wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C12_THẦY MẠNH

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Xác Định lợi ích quan trọng của chuỗi cung ứng được thiết kế tốt?

a)

Loại bỏ hoàn toàn nhà bán sỉ

b)

Rút ngắn chu kỳ sống của sản phẩm

c)

Gắn kết chặt chẽ các thành phần trong chuỗi

d)

Tăng số lượng thành phẩm lưu trữ

2.

Chuỗi cung ứng tác động đến hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp bằng cách nào?

a)

Giám sự phối hợp giữa các bên liên quan

b)

Tăng cường khả năng tiếp cận thị trường và giảm chi phí

c)

Tăng thời gian sản xuất và lưu trữ hàng hóa

d)

Loại bỏ nhu cầu quản lý tồn kho

3.

Theo khái niệm của Chopra và Meindl, chuỗi cung ứng bao gồm:

a)

Nhà cung cấp và nhà sản xuất

b)

Chi các nhà máy sản xuất

c)

Tất cả các giai đoạn liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp để đáp ứng nhu cầu khách hàng

d)

Kho vận và nhà vận chuyển

4.

Theo ESCAPE, quản lý chuỗi cung ứng phát triển qua mấy giai đoạn chính?

a)

5 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

3 giai đoạn

5.

Chỉ ra điểm khác biệt lớn giữa SCM và logistics?

a)

Logistics chi có vai trò trong doanh nghiệp, SCM có vai trò trong quản lý tài chính.

b)

Logistics chi tập trung vào vận chuyển, SCM tập trung vào tối ưu hóa kho bãi.

c)

SCM bao gồm việc tích hợp nhà cung cấp, nhà sản xuất, kho bãi, và cửa hàng trong chuỗi cung ứng.

d)

Logistics và SCM hoàn toàn giống nhau.

6.

Chỉ ra lý do làm cho quản trị chuỗi cung ứng được coi là yếu tố quyết định trong cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hiện đại?

a)

Vì chuỗi cung ứng tối ưu hóa toàn bộ hoạt động từ sản xuất đến phân phối, giúp doanh nghiệp đáp ứng nhanh và hiệu quá nhu cầu thị trường

b)

Vì chuỗi cung ứng giúp giảm sự phụ thuộc vào khách hàng.

c)

Vì chuỗi cung ứng loại bỏ hoàn toàn vai trò của nhà cung cấp

d)

Vì chuỗi cung ứng tập trung hoàn toàn vào việc giám chi phí nguyên liệu

7.

Chỉ ra các tác nhân chính của chuỗi cung ứng?

a)

Nhà sản xuất, nhà kho, và nhà bán lẻ

b)

Khách hàng, khách hàng cuối cùng và nhà vận chuyển

c)

Sản xu

8.

Chỉ ra các tác nhân chính của chuỗi cung ứng?

a)

Nhà sản xuất, nhà kho, và nhà bán lẻ

b)

Khách hàng, khách hàng cuối cùng và nhà vận chuyển

c)

Sản xuất, tồn kho, địa điểm, vận tải và thông tin

d)

Nhà cung cấp, khách hàng, và người vận chuyển

9.

Mối liên hệ giữa logistics và chuỗi cung ứng là gì?

a)

Chuỗi cung ứng là một phần nhỏ trong logistics.

b)

Logistics tập trung vào sản xuất, chuỗi cung ứng tập trung vào vận tải.

c)

Logistics là một thành phần của chuỗi cung ứng.

d)

Logistics và chuỗi cung ứng hoàn toàn độc lập.

10.

Đâu là phát biểu đúng về logistics bên thứ ba (3PL)?

a)

Dịch vụ hút cần thuê ngoài, chịu trách nhiệm thực hiện các hoạt động logistics cơ bản

b)

Dịch vụ tích hợp giữa nhà sản xuất và nhà phân phối

c)

Chỉ tập trung vào quản lý kho bãi

d)

Quân lý toàn bộ chuỗi cung ứng

11.

