỉ XV

b)

Từ giữa thế kỉ XVII đến nửa đầu thế kỉ XVIII

c)

Từ thế kỉ XV đến cuối thế kỉ XVII

d)

Từ giữa thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XVIII

48.

Câu 14: Hệ thống lý luận kinh tế nào xuất hiện từ giữa thế kỷ XVII trình bày một cách hệ thống các phạm trù kinh tế trong nền kinh tế thị trường?

a)

A. Chủ nghĩa trọng thương

b)

B. Chủ nghĩa trọng nông

c)

C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

D. Kinh tế- chính trị tầm thường

49.

Câu 15. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

A. Lưu thông ( chủ yếu là ngoại thương)

b)

C. Nguồn gốc của của cải và sự giầu có của các dân tộc

c)

B. Nông nghiệp

d)

D. Quá trình sản xuất TBCN

50.

Câu 11: Chủ nghĩa trọng nông tiến bộ hơn chủ nghĩa trọng thương ở điểm nào?

a)

A. Đặt vấn đề tìm hiểu về vai trò của thương mại trong mối liên hệ với sự giầu có của một quốc gia

b)

B. Nghiên cứu và phân tích để rút ra lý luận kinh tế chính trị từ trong lĩnh vực sản xuất

c)

C. Đề cao vai trò của nhà nước

d)

D. Coi trọng sở hữu tư nhân và tự do kinh tế

51.

Câu 1: Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có la động cụ thể

d)

Cả A, B, C

52.

Câu 2: Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

a)

Lao động của người kĩ sư có trình độ cao thuần túy là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sx hàng hóa đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Cả A, B, C

53.

Câu 3: Lượng giá trị xh của hh được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kĩ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sx hh

c)

Hao phí lao động sống của người sx hh

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

54.

Câu 4: Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với NSLĐ

b)

Tỷ lệ nghịch với CĐLĐ

c)

Tỷ lệ nghịch với NSLĐ, không phụ thuộc vào CĐLĐ

d)

A và B

55.

Câu 5: Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa:

a)

Tỷ lệ thuận với CĐLĐ

b)

Tỷ lệ nghịch với CĐLĐ

c)

Không phụ thuộc vào CĐLĐ

d)

Cả A, B, C

56.

Câu 6: Khi tăng NSLĐ thì:

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hóa không thay đổi

c)

Gía trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống

d)

Cả A, B,C

57.

Câu 7: Khi đồng thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây đúng:

a)

Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 4 lần

b)

Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hóa giảm lên 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 2 lần

d)

Giá trị 1 hàng hóa giảm lên 2 lần, tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần

58.

Câu 8: Thế nào là tăng NSLĐ?

a)

Số sp làm ra trong 1 đvị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi

b)

Thời gian để làm ra 1 sp giảm xuống khi các điều kiện khác không đổi

c)

Tổng số sp làm ra trong một đvị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi

d)

Cả A, B, C

59.

Câu 9: Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động

b)

Trình độ kĩ thuật và công nghệ sx

c)

Các đk tự nhiên

d)

Cả A, B, C

60.

Câu 10: Tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ giống nhau ở:

a)

Đều làm giá trị đvị hàng hóa giảm

b)

Đều làm tăng số sp sx ra trong một thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đvị thời gian

d)

Cả A, B, C

61.

Câu 11: Các nhân tố làm tăng sp cho xã hội?

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng số người lao động

c)

Tăng CĐLĐ

d)

Cả A, B, C

62.

Câu 12: Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sp cho xã hội:

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng CĐLĐ

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

63.

Câu 13: Mâu thuẫn cơ bản của sxhh giản đơn là :

a)

Giữa giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

d)

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

64.

Câu 14: Gía cả của hàng hóa là:

a)

Sự thỏa mãn giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Gía tiền đã in trên sp hoặc người bán quy định

65.

Câu 15: Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kte nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả A, B, C

66.

Câu 16: Chọn ý đúng về quan hệ cung-cầu đối với giá trị,giá cả

a)

Quyết dịnh giá trị và giá cả hàng hóa

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

67.

Câu 17: Tiền tệ là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

c)

Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán

d)

Là vàng, là bạc

68.

Câu 18:Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

2 chức năng

b)

3 chức năng

c)

4 chức năng

d)

5 chức năng

69.

Câu 19: Bản chất tiền tệ là gì:

a)

Là hàng hóa đặc biệt làm vật ngang giá cho các hàng hóa khác

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau

d)

Cả A, B, C

70.

Câu 20: Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới khi trao đổi hàng hóa:

a)

Mở rộng ra ngoài vùng sản xuất

b)

Mở rộng ra ngoài địa phương sản xuất

c)

Mở rộng ra ngoài biên giới quốc gia

d)

Mở rộng ra ngoài nơi sản xuất

71.

Câu 21: Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Cả A, B, C

72.

Câu 22: Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Nền sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Nền sản xuất TBCN

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền kinh tế hàng hóa