wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ Lớp 4

Total questions: 38

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của chi tiết trong hình bên là:

a)

Chi tiết tấm lớn.

b)

Chi tiết tấm nhỏ.

c)

Chi tiết tấm chữ L.

d)

Chi tiết tấm cabin.

2.

Tên gọi của chi tiết trong hình bên là:

a)

Chi tiết thanh thẳng.

b)

Chi tiết thanh chữ U.

c)

Chi tiết thanh chữ L.

d)

Chi tiết móc.

3.

Tên gọi của chi tiết trong hình bên là:

a)

Chi tiết bánh xe.

b)

Chi tiết bánh đai.

c)

Chi tiết đai truyền.

d)

Chi tiết dây sợi.

4.

Tên gọi của chi tiết trong hình bên là:

a)

Chi tiết vít ngắn.

b)

Chi tiết vòng hãm.

c)

Chi tiết đai ốc.

d)

Chi tiết trục quay.

5.

Tên gọi của chi tiết trong hình bên là:

a)

Chi trục thẳng ngắn 1.

b)

Chi tiết tua-vít.

c)

Chi tiết cờ-lê.

d)

Chi tiết hộp đựng ốc vít.

6.

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật gồm......................chi tiết, chia thành .................nhóm (nhóm chi tiết hình tấm, nhóm chi tiết hình thanh, nhóm chi tiết .................................. và nhóm chi tiết kết nối) cùng với 2 dụng cụ lắp ghép ................ (cờ-lê, tua-vít).

a)

35 - 4 - chuyển động - mô hình

b)

4 - 35 - mô hình - chuyển động

c)

mô hình - 35 - 4 - chuyển động

d)

chuyển động - mô hình - 35 - 4

7.

Em hãy điền tên và số lượng của nhóm chi tiết chuyển động sau:

a)

bánh xe - 5

b)

bánh đai (ròng rọc) - 5

c)

bánh xe - 7

d)

bánh đai (ròng rọc) - 7

8.

Em hãy điền tên và số lượng của nhóm chi tiết chuyển động sau:

a)

bánh xe - 5

b)

bánh đai (ròng rọc) - 5

c)

bánh xe - 7

d)

bánh đai (ròng rọc) - 7

9.

Em hãy điền tên và số lượng của nhóm chi tiết chuyển động sau:

a)

đai truyền - 2

b)

bánh đai (ròng rọc) - 2

c)

bánh xe - 2

d)

dây sợi - 2

10.

Em hãy điền tên và số lượng của nhóm chi tiết chuyển động sau:

a)

dây sợi - 1

b)

dây sợi - 2

c)

đai truyền - 1

d)

đai truyền - 2

11.

Chi tiết hình bên thuộc nhóm:

a)

Nhóm chi tiết hình thanh

b)

Nhóm chi tiết hình tấm

c)

Dụng cụ và hộp đựng ốc vít

d)

Nhóm chi tiết kết nối

12.

Chi tiết hình bên thuộc nhóm:

a)

Nhóm chi tiết hình thanh

b)

Nhóm chi tiết hình tấm

c)

Dụng cụ và hộp đựng ốc vít

d)

Nhóm chi tiết kết nối

13.

Chi tiết hình bên thuộc nhóm:

a)

Nhóm chi tiết hình thanh

b)

Nhóm chi tiết hình tấm

c)

Dụng cụ và hộp đựng ốc vít

d)

Nhóm chi tiết kết nối

14.

Chi tiết hình bên thuộc nhóm:

a)

Nhóm chi tiết hình thanh

b)

Nhóm chi tiết hình tấm

c)

Dụng cụ và hộp đựng ốc vít

d)

Nhóm chi tiết kết nối

15.

Các bộ phận chính của mô hình bập bênh.

a)

Trục quay.

b)

Thanh đòn và ghế ngồi.

c)

Thân trụ.

d)

Chân đế.

16.

Đánh số 1, 2, 3, 4 trước các bước thực hành lắp ghép sau:

Lắp ghép theo mẫu.

Lựa chọn chi tiết và dụng cụ.

Tháo và cất dọn đồ dùng.

Giới thiệu và nhận xét sản phẩm.

a)

1-2-3-4

b)

4-3-2-1

c)

2-1-4-3

d)

2-1-3-4

17.