Xác định lý do khiến cho logistics được coi là một "quá trình"?

a)

Vì logistics chỉ quản lý một giai đoạn duy nhất của chuỗi cung ứng.

b)

Vì logistics không có vai trò chiến lược.

c)

Vì logistics chi liên quan đến vận tải.

d)

Vì logistics bao gồm nhiều hoạt động liên kết chặt chẽ từ đầu vào đền đâu ra.

12.

Chỉ ra giá trị cốt lõi của quản trị chuỗi cung ứng theo các nghiên cứu gần đây?

a)

Tạo ra sự liên kết liên tục và có liên quan giữa các mắt xích trong chuỗi.

b)

Quản lý chi phí vận tải hiệu quả nhất.

c)

Kết nối chặt chế giữa khách hàng và nhà cung cấp.

d)

Đơn giản hóa quy trình sản xuất và phân phối.

13.

Một trong những xu hướng quan trọng của chuỗi cung ứng ở Việt Nam là:

a)

Loại bỏ nhà cung cấp dịch vụ logistics.

b)

Giám hợp tác giữa các doanh nghiệp.

c)

Tăng số lượng hàng tồn kho.

d)

Ứng dụng quản trị tinh gọn.

14.

Chỉ ra ví dụ minh họa cho sự hợp tác hiệu quả trong chuỗi cung ứng?

a)

Giảm số lượng nhà cung cấp dịch vụ logistics

b)

Nhà sản xuất và khách hàng cuối cùng tự vận hành chuỗi

15.

Chỉ ra ví dụ minh họa cho sự hợp tác hiệu quả trong chuỗi cung ứng?

a)

Giảm số lượng nhà cung cấp dịch vụ logistics

b)

Nhà sản xuất và khách hàng cuối cùng tự vận hành chuỗi cung ứng

c)

Các công ty cạnh tranh trên cùng một thị trường

d)

Hợp tác giữa các nhà bán lẻ trong quản lý phân phối hàng hóa tại Olympic London 2012

16.

Chỉ ra mục tiêu chính trong quản trị tinh gọn (Lean Management)?

a)

Tăng số lượng nhà cung cấp.

b)

Giảm thời gian sản xuất mà không quan tâm đến chất lượng.

c)

Tăng chi phí quản lý và lưu kho.

d)

Sản xuất nhiều sản phẩm hơn với ít nguồn lực hơn.

17.

Xác định lợi ích của việc quản lý hàng tồn kho hiệu quả?

a)

Giảm số lượng sản phẩm lưu thông.

b)

Giảm chi phí bảo quản và tăng khả năng phản ứng nhanh với nhu cầu.

c)

Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu về lưu trữ.

d)

Giảm nhu cầu dự báo cung cầu thị trường.

18.

Xác định vai trò của chuỗi cung ứng trong việc kiểm soát chi phí?

a)

Giảm giá bán sản phẩm

b)

Đảm bảo mức giá hàng hóa ổn định và hợp lý

c)

Tăng chi phí dự trữ tồn kho

d)

Giảm số lượng nhà cung cấp

19.

Xác định vai trò của khách hàng cuối cùng trong chuỗi cung ứng?

a)

Tiêu thụ hoặc sử dụng sản phẩm của nhà sản xuất

b)

Phân phối hàng hóa cho nhà sản xuất

c)

Lưu trữ hàng hóa

d)

Tham gia vận chuyển hàng hóa

20.

Chỉ ra điểm khác biệt lớn nhất giữa "chuỗi cung ứng" và "hậu cần"?

a)

Chuỗi cung ứng chỉ bao gồm sản xuất

b)

Chuỗi cung ứng bao gồm cá quản lý nhà cung cấp, khách hàng và vận chuyển

c)

Hậu cần tập trung vào vận chuyển, còn chuỗi cung ứng không có vận chuyển

d)

Hậu cần chỉ tập trung vào khách hàng cuối cùng

21.

Quản lý chuỗi cung ứng (SCM) là gì?

a)

Quản lý kho bãi và vận chuyển

b)

Tìm nguồn cung ứng nguyên liệu thô từ nhà cung cấp

c)

Thiết kế và quản lý các tiến trình xuyên suốt để đáp ứng nhu cầu khách hàng cuối cùng

d)

Quản lý sản xuất và bán hàng

22.

