wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TRẠNG NGUYÊN TV LẦN 6

Total questions: 30

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ đúng?

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Nấu trông nồi, ngồi trông hướng.

c)

Ăn trông nồi, nằm trông hướng.

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông bếp.

2.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "thành phố"?

a)

làng quê

b)

nông thôn

c)

miền núi

d)

thành thị

3.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

con kiến

b)

cúc áo

c)

kẹo bông

d)

thước cẻ

4.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Mặt hồ yên ả, phẳng lặng như gương?

b)

Hoa mai nở khi mùa xuân về.

c)

Ôi, bức tranh kia đẹp quá!

d)

Bầu trời mùa thu mới đẹp làm sao!

5.

Đoạn văn dưới đây miêu tả khung cảnh thiên nhiên vào thời gian nào?

Bầu trời điểm xuyết một vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm. Ánh trăng vàng dịu toả xuống, chảy tràn trên mặt đất, trên các cành cây, ngọn cỏ... Không gian mới yên tĩnh làm sao!

a)

Buổi đêm

b)

Buổi sáng

c)

Buổi trưa

d)

Buổi chiều

6.

Tiếng "chăm" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

sóc

b)

ngoan

c)

chỉ

7.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Mùa hạ sang, thời tiết trở nên oi bức hơn.

b)

Mặt trời như hòn lửa đỏ rực từ từ nhô lên sau dãy núi.

c)

Lá bàng mới này trông giống hệt những ngọn lửa xanh.

d)

Từng trùm hoa sầu trắng muốt, nhỏ như những chiếc chuông tí hon.

8.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Buổi sáng, các bác nông dân ra đồng gặt lúa.

b)

Chiều mùa hè, bạn nhỏ chơi thả diều trong công viên.

c)

Các bạn nhỏ cùng nhau chơi nhảy dây trên sân trường.

d)

Lúc chiều xuống, lũ trẻ rủ nhau thi thả diều trên triền đê.

9.

Hình ảnh nào dưới đây có thể minh họa cho đoạn thơ sau?

Con đường thơm ngát lúa non

Chim ca khúc nhạc véo von gọi mời

Ngôi trường ngói mới đỏ tươi

Tung tăng em bước trong lời hát ca

Ban mai tỏa nắng chan hòa

Tiếng gọi bè bạn thiết tha trong lòng.

a)

b)

c)

10.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Ông mua cho em bao nhiêu là đồ chơi?

b)

Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

c)

Con có muốn về quê thăm ông bà không?

d)

Chú gấu bông của bạn có xinh không?

11.

Hình ảnh sau gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Nước đổ lá khoai

b)

Con trâu là đầu cơ nghiệp

c)

Trâu chậm uống nước đục

d)

Đàn gảy tai trâu

12.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

cây cối, gia cầm, trồng trọt

b)

lưỡi cày, cuốc đất, cái liềm

c)

rơm rạ, hoa quả, ngôi nhà

d)

cánh chim, bầu trời, trong xanh

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Ngày thơ ấu ấy xa xôi
Cất trong cí ức, bồi hồi con nge
Thanh âm đẹp đẽ trưa hè
Lời ru của mẹ vỗ về giấc con.

Có (a)   lỗi chính tả

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Từ các tiếng "viện, thư, trợ, bức" có thể ghép được (a)   từ.

15.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn trên để miêu tả bức tranh:

Cây cối trong vườn vươn mình đón những giọt mưa (.............) của mùa hạ.

a)

mát lòng

b)

mát lành

c)

man mát

16.

Giải câu đố sau:

Để nguyên quả mọc trên giàn

Bỏ sắc viên cứng, hình tròn bé chơi.

Từ bỏ sắc là từ (a)  

17.

Dòng nào ghi đúng các từ chỉ sự vật có trong tranh sau:

a)

chim, hoa hồng, bươm bướm

b)

mây, hoa hồng, bươm bướm

c)

mặt trời, hoa huệ, bươm bướm

d)

hoa hồng, bươm bướm, mặt trăng

18.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bé rất háo hức khi được đi biển chơi.

b)

Hoa Lư là cố đô của Việt Nam.

c)

Em đang đi tham quan cố đô Hoa Lư.

d)

Khu vui chơi rất náo nhiệt.

19.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng kiên trì, quyết tâm của con người?

a)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

20.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

A. Chúng ta đi chơi ở chỗ nào.

b)

B. Nam rủ em đi chơi.

c)

C. Các bạn nam đang chơi đá bóng.

d)

D. Em và bạn thân đi công viên.

21.

Đọc đoạn văn sau và cho biết những loài chim nào đã được nhắc đến trong bài văn trên?

"Cánh đồng đang bừng nắng. Chim bay từng đàn, thoắt hạ cánh đậu chỗ này, thoắt chớp cánh bay đi chỗ khác. Chim ác là có tới mấy ngàn con ríu rít là trên mặt ruộng. Chim tu hú ở đâu không thấy mặt, mà chỉ nghe tiếng kêu vọng vọng. Con chim te te kêu hoàn hoạch, cái giọng chim có tiếng kêu mỗi hơi hả làm sao."

a)

chim tu hú, chim ác là, chim le le

b)

chim ác là, chim te te, chim sáo

c)

chim te te, chim tu hú, chim sáo

d)

chim ác là, chim tu hú, chim te te

22.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh.

ấm / thầy / và / cảm / áp / Giọng

a)

Giọng thầy ấm áp và truyền cảm.

b)

Giọng thầy cảm áp và ấm truyền.

c)

Thầy giọng áp ấm và cảm truyền.

d)

Giọng áp thầy cảm và ấm truyền.

23.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Nam đến trường bằng xe đạp?

b)

Yến hướng dẫn Quyên giải một bài toán khó.

c)

Thư đến hiệu sách mua bút chì và tẩy.

d)

Bài văn của Quỳnh cảm động quá!

24.

Tiếng "sao" có thế ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

vai

b)

xôn

c)

xuyến

d)

băng

25.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Mùa đông, cây bàng trước cổng trường trơ trụi.

b)

Những tia nắng xuân dịu dàng và ấm áp.

c)

Mùa xuân là mùa cây cối đâm chồi nảy lộc.

d)

Những chùm hoa phượng nở đỏ rực khi hẻ về.

26.

Từ ngữ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "ba má"?

a)

anh em

b)

bố mẹ

c)

ông bà

d)

chú thím

27.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

cá chép

b)

quả trứng

c)

giò chả

d)

bánh trưng

28.

Đồ dùng học tập nào xuất hiện trong tranh sau?

a)

cặp sách

b)

quyển sách

c)

thước kẻ

d)

bút chì

29.

Tiếng "bình" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

yên

b)

thanh

c)

hoà

d)

luận

30.

Tiếng "bình" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ có nghĩa?

a)

yên

b)

thanh

c)

hoà

d)

an