Font size
S
M
L
XL
Worksheets[HKC - MPI] CHỦ ĐỀ 1: GIỚI THIỆU BẢN THÂN
Total questions: 10
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Tìm các cặp tương ứng sau
a)
你好 /nǐhǎo/
1.
xin chào
b)
大家好 /dàjiāhǎo/
2.
chào mọi người
c)
我 /wǒ/
3.
tôi
d)
名字 /míngzi/
4.
tên
e)
姓 /xìng/
5.
họ
2.
Tìm các cặp tương ứng sau
a)
1.
羽毛球 /yǔmáoqiú/
b)
2.
乒乓球 /pīngpāngqiú/
c)
3.
游泳 /yóuyǒng/
d)
4.
排球 /páiqiú/
3.
Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp
Categorize the following
开朗 /kāilǎng/
乐观 /lèguān/
内向 /nèixiàng/
外向 /wàixiàng/
温和 /wēnhé/
羽毛球 /yǔmáoqiú/
跑步 /pǎobù/
做饭 /zuòfàn/
跳舞 /tiàowǔ/
看书 /kànshū/
性格 /xìnggé/
爱好 /àihào/
4.
我的 (a) 是 (b) 。
Choose from the below words
爱好
游泳
我
你好
5.
Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp
Categorize the following
做饭 /zuòfàn/
跳舞 /tiàowǔ/
听音乐 /tīng yīnyuè/
购物 /gòuwù/
6.
Những từ vựng nào sau đây là từ vựng chỉ "sở thích"?
a)
看书 /kànshū/
b)
跑步 /pǎobù
c)
工作 /gōngzuò/
d)
喜欢 /xǐhuān/
7.
Điền phiên âm đúng của từ 越南 (Việt Nam)
(a)
8.
Chữ Hán nào sau đây có nghĩa là "Hà Nội"?
a)
名字
b)
性格
c)
河内
d)
开朗
9.
我今年30 (a) 。
Choose from the below words
岁
名
姓
爱好
10.
Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa
a)
她 /tā/
b)
哥哥 /gēge/
c)
喜欢 /xíhuān/
d)
旅行 /lǚxíng/
1)
2)
3)
4)
Reset
