wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1,2,3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến sự  ra đời của mạng máy tính
a)
a) Nhu cầu trao đổi thông tin ngày càng tăng
b)
b) Khối lượng thông tin lưu trên máy tính ngày càng tăng
c)
c) Khoa học và công nghệ về lĩnh vực máy tính và truyền thông phát triển
d)
d) Cả ba câu trên đúng
2.
Câu 2 Ý nghĩa cơ bản nhất của mạng máy tính là gì?
a)
a) Nâng cao độ tin cậy của hệ thống máy tính  
b)
b) Trao đổi và chia sẻ thông tin
c)
c) Phát triển ứng dụng trên máy tính  
d)
d) Nâng cao chất lượng khai thác thông tin
3.
Câu 3 Thuật ngữ viết tắt bằng tiếng Anh của mạngcục bộ là gì?
a)
a) LAN (Local Area Network)
b)
b) MAN (Metropolitan Area Network)                  
c)
c) WAN (Wide Area Network)                   
d)
d)  GAN (Global Area Network)
4.
Câu 4 Thuật ngữ viết tắt bằng tiếng Anh của mạngdiện rộng là gì?
a)
a) LAN (Local Area Network)
b)
b) MAN (Metropolitan Area Network)
c)
c) WAN (Wide Area Network)
d)
d)  GAN (Global Area Network)
5.
Câu 5 Thuật ngữ viết tắt bằng tiếng Anh của mạngthành phố là gì?
a)
a) LAN (Local Area Network)             
b)
b) MAN (Metropolitan Area Network) 
c)
c) WAN (Wide Area Network)                  
d)
d)  GAN(Global Area Network)
6.
Câu 6 Thuật ngữ viết tắt bằng tiếng Anh của mạngtoàn cục là gì?
a)
a) LAN (Local Area Network)
b)
b) MAN (Metropolitan Area Network)
c)
c) WAN (Wide Area Network)
d)
d) GAN(Global Area Network)
7.
Câu 7 Thuật ngữ LAN (mạng cục bộ) là viết tắt của cụm từ nào?
a)
a) Local Access Network
b)
b) Local Access Networking
c)
c) Local Area Network ( đáp án)
d)
d) Local Area Networking
8.
Câu 8 Thuật ngữ WAN (mạng diện rộng) là viết tắt của cụm từ nào?
a)
a) Wide Access Network
b)
b) Wide Access Networking
c)
c) Wide Area Networking
d)
d) Wide Area Network
9.
Câu 9 Thuật ngữ MAN (mạng thành phố) là viết tắt của cụm từ nào?
a)
a) Metropolitan Area Network
b)
b) Metropolitan Area Networking
c)
c) Metro Area Network
d)
d) Metro Area Networking
10.
Câu 10 Thuật ngữ GAN (mạng toàn cục) là viết tắt của cụm từ nào?
a)
a) Global Access Network
b)
b) Global Area Network
c)
c) Global Access Networking
d)
d) Global Area Networking
11.
Câu 11 Các kiểu mạng LAN, MAN, WAN, GAN được phân biệt với nhau bởi tiêu chí phân loại nào?
a)
a) Khoảng cách địa lý
b)
b) Giao thức truyền thông    
c)
c) Thiết bị mạng                     
d)
d) Đường truyền mạng 
12.
Câu 12 Mục đích chính của việc xây dựng LAN là gì?
a)
a) Kết nối các máy tính trong phạm vi một thành phố hay một trung tâm kinh tế
b)
b) Kết nối các máy tính trong phạm vi một quốc gia hoặc trong một châu lục.
c)
c) Kết nối các máy tính trong phạm vi toàn cầu
d)
d) Kết nối các máy tính trong phạm hẹp như một toà nhà, trường học,…
13.
Câu 13 Mục đích chính của việc xây dựng WAN là gì?
a)
a) Kết nối các máy tính trong phạm hẹp như một toà nhà, trường học,…
b)
b) Kết nối các máy tính trong phạm vi một thành phố hay một trung tâm kinh tế
c)
c) Kết nối các máy tính trong phạm vi một quốc gia hoặc trong một châu lục ( đáp án)
d)
d) Kết nối các máy tính trong phạm vi toàn cầu
14.