Các yêu cầu của sản phẩm mô hình rô-bốt là:

a)

Đủ các bộ phận, mối ghép đúng vị trí và chắc chắn, chân rô-bốt chuyển động được.

b)

Đủ các bộ phận, mối ghép đúng vị trí và có xê dịch, chân rô-bốt chuyển động được.

c)

Đủ các bộ phận, mối ghép đúng vị trí và chắc chắn, chân rô-bốt đặt ở vị trí cố định.

d)

Đủ các bộ phận, mối ghép linh hoạt và chắc chắn, chân rô-bốt chuyển động được.

18.

Các bộ phận chính của mô hình rô-bốt.

a)

Đầu rô-bốt.

b)

Tay rô-bốt.

c)

Thân rô-bốt.

d)

Chân rô-bốt.

19.

Đánh dấu X trước ô trống những câu mô tả đúng về đồ chơi dân gian:

a)

Đồ chơi dân gian được làm từ vật liệu dễ kiếm, gần gũi.

b)

Đồ chơi dân gian là loại đồ chơi được thợ thủ công làm ra.

c)

Đồ chơi dân gian là đồ chơi quen thuộc của nhiều thế hệ.

d)

Mọi người đều có thể tự làm đồ chơi dân gian.

20.

Chất liệu dùng để làm đồ chơi dân gian là:

a)

Thạch cao, đất sét, giấy bìa, xi măng.

b)

Kim loại, nhựa PVC, phấn hoa, nilong.

c)

Mây, tre, nứa, giấy, bột gạo.

d)

Giấy, bạc, đồng, đá quý.

21.

Dựa vào tranh, em hãy viết tên trò chơi dân gian tương ứng:

a)

cờ cá ngựa

b)

tò he

c)

con cù quay

d)

đầu sư tử

22.

Dựa vào tranh, em hãy viết tên trò chơi dân gian tương ứng:

a)

cờ cá ngựa

b)

tò he

c)

con cù quay

d)

đầu sư tử

23.

Dựa vào tranh, em hãy viết tên trò chơi dân gian tương ứng:

a)

cờ cá ngựa

b)

tò he

c)

con cù quay

d)

đầu sư tử

24.

Dựa vào tranh, em hãy viết tên trò chơi dân gian tương ứng:

a)

cờ cá ngựa

b)

tò he

c)

con cù quay

d)

đầu sư tử

25.

Dựa vào tranh, em hãy viết tên trò chơi dân gian tương ứng:

a)

đèn ông sao

b)

đầu sư tử

c)

con cù quay

d)

quả còn

26.

Dựa vào tranh, em hãy viết tên trò chơi dân gian tương ứng:

a)

đèn ông sao

b)

đầu sư tử

c)

con cù quay

d)

quả còn

27.

Tên gọi khác của đèn kéo quân là:

a)

Đèn sáng.

b)

Đèn thanh.

c)

Đèn lục.

d)

Đèn cù.

28.

Đèn kéo quân lớn nhất Việt Nam được làm ở thành phố nào?

a)

Thành phố Thanh Hóa.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Thành phố Bắc Cạn.

d)

Thành phố Thủ Dầu Một.

29.

Em hãy viết tên các vật liệu và dụng cụ sau:

a)

bút màu

b)

dập ghim (kim bấm)

c)

bút chì

d)

compa

30.

Em hãy viết tên các vật liệu và dụng cụ sau:

a)

bút màu

b)

dập ghim (kim bấm)

c)

băng dính 2 mặt

d)

compa

31.

Em hãy viết tên các vật liệu và dụng cụ sau:

a)

giấy bìa

b)

dập ghim (kim bấm)

c)

giấy màu

d)

compa

32.

Em hãy viết tên các vật liệu và dụng cụ sau:

a)

giấy bìa

b)

dập ghim (kim bấm)

c)

giấy màu

d)

thước

33.

Em hãy viết tên các vật liệu và dụng cụ sau:

a)

giấy bìa

b)

bút chì

c)

giấy màu

d)

thước

34.

Em hãy viết tên các vật liệu và dụng cụ sau:

a)

dập ghim (kim bấm)

b)

bút chì

c)

kéo

d)

thước

35.

Em hãy viết tên các vật liệu và dụng cụ sau:

a)

dập ghim (kim bấm)

b)

bút chì

c)

giấy bìa

d)

giấy màu

36.

Em hãy viết tên các vật liệu và dụng cụ sau:

a)

dập ghim (kim bấm)

b)

bút chì

c)

giấy bìa

d)

kéo

37.

Em hãy viết tên các vật liệu và dụng cụ sau:

a)

dập ghim (kim bấm)

b)

compa

c)

giấy bìa

d)

kéo

38.

Em hãy viết tên các vật liệu và dụng cụ sau:

a)

giấy màu

b)

compa

c)

giấy bìa

d)

kéo