wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử & Địa Lí Lớp 4

Total questions: 35

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn các phương tiện hỗ trợ học tập môn Lịch sử và Địa lí?

a)

Bản đồ

b)

ê-ke

c)

tranh ảnh

d)

lược đồ

e)

tư liệu

2.

Em hãy đánh số 1, 2, 3 cho các bước sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, trục thời gian?

  • - Tìm các số liệu trong bảng hoặc mô tả nội dung cụ thể của biểu đồ, trục thời gian theo yêu cầu của bài học.

  • - Đọc tên bảng số liệu, biểu đồ, trục thời gian để biết phương tiện thể hiện nội dung gì.

  • - Đọc nội dung các cột, hàng của bảng số liệu; chú giải của biểu đồ hoặc các sự kiện trên trục thời gian để biết sự sắp xếp thông tin của các đối tượng.

a)
2, 1, 3
b)
3, 2, 1
c)

3, 1, 2

d)
1, 2, 3
3.

Ở Bình Dương có hai con sông lớn nào chảy qua?

a)

Sông Sài Gòn và sông Đồng Nai.

b)

Sông Mê Kông và sông Đồng Nai.

c)

Sông Sài Gòn và sông Mê Kông.

d)

Sông Tiền và sông Hậu.

4.

Ngày thành lập tỉnh Bình Dương là ngày nào?

a)

15/6/1995

b)

30/4/1996

c)

2/9/1996

d)

1/1/1997

5.

Vị trí làng nghề sơn mài nổi tiếng ở Bình Dương ở đâu?

a)

Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một.

b)

Phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một.

c)

Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An.

d)

Phường Tân Đông Hiệp, thành phố Dĩ An.

6.

Lễ hội chùa Bà Thiên Hậu ở Bình Dương được tổ chức vào thời gian nào?

a)

Ngày 15 tháng Chạp âm lịch.

b)

Ngày 14 tháng Chạp âm lịch.

c)

Ngày 15 tháng Giêng âm lịch.

d)

Ngày 13 tháng Giêng âm lịch.

7.

Tổng công ty sản xuất gốm sứ nổi tiếng ở Bình Dương có tên là gì?

a)

Minh Long

b)

Gia Long

c)

Phú Long

d)

Nam Long

8.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của đất nước?

a)

Phía Đông.

b)

Phía Tây.

c)

Phía Nam.

d)

Phía Bắc.

9.

Cho các từ ngữ sau: núi lớn, đồi núi, cao nhất, đồ sộ. Em hãy điền các từ ngữ vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành nội dung nói về Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là ……………….Tại đây có nhiều dãy……………….., trong đó có Hoàng Liên Sơn là dãy núi cao và…………………..nhất nước ta, đỉnh…………………….là Phan-xi-păng (3 143m).

a)

đồi núi

núi lớn

đồ sộ

cao nhất

b)

cao nhất

núi lớn

đồ sộ

đồi núi

c)

đồ sộ

núi lớn

cao nhất

đồi núi

d)

đồi núi

núi lớn

cao nhất

đồ sộ

10.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu gì?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Khí hậu ôn đới hải dương.

c)

Khí hậu rừng mưa nhiệt đới.

d)

Khí hậu cận nhiệt đới.

11.

Loại đất chính của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là loại đất gì?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất cát.

c)

Đất đỏ vàng.

d)

Đất sét.

12.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là ...................Tại đây có nhiều dãy...................., trong đó có Hoàng Liên Sơn là dãy núi cao và.......................nhất nước ta, đỉnh.........................là Phan-xi-păng (3 143m).

a)

đồi núi

đồ sộ

núi lớn

cao nhất

b)

đồi núi

núi lớn

đồ sộ

cao nhất

c)

núi lớn

đồ sộ

cao nhất

đồi núi

d)

đồ sộ

cao nhất

đồi núi

núi lớn

13.