Câu 14 Mục đích chính của việc xây dựng MAN là gì?
a)
a) Kết nối các máy tính trong phạm hẹp như một toà nhà, trường học,…
b)
b) Kết nối các máy tính trong phạm vi một thành phố hay một trung tâm kinh tế
c)
c) Kết nối các máy tính trong phạm vi một quốc gia hoặc trong một châu lục.
d)
d) Kết nối các máy tính trong phạm vi toàn cầu
15.
Câu 15 Mục đích chính của việc xây dựng GAN là gì?
a)
a) Kết nối các máy tính trong phạm vi toàn cầu
b)
b) Kết nối các máy tính trong phạm hẹp như một toà nhà, trường học,…
c)
c) Kết nối các máy tính trong phạm vi một thành phố hay một trung tâm kinh tế
d)
d) Kết nối các máy tính trong phạm vi một quốc gia hoặc trong một châu lục.
16.
Câu 16 Mạng Internet là mạng thuộc loại mạng nào?
a)
a) LAN
b)
b)MAN 
c)
c)WAN
d)
d)GAN ( đáp án)
17.
Câu 17 Mạng máy tính EpuNet của Trường Đại học Điện lực thuộc loại mạng nào?
a)
a) LAN ( đáp án)
b)
b)MAN 
c)
c)WAN
d)
d)GAN
18.
Câu 18 Hai máy tính có thể kết nối trực tiếp với nhau để trao đổi thông tin, mạng kết nối 2 máy tính đó thuộc loại mạng nào?
a)
a) Mạng Internet
b)
b) Mạng LAN ( đáp án)
c)
c) Mạng MAN
d)
d) Mạng WAN
19.
Câu 19 Các tài nguyên nào có thể dùng chung được nhờ có mạng máy tính?
a)
a) Chương trình, dữ liệu
b)
b) Máy in, máy scanner,…
c)
c) Ổ đĩa CD ROM
d)
d) Tất cả các tài nguyên trên
20.
Câu 20 Người ta có thể điều khiển hoạt động của một máy tính từ xa thông qua công cụ nào sau đây?
a)
a) Telnet
b)
b) Command Prompt
c)
d) Computer Management
d)
c) Service
21.
Câu 21 Sau khi đã khỏa sát và thiết kế một mạng máy tính, bước tiếp theo để thiết lập một mạng máy tính, người ta cần phải thực hiện các công việc gì?
a)
a) Xây dựng và lắp đặt các thiết bị truyền thông
b)
b) Xây dựng và lắp đặt các cáp truyền thông hoặc là lắp đặt các thiết bị hỗ trợ truyền thông vô tuyến
c)
c) Cài đặt và cấu hình các phần mềm giao thức mạng
d)
d) Tất cả các công việc trên
22.
Câu 22 Tại sao cần phải xây dựng hệ thống an ninh mạng máy tính?
a)
a) Nhằm để tránh các truy nhập bất hợp pháp từ ngoài mạng
b)
b) Nhằm để tránh các lỗi do bản thân mạng sinh ra
c)
c) Nhằm để nâng cao tốc độ truyền thông
d)
d) Nhằm để nâng cao hiệu suất truyền thông
23.
Câu 23 Các thành phần tạo nên mạng máy tính là gì?
a)
a) Các máy tính, hệ thống đường truyền vật lý
b)
b) Các thiết bị mạng như Hub, Switch, Router,..
c)
c) Giao thức mạng
d)
d) Tất cả thành phần trên
24.
Câu 24 Nguyên nhân nào gây ra việc hai máy tính (kết nối vật lý đã thông) trong mạng không thể trao đổi thông tin với nhau?
a)
a) Do hai máy tính cài đặt hai hệ điều hành khác nhau?
b)
b) Do hai máy tính không được cài đặt cùng giao thức trao đổi thông tin
c)
c) Do hai máy tính đó có cấu hình phần cứng khác nhau
d)
d) Câu a và câu c đúng
25.
Câu 25 Một số vấn đề cơ bản khi mở rộng kết nối mạng?
a)
a) Tắc nghẽn truyền thông?
b)
b) Chuẩn hoá và chuyển đổi giao thức
c)
c) Xử lý lỗi truyền thông
d)
d) Cả ba vấn đề trên
26.
