wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống kinh doanh dịch vụ

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Đường mô hình hóa trong hệ thống kinh doanh dịch vụ là gì?

a)

Một phần biểu diễn hệ thống không có ý nghĩa trong phạm vi ngữ cảnh.

b)

Một khái niệm thể hiện có thể được quan sát và đo lường

c)

Một thuật ngữ thể hiện trạng thái và kết quả của việc định danh.

d)

Một thuật ngữ thể hiện các vai trò, trạng thái, hành vi và danh tính trong ứng dụng.

2.

Khi mô tả một lớp, phần nào dưới đây là thành phần chính của lớp?

a)

Các đối tượng và mối quan hệ giữa chúng

b)

Các giao diện và cách thức tương tác

c)

(Tên) và định nghĩa

d)

Tên lớp, danh sách các thuộc tính và danh sách các hoạt động (phương thức)

3.

Điều nào sau đây không dùng để thành phần trong phân tích thiết kế hệ thống?

a)

Đối tượng tổng hợp có thể tạo ra và quản lý vòng đời của các đối tượng thành phần.

b)

Quan hệ biện chứng biểu thị mối quan hệ phân tách/tổng hợp giữa các đối tượng.

c)

Các đối tượng thành phần có thể được chia sẻ giữa nhiều đối tượng tổng hợp khác nhau.

d)

Với mỗi đối tượng tổng hợp, các đối tượng thành phần sẽ tự động bị xóa theo.

4.

Trong hình dưới đây biểu diễn mối quan hệ gì?

a)

Quan hệ thành phần

b)

Quan hệ kết hợp

c)

Quan hệ tổng quát hóa

d)

Quan hệ liên kết

5.
a)

A. Quan hệ thành phần

b)

A. Quan hệ kết hợp

c)

A. Quan hệ tổng quát hóa

d)

A. Quan hệ liên kết

6.

Lớp Sự kiện trong hệ thống ATM được sắp xếp theo cấp phân loại sẽ như sau:

a)

Tài khoản, thẻ ATM

b)

Giao dịch

c)

Máy ATM

d)

Khách hàng

7.

Lớp con người trong hệ thống ATM nếu được sắp xếp theo tiếp cận phân loại sẽ như sau:

a)

Máy ATM

b)

Khách hàng

c)

Giao dịch

d)

Tài khoản, thẻ ATM

8.

Lớp khái niệm trong lập trình hướng đối tượng có vai trò gì trong việc quản lý và tổ chức thông tin?

a)

Bao gồm các nguyên lý, quy tắc, và lưu trữ các hoạt động, đồng thời hỗ trợ trao đổi tương tác trong cộng đồng.

b)

Là một bộ sưu tập các đối tượng mà không có nguyên lý tổ chức.

c)

Chỉ lưu trữ dữ liệu không có chức năng quản lý thông tin

d)

Là nơi chứa đựng các quy tắc không liên quan đến hoạt động quản lý

9.

Khi áp dụng tiếp cận theo use case để xác định các lớp trong hệ thống, điều gì quan trọng để đảm bảo thiết kế đáp ứng đúng các yêu cầu chức năng?

a)

Phân tích kỹ lưỡng từng tình huống sử dụng để hiểu rõ các đối tượng cần thiết và cách chúng tương tác với nhau trong từng use case.

b)

Tập trung chủ yếu vào việc mô tả chi tiết từng lớp đối tượng mà không cần liên kết với các tình huống sử dụng.

c)

Xác định các lớp đối tượng mà không cần xem xét mối quan hệ giữa chúng.

d)

Lựa chọn ngẫu nhiên các đối tượng mà không cần dựa trên các tình huống sử dụng cụ thể.

10.

Điều nào sau đây mô tả sự khác biệt giữa thuộc tính và phương thức (hành động) trong phân tích thiết kế hệ thống?

a)

Thuộc tính chỉ lưu trữ thông tin trạng thái của đối tượng, trong khi phương thức thực hiện các hành động và thay đổi trạng thái của đối tượng

b)

Thuộc tính và phương thức đều là các biến lưu trữ thông tin về đối tượng.

c)

Phương thức không thể thay đổi thuộc tính của đối tượng.

d)

Phương thức chỉ lưu trữ thông tin, còn thuộc tính thực hiện các hành động.

11.

Trong phiếu quản lý nhập sách dưới đây có những lớp đối tượng nào trong biểu đồ lớp phân tích?

a)

Phiếu nhập sách, sách, Nhà cung cấp.

b)

Phiếu nhập sách, Nhà cung cấp.

c)

Nha cung cấp, sách.

d)

Phiếu nhập sách, sách.

12.

Dựa vào phiếu quản lý nhập sách dưới đây hãy chỉ ra thuộc tính của lớp sách.

a)

Mã sách, tên sách, thành tiền

b)

Mã sách, Tên sách, Tác giả, Năm XB, Đơn giá

c)

Mã sách, tên sách, tác giả, Năm XB, Số lượng, đơn giá, thành tiền

d)

Mã sách, tên sách, tác giả, đơn giá, thành tiền

13.
a)

b)

c)

d)

14.

Các khách hàng thuê phòng thời gian dài phải đặt cọc hoặc tạm ứng. Việc thanh toán tạm ứng đc ghi nhận bằng chứng từ:

a)

A. Chứng từ tạm ứng: Số chứng tử, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú.

Khách hàng: Mã khách, tên khách, địa chỉ, số điện thoại

b)

A. Chứng từ tạm ứng: Số chứng tử, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú, số phòng.

Khách hàng: Mã khách, tên khách, địa chỉ, số điện thoại

Phòng: Số phòng, tình trạng phòng.

c)

A. Chứng từ tạm ứng: Số chứng tử, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú.

Khách hàng: Mã khách, tên khách, địa chỉ, số điện thoại

Phòng: Số phòng, tình trạng phòng

d)

A. Chứng từ tạm ứng: Số chứng tử, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú, số phòng.

Phòng: Số phòng, tình trạng phòng.

15.

