NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI HKII TIN 7
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Phương án nào là công thức đúng nhập vào bảng tính?
=2(3^3+ 4^4).
=a+b.
=(1^2+2^2)*(3^2+4^2).
2*14.789*3.
Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì? Chọn phương án đúng nhất?
Quản trị dữ liệu
Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu
Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng.
Nhập và tính toán giống như máy tính cầm tay Casio.
Trong các cách viết hàm dưới đây, cách viết nào là đúng?
=SUM(2,5,7).
Sum(A3,C3:F3).
SuM(10,15,b2:B10).
=sum"D2:D8"
Khởi động phần mềm trình chiếu MS PowerPoint 2016, em thực hiện như thế nào?
Nháy chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.
Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.
Nháy phải chuột vào biểu tượng trênmàn hình nền.
Gõ vào biểu tượng trên bàn phím máy tính.
Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi gõ tổ hợp phím?
Shift+Tab.
Alt+Tab.
Ctrl+Tab.
Ctrl+Shift.
Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?
Insert>Pictures.
Chọn Insert>Online Pictures.
Sử dụng lệnh Copy và Paste.
Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.
Cho dãy số sau: 15, 20, 10, 18. Bạn Minh sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt từ phần tử cuối đến phần tử đầu tiên. Em hãy chọn phương án mô tả đúng dãy số sắp xếp sau mỗi vòng lặp?
15, 20, 10, 18 - 10, 15, 18, 20 - 10, 15, 18, 20
15, 20, 10, 18 - 10, 20, 15, 18 - 10, 15, 20, 18 - 10, 15, 18, 20.
15,20, 10, 18 - 15, 10, 20, 18 - 10, 15, 18, 20.
15, 20, 10, 18 - 10, 15, 20, 18 - 10, 15, 18, 20.
Cho dãy số: 15, 1, 31, 9, 78, 42. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy trên tăng dần thì sau bao nhiêu lượt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?
2
3
4
5
Cho dãy số: 6, 4, 5, 3. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy tăng dần thì sau bao nhiêu vòng lặp thì thuật toán kết thúc?
30
4
5
6
Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
6
7
8
9
Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
Thông báo "Tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
Thông báo "Tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Thông báo "Không tìm thấy".
Thông báo "Tìm thấy".
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy "Mai" trong danh sách ["Hoa", "Lan", "Ly", "Mai", "Phong", "Vi"]?
1
2
3
4
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
3
4
5
6
Để bỏ hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang trình chiếu, ta thực hiện các thao tác sau: 1. Chọn đối tượng cần bỏ hiệu ứng 2. Chọn Animations 3. Chọn …
Fly In
Wipe
Appear
None
Hai bạn chơi A, B và 10 tấm thẻ ghi 10 số khác nhau (các số đều nhỏ hơn 20). Ví dụ, 10 số trên các tấm thẻ là 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 18. Giả sử A giữ 10 tấm thẻ và B là người tìm kiếm. Bạn B sử dụng bao nhiêu bước của thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm một số nhỏ hơn 20 trong các tấm thẻ của bạn A ?
5
6
7
8
Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
2.
3.
4.
5.
Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52 ?
23.
32.
64.
75.
Trong phần mềm MS Excel, khi nhập dữ liệu ngày sinh (ví dụ 10/15/2021) vào ô tính A1, mặc định dữ liệu sẽ được?
Căn lề phải.
Căn lề trái
Căn giữa.
Căn lề hai bên.
Phát biểu nào sau đây sai?
Ta có thể nhập hàm vào ô tính thông qua vùng nhập liệu hoặc trực tiếp tại ô tính.
Có thể sao chép hàm bằng lệnh Copy, Paste hoặc sử dụng tính năng tự động điền dữ liệu (Autofill).
Các công thức có sử dụng địa chỉ ô tính chỉ tính toán trên các ô dữ liệu số, bỏ qua các ô tính có dữ liệu chữ, ô tính trống.
Các tham số của hàm thường cách nhau bởi dấu phẩy (,), tham số có thể là dữ liệu cụ thể, địa chỉ ô tính, địa chỉ khối ô tính.
Em hãy sắp xếp thực hiện các bước của thuật toán tìm kiếm nhị phân?