Câu 26 Tại sao vấn đề an ninh mạng máy tính lại được quan tâm và phát triển hiện nay?
a)
a) Do yêu cầu đảm bảo an ninh tài nguyên mạng của người dùng
b)
b) Do sự phát triển nhanh của các cuộc xâm nhập tài nguyên mạng bất hợp pháp
c)
c) Do khối lượng tài nguyên của mạng máy tính ngày càng tăng và có giá trị cao
d)
d) Cả ba câu trên đều đúng
27.
Câu 27 Ứng dụng nào sau hỗ trợ chức năng cập nhật phiên bản mới qua mạng?
a)
a)Internet Explore
b)
b)BkavPro
c)
c) Symantec Antivirus
d)
d)Cả ba ứng dụng trên
28.
Câu 28 Hệ điều hành Windows2000 tích hợp các ứng dụng mạng nào sau đây?
a)
a) Telnet
b)
b) IIS (Internet Information Service)
c)
c) Messenger
d)
d) Cả ba ứng dụng trên
29.
Câu 29 Ứng dụng nào sau có hỗ trợ chức năng truyền thông mạng?
a)
a) Windows Media
b)
b) Semantic Antivirus
c)
c) Câu a và b đúng
d)
d) Notepad
30.
Câu 30 Ứng dụng nào sau không hỗ trợ chức năng truyền thông mạng?
a)
a) Paint
b)
b) Telnet
c)
c) Semantic Antivirus
d)
d) Yahoo Messenger 
31.
Câu 31 Ứng dụng nào sau có hỗ trợ chức năng truyền thông mạng?
a)
a) Paint
b)
b) Notepad
c)
c) Acrobat Reader
d)
d) Câu a và c đúng
32.
Câu 32 Ứng dụng nào sau không hỗ trợ chức năng truyền thông mạng?
a)
a) LAC VIET mtd2002
b)
b) Telnet
c)
c) Semantic Antivirus
d)
d) Internet Explore
33.
Câu 33 Tổ chức nào sau đây cung cấp dịch vụ truyền thông Internet?
a)
a) Viettel
b)
b) FPT
c)
c) Net Nam
d)
d) Cả ba tổ chức trên
34.
Câu 34 Ứng dụng mạng nào sau đây cho phép gọi điện qua Internet?
a)
a) Internet Explore
b)
b) Yahoo Messenger
c)
c) Windows Media
d)
d) Fire Fox
35.
Câu 35 Ứng dụng mạng nào sau đây cho phép truyền hình ảnh trực tiếp qua Internet?
a)
a) Internet Explore
b)
b) Windows Media
c)
c) Yahoo Messenger
d)
d) Câu b và c đúng
36.
Câu 36 Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:
a)
a) Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)
b)
b) Quản lý tập trung.
c)
c) Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi để làm các đề án lớn.
d)
d) Tất cả đều đúng
37.
Câu 37 Kiến trúc mạng máy tính là:
a)
a) Cấu trúc kết nối cụ thể giữa các máy trong mạng.
b)
b) Các phần tử chức năng cấu thành mạng và mối quan hệ giữa chúng.
c)
c) Bao gồm hai ý của câu a và b
d)
d) Cả ba câu trên đều sai.
38.
Câu 38 Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện gửi tín hiệu lên cáp?
a)
a) Physical
b)
b) Network
c)
c) Data Link
d)
d) Transport
39.
Câu 39 Địa chỉ mạng được gán tại tầng nào trong mô hình OSI ?
a)
a) Session
b)
b) Data Link
c)
c) Network
d)
d) Presentation
40.
Câu 40 Mô hình OSI được chia ra thành mấy tầng?
a)
a) 4 tầng               
b)
b) 5 tầng
c)
c) 6 tầng
d)
d) 7 tầng
41.
Câu 41 Mô hình OSI là một bộ định chuẩn của tổ chức nào?
a)
a) IEEE     
b)
b) ISO
c)
c) ANSI
d)
d) WLAN
42.
Câu 42 Mô hình OSI được nghiên cứu bắt đầu từ năm nào?
a)
a) 1969
b)
b) 1970
c)
c) 1971
d)
d) 1981    
43.
Câu 43 Chức năng nén dữ liệu trước khi gửi được thực hiện bởi tầng chức năng nào trong mô hình OSI?
a)
a) Application
b)
b) Presentation  
c)
c) Session
d)
d) Network
44.
Câu 44 Chức năng chuyển đổi cú pháp cho dữ liệu truyền thông được thực hiện bởi tầng chức năng nào?
a)
a) Application
b)
b) Presentation
c)
c) Session
d)
d) Network
45.