Hai tỉnh thành nào có mật độ dân số trên 400 người/km2?

a)

Bắc Giang, Tuyên Quang

b)

Phú Thọ, Bắc Giang

c)

Bắc Kạn, Quảng Ninh

d)

Hòa Bình, Phú Thọ

14.

 

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ý về đặc điểm dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

  • - Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích rộng và nhiều dân.

  • - Dân cư trong vùng phân bố không đồng đều giữa các tỉnh, giữa khu vực miền núi và khu vực trung du. 

  • - Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có số dân hơn 14 triệu người (năm 2020).

  • - Đây là nơi chỉ có người Mông, người Tày sinh sống và mỗi dân tộc có tiếng nói, tập  quán và trang phục truyền thống riêng.

a)

Đ-S-Đ-S

b)

S-Đ-Đ-S

c)

S-S-Đ-Đ

d)

Đ-Đ-Đ-S

15.

Đâu là lễ hội thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Lễ hội Gầu Tào, lễ hội Lồng Tồng

b)

Lễ hội chùa Hương, lễ hội Trái cây

c)

Lễ hội Gầu Tào, lễ hội đua thuyền

d)

Lễ hội Lồng Tồng, lễ hội chùa Bà

16.

Chọn các từ ngữ điền vào (....) cho phù hợp: (M2) Trung du và ............... Bắc Bộ là vùng ................ nằm ở phía bắc của đất nước. Vùng này không chỉ có phần đất liền ............. ....mà còn có cả vùng biển giàu tiềm năng ở phía ....................

a)

miền núi

lãnh thổ

rộng lớn

Đông Nam

b)

lãnh thổ

rộng lớn

Đông Nam

miền núi

c)

rộng lớn

Đông Nam

miền núi

lãnh thổ

d)

Đông Nam

miền núi

lãnh thổ

rộng lớn

17.

Hãy điền chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai. (M3)

  • - Lễ hội Gầu Tào là lễ hội truyền thống của người Mông.

  • - Múa Xoè là loại hình múa truyền thống của người Thái.

  • - Hát Then là một loại hình diễn xướng âm nhạc dân gian của người Kinh.

  • - Chợ phiên ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ họp vào các ngày trong tuần.

a)

Đ-S-Đ-S

b)

S-Đ-S-Đ

c)

Đ-Đ-S-S

d)

S-S-Đ-Đ

18.

Câu ca dao trên gợi cho em nhớ đến lễ hội nào ở nước ta? (M1) “Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày giỗ Tổ mồng Mười tháng Ba.”

a)

Lễ hội Gầu Tào.

b)

Lễ hội Lồng Tồng.

c)

Lễ hội Đền Hùng.

d)

Lễ hội Xương Giang.

19.

Cho các từ ngữ sau: trung bình, hình tam giác, phía biển, bằng phẳng. Em hãy điền các từ ngữ vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành nội dung nói về đặc điểm địa hình của vùng Đồng bằng Bắc Bộ:

Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ tương đối ………………………., độ cao …………………………. dưới 25m. Đồng bằng có dạng …………………….. và vẫn tiếp tục mở rộng về …………………………..

a)

trung bình

hình tam giác

phía biển

bằng phẳng

b)

bằng phẳng

trung bình

hình tam giác

phía biển

c)

hình tam giác

phía biển

bằng phẳng

trung bình

d)

phía biển

bằng phẳng

trung bình

hình tam giác

20.

Vùng có dân cư tập trung đông đúc nước ta là:

a)

Trung du Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải miền Trung.

21.

Vì sao nói đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước?

a)

Đất phèn rất thích hợp trồng lúa nước và nguồn nước ở đây dồi dào.

b)

Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có kinh nghiệm.

c)

Người dân tìm ra được những giống tốt nhất.

d)

Nguồn nước chỉ để phục vụ cho trồng lúa.

22.

Sông Hồng bắt nguồn từ đâu?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Campuchia

23.

Ai là người đứng đầu nhà nước Văn Lang?

a)

Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Lạc hầu, lạc tướng

24.

Ai là người đứng đầu nhà nước Âu Lạc?

a)

Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Lạc hầu, lạc tướng

25.

