wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn GK1 TV

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ đơn là từ có :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

2.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

3.

Tiếng cấu tạo nên :

a)

Từ

b)

Câu

c)

Đoạn văn

d)

Bài văn

4.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Chú / chó / này / rất / dễ / thương./


Câu trên đã chia thành từ đơn - từ phức đúng chưa ?

a)

Đúng rồi

b)

Chưa đúng

6.

Bà là người em yêu quý nhất.


Câu trên có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Một tiếng có thể không có :

a)

Âm đầu

b)

Vần

c)

Thanh

8.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ.

b)

truyện cổ.

c)

chạy nhanh.

d)

chăm ngoan.

9.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

10.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

11.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

12.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

13.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

14.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

15.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

16.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

17.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

18.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

19.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

20.

Nhóm nào chỉ gồm từ ghép?

a)

A. nhà cửa, long lanh

b)

B. thăm thẳm, lao xao

c)

C. cổ tích, nhân dân

d)

D. nhẹ nhàng, đầu đuôi

21.

Tìm từ láy.

a)

A. học hành

b)

B. nhà cửa

c)

C. máy bay

d)

D. róc rách

22.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

23.

Câu 1: Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A. Báo hiệu phần trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

24.

Câu 2: Ta thường dùng phối hợp dấu ngoặc kép với dấu hai chấm khi nào?

a)

A. Khi dẫn lời nói trực tiếp của một nhân vật hoặc của người nào đó.

b)

B. Khi lời nói trực tiếp là một cụm từ.

c)

C. Khi lời nói trực tiếp là một từ.

d)

D. Khi lời nói trực tiếp là một tiếng.

25.

Câu 3: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Hơn bốn mươi năm công ty nghiên cứu, tìm kiếm, Xi-ôn-cốp-xki đã thực hiện được điều mà ông thường xuyên tâm niệm: "Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục".

a)

A. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Giải thích rõ hơn cho lời nói trước.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Trích dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật.

26.

Câu 5: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Cậu ta có một "gia tài" không ngừng cập nhật các sách loại.

a)

A. Trích dẫn lời nói trực tiếp của tác giả.

b)

B. Đánh dấu từ ngữ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

27.

Các triệu chứng thường gặp ở bệnh nhân mắc Covid-19:

- Sốt.

- Ho khan.

- Mệt mỏi.

Dấu hai chấm trong câu văn trên có tác dụng là

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là phần giới thiệu.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là phần liệt kê.

28.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Bà ân cần nhắc tôi :

-Cháu nhớ đeo khẩu trang khi ra chỗ đông người nhé.

a)

đánh dấu phần chú thích trong câu

b)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời của nhân vật

c)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

29.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

30.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

31.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

32.

Danh từ là gì?

a)

Là từ chỉ hành động.

b)

Là từ chỉ sự vật.

c)

Là từ chỉ tính chất của một sự vật.

33.

Đâu là danh từ trong các từ dưới đây:

a)

ngủ

b)

sạch sẽ

c)

tòa nhà

d)

nghiên cứu

34.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, kiên nhẫn, buồn, gió, bác sĩ, giận dữ.

a)

6 danh từ

b)

5 danh từ

c)

4 danh từ

d)

3 danh từ

35.

Thế nào là danh từ riêng?

a)

Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

b)

Danh từ riêng là tên riêng của nhiều sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

c)

Danh từ riêng là tên chung của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

36.

Con hãy tìm và điền vào chỗ trống những danh từ riêng trong câu văn dưới đây:

"Trước mặt chúng tôi đã hiện lên con sông Kinh Thầy, đây là quê hương của chị Mạc Thị Bưởi."

(a)  

37.

Trong câu văn dưới đây, có lỗi viết sai. Con hãy chỉ ra lỗi sai đó:

"Bạn tuấn anh lớp em rất hài hước."

a)

Lỗi sai là chưa đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ.

b)

Lỗi sai là thiếu danh từ riêng.

c)

Lỗi sai là chưa viết hoa danh từ riêng.

38.

"virus" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ riêng

b)

Danh từ chung

39.

"Corona" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

40.

Em hãy tìm các danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

"Mình về với Bác đường xuôi,

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người.

Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời,

Áo nâu, túi vải đẹp tươi lạ thường."

a)

Bác, Việt Bắc, Ông Cụ

b)

Bác, Việt Bắc, Ông Cụ, Người

c)

Bác, Ông Cụ

d)

Việt Bắc