Cho bài toán sau: Quản lý thuê, trả phòng. Khi khách hàng đến thuê đặt phòng, bộ phận quản lý thuê phòng sẽ kiểm tra yêu cầu của khách. Nếu yêu cầu không đáp ứng được thì đưa ra thông báo từ chối, nếu đáp ứng được thì lập phiếu thuê cho khách hàng. Thông tin trên phiếu thuê gồm có: Mã phiếu thuêhiếu thuê được, ngày lập, mà 1 khách hàng, tên khách hàng, số CMND, địa chỉ khách hàng, số tiền đặt trước, yêu cầu. P lập thành hai bản, một bản giao cho khách, một bản lưu lại. Khách hàng có thể thuê nhiều lần khi có nhu cầu thuê phòng, mỗi lần thuê sẽ có một phiếu thuê được lập.

a)

Phiếu thuê: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước, yêu cầu. Hóa đơn: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, ngày lập

b)

Phiếu thuê: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước, yêu cầu. Khách hàng: Mã khách, tên khách, địa chỉ, số CMND

c)

 Phiếu thuê: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước, yêu cầu, tên khách, địa chỉ, số CMND

d)

Hóa đơn: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước.

16.

Khi nào một lớp được gọi là lớp kết hợp trong mô hình hướng đối tượng?

a)

Khi lớp có tên khác với tên của mối kết hợp.

b)

Khi lớp chỉ chứa các thuộc tính mà không có mối kết hợp nào khác.

c)

Khi lớp không có thuộc tính và hoạt động.

d)

Khi một mối kết hợp có các đặc trưng như thuộc tính, hoạt động và các mối kết hợp, và lớp được tạo ra để chứa các thuộc tính đó.

17.

Quan hệ tổng hợp trong mô hình hướng đối tượng thể hiện điều gì?

a)

Một mối quan hệ giữa hai đối tượng mà không có thuộc tính hoặc hành vi chung.

b)

Một đối tượng lớn hơn được tạo ra từ những đối tượng nhỏ hơn, thể hiện mối quan hệ "có".

c)

Một mối quan hệ đơn giản giữa hai đối tượng tương đương nhau.

d)

Một đối tượng không bao giờ được liên kết với các đối tượng khác.

18.

Quan hệ tổng quát hóa trong phân tích thiết kế hệ thống có mục đích gì?

a)

Phân loại một tập hợp đối tượng thành các loại xác định hơn, từ lớp tổng quát đến lớp chuyên biệt, nhằm làm rõ ngữ nghĩa trong hệ thống.

b)

Mô tả cách các phương thức và thuộc tính tương tác trong một lớp duy nhất.

c)

Tạo ra các đối tượng mới dựa trên các đối tượng có sẵn mà không thay đổi cấu trúc của lớp cha.

d)

Thiết lập mối quan hệ giữa hai lớp không có thuộc tính chung và không liên quan đến nhau.

19.

 Lớp khái niệm trong hệ thống ATM nếu được sắp xếp theo tiếp cận phân loại sẽ như sau:

a)

Máy ATM

b)

Giao dịch

c)

Tài khoản, thẻ ATM

d)

Khách hàng

20.

Trong phương pháp tiếp cận theo use case, vai trò của các tình huống sử dụng (use cases) là gì?

a)

A. Để xem xét giá trị, quy trình phát triển phần mềm bằng cách giảm thiểu số lượng đối tượng cần thiết.

b)

A. Để xác định được mức độ chi tiết của từng lớp đối tượng mà không cần xem xét mối quan hệ giữa chúng.

c)

A. Để mô tả các hành động tương tác của người dùng với hệ thống, từ đó giúp xác định các yêu cầu chức năng và các lớp đối tượng cần thiết.

d)

A. Để tạo ra các giao diện người dùng mà không cần quan tâm đến các chức năng của hệ thống.

21.

Câu 21: Phiếu quản lý sách dưới đây có những lớp đối tượng nào trong biểu đồ lớp phân tích?

a)

Sách, Ngôn ngữ, Thể loại, Tác Giả.

b)

Sách, Ngôn ngữ, Nhà xuấn bản, Thể loại, Tác Giả, Phiếu quản lý sách

c)

Sách, Nhà xuấn bản, Thể loại, Tác Giả.

d)

Sách, Thể loại, Tác Giả.

22.

Câu 22: Giả sử có tài liệu yêu cầu cho hệ thống ATM như sau: Khách hàng có thể rút tiền, khách hàng có thể gửi tiền, khách hàng có thể kiểm tra số dư tài khoản, khách hàng có thể thay đổi mã PIN, hệ thống ghi lại các giao dịch. Đâu là thuộc tính và phương thức của lớp Tài Khoản?

a)

A.Lớp Tài Khoản (Account): Thuộc tính: Mã khách, số dư. Phương thức: Gửi tiền(), kiểm tra số dư (), đổi mã pin ()

b)

B. Lớp Tài Khoản (Account): Thuộc tính: Mã PIN, số dư. Phương thức: Gửi tiền(), kiểm tra số dư ()

c)

C.Lớp Tài Khoản (Account): Thuộc tính: Mã giao dịch, số dư. Phương thức: Rút tiền(), đổi mã pin ()

d)

D.Lớp Tài Khoản (Account): Thuộc tính: Mã tài khoản, số dư. Phương thức: Gửi tiền(), Rút tiền (), kiểm tra số dư ()

23.

Câu 23: Cho bài toán sau : Một khoa có yêu cầu xây dựng một hệ thống quản lý điểm của sinh viên. Cán bộ giáo vụ ở văn phòng khoa phải vào điểm từ các bảng điểm do các giáo viên nộp lên. Cán bộ giáo vụ có thể in ra các bảng điểm, danh sách sinh viên không đạt. Sinh viên có thể đăng nhập và xem điểm của mình. Bài toán trên gồm bao nhiêu lớp, phương thức của các lớp đó.

a)

.Sinh viên: Đăng nhập(), xem điểm()

Cán bộ giáo vụ: nhập điểm(), xem điểm(), quản lý sinh viên(), in danh sách sinh viên ()

Giáo viên : Nộp điểm (), nhập điểm

b)

Sinh viên: Đăng nhập(), xem điểm()

Cán bộ giáo vụ: nhập điểm(), xem điểm(), quản lý sinh viên(), in danh sách sinh viên ()

c)

.Sinh viên: Đăng nhập(), xem điểm()

Cán bộ giáo vụ: xem điểm(), quản lý sinh viên(), in danh sách sinh viên ()

Giáo viên : Nộp điểm (), nhập điểm

d)

Sinh viên: Đăng nhập(), xem điểm()

Giáo viên : Nộp điểm ()

Cán bộ giáo vụ: nhập điểm(), in bảng điểm (), in danh sách sinh viên ()

24.
a)

b)

c)

d)

25.

Đối tượng trong mô hình hóa hệ thống được định nghĩa là gì?

a)

Một khái niệm chỉ có thể được hiểu qua các ví dụ cụ thể.

b)

Một thực thể có thể có vai trò xác định, trạng thái, hành vi và định danh trong lĩnh vực ứng dụng.

c)

Một thực thể không có trạng thái và hành vi xác định.

d)

Một bộ phận của hệ thống không có ý nghĩa trong phạm vi ngữ cảnh.

