wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ HK2 10c2

Total questions: 37

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua là

a)

A. Thị phần.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Thị trấn.

d)

D. Cửa hàng.

2.

Câu 2:Thị trường hàng hóa gồm:

a)

A. Hàng điện máy, vận tải, nông sản.

b)

B. Hàng điện máy, du lịch, nông sản.

c)

C. Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông.

d)

D. Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp

3.

Câu 3: Doanh nghiệp có chủ là một cá nhân là

a)

A. Doanh nghiệp nhà nước

b)

B. Doanh nghiệp tư nhân.

c)

C. Công ty.

d)

D. Hợp tác xã.

4.

Câu 4: Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ty là

a)

A. Doanh nghiệp nhà nước.

b)

B. Doanh nghiệp tư nhân.

c)

C. Công ty trách nhiệm hữu hạn.

d)

D. Công ty cổ phần.

5.

Câu 5:Vốn điều lệ của công ty được chia làm nhiều phần bằng nhau được gọi là

a)

A. cổ đông

b)

B. cổ phần

c)

C. cổ phiếu

d)

D. cổ tức

6.

Câu 6: Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là

a)

A. Hợp tác xã

b)

B. Công ty

c)

C. Doanh Nghiệp

d)

D. Xí nghiệp

7.

Câu 7:Doanh nghiệp bao gồm mấy đơn vị kinh doanh

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

8.

Câu 8: Lọai hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu được gọi là

a)

A. Công ty

b)

B.Doanh nghiệp tư nhân

c)

C. Doanh nghiệp nhà nước

d)

D. Không đáp án nào đúng

9.

Câu 9: Theo Luật Doanh nghiệp, có mấy loại công ty?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

10.

Câu 10: Số thành viên (cổ đông) mà công ti phải có trong suốt thời gian hoạt động:

a)

A. Ít nhất là 7 người

b)

B. Gồm 2 người

c)

C. Ít nhất là 5 người

d)

D. Gồm 4 người

11.

Câu 11: Doanh nghiệp nhỏ có những khó khăn là

a)

A. Khó đổi mới công nghệ.

b)

B. Khó quản lí chặt chẽ.

c)

C. Khó đầu tư đồng bộ.

d)

D. Tất cả đều đúng.

12.

Câu 12: Gia đình em 1 năm sản xuất được 45 tấn thóc, số để ăn là 0,5 tấn, số để làm giống là 1 tấn. Vậy mức sản phẩm bán ra thị trường của gia đình em là:

a)

A. 40,5 tấn

b)

B. 43,5 tấn

c)

C. 42,3 tấn

d)

D. 44,5 tấn

13.

Câu 13: Đặc điểm nào không phải của kinh doanh hộ gia đình

a)

A. Quy mô kinh doanh nhỏ.

b)

B. Công nghệ kinh doanh đơn giản.

c)

C. Doanh thu lớn.

d)

D. Là một loại hình kinh doanh nhỏ.

14.

Câu 14: Doanh nghiệp X tháng rồi nhập 300 sản phẩm, bán ra 180 sản phẩm, kế hoạch bán hàng tháng này là 250 sản phẩm. Vậy số sản phẩm cần mua theo kế hoạch là:

a)

A. 250.

b)

B. 300.

c)

C. 200.

d)

D. 350.

15.

Câu 15: Tiêu chí doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam về vốn đăng kí kinh doanh là

a)

A. không quá 10 tỉ đồng.

b)

B. không quá 10 triệu đồng.

c)

C. không quá 1 tỉ đồng.

d)

D. không quá 15 tỉ đồng.

16.

Câu 16: Những hoạt động nào được xem là hoạt động dịch vụ?

a)

A. Bán xăng dầu, bán vật liệu xây dựng

b)

B. May quần áo, cửa hàng bán sách, sửa chữa xe

c)

C. Đan chiếu, làm đồ gốm, tiệm cơm

d)

D. Quán cà phê, cắt tóc, tiệm internet, làm muối

17.

Câu 17: Nguồn vốn chủ yếu trong kinh doanh hộ gia đình là:

a)

A. Vốn vay từ ngân hàng.

b)

B. Vốn của bản thân gia đình.

c)

C. Vốn vay từ bạn bè, người thân.

d)

D. Cả B và C.

18.