Chỉ ra một trong những mục tiêu quan trọng của SCM?

a)

Tối ưu hóa tổng chi phí toàn hệ thống và gia tăng giá trị chuỗi cung ứng.

b)

Tăng chi phí lưu trữ tồn kho.

c)

Đáp ứng nhu cầu riêng lẻ của từng giai đoạn trong chuỗi.

d)

Giảm thiểu chi phí vận chuyển một cách tuyệt đối.

23.

Quản lý hậu cần (logistics) là gì?

a)

Quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng từ nhà sản xuất đến khách hàng.

b)

Quản lý sản xuất và phân phối sản phẩm.

c)

Quản lý lương vận động của hàng hóa, dịch vụ và thông tin từ điểm đầu đến điểm cuối.

d)

Quản lý hoạt động mua bán hàng hóa.

24.

Chỉ ra một trong những nội dung chính của quản trị logistics?

a)

Tăng chi phí lưu kho

b)

Chi quản lý nhà cung cấp nguyên liệu

c)

Tập trung vào bản hàng trực tiếp

d)

Kiểm soát hiệu quả việc chu chuyển và dự trữ hàng hóa

25.

Theo Mark Patterson, yếu tố quan trọng nhất trong chuỗi cung ứng hiện đại là gì?

a)

Giảm số lượng nhà cung cấp.

b)

Tăng khả năng lưu trữ sản phẩm.

c)

Tập trung vào kiểm soát chi phí.

d)

Tăng tốc độ sản xuất.

26.

Chỉ ra hoạt động liên quan đến cấp độ chiến thuật trong SCM?

a)

Đặt mua hàng từ nhà cung cấp

b)

Lập lịch trình vận tải hàng ngày

c)

Sản xuất và chính sách tồn kho được cập nhật theo quý hoặc năm

d)

Xử lý các quyết định chiến lược dài hạn

27.

Chỉ ra thách thức lớn nhất trong quản lý chuỗi cung ứng?

a)

Giảm chi phí nhân công.

b)

Tối ưu hóa từng mắt xích riêng lẻ.

c)

Đảm bảo sử cân bằng cung và cầu trong môi trường không chắc chắn.

d)

Giảm chi phí vận tải bằng mọi giá.

28.

Chỉ ra điều mà xu hướng "khách hàng là chìa khóa" nhấn mạnh trong chuỗi cung ứng hiện đại?

a)

Tập trung hoàn toàn vào việc lưu kho và vận tải.

b)

Loại bỏ hoàn toàn khâu trung gian.

c)

Đáp ứng và vượt mong đợi của khách hàng.

29.

Khách hàng là chìa khóa nhấn mạnh trong chuỗi cung ứng hiện đại?

a)

Tập trung hoàn toàn vào việc lưu kho và vận tải.

b)

Loại bỏ hoàn toàn khâu trung gian.

c)

Đáp ứng và vượt mong đợi của khách hàng để nổi bật trong thị trường.

d)

Cắt giảm chi phí dịch vụ khách hàng.

30.

Phân biệt giữa quản lý hậu cần và quản lý chuỗi cung ứng?

a)

Chuỗi cung ứng chỉ tập trung vào khách hàng, còn logistics tập trung vào nhà, cung cấp.

b)

Cả hai hoàn toàn giống nhau về chức năng và nhiệm vụ.

c)

Quản lý chuỗi cung ứng bao trùm logistics và tích hợp các chức năng kinh doanh.

d)

Logistics tập trung vào phát triển sản phẩm, còn chuỗi cung ứng chỉ liên quan đến vận tải.

31.

Chỉ ra vai trò của tính bền vững trong chuỗi cung ứng?

a)

Loại bỏ hoàn toàn các yếu tố không chắc chắn.

b)

Đơn giản hóa quy trình phân phối sản phẩm.

c)

Tăng khả năng cạnh tranh và hỗ trợ các xu hướng khác trong chuỗi cung ứng.

d)

Tập trung vào sản xuất với chi phí thấp nhất.

32.