Câu 45 Chức năng xác lập địa chỉ cổng dịch vụ cho các gói dữ liệu truyền thông được thực hiện bởi tầng chức năng nào?
a)
a) Application
b)
b) Network
c)
c) Session
d)
d) Transport
46.
Câu 46 Chức năng đánh số thứ tự cho gói dữ liệu truyền thông được thực hiện bởi tầng chức năng nào
a)
a) Application
b)
b) Transport
c)
c) Network
d)
d) Presentation
47.
Câu 47 Chức năng xác lập cơ chế truy nhập đường truyền được thực hiện bởi tầng chức năng nào
a)
a)  Data Link
b)
b) Network
c)
c) Transport
d)
d) Phisical
48.
Câu 48 Chức năng xác lập chuẩn đầu nối, dây cáp, tốc độ truyền, điện áp,… được thực hiện bởi tầng chức năng nào
a)
a) Transport
b)
b) Network
c)
c) Data Link
d)
d) Phisical
49.
Câu 49 Những quy định nào sau đây không phải là của ISO dành cho việc xây dựng mô hình OSI:
a)
a) Các chức năng giống nhau có thể đặt ở các tầng khác nhau
b)
b) Không được định nghĩa quá nhiều tầng chức năng
c)
c) Tạo ranh giới giữa các tầng chức năng sao cho số các tương tác giữa hai tầng là nhỏ nhất
d)
d) Tạo các tầng riêng biệt cho các chức năng khác nhau hoàn toàn về kỹ thuật sử dụng hoặc quá trình thực hiện
50.
Câu 50 Ý nghĩa của dữ liệu không được gán cho các tầng nào sau đây?
a)
a) Transport
b)
b) Network
c)
c) Data Link
d)
d) Phisical
51.
Câu 51 Các gói dữ liệu truyền thông giữa hai trạm theo mô hình OSI được truyền thông theo phương thức chuyển mạng gì?
a)
a) Mạng Quảng Bá
b)
b) Mạng chuyển mạch
c)
c) Mạng chuyển gói
d)
d) Tất cả đều sai
52.
Câu 52 Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện chia nhỏ các gói tin nhận được từ tầng phiên trước khi gửi đi?
a)
a) Phisical
b)
b) Data Link
c)
c) Network
d)
d) Transport
53.
Câu 53 Chức năng định tuyến các gói tin xẩy ra ở tầng  nào trong mô hình OSI:
a)
a) Data Linnk
b)
b) Network
c)
c) Transport
d)
d) Presentation
54.
54.  Khi gói tin bị mất hoặc bị lỗi thì tầng liên kết dữ liệu sẽ làm gì?
a)
 Tự khôi phục hoặc sửa lại gói tin bị mất hoặc lỗi hoặc đó
b)
     Đưa ra yêu cầu cho trạm nguồn gửi lại gói tin bị lỗi hoặc mất
c)
   Huỷ phiên trao đổi dữ liệu, đưa ra thông báo lỗi cho trạm nguồn
d)
Cả ba câu trên
55.
. Đặc trưng của mạng cục bộ là gì?
a)
   Tốc độ truyền thông cao, tỉ suất lỗi thấp
b)
    Có nhiều cơ quan quản lý
c)
    Sử dụng chung hệ thống truyền thông, phạm vi kết nối giữa các máy tính hẹp
d)
Câu a và c đúng.
56.
* Mô hình ghép nối mạng (topo) là gì?
a)
    Hình dạng vật lý của hệ thống mạng
b)
Hình dạng logic của hệ thống mạng.
c)
    Mô hình trao đổi thông tin giữa các máy tính trong mạng
d)
    Cả ba câu trên đều sai
57.
9 *Yếu tố khác nhau giữa mạng cục bộ và mạng diện rộng là
a)
    Phạm vi kết nối máy tính
b)
    Tốc độ truyền thông và tỉ suất lỗi
c)
    Chủ sở hữu mạng
d)
    Cả ba yếu tố trên.
58.
9 Tốc độ truyền thông trong mạng cục bộ thường lớn hơn so với mạng diện rộng, đúng hay sai?
a)
    Đúng.
b)
    Sai
59.