1. Nếu dãy rỗng thì thông báo không tìm thấy và kết thúc tìm kiếm, không thì quay lại.
2. So sánh giá trị cần tìm với giá trị của phần tử giữa dãy đang xét.
3. Nếu nhỏ hơn thì xét dãy ở nửa trước, nếu lớn hơn thì xét dãy ở nửa sau.
4. Nếu bằng nhau thì thông báo vị trí tìm thấy và kết thúc.
2–4 –3–1
2 – 4 – 1 – 3.
4 – 2 – 3 – 1.
4 – 2 – 1 – 3.
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Thông báo "Tìm thấy".
Thông báo "Tìm thấy" và kết thúc.
Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc.
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự ?
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, khi nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, khi nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, khi nào thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, khi nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân?
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, khi nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thị còn tìm tiếp.
Tiến trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, khi nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, khi nào chưa tìm thấy hoặc chưa tím hết thì còn tìm tiếp.
Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp
Em hãy sắp xếp các bước thực hiện khi mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên?
1. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách đã hết thì chuyển sang bước 5. Nếu chưa thì lặp lại từ bước 2.
2. Xét phần tử đầu tiên của danh sách.
3.Trả lời “không tìm thấy”; Kết thúc.
4. Nếu giá trị của phần tử xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang bước 4, nếu không thì thực hiện bước tiếp theo
5. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được. Kết thúc.
1 - 2 - 4 - 3 - 5.
2 - 4 - 1 - 5 - 3.
5 - 3 - 4 - 2 - 1.
3 - 5 - 2 - 1 - 4.
Dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp một dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt các phần tử từ cuối danh sách đến đầu danh sách. Kết thúc vòng lặp thứ nhất, phần tử đầu tiên sẽ có giá trị?
Nhỏ nhất trong dãy số.
Lớn nhất trong dãy số.
Không thay đổi.
Bằng giá trị của phần tử liền trước.
Sau vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp chọn, phương án nào đúng?
Phần tử có giá trị nhỏ nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.
Phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.
Các phần tử liền kề được hoán đổi.
Phần tử có giá trị nhỏ nhất sẽ đổi vị trí cho phần tử cuối dãy.
Vị trí giữa của vùng tìm kiếm trong thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng?
Phần nguyên (vị trí đầu + vị trí cuối)/2.
Phần thập phân (vị trí đầu + vị trí cuối)/2.
(vị trí cuối +vị trí đầu)/2.
(vị trí cuối - vị trí đầu)/2.
Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm?
So sánh.
Đổi chỗ.
So sánh và đổi chỗ.
Đổi chỗ và xoá.
Trong phần mềm MS Excel, khi sử dụng hàm SUM để tính tổng các ô từ A1 đến A5, kết quả sẽ là?
Giá trị của ô A1.
Không có kết quả nếu ô trống.
Giá trị trung bình của các ô A1 đến A5.
Tổng của các giá trị trong ô A1 đến A5.
Trong thuật toán sắp xếp chọn, sau khi hoàn thành vòng lặp thứ hai, phần tử nào sẽ được đặt đúng vị trí?
Phần tử có giá trị nhỏ nhất trong dãy.
Phần tử có giá trị nhỏ thứ hai trong dãy.
Phần tử có giá trị lớn thứ hai trong dãy.
Phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy.
Để thực hiện việc sao chép một ô trong MS Excel, em cần thực hiện các bước nào?
1. Chọn ô cần sao chép.
2. Nhấn tổ hợp phím …
Ctrl + C.
Ctrl + V.
Ctrl + Z.
Ctrl + X.
Trong thuật toán sắp xếp chọn, bước đầu tiên là gì?
So sánh các phần tử trong dãy.
Tìm phần tử nhỏ nhất trong dãy.
Kiểm tra xem dãy đã sắp xếp chưa.
Đổi chỗ phần tử đầu tiên với phần tử nhỏ nhất.
Hàm nào trong MS Excel được sử dụng để tìm giá trị lớn nhất trong một dãy ô?
MAX()
MIN()
SUM()
AVERAGE()
Để thực hiện việc xóa một ô trong MS Excel, em cần thực hiện các bước nào?
1. Chọn ô cần xóa.
2. Nhấn tổ hợp phím …
Ctrl + Z.
Delete.
Ctrl + X.
Ctrl + C.