26.

Khi phân tích sơ đồ tuần tự trong UML để xác định phương thức cho một lớp, điều nào sau đây là chính xác?

a)

Sơ đồ tuần tự chỉ mô tả trạng thái của đối tượng mà không liên quan đến các phương thức.

b)

Các đối tượng trong sơ đồ tuần tự không cần xác định, chỉ có các hành động quan trọng cần được ghi nhận.

c)

Các sự kiện xảy ra giữa các đối tượng được hiển thị theo dòng ngang, và mỗi sự kiện đại diện cho một hành động mà đối tượng cần thực thi.

d)

Các phương thức chỉ có thể được xác định từ các use case mà không cần tham khảo sơ đồ tuần tự.

27.

Trong sơ đồ sau, thể hiện mối quan hệ gì trong biểu đồ lớp

a)

Quan hệ thành phần

b)

Quan hệ tổng hợp

c)

Quan hệ tổng quát hóa

d)

Quan hệ liên kết

28.

Giả sử có kịch bản cho tình huống sử dụng "Rút Tiền". Kịch bản này sẽ mô tả chi tiết các bước mà một khách hàng thực hiện để rút tiền từ máy ATM

Kịch bản Rút Tiền:

1. Khách hàng đến máy ATM.

2. Khách hàng nhập mã PIN.

3. Hệ thống xác thực mã PIN.

4. Khách hàng chọn giao dịch "Rút Tiền".

5. Khách hàng nhập số tiền muốn rút.

6. Hệ thống kiểm tra số dư tài khoản.

7. Nếu số dư đủ, hệ thống thực hiện giao dịch và cập nhật số dư tài khoản.

8. Hệ thống in biên lai và thông báo giao dịch thành công.

9. Khách hàng nhận tiền và biên lai.

Tìm Thuộc tính và phương thức của lớp Giao dịch?

a)

.Lớp Giao Dịch (Transaction)

Thuộc tính: Mã giao dịch, Mã tài khoản, Loại giao dịch, số tiền giao dịch, ngày giờ giao dịch.

Phương thức: Thực hiện giao dịch(), Ghi lại giao dịch().

b)

.Lớp Giao Dịch (Transaction)

Thuộc tính: Mã tài khoản, Loại giao dịch, số tiền giao dịch

Phương thức: Thực hiện giao dịch(), Ghi lại giao dịch().

c)

.Lớp Giao Dịch (Transaction)

Thuộc tính: Mã tài khoản, số tiền giao dịch

Phương thức: Ghi lại giao dịch().

d)

.Lớp Giao Dịch (Transaction)

Thuộc tính: Mã giao dịch, số tiền giao dịch

Phương thức: Ghi lại giao dịch().

29.

Cho mối quan hệ giữa các lớp theo hình sau. Trong lớp Giao dịch có Mã giao dịch, Mã tài khoản, Loại giao dịch, Số tiền, ngày thực hiện đc gọi là thành phần gì trong lớp đó

a)

Phương thức (2)

b)

Thuộc tính (3)

c)

Tên Lớp (1)

d)

Cả 3 phương án (1) (2) (3)

30.

Lớp (class) trong mô hình hóa đối tượng đc định nghĩa là gì?

a)

Một nhóm các đối tượng chia sẻ cùng cấu trúc, hành vi, thuộc tính và mối quan hệ

b)

Một phương pháp để mô tả các sự kiện trong hệ thống

c)

Một tập hợp các đối tượng ko có cấu trúc chung

d)

Một loại đối tượng ko có thuộc tính hoặc hoạt động

31.

Quan hệ kế thừa trong phân tích thiết kế hệ thống có mục đích gì?

a)

Thiết lập mối quan hệ giữa hai lớp không có thuộc tính chung hoặc không liên quan đến nhau.

b)

Mô tả cách các phương thức và thuộc tính tương tác bên trong một lớp duy nhất.

c)

Tạo ra các đối tượng mới từ các lớp hiện có mà không thay đổi cấu trúc của lớp cha.

d)

Phân loại một tập hợp đối tượng thành các loại xác định hơn, từ lớp tổng quát đến lớp chuyên biệt, nhằm làm rõ ngữ nghĩa trong hệ thống.

32.
a)

b)

c)

d)

33.

Phạm vi # trong UML cho thuộc tính/phương thức có ý nghĩa gì?

a)

Protected

b)

Public

c)

Private

d)

Không có phạm vi này

34.

Kiểu thuộc tính nào trong UML cho phép một đối tượng có nhiều giá trị cho thuộc tính đó?

a)

Đơn trị

b)

Đa trị

c)

Tham chiếu

d)

Không có kiểu này

35.

Mục đích chính của việc tinh chế thuộc tính trong thiết kế lớp là gì?

a)

Đặt tên cho thuộc tính

b)

Xác định kiểu dữ liệu của thuộc tính

c)

Bổ sung thông tin chi tiết cho thuộc tính để chuẩn bị cho việc cài đặt

d)

Không có mục đích nào cả

36.

Trong UML, cách hiển thị nào sau đây là đúng cho một thuộc tính private tên là "soDienThoai" kiểu string?

a)

+ soDienThoai: string

b)

# soDienThoai: string

c)

soDienThoai: string

d)

- soDienThoai: string

37.

Nếu một lớp "KhachHang" có thuộc tính đa trị "soDienThoai", khi chuyển sang mô hình dữ liệu quan hệ, cách xử lý nào sau đây là hợp lý nhất?

a)

Tạo một bảng riêng cho "soDienThoai" và liên kết với bảng "KhachHang" với mối quan hệ 1-n.

b)

Tạo một cột "soDienThoai" trong bảng "KhachHang".

c)

Không lưu trữ thông tin "soDienThoai".

d)

Lưu trữ tất cả số điện thoại trong một cột "soDienThoai" và phân cách chúng bằng dấu phẩy.

38.

Câu 6: Lớp kết hợp trong giai đoạn phân tích cần được xử lý như thế nào trong giai đoạn thiết kế?

a)

Giữ nguyên lớp kết hợp.

b)

Chuyển đổi thành lớp bình thường.

c)

Xóa bỏ lớp kết hợp.

d)

Không cần xử lý.

39.