9 * Tỉ suất lỗi xẩy ra trong mạng cục bộ thường lớn hơn so với mạng diện rộng, đúng hay sai?
a)
    Đúng
b)
    Sai.
60.
9 Mạng cục bộ thường do nhiều cơ quan, tổ chức  tham gia quản lý, đúng hay sai?
a)
    Đúng
b)
    Sai.
61.
95. Liệt kê các mô hình ghép nối (topo) cơ bản của mạng cục bộ?
a)
    Bus, Ring, Point – to – Point              
b)
    Bus, Ring, Star.
c)
    Ring, Star, Broadcast                           
d)
    Point – to – Point, Broadcast
62.
96. Mạng dạng tuyến(Bus) là gì?
a)
    Các máy tính và các thiết bị được nối với nhau bởi đường truyền dẫn chung được giới hạn bởi các đầu nối Terminator.
b)
    Các máy tính và các thiết bị được nối với nhau bởi đường truyền dẫn chung dạng vòng khép kín.
c)
    Các máy tính và các thiết bị được nối với nhau bởi thiết bị xử lý truyền thông trung tâm
d)
    Các máy tính và các thiết bị được nối trực tiếp với nhau
63.
97.*Chuẩn IEEE nào định nghĩa mạng dùng mô hình kết nối mạng dạng vòng (ring)?
a)
    83
b)
    85.
c)
    8
d)
    811b
64.
98.* Họ các chuẩn IEEE dành cho mạng cục bộ là
a)
    *82.
b)
    83
c)
    84
d)
    85
65.
9 *Chuẩn IEEE nào định nghĩa chuẩn kết nối dành cho mạng cục bộ dựa trên Ethernet?
a)
    *83.
b)
    85
c)
    8
d)
    811b
66.
1. * Chuẩn IEEE nào định nghĩa chuẩn kết nối dành cho mạng Wireless LAN?
a)
    83
b)
     85
c)
    86
d)
    *811.
67.
1 * Chuẩn IEEE nào định nghĩa chuẩn kết nối dành cho mạng dạng vòng (Ring)?
a)
    83
b)
    *85.
c)
    811
d)
    811b
68.
1 * Trong mạng dạng tuyến (BUS), Terminator dùng để làm gì?
a)
    Kết nối giữa mạng dạng tuyến với các mạng khác
b)
    * Tránh sự phản xạ của sóng điện từ khi lan truyền đến cuối sợi cáp.
c)
    Tăng cường năng lượng của sóng điện từ
d)
    Dùng để khử nhiễu trong sóng điện từ
69.
1 *Trạng thái của mạng dạng BUS sẽ như thế nào nếu không có Terminator?
a)
    Mạng vẫn hoạt động bình thường nhưng tốc độ truyền thông chậm
b)
    * Mạng không hoạt động được.
c)
    Mạng vẫn hoạt động bình thường và không có khả năng mở rộng
d)
    Mạng vẫn hoạt động bình thường và hiệu suất truyền tin giảm
70.
1 Ưu điểm của mạng dạng BUS là gì?
a)
    Ít tốn dây cáp lắp đặt và dễ lắp đặt cáp
b)
    Chiều dài cho phép của cáp lớn hơn so với mạng dạng Ring
c)
    Có khả năng mở rộng kết nối nhiều mạng dạng BUS bằng thiết bị cầu (Bridge)
d)
    *Cả ba ưu điểm trên.
71.
15.* Trong mạng dạng BUS, người ta có thể thay Terminator bằng một máy  tính có hỗ trợ chức năng Terminator đúng hay sai?
a)
    * Đúng.                             
b)
    Sai
72.
16.* Trong mạng dạng BUS, tín hiệu dữ liệu được gửi đến toàn bộ các máy trạm trong  mạng đúng hay sai?
a)
    * Đúng.                            
b)
    Sai
73.
17. * Thiết bị ghép nối giữa các trạm với đường truyền chính trong mạng dạng BUS thường là thiết bị nào?
a)
    BNC – Connector
b)
    * T – Connector.
c)
    RJ-45 Connector
d)
    AUI – Connector
74.
18. Mạng dạng tuyến (Bus) kết nối các máy tính theo phương thức
a)
    Điểm – điểm
b)
    * Điểm – nhiều điểm.
c)
    Hỗn hợp
75.
