wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểu Dữ Liệu và Biểu Diễn Thông Tin

Total questions: 99

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phát biểu chính xác nhất khi nói về biểu diễn thông tin:

a)

Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin.

b)

Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin thành dữ liệu nhị phân.

c)

Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin thành thông tin nhị phân.

d)

Biểu diễn thông tin là biến đổi thông tin thành dữ liệu nhị phân.

2.

Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Khi đưa vào máy tính thông tin chuyển thành dữ liệu.

b)

Dữ liệu là số có thể tính toán và so sánh.

c)

Dữ liệu là văn bản không thể tách so sánh được.

d)

Biểu diễn thông tin là mã hoá thông tin.

3.

Đâu không phải kiểu dữ liệu thường gặp?

a)

Văn bản.

b)

Số.

c)

Lôgic.

d)

Bit.

4.

Tác dụng của việc phân loại dữ liệu là gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho xử lí thông tin.

b)

Có cách biểu diễn phù hợp nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc xử lí thông tin.

c)

Dễ gọi tên và phân biệt.

d)

Xử lí thông tin chính xác.

5.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Ban đầu bảng mã ASCII thể hiện đúng 128 kí tự.

b)

Bảng mã ASCII mở rộng dùng 8 bit để biểu diên mọi kí tự.

c)

Bảng mã ASCII dùng 3 byte để biểu diễn nguyên âm.

d)

Mọi kí tự đều biểu diễn bằng 1 byte trong bảng mã ASCII.

6.

Trong bảng mã Unicode Tiếng Việt, mỗi kí t

4 lines
7.

Mọi kí tự đều biểu diễn bằng 1 byte trong bảng mã ASCII.

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

8.

Trong bảng mã Unicode Tiếng Việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?

a)

1 byte.

b)

2 byte.

c)

Từ 1 đến 3 byte.

d)

3 byte.

9.

Trong chương trình THPT, các kiểu dữ liệu nào được đề cập?

a)

Văn bản, số.

b)

Lôgic.

c)

Đa phương tiện.

d)

Cả A, B, C.

10.

Trong bảng chữ cái La tinh không có kí tự nào sau đây?

a)

G.

b)

H.

c)

Đ.

d)

L.

11.

Việt Nam ban hành sử dụng UTF-8 từ năm nào?

a)

2015.

b)

2016.

c)

2017.

d)

2018.

12.

Tệp văn bản là định dạng lưu trữ ở bộ nhớ nào?

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Cả hai bộ nhớ.

d)

Không có bộ nhớ nào.

13.

Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng mấy bit để biểu diễn 1 ký tự?

a)

8.

b)

16.

c)

32.

d)

256.

14.

Tại sao cần có Unicode?

a)

Để đảm bảo bình đẳng cho mọi quốc gia trong ứng dụng tin học.

b)

Bảng mã ASCII mã hóa mỗi kí tự bởi 1 byte. Giá thành thiết bị lưu trữ ngày càng rẻ nên không cần phải sử dụng các bộ kí tự mã hóa bởi 1 byte.

c)

Dùng một bảng mã chung cho mọi

15.

Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân gọi là

a)

Mã hóa thông tin.

b)

Biểu diễn thông tin.

c)

Xử lý thông tin.

d)

Cung cấp thông tin.

16.

Biểu diễn thông tin là bước thứ mấy để đưa thông tin vào máy tính?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ 3.

d)

Thứ 4.

17.

Trong bảng mã Unicode tiếng việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?

a)

1.

b)

4.

c)

8.

d)

32.

18.

Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số " 3 " trong hệ thập phân?

a)

11.

b)

101.

c)

001.

d)

01.

19.

Số biểu diễn trong hệ nhị phân 100112 có giá trị thập phân là:

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

20.

20.

Số biểu diễn trong hệ nhị phân 100112 có giá trị thập phân là?

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

20.

21.

Phương pháp nào để biểu diễn số trong máy tính?

a)

Dấu phẩy tĩnh.

b)

Dấu phẩy động.

c)

Không có.

d)

Cả A và B.

22.

Hệ nhị phân dùng những chữ số nào?

a)

0 và 1.

b)

1 và 2.

c)

2 và 3.

d)

0 và -1.

23.

Phép cộng trong hệ nhị phân được thực hiện như thế nào?

a)

Tương tự như hệ thập phân.

b)

Khác với hệ thập phân.

c)

Ngược với hệ thập phân.

d)

Từ trái sang phải.

24.

Kết quả của phép cộng 100002 + 1002 là?

a)

110002.

b)

100102.

c)

101002.

d)

100002.

25.

Các tính toán số học trên máy tính dùng hệ số nào?

a)

Hệ thập phân.

b)

Hệ thập lục phân.

c)

Hệ nhị phân.

d)

Cả 3 đáp án trên.

26.

Kết quả của phép nhân 11012 x 1012 là?

a)

1000002.

b)

1010102.

c)

10101012.

d)

10000012.

27.