Câu 7: Trong thiết kế lớp, thuộc tính tham chiếu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ giá trị của thuộc tính.

b)

Xác định kiểu dữ liệu của thuộc tính.

c)

Thể hiện mối quan hệ giữa các đối tượng.

d)

Không có khái niệm thuộc tính tham chiếu.

40.

Câu 8: Mục đích của việc tinh chế hành vi/phương thức là gì?

a)

Đặt tên cho hành vi/phương thức.

b)

Không có mục đích nào cả.

c)

Xác định kiểu trả về của phương thức.

d)

Mô tả thuật toán cho hành vi/phương thức.

41.

Câu 9: Trong sơ đồ lớp ATM, thuộc tính tk trong lớp KháchHàng có ý nghĩa là gì?

a)

Chỉ lưu trữ tên tài khoản

b)

Chỉ lưu trữ số tài khoản

c)

Tham chiếu đến đối tượng TàiKhoản của khách hàng

d)

Chỉ lưu trữ số dư tài khoản.

42.

Câu 10: Trong sơ đồ lớp ATM, thuộc tính giaodịch trong lớp TàiKhoản có ý nghĩa là gì?

a)

Chỉ lưu trữ tên tài khoản

b)

Chỉ lưu trữ số tài khoản

c)

Chỉ lưu trữ số dư tài khoản.

d)

Tham chiếu đến đối tượng GiaoDịch

43.

Câu 11: Giả sử bạn cần thêm chức năng "chuyển khoản" vào hệ thống ATM. Bạn sẽ thêm phương thức này vào lớp nào?

a)

Lớp TàiKhoản

b)

Lớp KhachHang

c)

Lớp MayATM

d)

Lớp GiaoDich

44.

Câu 12: Để thêm chức năng "kiểm tra số dư" vào hệ thống ATM, phương thức kiemTraSoDu() nên được đặt trong lớp nào và trả về kiểu dữ liệu gì? [hình ảnh]

a)

Lớp KháchHàng, trả về void

b)

Lớp TàiKhoản, trả về float

c)

Lớp MáyATM, trả về string

d)

Lớp GiaoDịch, trả về boolean

45.

Câu 13: Để theo dõi hiệu quả hoạt động của từng máy ATM, cần bổ sung chức năng thống kê số lượng giao dịch của từng máy trong một ngày. Thuộc tính nào sau đây cần được thêm vào lớp nào để hỗ trợ chức năng này? [hình ảnh]

a)

soLuongGiaoDich trong lớp NganHang

b)

A. soGiaoDich trong lớp GiaoDich

c)

A. tongSoGiaoDich trong lớp MayATM

d)

A. tongSoTienGiaoDich trong lớp TaiKhoan

46.

Áp dụng tinh chế thuộc tính trong sơ đồ lớp quản lý bán hàng. Hãy điền kết quả theo thứ tự vị trí (1),(2) [hình ảnh]

a)

A. kh:KháchHàng, sp:SảnPhẩm

b)

A. sp:SảnPhẩm, kh:KháchHàng

c)

A. sp:SảnPhẩm, đđh: ĐơnĐặtHàng

d)

A. đđh: ĐơnĐặtHàng, sp:SảnPhẩm

47.

Giả sử bạn muốn thêm thông tin về chi nhánh ngân hàng vào hệ thống. Bạn sẽ thêm lớp mới là gì và mối quan hệ với lớp MáyATM ra sao?

a)

Thêm lớp ChiNhanh, mối quan hệ 1-1 với MayATM

b)

Thêm lớp ChiNhanh, mối quan hệ 1-n với MayATM

c)

Thêm lớp ChiNhanh, mối quan hệ n-1 với MayATM

d)

Thêm thuộc tính "chiNhanh" vào lớp MayATM

48.

Theo Luật 1 việc chuyển đổi sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ, đối với các lớp đối tượng có nhiều lớp con, ta cần làm gì?

a)

Chỉ chuyển đổi lớp cha.

b)

Chỉ chuyển đổi các lớp con.

c)

Chuyển đổi cả lớp cha và các lớp con.

d)

Không cần chuyển đổi.

49.

Luật nào mô tả cách chuyển đổi các thuộc tính đơn trị trong sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ?

a)

Luật 5

b)

Luật 3

c)

Luật 4

d)

Luật 2

50.

Theo Luật 3, các phương thức trong sơ đồ lớp được chuyển đổi thành gì trong lược đồ CSDL quan hệ?

a)

Các thủ tục (stored procedures) hoặc mô-đun chương trình

b)

Các thuộc tính

c)

Các khóa ngoại

d)

Các bảng dữ liệu

51.

Đâu là kết quả chuyển đổi lớp sang lược đồ CSDL quan hệ?

a)

A. SinhViên(mãsv, tênsv, sđt)

b)

A. SinhViên(mãsv, tênsv, sđt)

c)

A. SinhViên(mãsv, tênsv, sđt)

d)

A. SinhViên(mãsv, tênsv, sđt)

52.

Đâu là kết quả chuyển đổi lớp - bảng? [hình ảnh]

a)

A. KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

b)

A. KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

c)

A. KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

d)

A. KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

53.

Đâu là kết quả chuyển đổi mối liên kết 1-1 sang lược đồ CSDL quan hệ?

a)

A. KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

b)

B. KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư)

c)

C. KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư)

d)

D. KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

54.

Đâu là kết quả chuyển đổi mối liên kết 1-n sang lược đồ CSDL quan hệ?

a)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

GiaoDịch(giaodịchID, ngàyGD, thờigianGD, loạiGD, sốtiền, sốdư, sốTàiKhoản)

b)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

GiaoDịch(giaodịchID, ngàyGD, thờigianGD, loạiGD, sốtiền, sốdư, sốTàiKhoản)

c)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

GiaoDịch(giaodịchID, ngàyGD, thờigianGD, loạiGD, sốtiền, sốdư)

d)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

GiaoDịch(giaodịchID, ngàyGD, thờigianGD, loạiGD, sốtiền, sốdư, sốTàiKhoản)

55.

Đâu là kết quả chuyển đổi từ sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ? [hình ảnh]

a)

A. NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

b)

B. NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

c)

C. NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

d)

D. NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

56.

Đâu là kết quả chuyển đổi từ sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ? [hình ảnh]

a)

A. NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, lươngTháng, bậcLương)

b)

B. NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, lươngTháng, bậcLương)

c)

C. NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, lươngTháng, bậcLương)

d)

D. NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, lươngTháng, bậcLương)

57.

Đâu là kết quả chuyển đổi từ sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ? [hình ảnh]

a)

A. NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

b)

A. NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

c)

A. NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

d)

A. NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

58.

