wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đại lượng đo của đồng hồ điện:

a)

Cường độ dòng điện

b)

Công suất

c)

Điện năng tiêu thụ

d)

Cường độ chiếu sáng

2.

Hãy cho biết V là kí hiệu của đại lượng đo điện nào?

a)

Dòng điện 1 chiều

b)

Điện áp 1 chiều

c)

Dòng điện xoay chiều

d)

Điện trở của mạch điện

3.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp

b)

Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện năng

c)

Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện áp, không đo điện trở

d)

Đồng hồ vạn năng chỉ để đo công suất

4.

Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nhựa?

a)

Kìm

b)

Cưa

c)

Khoan

d)

Búa

5.

Nêu GHĐ và ĐCNN của ampe kế sau:

a)

GHĐ: 10A; ĐCNN: 0,2A

b)

GHĐ: 10A; ĐCNN: 0,1A

c)

GHĐ: 10A; ĐCNN: 2A

d)

GHĐ: 10A; ĐCNN: 1A

6.

Đọc đúng kí hiệu của các đồng hồ sau:  

a)

Oát kế, ampe kế, vôn kế, công tơ điện, ôm kế

b)

Ôm kế, oát kế, ampe kế, vôn kế, công tơ điện

c)

Oát kế, ampe kế, vôn kế,ôm kế, công tơ điện

d)

Ôm kế, ampe kế, vôn kế, oát kế, công tơ điện

7.

Cho vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:

a)

3V

b)

3,5V

c)

4,5V

d)

4V

8.

Công tơ điện dùng để đo đại lượng nào?

a)

Công suất điện

b)

Điện năng tiêu thụ

c)

Cường độ dòng điện

d)

Hiệu điện thế

9.

Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:

a)

Đo chiều dài dây điện

b)

Đo bán kính dây điện

c)

Đo chính xác đường kính dây điện

d)

Đo kích thước lỗ luồn dây điện

10.

Đâu không phải là đại lượng đo của đồng hồ điện:

a)

Cường độ dòng điện

b)

Công suất

c)

Điện năng tiêu thụ

d)

Cường độ chiếu sáng

11.

Dòng điện xoay chiều có kí hiệu là

a)

DC

b)

AC

12.

Để đo hiệu điện thế người ta có thể dùng

a)

Công tơ điện

b)

Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Vôn kế

13.

Để đo hiệu điện thế người ta mắc vôn kế nối tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Ampe kế được mắc song song với mạch điện cần đo

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Vôn kế được mắc song song với mạch điện cần đo

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Dòng điện xuất hiện trong acquy, pin con thỏ là dòng điện gì?

a)

Dòng điện xoay chiều

b)

Dòng điện một chiều

c)

Dòng điện 2 chiều

17.

Tên gọi của thiết bị điện?

a)

Tua vít

b)

Kìm điện

c)

Bút thử điện

d)

Khoan cầm tay

18.

Đây là hình ảnh cách nối dây nào?

a)

Nối phân nhánh dây lõi nhiều sợi

b)

Nối nối tiếp dây lõi nhiều sợi

c)

Nối phân nhánh dây lõi 1 sợi

d)

Nối nối tiếp dây lõi 1 sợi

19.

Mối nối thẳng là mối nối....?

a)

nối tiếp

b)

song song

c)

phân nhánh

d)

rẽ

20.

Đây là cách nối dây dẫn nào?

a)

Nối nối tiếp dây dẫn lõi 1 sợi

b)

Nối nối tiếp dây dẫn lõi nhiều sợi

c)

Nối phân nhánh dây dẫn lõi 1 sợi

d)

Nối phân nhánh dây dẫn lõi nhiều sợi

21.

Hình nào thể hiện mối nối dây dẫn phân nhánh lõi nhiều sợi?

a)
b)
c)
d)
22.