Thuật ngữ “chuỗi cung ứng” được sử dụng phổ biến từ thời điểm nào?

a)

Những năm 1990

b)

Đầu thế kỷ 20

c)

Thời kỳ cách mạng công nghiệp

d)

Những năm 1980

33.

Khái niệm “Chuỗi Cung Ứng Bao gồm”?

a)

Chỉ nhà sản xuất và khách cuối cùng

b)

Tất cả doanh nghiệp tham gia đáp ứng nhu cầu khách trực tiếp hoặc gián tiếp

c)

Chỉ các nhà cung cấp nguyên liệu

d)

Các nhà cung cấp và nhà bán lẻ

34.

Yếu tố nào không phải là một trong năm nhân tố chính thúc đẩy sự hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Tồn kho

b)

Quảng cáo

c)

Địa điểm

d)

Vận tải

35.

Hoạt động đầu tiên trong chuỗi các hoạt động của chuỗi cung ứng là gì?

a)

Lập kế hoạch

b)

Tìm nguồn cung ứng

c)

Phân phối

d)

Sản xuất

36.

Xác định ảnh hưởng của hoạt động "Tìm nguồn cung ứng" đến quá trình sản xuất?

a)

Giám sát hiệu quả làm việc của nhân viên

b)

Hỗ trợ kiểm soát chất lượng sản phẩm

c)

Tăng tốc độ giao hàng đến khách hàng

d)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu và dịch

37.

ìm nguồn cung ứng đến quá trình sản xuất?

a)

Giám sát hiệu quả làm việc của nhân viên

b)

Hỗ trợ kiểm soát chất lượng sản phẩm

c)

Tăng tốc độ giao hàng đến khách hàng

d)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu và dịch vụ cần thiết cho sản xuất

38.

Chỉ ra cách thức Doanh nghiệp cần làm để quản lý mối quan hệ với nhà cung cấp hiệu quả?

a)

Xây dựng quy trình định giá, giao nhân và thanh toán

b)

Tăng cường chiến lược quảng cáo

c)

Lựa chọn phương pháp vận tài phù hợp

d)

Đào tạo nhân viên sản xuất

39.

Xác định Mô hình SCOR có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp?

a)

Đưa ra chiến lược tiếp thị sản phẩm

b)

Quản lý mạng lưới phân phối

c)

Tích hợp và giám sát toàn bộ quy trình sản xuất

d)

Đảm bảo số lượng nhân sự phù hợp

40.

Khi nào thì doanh nghiệp cần xem xét các khía cạnh như mạng lưới cửa hàng phân phối hoặc vận tải?

a)

Khi ký hợp đồng với nhà cung cấp

b)

Trước khi sản xuất sản phẩm

c)

Khi thực hiện hoạt động phân phối

d)

Trong hoạt động lập kế hoạch

41.

Xác định yếu tố chính ảnh hưởng đến hiệu quả của việc phân phối?

a)

Chất lượng sản phẩm được kiểm tra

b)

Giá cả nguyên vật liệu đầu vào

c)

Khả năng quản lý các đơn hàng và vận chuyển sản phẩm

d)

Số lượng đơn vị vận tải tham gia

42.

Đâu là định nghĩa đúng khi nói về Kế hoạch?

a)

Một tập hợp các hoạt động ngẫu nhiên

b)

Một tập hợp các hoạt động được sắp xếp theo trình tự và thời gian nhất định để đạt mục tiêu

c)

Các hoạt động không theo trình tự

d)

Một Mục Tiêu dài hạn

43.

Xác định mục tiêu thuộc chức năng nào trong quản lý chuỗi cung ứng?

a)

Lập kế hoạch

b)

Tìm nguồn cung ứng

c)

Phân phối

d)

Sản xuất

44.

Một trong những yếu tố quan trọng của dự báo nhu cầu là gì?

a)

Định giá sản phẩm

b)

Quản lý nguồn lực

c)

Dự đoán xu hướng nhu cầu trong tương lai

d)

Phân tích chi phí

45.

Vì sao lập kế hoạch lại quan trọng đối với nhà quản lý?

a)

Để giảm chi phí sản xuất

b)

Để tổ chức các hoạt động

46.