Số nào trong hệ thập phân biểu diễn được bằng 2 số khác nhau ở hệ nhị phân?

a)

Số 0.

b)

Số 1.

c)

Số âm.

d)

Không có số nào.

28.

Muốn phân biệt các số ở hệ cơ số khác nhau người ta làm như thế nào?

4 lines
29.

Muốn phân biệt các số ở hệ cơ số khác nhau người ta làm như thế nào?

a)

Viết thêm chỉ số dưới.

b)

Viết thêm chỉ số trên.

c)

Mở ngoặc ở bên cạnh.

d)

Chú thích sau khi viết.

30.

Trong hệ thập phân, mỗi số đều có thể biểu diễn dưới dạng tổng các lũy thừa của số mấy?

a)

Số 1.

b)

Số 2.

c)

Số 16.

d)

Số 10.

31.

Số 62010 khi biểu diễn sang hệ nhị phân cần số byte là?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

32.

Quy trình thực hiện phép tính trên máy tính đối với số thập phân cần qua mấy bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

33.

Phân tích số 1910 sang hệ thập phân như thế nào?

a)

1×101+ 9×100.

b)

1×21+ 9×20.

c)

9×101+ 1×100.

d)

19×101.

34.

Số 1310 phân tích sang hệ nhị phân thành các lũy thừa của 2 như thế nào?

a)

1×23+ 1×22+ 0×21+ 1×20.

b)

0×23+ 0×22+ 1×21+ 1×20.

c)

1×23+ 1×22+ 1×21+ 1×20.

d)

1×23+ 0×22+ 1×21+ 1×20.

35.

Mệnh đề có tính chất nào sau đây?

4 lines
36.

Mệnh đề có tính chất nào sau đây?

a)

Chỉ đúng.

b)

Chỉ sai.

c)

Đúng hoặc sai.

d)

Đúng và sai.

37.

Mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

a)

9 là số nguyên tố.

b)

5 là hợp số.

c)

3,2 là số vô tỉ.

d)

0 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số.

38.

Các đại lượng lôgic có thể nhận các giá trị nào sau đây?

a)

Đúng hoặc Sai.

b)

Lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

c)

Bằng nhau.

d)

Không thể nhận giá trị nào.

39.

Trong ngôn ngữ lập trình, các biến hay hàm có thể mang giá trị lôgic hay không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Vừa có vừa không.

d)

Không thể mang giá trị lôgic.

40.

Phép hội, hay còn gọi là phép nhân lôgic được kí hiệu bởi từ tiếng anh nào?

a)

OR.

b)

AND.

c)

NOT.

d)

MORE.

41.

Phép tuyển (phép cộng lôgic) của 2 mệnh đề đúng cho ra kết quả là gì?

a)

Sai.

b)

Không có giá trị.

c)

Đúng.

d)

Sai hoặc Đúng.

42.

Trong một biểu thức lôgic, phép nào được thực hiện trước tiên?

a)

Phép tuyển.

b)

Phép hợp.

c)

Các phép toán trong dấu ngoặc.

d)

Đồng thời tất cả.

43.

Các giá trị lôgic "Đúng" và "Sai" được thể hiện lần lượt trong đại số lôgic bởi số nào?

a)

0 và 1.

b)

2 và 1.

c)

1 và 0.

d)

-1 và 1.

44.

Cần ít nhất bao nhiêu bit để biểu diễn dữ liệu lôgic?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

45.

Kết quả của phép hội mệnh đề p và mệnh đề phủ định của p là gì?

a)

1 hoặc 0.

b)

Không có kết quả.

c)

1.

d)

0.

46.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị đúng thể hiện bởi:

a)

Đ.

b)

Đúng.

c)

0.

d)

Bất kì số nào khác 0.

47.

Để biểu diễn dữ liệu lôgic, có ngôn ngữ lập trình dùng 2 kí tự nào sau đây?

a)

Đ và S.

b)

D và S.

c)

T và F.

d)

Không sử dụng kí tự nào.

48.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

9 là số chính phương.

b)

23 là số nguyên tố.

c)

0 là số tự nhiên nhỏ nhất có 1 chữ số.

d)

10 là số nguyên tố và là số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số.

49.

Cho mệnh đề "9 là số nguyên tố", tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

a)

"5 là số nguyên tố".

b)

"9 không phải là số tự nhiên".

c)

"9 là không là số nguyên tố".

d)

"0 là số tự nhiên".

50.

Tìm mệnh đề hội của 2 mệnh đề: "Nam chăm chỉ" và "Nam học rất giỏi"?

a)

Nam chăm chỉ và Nam học rất giỏi.

b)

Nam học rất giỏi hoặc Nam chăm chỉ.

c)

Nam không chăm chỉ và Nam học rất giỏi.

d)

Nam chăm chỉ nhưng Nam không học giỏi.

51.

Âm thanh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?

a)

Khứu giác.

b)

Thính giác.

c)

Thị giác.

d)

Xúc giác.

52.

Hình ảnh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?

a)

Thị giác.

b)

Xúc giác.

c)

Thính giác.

d)

Không có giác quan nào.

53.