1 Nguyên nhân nào có thể gây ra lỗi kết nối trao đổi thông tin giữa hai máy trạm trong mạng dạng tuyến?
a)
    Do thiết bị Terminator bị lỗi
b)
    Do đầu nối giữa máy trạm và đường truyền chính (T-Connector) bị lỗi
c)
    Do có nhiều cặp máy trạm trên mạng trao đổi thông tin đồng thời
d)
    *Câu a và b đúng.
76.
11. Nguyên nhân nào có thể dẫn đến giảm hiệu suất truyền thông trong một LAN?
a)
    Do có nhiều cặp máy tính trong mạng trao đổi thông tin với lưu lượng cao
b)
    Do Virus chiếm dụng băng thông của đường truyền
c)
    Do thiết bị truyền thông có năng lực kém
d)
    * Câu a và b đúng
77.
11 Mạng dạng vòng (Ring)  kết nối các máy tính theo phương thức
a)
    * Điểm – điểm.
b)
    Điểm – nhiều điểm
c)
    Điểm – một số điểm
d)
    Câu a và b đúng
78.
11 Nguyên nhân nào có thể gây ra lỗi kết nối trao đổi thông tin giữa hai máy trạm trong mạng dạng vòng (Ring)?
a)
    Do thẻ bài bị mất
b)
    Do đầu nối giữa máy trạm và đường truyền chính bị lỗi
c)
    Do mạng bị tắc nghẽn
d)
    *Câu a và b đúng.
79.
11 Nhược điểm chính của mạng dạng vòng (Ring) là gì?
a)
    * Đường dây cần phải khép kín, nếu bị ngắt ở một nơi nào đó thì toàn bộ hệ thống cũng bị ngừng hoạt động.
b)
    Tốc độ trao đổi thông tin chậm
c)
    Tốn nhiều dây cáp, hiệu suất đường truyền thấp
d)
    Khó có khả năng mở rộng mạng
80.
11 * Ưu điểm chính của mạng dạng vòng (Ring) là gì?
a)
.    * Có thể nới rộng đường truyền chính, ít tốn kém đường truyền mạng, hiệu suất của đường truyền có thể đạt tới gần 1%.
b)
    Nhiều cặp máy trạm có thể trao đổi thông tin đồng thời
c)
    Khi một trạm nào đó ngừng hoạt động thì hệ thống mạng vẫn hoạt động bình thường.
d)
    Giao thức truyền dữ liệu đơn giản hơn so với mạng dạng sao
81.
115. * Trong giao thức Token Ring, cấu trúc của thẻ bài cho phép người ta có thể thiết lập độ ưu tiên truyền dữ liệu cho các trạm trong mạng dạng vòng (Ring) đúng hay sai?
a)
    * Đúng.       
b)
    Sai
82.
116. *Trong giao thức Token BUS, cấu trúc của thẻ bài cho phép người ta có thể thiết lập độ ưu tiên truyền dữ liệu cho các trạm trong mạng dạng tuyến (BUS) đúng hay sai?
a)
    * Đúng.       
b)
    Sai
83.
117. Trong giao thức Token Ring, các gói dữ liệu truyền thông trong mạng dạng vòng (RING) có thể được truyền đi theo hai hướng khác nhau, đúng hay sai?
a)
    Đúng      
b)
    * Sai.
84.
118. * Thiết bị kết nối giữa các trạm và đường truyền chính trong mạng dạng vòng (RING) thường được sử dụng là thiết bị nào?
a)
    Hub
b)
    * Repeate.r
c)
    Bridge
d)
    NIC
85.
11 * Việc xẩy ra xung đột dữ liệu có thể xẩy ra trong mạng dạng vòng (Ring) đúng hay sai?
a)
    Đúng 
b)
    * Sai.
86.
. * Trong giao thức Token Ring, gói dữ liệu trong mạng dạng vòng (Ring) lần lượt phải được chuyển tới tất cả các trạm trong mạng trước khi tới đích, đúng hay sai?
a)
    Đúng  
b)
    * Sai.
87.
* Trong giao thức Token Ring, thẻ bài sẽ luôn di chuyển quanh vòng theo một chiều xác định ngay cả khi không có trạm nào có nhu cầu truyền dữ liệu đúng hay sai?
a)
    * Đúng.  
b)
    Sai
88.