Họ đang làm công đoạn gì?

a)

Nối dây

b)

Bóc tách vỏ

c)

Cách điện mối nối

d)

Kiểm tra

23.

Tại sao phải dùng giấy ráp để làm sạch mối nối?

a)

Dẫn điện tốt, điện trở nhỏ

b)

Dẫn điện kém, điện trở lớn

c)

Dẫn điện kém, điện trở nhỏ

d)

Dẫn điện tốt, điện trở lớn

24.

Hình ảnh sau thuộc mối nối nào?

a)

Nối rẽ dây dẫn lõi 1 sợi

b)

Nối thẳng dây dẫn lõi nhiều sợi

c)

Nối thẳng dây dẫn lõi 1 sợi

d)

Nối rẽ dây dẫn lõi nhiều sợi

25.

Công dụng của kìm là:

a)

Tháo, lắp đinh vít

b)

Tháo, đóng đinh

c)

Cưa, cắt ống nhựa và kim loại

d)

Cắt dây dẫn, tuốt dây và giữ dây dẫn khi nối

e)

Khoan lỗ trên gỗ, bê tông,...để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện

26.

Hình ảnh sau thuộc mối nối nào?

a)

Nối thẳng

b)

Nối rẽ

c)

Nối phụ kiện

27.

Mối nối dây dẫn điện có mấy yêu cầu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Để đo hiệu điện thế người ta có thể dùng

a)

Công tơ điện

b)

Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Vôn kế

29.

Cường độ dòng điện đơn vị là

a)

vôn

b)

Ampe

c)

Điện trở

d)

Hiệu điện thế

30.

Dụng cụ này có tên là gì:

a)

A. Ampe kế

     

       

     

b)

  B. Vôn kế

c)

C. Oát kế

d)

  D. Công tơ điện

31.

Dụng cụ này có tên gọi là gì?

a)

A. Ampe kế

      

    

       

b)

 B. Vôn kế

c)

   C. Oát kế

d)

D. Công tơ điện

32.

Em hãy cho biết tên dụng cụ này?

a)

A. Ampe kế

       

    

       

b)

B. Vôn kế

c)

   C. Oát kế

d)

D. Ôm kế

33.

Đồng hồ vạn năng đo:

a)

       

A. Cường độ dòng điện

     

       

       

b)

  B. Điện áp

c)

C. Điện trở mạch điện

d)

D. Nhịp tim của cơ thể

34.

Nguồn điện một chiều là :

a)

Ổ cắm điện trong gia đình

b)

Nhà máy phát điện

c)

Pin, ắc quy

d)

Nguồn điện nào cũng là nguồn điện 1 chiều

35.

Các dụng cụ cơ khí khi dùng để lắp đặt mạng điện gồm:

a)

Kìm, tua vít, búa, khoan.

b)

Cưa, đục, công tơ điện, đồng hồ, thước.

c)

Công tơ điện, thước, đục, kìm

d)

Vôn kế, thước, tua vít, búa

36.

Vôn kế có thang đo 200V, cấp chính xác 0,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là bao nhiêu?

a)

1 V

b)

2 V

c)

2.5 V

d)

1,5 V

37.

Đâu không phải là đồng hồ đo điện?

a)

Công tơ điện

b)

đồng hồ vạn năng

c)

thước kẹp

d)

ôm kế

38.

công dụng của tua vít trong lắp đặt mạch điện là:

a)

gia công áp lực để nối dây

b)

cưa, cắt dây dẫn

c)

tháo, lắp ốc vít để bắt dây dẫn

d)

cắt dây, tuốt dây

39.

Dòng điện trong gia đình sử dụng là dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu điện thế hiệu dùng bằng bao nhiêu?

a)

120V

b)

200V

c)

220V

d)

230V

40.

OÁT KẾ dùng để đo đại lượng nào?

a)

Công suất điện

b)

Điện năng tiêu thụ

c)

Cường độ dòng điện

d)

Hiệu điện thế