Vì sao lập kế hoạch lại quan trọng đối với nhà quản lý?

a)

Để giảm chi phí sản xuất

b)

Để tổ chức các hoạt động nhân

c)

Để dự đoán được tương lai chính xác

d)

Giúp xác định mục tiêu và các hoạt động cần thiết để đạt mục tiêu

47.

Xác định cách thức mà công tác Lập kế hoạch làm giảm sự bất ổn định của doanh nghiệp?

a)

Loại bỏ nhu cầu lập báo cáo quản lý

b)

Tăng tốc độ sản xuất

c)

Tăng mức độ dự trữ hàng hóa

d)

Dự đoán thay đổi môi trường và đưa ra giải pháp ứng phó

48.

Chỉ ra ảnh hưởng tích cực của công tác Dự báo nhu cầu đến việc Lập kế hoạch chuỗi cung ứng?

a)

Giảm mức độ phức tạp của dự báo nhu cầu

b)

Chỉ tác động đến khâu vận chuyển sản phẩm

c)

Quyết định toàn bộ hoạt động quản lý chuỗi cung ứng

d)

Cung cấp căn cứ để lập kế hoạch sản xuất và tồn kho

49.

Hai hoạt động chính trong yếu tố phân phối là gì?

a)

Thanh toán và kiểm kê

b)

Đặt hàng và vận tải

c)

Đặt hàng và thanh toán

d)

Nhận đơn hàng và giao sản phẩm

50.

Công ty CP AK cần tính quy mô đơn hàng tối ưu (EOQ) với các dữ liệu: lượng mua hàng năm (Da) là 18.600 sản phẩm, chi phí mỗi đơn đặt hàng (S) là 19.700.000 đồng, chi phí dự trữ hàng hóa hàng năm (H năm) đã được tính là 44.100 đồng/năm. Quy mô đơn hàng tối ưu (EOQ) là bao nhiêu?

a)

5.000 sản phẩm

b)

4.500 sản phẩm

c)

3.500 sản phẩm

d)

4.076 sản phẩm

51.

Hội đồng chuỗi cung ứng (SCC) ban đầu có bao nhiêu thành viên?

a)

69

b)

50

c)

45

d)

100

52.

Mô hình SCOR được sử dụng để làm gì?

a)

Quản lý tài chính doanh nghiệp

b)

Đào tạo nhân sự chuyên môn

c)

Tạo cấu trúc chuỗi cung ứng hiệu quả

d)

Tăng năng suất sản xuất

53.

Tại sao lập kế hoạch được xem là bước quan trọng nhất trong chuỗi cung ứng?

a)

Xác định chiến lược để đáp ứng nhu cầu khách hàng

b)

Giúp doanh nghiệp cắt giảm chi phí vận hành

c)

Xây dựng mối quan hệ với nhà cung cấp

d)

54.

ch được xem là bước quan trọng nhất trong chuỗi cung ứng?

a)

Xác định chiến lược để đáp ứng nhu cầu khách hàng

b)

Giúp doanh nghiệp cắt giảm chi phí vận hành

c)

Xây dựng mối quan hệ với nhà cung cấp

d)

Tăng cường hiệu suất làm việc của nhân viên

55.

Tại sao hoạt động tín dụng và khoản phải thu quan trọng trong chuỗi cung ứng?

a)

Giúp xây dựng chiến lược tiếp thị hiệu quả

b)

Đẩy nhanh quá trình giao nhận hàng hóa

c)

Hỗ trợ quá trình đóng gói và kiểm tra sản phẩm

d)

Đảm bảo thu hồi vốn kịp thời để tái đầu tư

56.

Chỉ ra việc DN nên làm khi khách hàng trả sản phẩm vẽ do bị lỗi?

a)

Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng

b)

Tìm nhà cung cấp mới thay thế

c)

Xử lý sản phẩm lồi và hỗ trợ khách hàng

d)

Đưa sản phẩm lỗi ra khỏi dây chuyền sản xuất

57.