Mạng dạng vòng tròn (Ring) là gì?
a)
    Các máy tính và các thiết bị được nối với nhau bởi đường truyền dẫn chung được giới hạn bởi hai đầu nối Terminator
b)
    * Các máy tính hay các thiết bị được nối với nhau bởi đường truyền dẫn chung dạng vòng khép kín, mỗi thiết bị hay các máy tính được nối với đường truyền bởi thiết bị Repeater .
c)
    Các máy tính và các thiết bị được nối với nhau bởi thiết bị xử lý truyền thông trung tâm như Hub/Switch
d)
    Các máy tính và các thiết bị được nối trực tiếp với nhau
89.
Mạng dạng vòng sẽ ở trạng thái nào nếu thẻ bài luôn ở trạng thái bận
a)
    *Không hoạt động.
b)
    Hoạt động tốt
c)
    Hoạt động với hiệu suất truyền thông thấp
d)
    Câu a và c đúng
90.
Mạng dạng vòng sẽ ở trạng thái nào nếu không tồn tại thẻ bài trong mạng?
a)
    *Không hoạt động.
b)
    Hoạt động tốt
c)
    Hoạt động với hiệu suất truyền thông thấp
d)
    Câu a và c đúng
91.
5. Chức năng nào sau không là chức năng của thẻ bài trong mạng Ring là gì?
a)
    Nâng cao hiệu suất truyền thông của mạng
b)
    Điều khiển tắc nghẽn trong mạng
c)
    Cấp phát quyền truy nhập đường truyền
d)
    *Cấp phát quyền nhận dữ liệu.
92.
6. Mô hình kết nối mạng (topo) của LAN là gì?
a)
    Star
b)
    Bus
c)
    Ring
d)
    *Một trong những mô hình kết nối mạng trên.
93.
7.  Mạng cục bộ của Trường đại học điện lực là mạng dạng Ring, đúng hay sai?
a)
    Đúng                
b)
    *sai.
94.
8. *Các trạm trong mạng dạng vòng (Ring) phải dò tìm xung đột trước khi truyền dữ liệu, đúng hay sai?
a)
    Đúng                
b)
    *sai.
95.
*Có bao nhiêu thẻ bài tồn tại trong mỗi mạng dạng vòng (Ring)?
a)
    *Một.
b)
    Hai
c)
    Ba
d)
    Nhiều
96.
. Mạng dạng hình sao là gì? 
a)
    Các máy tính và các thiết bị được nối với nhau bởi đường truyền dẫn chung được giới hạn bởi hai đầu nối Terminator
b)
    Các máy tính và các thiết bị được nối với nhau bởi đường truyền dẫn chung dạng vòng khép kín
c)
    * Các máy tính và các thiết bị được nối với nhau bởi thiết bị xử lý truyền thông trung tâm.
d)
    Các máy tính và các thiết bị được nối trực tiếp với nhau
97.
Ưu điểm của mạng dạng sao là gì?
a)
    Nếu có một máy trạm nào đó trong mạng bị hỏng thì mạng vẫn hoạt động bình thường
b)
    Mạng có thể mở rộng hoặc thu hẹp tuỳ theo yêu cầu của người sử dụng
c)
    Dễ dàng kiểm soát và khắc phục sự cố
d)
    * Câu a và câu c đúng.
98.
Nhược điểm của mạng dạng sao là gì?
a)
    Khi thiết bị xử lý truyền thông trung tâm bị hỏng  thì cả hệ thống ngưng hoạt động
b)
    Khả năng mở rộng mạng phụ thuộc vào khả năng xử lý truyền thông của thiết bị trung tâm.
c)
    Việc cấu hình lại mạng là rất khó khăn
d)
    * Câu a và câu b đúng.
99.
Nguyên nhân nào có thể gây ra lỗi kết nối truyền thông giữa hai trạm trong mạng dạng sao (star)?
a)
    Do thiết bị trung tâm bị lỗi
b)
    Do đường truyền bị lỗi
c)
    Do có nhiều cặp máy trạm khác cùng trao đổi thông tin đồng thời
d)
    * Câu a và b đúng.
100.
Để mở rộng kết nối của mạng dạng sao, về cơ bản người ta phải làm gì?
a)
    *Nâng cao năng lực xử lý truyền thông của thiết bị trung tâm.
b)
    Nâng cao năng lực tính toán của mỗi máy trạm
c)
    Cài đặt bổ sung phần mềm mạng vào các máy trạm
d)
    Câu a và c đúng