Đâu là kết quả chuyển đổi từ sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ? [hình ảnh]

a)

A. SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

b)

A. SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

c)

A. SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

d)

A. SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

59.

Đâu là kết quả chuyển đổi từ sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ?

a)

SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

b)

SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

c)

SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

d)

SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

60.

Kiến trúc hai tầng (two-layer) trong phát triển hệ thống phần mềm thường bao gồm những thành phần nào?

a)

Tầng giao diện và tầng dữ liệu.

b)

Tầng nghiệp vụ và tầng dữ liệu.

c)

Tầng giao diện và tầng nghiệp vụ.

d)

Tầng trình bày, tầng logic và tầng dữ liệu.

61.

Nhược điểm chính của kiến trúc hai tầng là gì?

a)

Khó bảo trì và mở rộng (1)

b)

Cả (1) và (2) đều đúng.

c)

Khó bảo mật.

d)

Hiệu suất thấp (2)

62.

Mục tiêu chính của việc xác định các lớp ở tầng nghiệp vụ (Business Layer) trong kiến trúc 3 tầng là gì?

a)

Xác định các chức năng cốt lõi của hệ thống và cách chúng tương tác.

b)

Xác định cách thức truy cập dữ liệu.

c)

Thiết kế giao diện người dùng.

d)

Quản lý việc lưu trữ dữ liệu.

63.

Sơ đồ sau mô tả điều gì

a)

Sơ đồ hoạt động mô tả tạo mới đơn hàng.

b)

Sơ đồ trình tự mô tả tạo mới đơn hàng.

c)

Sơ đồ trình tự mô tả cập nhật đơn hàng.

d)

Sơ đồ hoạt động mô tả cập nhật đơn hàng.

64.

Đoạn mã mô tả hàm lấy_KháchHàng. Hàm này thực hiện chức năng gì?

a)

Tạo một đối tượng KháchHàng mới và trả về nó.

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của số thẻ và mã PIN, sau đó trả về một đối tượng KháchHàng.

c)

Cập nhật thông tin của một đối tượng KháchHàng hiện có trong cơ sở dữ liệu.

d)

Truy vấn thông tin KháchHàng từ cơ sở dữ liệu dựa trên số thẻ và mã PIN, sau đó trả về đối tượng KháchHàng.

65.

Trong hệ thống ATM phương thức đọcTàiKhoản sẽ thuộc về lớp nào?

a)

NgânHàngDB

b)

TàiKhoản

c)

KháchHàng

d)

GiaoDịch

66.

Trong hệ thống ATM phương thức gửiTiền sẽ thuộc về lớp nào?

a)

NgânHàngDB

b)

TàiKhoản

c)

KháchHàng

d)

GiaoDịch

67.

Theo kiến trúc 3 tầng đây là sơ đồ lớp ở tầng nào?

a)

Tầng truy cập dữ liệu

b)

Tầng giao diện

c)

Tầng nghiệp vụ

d)

Không có đáp án đúng

68.

Khi xác định các lớp truy cập dữ liệu cho hệ thống ATM. Vì sao lại hợp nhất các lớp KháchHàngDB, TàiKhoảnDB, và GiaoDịchDB thành một lớp duy nhất là NgânHàngDB?

a)

Vì các lớp này chỉ có một phương thức nên gộp lại để giảm số lượng lớp.

b)

Vì đây là yêu cầu của hệ thống ATM.

c)

Để tăng cường bảo mật dữ liệu bằng cách tập trung tất cả các truy vấn cơ sở dữ liệu vào một lớp.

d)

Không có đáp án đúng

69.

Trong mô hình thiết kế hệ thống ATM, tại sao vẽ liên kết aggregation từ lớp NgânHàngDB đến các lớp KháchHàng, TàiKhoản và GiaoDịch?

a)

Vì 3 lớp này được xếp gần với lớp NgânHàngDB.

b)

Vì 3 lớp này đại diện 3 thực thể riêng biệt có tương tác với NgânHàngDB.

c)

Vì 3 lớp này có thể chuyển thành 3 bảng trong CSDL.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

70.

Người dùng truy cập giao diện login, nhập thông tin tài khoản (thường là tên đăng nhập và mật khẩu). Hệ thống xác thực bằng cách so sánh mật khẩu đã băm với dữ liệu tài khoản lưu trữ. Login thành công, hệ thống tạo phiên làm việc và chuyển hướng người dùng. Login thất bại, hiển thị thông báo lỗi đăng nhập không thành công. Hãy xác định tên lớp ở tầng giao diện?

a)

QLDangNhap (quản lý đăng nhập)

b)

DangNhapGD (giao diện đăng nhập)

c)

DVXacThuc (dịch vụ xác thực)

d)

MatKhauGD (giao diện mật khẩu)

71.

Trong hệ thống đăng nhập có lớp TaiKhoan, hãy thiết kế những thuộc tính đặc trưng cho lớp đó?

a)

A. tenDangNhap: string; matKhau: string; trangthai:boolean

b)

A. tenDangNhap: float; matKhau: string; trangthai: boolean

c)

A. tenDangNhap: string; matKhau: float; trangthai: boolean

d)

A. tenDangNhap: string; matKhau: float; trangthai: boolean

72.

Theo em phương thức kiemtramatkhau() sẽ nằm trong lớp nào?

a)

account

b)

accountDB

c)

loginForm

d)

Không có đáp án đúng

73.

Kiến trúc ba tầng (three-layer) giải quyết vấn đề nào của kiến trúc hai tầng?

a)

Khó bảo mật.

b)

Hiệu suất thấp.

c)

Sự phụ thuộc chặt chẽ giữa giao diện và dữ liệu.

d)

Khó tích hợp với các hệ thống khác.

74.

Trong sơ đồ trình tự mô tả quá trình kiểm tra mật khẩu ATM, hoạt động nào được thực hiện ngay sau khi lớp Khách Hàng nhận được số thẻ và mã PIN từ Máy ATM?

a)

Máy ATM hiển thị thông báo xác thực thành công.

b)

Lớp Khách Hàng so sánh mã PIN với mã PIN được lưu trữ trong bộ nhớ của chính nó (không liên lạc với cơ sở dữ liệu).

c)

Lớp NgânHàngDB gửi trực tiếp thông tin khách hàng về Máy ATM.

d)

Lớp Khách Hàng gọi hàm đọc KháchHàng từ lớp NgânHàngDB.

75.