Máy tính có thể tiếp nhận dữ liệu âm thanh, hình ảnh không?

a)

Không.

b)

Có.

c)

Chỉ nhận biết dữ liệu âm thanh

d)

Không có dữ liệu âm thanh, hình ảnh.

54.

Phương pháp cơ bản của số hóa âm thanh là gì?

a)

Khuếch đại mã xung.

b)

Ngắt mã xung.

c)

Truyền mã xung.

d)

Điều chế mã xung.

55.

Phương pháp điều chế mã xung được thực hiện qua mấy bước?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

56.

Chu kì lấy mẫu là gì?

a)

Khoảng thời gian giữa 2 lần điều chế mã xung.

b)

Khoảng thời gian giữa 3 lần lấy mã xung.

c)

Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mã xung.

d)

Là thời điểm cách đều nhau.

57.

Số bit cần thiết để biểu diễn được một giây âm thanh được gọi là gì?

a)

Tốc độ bit.

b)

Quãng đường bit.

c)

Chiều dài bit.

d)

Tín hiệu số.

58.

Các thiết bị âm thanh số cần có mạch điện tử DAC làm gì?

a)

Dẫn truyền điện.

b)

Tạo lại tín hiệu tương tự từ tín hiệu số để phát ra loa hoặc tai nghe.

c)

Dẫn truyền xung âm thanh.

d)

Không có chức năng gì.

59.

Có mấy phương pháp chính để giảm kích thước tệp âm thanh?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

60.

Ảnh bitmap nguyên gốc được lưu vào các tệp có phần mở rộng là

a)

.PNG.

b)

.jpg.

c)

.bmp.

d)

.pic.

61.

Ảnh bitmap nguyên gốc được lưu vào các tệp có phần mở rộng là

a)

.PNG

b)

.jpg

c)

.bmp

d)

.pic

62.

Trong máy tính, mỗi điểm ảnh được mã hóa bởi bao nhiêu bit?

a)

16

b)

24

c)

32

d)

48

63.

Hình ảnh hiển thị trên máy tính sử dụng hệ màu nào?

a)

RBY

b)

RGB

c)

CMYK

d)

Cả A, B, C

64.

Ảnh xám thông dụng có độ sâu màu là bao nhiêu bit?

a)

4

b)

8

c)

32

d)

64

65.

Điền vào chỗ trống: Dung lượng của ảnh định dạng .jpeg có tệp dung lượng ….

a)

Khá nhỏ

b)

Lớn

c)

Rất lớn

d)

Rất nhỏ

66.

Ảnh đen trắng có những màu sắc nào dưới đây?

a)

Đỏ và đen

b)

Vô số màu sắc

c)

Đỏ, vàng và xanh

d)

Đen và trắng

67.

Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

Vô số

68.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình

b)

Chỉ trong cơ quan

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại

d)

Toàn cầu

69.

Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?

a)

Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.

b)

Kết nối gián tiếp qua wifi.

c)

Cả A và B.

d)

Không thể kết nối.

70.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

71.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

Không có kí tự viết tắt.

72.

Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.

a)

Lớn hơn.

b)

Bé hơn.

c)

Bằng.

d)

Bằng hoặc lớn hơn.

73.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Không có.

74.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.

b)

Mạng internet có chủ sở hữu.

c)

Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

75.

Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?

a)

Giải trí.

b)

Bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập, làm việc, giao tiếp.

d)

Cả 3 ý trên.

76.

Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

77.

Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

78.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm nền tảng.

c)

Cả A và B.

d)

Không là phần mềm gì cả.

79.

Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Smart home.

b)

Smart car.

c)

Smart watch

d)

Tất cả các đáp án trên.

80.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần:

a)

Ứng dụng.

b)

Cứng.

c)

Mềm.

d)

Dịch vụ.

81.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

82.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Mediafire.

b)

Google Driver.

c)

OneDriver.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

83.

Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tùy

84.

Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tùy trường hợp.

d)

Không thể.

85.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

86.

Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Không kết bạn dễ dãi trên mạng.

b)

Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.

d)

Cả 3 ý trên.

87.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

88.

Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?

a)

2016.

b)

2017.

c)

2018.

d)

2019.

89.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?

a)

Gây khó chịu với người dùng.

b)

Làm hỏng phần mềm khác trong máy.

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

Cả A, B, C.

90.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

91.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì ?

a)

Phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Nhiều đoạn mã độc.

d)

Cả 3 ý trên.

92.

Trojan gọi là gì?

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

93.

Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?

a)

Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

b)

Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.

d)

Cả 3 ý trên.

94.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

MS-DOS.

b)

Window XP.

c)

Window 7.

d)

Window 10, 11.

95.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

MS-DOS.

b)

Window XP.

c)

Window 7.

d)

Window 10, 11.

96.

Trojan là một phương thức tấn công kiểu:

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.

97.

Thiết lập lựa chọn và quét virus với Window Defender gồm mấy bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

98.

Có mấy kiểu quét trong Window Defender?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

99.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

Ubuntu.

b)

BKAV.

c)

Kapersky.

d)

Antivirus.