Đâu là một quá trình của lập kế hoạch?

a)

Phân phối sản phẩm ra thị trường

b)

Điều phối các thành viên trong nhóm

c)

Xác định mục tiêu và chọn phương thức đạt được mục tiêu đó

d)

Phân tích chi phí sản xuất

58.

Định giá sản phẩm dựa trên điều kiện nào?

a)

Lựa chọn các phương thức dự báo

b)

Phân tích quan hệ cung - cầu và mức chi trả của khách hàng mục tiêu

c)

Sự cạnh tranh vẽ nhân lực

d)

Phân tích các sản phẩm thay thế

59.

Xác định lợi ích của việc định giá sản phẩm đến nhu cầu sản phẩm?

a)

Quyết định mức độ tiếp cận thị trường

b)

Không có tác động trực tiếp

c)

Tạo ra sự cạnh tranh giá với nhà cung cấp

d)

Ảnh hưởng đến khả năng dự báo hàng tuần

60.

Chi ra cách Quản lý tồn kho để giảm thiểu chi phí?

a)

Giảm số lượng nhân sự tại kho

b)

Dự đoán thời gian sản xuất chính xác

c)

Đảm bảo lượng hàng vừa đủ tránh lãng phí

d)

Tăng cường sử dụng công nghệ hiện đại

61.

Chi ra lý do vì sao Dự báo nhu cầu trong ngắn hạn thường chính xác hơn?

a)

Thời gian ngắn hạn không cần dự báo phức tạp

b)

Không bị ảnh hưởng bởi xu hướng dài hạn

c)

Dữ liệu có tính ổn định cao hơn

d)

Tính chất dự báo không thay đổi

62.

Thường chính xác hơn?

a)

Thời gian ngắn hạn không cần dự báo phức tạp

b)

Không bị ảnh hưởng bởi xu hướng dài hạn

c)

Dữ liệu có tính ổn định cao hơn

d)

Tính chất dự báo không thay đổi

63.

Công ty CP AK có lượng mưa hàng năm của sản phẩm A là 18.600 sản phẩm với đơn giá 175.000 đồng. Chi phí mỗi đơn đặt hàng là 19.700.000 đồng và chi phí dự trữ hàng hóa mỗi tháng là 2,1% giá trị sản phẩm. Hỏi chi phí dự trữ hàng hóa hàng năm (H năm) là bao nhiêu?

a)

50.000 đồng/năm/đơn vị

b)

21.000 đồng/năm/đơn vị

c)

44.100 đồng/năm/đơn vị

d)

35.000 đồng/năm/đơn vị

64.

Chỉ ra lý do doanh nghiệp cần giám sát chặt chẽ hiệu suất làm việc của nhân viên trong khâu sản xuất?

a)

Đám báo tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

b)

Đưa ra các chính sách tăng lương phù hợp

c)

Để tối ưu hóa chi phí đầu tư vào nhân sự

d)

Năng cao kỹ năng quản lý của lãnh đạo

65.

Công ty CP AK có lượng mua hàng năm (Da) là 18.600 sản phẩm, quy mô đơn hàng tối ưu (EOQ) là 4.076 sản phẩm, chi phí mỗi đơn đặt hàng (S) là 19.700.000 đồng, và chi phí dự trữ hàng năm (H năm) là 44.100 đồng. Xác định tổng chi phí liên quan đến quy mô đơn hàng tối ưu (TC(Q*))?

a)

160.000.000 đồng

b)

175.000.000 đồng

c)

190.000.000 đồng

d)

179.772.758 đồng

66.

Với các số liệu đã có: lượng mua hàng năm (Da) là 18.600 sản phẩm và quy mô đơn hàng tối ưu (EOQ) đã được tính là 4.076 sản phẩm. Hỏi số lần đặt hàng trong năm là bao nhiêu?

a)

5 lần

b)

3,5 lần

c)

4,6 lần

d)

4 lần

67.

Chỉ ra lợi ích khi áp dụng SCOR cho doanh nghiệp?

a)

Hướng dẫn quy trình tái thiết kế sản phẩm

b)

Cung cấp công cụ đào tạo nhân viên

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp kiểm soát và cải thiện chuỗi cung ứng

d)

Đưa ra chiến lược mở rộng thị trường