Phương thức đọcKháchHàng() được mô tả như sau: Hãy cho biết đoạn code có ý nghĩa gì?

a)

Cập nhật thông tin khách hàng trong bảng KháchHàng.

b)

Xóa thông tin khách hàng khỏi bảng KháchHàng.

c)

Truy xuất thông tin khách hàng từ bảng dữ liệu KháchHàng dựa trên số thẻ và mã PIN.

d)

Thêm một khách hàng mới vào bảng KháchHàng.

76.

Sơ đồ biểu diễn sự liên kết các lớp ở tầng giao diện với các lớp ở tầng nghiệp vụ. Mối liên kết có ý nghĩa gì?

a)

Tầng giao diện và tầng nghiệp vụ không liên quan đến nhau

b)

Tầng nghiệp vụ sẽ sử dụng đối tượng ở tầng giao diện

c)

Tầng giao diện sẽ sử dụng đối tượng ở tầng nghiệp vụ

d)

Tầng nghiệp vụ sẽ chứa đựng tầng giao diện

77.

Người dùng truy cập giao diện login, nhập thông tin tài khoản (thường là tên đăng nhập và mật khẩu). Hệ thống xác thực bằng cách so sánh mật khẩu đã băm với dữ liệu tài khoản lưu trữ. Login thành công, hệ thống tạo phiên làm việc và chuyển hướng người dùng. Login thất bại, hiển thị thông báo lỗi đăng nhập không thành công. Hãy xác định tên lớp ở tầng nghiệp vụ?

a)

TaiKhoan (lớp tài khoản)

b)

HeThong (lớp hệ thống)

c)

MatKhau (lớp mật khẩu)

d)

ThongBao (lớp thông báo)

78.

Người dùng truy cập giao diện login, nhập thông tin tài khoản (thường là tên đăng nhập và mật khẩu). Hệ thống xác thực bằng cách so sánh mật khẩu đã băm với dữ liệu tài khoản lưu trữ. Login thành công, hệ thống tạo phiên làm việc và chuyển hướng người dùng. Login thất bại, hiển thị thông báo lỗi đăng nhập không thành công. Hãy xác định tên lớp ở tầng truy cập dữ liệu?

a)

TenDangNhapDB(lưu thông tin tên đăng nhập)

b)

MatkhauDB (lưu thông tin mật khẩu)

c)

TaiKhoanDB (lưu thông tin tên đăng nhập và mật khẩu)

d)

Không có đáp án đúng

79.

Trong sơ đồ sau mô tả điều gì?

a)

Sơ đồ trình tự mô tả xóa SQL.

b)

Sơ đồ hoạt động mô tả xóa đơn hàng.

c)

Sơ đồ trình tự mô tả xóa đơn hàng.

d)

Sơ đồ hoạt động mô tả xóa SQL.

80.

Cho sơ đồ như hình vẽ, hãy thiết kế thuộc tính tham chiếu cho đúng?

a)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account -lg: account

b)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account -lg: loginForm

c)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp loginForm -tk: account

d)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account -tk: loginForm

81.

Cho sơ đồ trình tự sau: Phương thức kiểmTraMậtKhẩu() - (1)và đocTaiKhoan() - (2) thuộc vào lớp nào?

a)

(1) và (2) - TaiKhoan

b)

(1) - TaiKhoan, (2) - TaiKhoanDB

c)

(1) - DangNhapGD, (2) - TaiKhoan

d)

(1) và (2) - TaiKhoanDB

82.

Trong kiến trúc ba tầng, tầng nào chịu trách nhiệm chính về việc giao tiếp trực tiếp với cơ sở dữ liệu?

a)

Tầng giao diện người dùng (user interface layer).

b)

Tầng nghiệp vụ (business layer).

c)

Tất cả các tầng đều có thể truy cập cơ sở dữ liệu.

d)

Tầng truy cập dữ liệu (data layer).

83.

Cho sơ đồ như hình vẽ, hãy thiết kế thuộc tính tham chiếu cho đúng?

a)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp accountDB: -ac: account

b)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp accountDB: -ac: accountDB

c)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account: -acDB: account

d)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account: -acDB: accountDB

84.

Câu 25: Trong hệ thống đăng nhập chúng ta xác định được 3 lớp theo kiến trúc 3 tầng:

loginForm: lớp giao diện đăng nhập

account: lớp tài khoản ở tầng nghiệp vụ

accountDB: lớp ở tầng truy cập dữ liệu

Hãy xác định mối liên kết giữa 3 lớp này?

a)

b)

c)

d)

85.

Sơ đồ sau biểu diễn Use Case nào trong hệ thống ATM?

a)

A. Sơ đồ tuần tự biểu diễn use case rút tiền.

b)

A. Sơ đồ tuần tự biểu diễn use case giao dịch.

c)

A. Sơ đồ tuần tự biểu diễn use case xem thông tin tài khoản.

d)

A. Sơ đồ tuần tự biểu diễn use case gửi tiền.

86.

Theo sơ đồ trình tự, sau khi "Một đối tượng giao diện gửi tiền" gọi hàm lấy_TàiKhoản(), thứ tự hoạt động nào sau đây là đúng?

a)

KháchHàng gọi đọcTàiKhoản() từ NgânHàngDB, sau đó NgânHàngDB trả về thông tin tài khoản cho KháchHàng.

b)

KháchHàng gọi tạoTàiKhoản() từ NgânHàngDB, sau đó thực hiện giao dịch rút hoặc gửi tiền.

c)

KháchHàng trực tiếp gọi hàm rútTiền() hoặc gửiTiền(), không cần thông tin tài khoản.

d)

NgânHàngDB tự động tạo tài khoản mới và trả về cho KháchHàng mà không cần gọi hàm nào.

87.

Mục tiêu chính của việc xác định các lớp trong kiến trúc ba tầng là gì?

a)

Thiết kế giao diện người dùng.

b)

Quản lý việc truy cập dữ liệu.

c)

Xác định cách thức truy cập dữ liệu.

d)

Xác định các chức năng dịch vụ của hệ thống và các chứng tương tác

88.

Nhìn vào sơ đồ hãy xác định thứ tự tên đối tượng còn thiếu trong hình?

a)

DangNhapGD, TaiKhoan, TaiKhoanDB

b)

TaiKhoan, DangNhapGD, TaiKhoanDB

c)

TaiKhoanDB, DangNhapGD, TaiKhoan

d)

DangNhapGD, TaiKhoanDB

89.

Theo kiến trúc 3 tầng đây là sơ đồ lớp ở tầng nào?

a)

Chỉ là tầng giao diện.

b)

Gồm cả 3 tầng.

c)

Tầng truy cập dữ liệu và nghiệp vụ.

d)

Tầng nghiệp vụ

90.