Ai là người giúp việc cho vua?

a)

Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Lạc hầu, lạc tướng

26.

Vì sao phải giữ gìn và phát huy giá trị của sông Hồng?

a)

Có nhiều cảnh quan phục vụ cho du lịch.

b)

Cung cấp nước cho trồng trọt và sinh hoạt.

c)

Thuận lợi cho người dân lấy nước sinh hoạt ở hạ nguồn.

d)

Mang lại nhiều lợi ích cho sản xuất và đời sống con người.

27.

Thăng Long là kinh đô của các triều đại nào?

a)

Lý, Lê, Hồ.

b)

Lý, Hậu Lê, Trần.

c)

Lý, Hậu Lê, Ngô.

d)

Lý, Hậu Lê, Nguyễn.

28.

Em hãy điền thông tin phù hợp vào chỗ chấm?

b) Thủ đô của nước ta là:……………………..……………………………………………………

a)

TP Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

29.

Em hãy điền thông tin phù hợp vào chỗ chấm?

Tên đầy đủ của nước ta là:…………………………………..………………………………….

a)

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Cộng hoà Việt Nam

d)

Việt Nam

30.

Em hãy điền thông tin phù hợp vào chỗ chấm?

Năm ………………., vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long.

a)

1100

b)

1010

c)

1001

d)

1000

31.

Em hãy điền thông tin phù hợp vào chỗ chấm?

3 tên gọi khác của thành Thăng Long:…………………………………………………………

a)

Tràng An, Kẻ Chợ, Sài Thành

b)

Chợ Lớn, Kẻ Chợ, Hà Thành

c)

Tràng An, Kẻ Chợ, Hà Thành

d)

Tràng Minh, Kẻ Chợ, Hà Thành

32.

Đặc điểm địa hình của vùng Duyên hải miền Trung:

a)

Có sự khác biệt giữa khu vực phía bắc và phía nam dãy Bạch Mã.

b)

Có nhiều sông ngòi, chủ yếu là sông nhỏ, ngắn và dốc.

c)

Đường bờ biển dài và vùng biển rộng, mang lại nhiều giá trị kinh tế.

d)

Phía tây là vùng đồi núi, đông là dải đồng bằng nhỏ hẹp bị chia cắt bởi các dãy núi lan ra sát biển.

33.

Đặc điểm khí hậu của vùng Duyên hải miền Trung:

a)

Có sự khác biệt giữa khu vực phía bắc và phía nam dãy Bạch Mã.

b)

Có nhiều sông ngòi, chủ yếu là sông nhỏ, ngắn và dốc.

c)

Đường bờ biển dài và vùng biển rộng, mang lại nhiều giá trị kinh tế.

d)

Phía tây là vùng đồi núi, đông là dải đồng bằng nhỏ hẹp bị chia cắt bởi các dãy núi lan ra sát biển.

34.

Đặc điểm sông ngòi của vùng Duyên hải miền Trung:

a)

Có sự khác biệt giữa khu vực phía bắc và phía nam dãy Bạch Mã.

b)

Có nhiều sông ngòi, chủ yếu là sông nhỏ, ngắn và dốc.

c)

Đường bờ biển dài và vùng biển rộng, mang lại nhiều giá trị kinh tế.

d)

Phía tây là vùng đồi núi, đông là dải đồng bằng nhỏ hẹp bị chia cắt bởi các dãy núi lan ra sát biển.

35.

Đặc điểm biển của vùng Duyên hải miền Trung:

a)

Có sự khác biệt giữa khu vực phía bắc và phía nam dãy Bạch Mã.

b)

Có nhiều sông ngòi, chủ yếu là sông nhỏ, ngắn và dốc.

c)

Đường bờ biển dài và vùng biển rộng, mang lại nhiều giá trị kinh tế.

d)

Phía tây là vùng đồi núi, đông là dải đồng bằng nhỏ hẹp bị chia cắt bởi các dãy núi lan ra sát biển.