Câu 18: Trong kinh doanh hộ gia đình, lượng sản phẩm mua sẽ phụ thuộc vào

a)

A. Khả năng bán ra

b)

B. Khả năng của hộ gia đình

c)

C. Nhu cầu bán ra

d)

D. Khả năng và nhu cầu bán ra

19.

Câu 19: Ở doanh nghiệp vừa và nhỏ số lao động trung bình hằng năm không quá:

a)

A. 400 người

b)

B. 200 người

c)

C. 500 người

d)

D. 300 người

20.

Câu 20: Doanh thu không lớn, số lượng lao động không nhiều, vốn ít là đặt điểm cơ bản của:

a)

A. Công ty

b)

B. Doanh nghiệp vừa và lớn.

c)

C. Kinh doanh hộ gia đình

d)

D. Doanh nghiệp nhỏ.

21.

Câu 21: Trong điều kiện kinh tế thị trường, các doanh nghiệp kinh doanh theo nguyên tắc:

a)

A. Bán cái gì cũng được

b)

B. Bán cái thị trường cần

c)

C. Bán cái mà thu lợi nhuận cao

d)

D. Bán cái mà thị trường chưa bao giờ có

22.

Câu 22: Mỗi doanh nghiệp đều xây dượng kế hoạch kinh doanh trên các phương diện cơ bản nào?

a)

A. Kế hoạch bán, kế hoạch mua hàng

b)

B. Kế hoạch tài chính

c)

C. Kế hoạch lao động và kế hoạch sản xuất

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

23.

Câu 23: Kế hoạch vốn kinh doanh được xác định căn cứ vào nhu cầu:

a)

A. Mua hàng hóa

b)

B. Tiền trả công lao động

c)

C. Tiền nộp thuế

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

24.

Câu 24: Yếu tố nào không là nội dung của kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

A. Kế hoạch phát triển kinh tế

b)

B. Kế hoạch mua, bán hàng

c)

C. Kế hoạch sản xuất

d)

D. Kế hoạch tài chính, lao động

25.

Câu 25: Lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp thường căn cứ vào mấy yếu tố?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

26.

Câu 26: Căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

A. Vốn

b)

B. Lao động

c)

C. Nhà xưởng

d)

D. Chủ trương

27.

Câu 27: Phương pháp lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp gồm mấy kế hoạch?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

28.

Câu 28: Kế hoạch sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp được xác định:

a)

A. Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

b)

B. Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người

c)

C. Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa

d)

D. Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng

29.

Câu 29: Kế hoạch vốn kinh doanh của doanh nghiệp được xác định căn cứ vào đặc điểm nào?

a)

A. Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

b)

B. Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người

c)

C. Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa

d)

D. Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng

30.

Câu 30: Kế hoạch lao động cần sử dụng của doanh nghiệp được thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

A. Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

b)

B. Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người

c)

C. Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa

d)

D. Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng

31.

TL: Câu 1: Thị trường là gì? Kể tên các loại thị trường?

a)

Xem đáp án:

b)

Chọn bên cạnh.

32.

TL: Câu 2: Doanh nghiệp là gì? Kể tên các loại doanh nghiệp?

a)

Xem đáp án:

b)

Chọn bên cạnh.

33.

TL: Câu 3: Công ti là gì? Kể tên các loại công ti?

a)

Xem đáp án:

b)

Chọn bên cạnh.

34.

TL: Câu 4: Kể tên những hoạt động kinh doanh mà em biết?

a)

Xem đáp án:

b)

Chọn bên cạnh.

35.

TL: Câu 5: Vẽ sơ đồ mô hình cấu trúc của doanh nghiệp nhỏ?

a)

Xem đáp án:

b)

Chọn bên cạnh.

36.

TL: Câu 6: Vẽ sơ đồ mô hình cấu trúc của doanh nghiệp vừa và lớn theo chức năng?

a)

Xem đáp án:

b)

Chọn bên cạnh.

37.

TL: Câu 7: Vẽ sơ đồ mô hình cấu trúc của doanh nghiệp vừa và lớn theo ngành hàng?

a)

Xem đáp án:

b)

Chọn bên cạnh.