Sơ đồ thành phần (component diagram) trong UML dùng để:

a)

Mô hình hóa cách thức các thành phần phần mềm được tổ chức và mối quan hệ giữa chúng.

b)

Mô tả các tiến trình thực thi trong hệ thống.

c)

Hiển thị các quy trình nghiệp vụ.

d)

Mô tả các thành phần phần cứng của hệ thống.

91.

Một đặc điểm của sơ đồ thành phần là gì?

a)

Thể hiện cấu trúc vật lý của các thiết bị mạng.

b)

Mô tả các liên kết mạng giữa các địa điểm triển khai.

c)

Minh họa tổ chức và sự phụ thuộc giữa các thành phần phần mềm.

d)

Hiển thị các nút và thiết bị kết nối trong hệ thống mạng.

92.

Trong sơ đồ triển khai, các nút (node) thường được sử dụng để mô tả:

a)

Các quy trình nghiệp vụ.

b)

Các loại quan hệ phụ thuộc.

c)

Mối quan hệ giữa các thành phần phần mềm.

d)

Các yếu tố phần cứng xử lý và bộ nhớ.

93.

 Khi thiết kế sơ đồ thành phần (component diagram), bước đầu tiên bạn cần thực hiện là gì?

a)

A. Xác định các liên kết giữa các thành phần.

b)

B. Xác định mục tiêu của sơ đồ và mục đích mô hình hóa.

c)

C. Thêm các phần tử vào biểu đồ.

d)

D. Gắn các giao diện với các thành phần.

94.

Khi xây dựng sơ đồ triển khai (deployment diagram), việc xác định các nút (node) và liên kết truyền thông giữa các nút giúp bạn:

a)

A. Hiển thị mối quan hệ giữa các lớp phần mềm.

b)

B. Xác định các quy trình nghiệp vụ trong hệ thống.

c)

C. Tạo ra giao diện người dùng cho hệ thống.

d)

D. Biểu diễn cách thức dữ liệu được truyền và xử lý giữa các thành phần phần cứng.

95.

 Trong sơ đồ triển khai (deployment diagram), một nút (node) thường đại diện cho:

a)

A. Một lớp trong hệ thống.

b)

B. Một máy tính hoặc thiết bị vật lý có khả năng xử lý và lưu trữ.

c)

C. Một quá trình xử lý nghiệp vụ.

d)

D. Một giao diện người dùng.

96.

Sự khác biệt chính giữa sơ đồ thành phần và sơ đồ triển khai là gì?

a)

A. Sơ đồ thành phần mô tả kiến trúc phần cứng, trong khi sơ đồ triển khai chỉ mô tả phần mềm.

b)

B. Cả hai sơ đồ đều chỉ mô tả cách phần mềm chạy trên phần cứng.

c)

C. Sơ đồ thành phần thể hiện cách các thành phần phần mềm liên kết, trong khi sơ đồ triển khai mô tả việc phân phối các thành phần phần mềm lên các thiết bị phần cứng.

d)

D. Sơ đồ triển khai chỉ dùng để thiết kế giao diện người dùng.

97.

Trong sơ đồ thành phần, một mối quan hệ phụ thuộc được sử dụng để thể hiện điều gì?

a)

A. Mối quan hệ giữa các thiết bị phần cứng.

b)

B. Cách thức triển khai phần mềm trên một nút.

c)

C. Các bước thực hiện trong một quy trình.

d)

D. Sự liên kết giữa các thành phần phần mềm.

98.

 Sơ đồ triển khai giúp đội phát triển xác định:

a)

A. Mối quan hệ giữa các lớp và phương thức trong hệ thống.

b)

B. Kiến trúc giao diện người dùng.

c)

C. Thứ tự thực thi các công việc trong một quy trình.

d)

D. Cách các thiết bị phần cứng và phần mềm liên kết và tương tác với nhau.

99.

 Để xác định cách thức các thành phần phần mềm được phân phối trên phần cứng trong một sơ đồ triển khai, yếu tố nào cần được chú trọng nhất?

a)

A. Các giao diện đồ họa người dùng.

b)

B. Mối quan hệ giữa các lớp và đối tượng trong hệ thống.

c)

C. Cấu trúc mạng và các liên kết truyền thông giữa các nút.

d)

D. Các quy trình nghiệp vụ chi tiết.

100.

 Khi thiết kế một sơ đồ thành phần (component diagram) cho một hệ thống quản lý ngân hàng, bạn cần xác định mối quan hệ giữa các tệp tin mã nguồn và các tệp thực thi. Bạn nên thực hiện điều này bằng cách:

a)

A. Tạo các liên kết phụ thuộc giữa các tệp tin mã nguồn và tệp thực thi.

b)

B. Thêm các thành phần phần cứng vào sơ đồ.

c)

C. Xác định các giao diện người dùng trước.

d)

D. Thêm các biểu tượng mạng.

101.

Khi xây dựng sơ đồ thành phần, việc xác định các giao diện của thành phần giúp ích gì?

a)

A. Tăng cường hiệu suất mạng.

b)

B. Giảm chi phí phát triển.

c)

C. Cho phép các thành phần khác truy cập và sử dụng dịch vụ của thành phần đó một cách rõ ràng.

d)

D. Đảm bảo hệ thống tuân thủ các tiêu chuẩn bảo mật.

102.

Một thành phần phần mềm cần được triển khai trên nhiều máy chủ khác nhau để cải thiện hiệu suất. Trong sơ đồ triển khai, bạn nên:

a)

A. Tạo một thành phần phần mềm mới cho mỗi máy chủ.

b)

B. Gắn cùng một thành phần phần mềm vào nhiều nút khác nhau.

c)

C. Thêm nhiều liên kết phụ thuộc giữa các thành phần.

d)

D. Vẽ một sơ đồ lớp để biểu diễn.

103.

. Khi một hệ thống được triển khai ở nhiều địa điểm khác nhau, bạn cần làm gì để đảm bảo sơ đồ triển khai phản ánh đúng cấu trúc?

a)

A. Gộp tất cả các nút vào một biểu đồ duy nhất.

b)

B. Vẽ sơ đồ lớp cho mỗi địa điểm.

c)

C. Thêm các giao diện phần mềm vào sơ đồ.

d)

D. Tạo một biểu đồ triển khai chi tiết cho từng địa điểm, thể hiện các thiết bị và liên kết truyền thông giữa chúng.

104.

 Để hiển thị rằng một thành phần phần mềm sẽ chạy trên một thiết bị di động, bạn nên:

a)

A. Dùng biểu tượng nút để mô tả thiết bị di động và gắn thành phần phần mềm vào đó.

b)

B. Sử dụng ký hiệu máy chủ trong sơ đồ triển khai.

c)

C. Thêm ký hiệu lớp vào sơ đồ.

d)

D. Chỉ cần vẽ biểu tượng phần mềm.

105.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ triển khai (deployment diagram) trong UML?

a)

A. Các nút (node).

b)

B. Các lớp đối tượng.

c)

C. Các liên kết truyền thông.

d)

D. Các thành phần phần mềm cài đặt.

106.

Khi xem một sơ đồ triển khai, bạn có thể hiểu được:

a)

A. Quy trình nghiệp vụ của một tổ chức.

b)

B. Mô hình dữ liệu của hệ thống.

c)

C. Cấu trúc và cách thức các thành phần phần mềm được triển khai trên phần cứng.

d)

D. Giao diện người dùng của phần mềm.

107.

Sơ đồ thành phần và sơ đồ triển khai có thể được sử dụng cùng nhau để:

a)

A. Hiển thị cách các thành phần phần mềm được thiết kế và phân phối trên hạ tầng phần cứng.

b)

B. Mô tả chi tiết các bước trong một quy trình nghiệp vụ.

c)

C. Mô tả giao diện và cách thức người dùng tương tác với hệ thống.

d)

D. Minh họa quy trình xác thực trong hệ thống.

108.

Khi thiết kế sơ đồ thành phần cho một hệ thống, yếu tố nào sau đây cần được xem xét để đảm bảo tính chính xác của sơ đồ?

a)

A. Số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.

b)

B. Mối quan hệ phụ thuộc giữa các thành phần phần mềm để biểu diễn sự tương tác và tổ chức của chúng.

c)

C. Cách thức kết nối mạng giữa các thiết bị phần cứng.

d)

D. Các bước xử lý nghiệp vụ của người dùng.

109.

 Trong quá trình thiết kế sơ đồ triển khai, tại sao việc xác định các nút (node) và liên kết truyền thông lại quan trọng?

a)

A. Để minh họa chi tiết giao diện người dùng của hệ thống.

b)

B. Để hiển thị quan hệ giữa các lớp phần mềm.

c)

C. Để xác định các bước trong quy trình xử lý dữ liệu.

d)

D. Để biểu diễn rõ ràng cách thức các thành phần phần mềm được cài đặt trên các thiết bị vật lý và cách chúng giao tiếp với nhau.

110.

Trong sơ đồ thành phần, loại quan hệ nào sau đây được sử dụng?

a)

A. import

b)

B. deploy

c)

C. execute

d)

D. interact

111.

Sơ đồ thành phần có thể được sử dụng để thể hiện:

a)

A. Cách dữ liệu được truyền qua mạng.

b)

B. Sự tổ chức và phụ thuộc giữa các thành phần phần mềm như mã nguồn và tệp thực thi.

c)

C. Các bước trong quy trình nghiệp vụ.

d)

D. Mô hình cài đặt vật lý của các thành phần phần cứng.

112.

Để mô tả một hệ thống phân tán có nhiều nút (node) trong sơ đồ triển khai, bạn nên:

a)

A. Gộp tất cả thành phần phần mềm vào một nút duy nhất.

b)

B. Thêm các giao diện người dùng vào sơ đồ.

c)

C. Chỉ hiển thị các máy khách và bỏ qua các máy chủ.

d)

D. Xác định từng nút đại diện cho các máy chủ, máy khách và thiết bị mạng khác nhau, và vẽ các liên kết truyền thông giữa chúng.

113.

 Khi cần mô hình hóa cách một hệ thống ATM kết nối với máy chủ cơ sở dữ liệu của ngân hàng, bạn sẽ làm gì trong sơ đồ triển khai

a)

A. Tạo các nút đại diện cho máy ATM và máy chủ, sau đó vẽ một liên kết truyền thông giữa chúng.

b)

B. Thêm một biểu đồ lớp (class diagram).

c)

C. Tạo một sơ đồ trình tự (sequence diagram) để mô tả.

d)

D. Vẽ các biểu tượng mạng LAN.

114.

Khi một thành phần phần mềm có các giao diện để cho phép các thành phần khác truy cập, bạn cần làm gì để biểu diễn điều này trong sơ đồ thành phần?

a)

A. Thêm ký hiệu mạng.

b)

B. Tạo các biểu tượng giao diện và kết nối chúng với thành phần phần mềm.

c)

C. Vẽ các ký hiệu lớp để thể hiện giao diện.

d)

D. Gắn thành phần vào một nút trong sơ đồ triển khai.

115.

Mục đích chính của sơ đồ thành phần (component diagram) trong UML là gì?

a)

A. Hiển thị mối quan hệ và sự phụ thuộc giữa các thành phần phần mềm trong hệ thống.

b)

B. Mô tả cách các thành phần phần cứng liên kết với nhau.

c)

C. Minh họa các hoạt động của người dùng trong hệ thống.

d)

D. Mô tả các quy trình nghiệp vụ của hệ thống.

116.

Đặc điểm nào dưới đây mô tả đúng sơ đồ triển khai?

a)

A. Nó hiển thị cách thức các phần mềm được phân phối trên các thiết bị vật lý.

b)

B. Nó chỉ tập trung vào các đối tượng logic trong hệ thống.

c)

C. Nó dùng để minh họa quy trình nghiệp vụ chi tiết.

d)

D. Nó thể hiện các mối quan hệ giữa người dùng và hệ thống.

117.

. Khi thiết kế sơ đồ thành phần cho một ứng dụng Java, bạn cần đảm bảo mô tả sự phụ thuộc giữa các tệp tin mã nguồn (.java) và tệp tin thực thi (.class). Điều này có thể được thực hiện bằng cách:

a)

A. Sử dụng ký hiệu deploy giữa các thành phần.

b)

B. Thêm các nút để thể hiện máy chủ.

c)

C. Vẽ các đường kết nối phụ thuộc từ các tệp mã nguồn đến các tệp thực thi.

d)

D. Dùng các ký hiệu giao diện để kết nối chúng.

118.

Để mô hình hóa một hệ thống phân tán với nhiều máy chủ và máy khách, sơ đồ nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

A. Sơ đồ lớp (class diagram).

b)

B. Sơ đồ hoạt động (activity diagram).

c)

C. Sơ đồ triển khai (deployment diagram).

d)

D. Sơ đồ trình tự (sequence diagram).