wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA SINH SẢN Ở ĐỘNG VẬT

Total questions: 16

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Sinh sản vô tính gặp ở:

a)

A. nhiều loài động vật có tổ chức thấp.

b)

B. hầu hết động vật không xương sống.

c)

C. động vật có xương sống.

d)

D. Động vật đơn bào.

2.

Sinh sản hữu tính gặp ở:

a)

A. nhiều loài động vật có tổ chức thấp.

b)

B. động vật đơn bào.

c)

C. động vật có xương sống

d)

D. hầu hết động vật không xương sống và động vật có xương sống

3.

Phân đôi là hình thức sinh sản có ở:

a)

A. động vật đơn bào và động vật đa bào.

b)

B. động vật đơn bào

c)

C. động vật đơn bào và giun dẹp.

d)

D. động vật đa bào.

4.

Trong hình thức sinh sản trinh sinh- Trứng không được thụ tinh phát triển thành:

a)

A. ong thợ chứa (n) NST.

b)

B. ong chúa chứa (n) NST.

c)

C. ong đực  chứa (n) NST.

d)

D. ong đực, ong thợ và ong chúa.

5.

Trong  sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra:

a)

A. giống nhau và giống cá thể gốc.

b)

B. khác nhau và giống cá thể gốc.

c)

C. giống nhau và khác cá thể gốc.

d)

D. cả 3 phương án trên.

6.

Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp:

a)

A. sinh sản hữu tính.

b)

B. nhân bản vô tính.

c)

C. nuôi cấy mô.

d)

D. ghép mô.

7.

Sự giống nha giữa sinh sản vô tính ở thực vật và sinh sản vô tính ở động vật

a)

A. đều không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

B. đều tạo ra cá thể mới bàng cơ chế nguyên phân.

c)

C. đều có các kiểu sinh sản giống nhau

d)

D.Cả A và B

8.

Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột có thể dẫn đến hàng loạt cá thể động vật sinh sản vô tính bị chết, vì sao?

a)

A. Các cá thể giống hệt nhau về kiểu gen.

b)

B. Các cá thể khác nhau về kiểu gen.

c)

C. Do thời tiết khắc nghiệt.

d)

D. Tất cả đều sai.

9.

Sau 1 thời gian bị đứt đuôi, thằn lằn mọc đuôi mới là hiện tượng:

a)

A. sinh sản vô tính.

b)

B. tái sinh bộ phận bị mất.

c)

C. sinh sản hữu tính.

d)

D. cả 3 phương án trên.

10.

Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm 3 giai đoạn nối tiếp là:

a)

A. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng à thụ tinh tạo thành hợp tử à Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.

b)

B. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  à Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.

c)

C. Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới   à thụ tinh tạo thành hợp tử à giảm phân hình thành tinh trùng và trứng .

d)

D. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng à thụ tinh tạo thành hợp tử.

11.

Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính ?

a)

A. giun đất, ốc sên, cá chép.

b)

B.giun đất, cá trắm.

c)

C. giun đất, ốc sên

d)

D. Tằm, ong, cá.

12.

Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh

a)

A. thụ tinh ngoài và thụ tinh trong.

b)

B. tự thụ tinh và thụ tinh chéo.

c)

B. thụ tinh ngoài và thụ tinh cgeos.

d)

D. thụ tinh trong và tự thụ tinh.

13.

Trong sinh sản hữu tính có 1 số loài đẻ trứng :

a)

A.cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt

b)

B.cá chép, lợn, gà, chó mèo.

c)

C.Trâu bò, ngựa, vịt.

d)

D.Tất cả đều sai.

14.

Trong sinh sản hữu tính có 1 số loài đẻ con :

a)

A. cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt.

b)

B. lợn,chó, mèo, trâu, bò, cá mập xanh

c)

C.trâu bò, ngựa, vịt.

d)

D. Tất cả đều sai.

15.

So sánh sự giống nhau giữa sinh sản hữu tính ở thực vật và động vật.

a)

A đều có sự kết hợp giao tử đực (n) và giao tử cái  à Hợp tử (2n)

b)

B. hợp tử (2n) phát triển thành cơ thể mới mang TTDT của bố, mẹ.

c)

C. quá trình giảm phân hình thành giao tử, thụ tinh và phát triến của hợp tử

d)

D. cả A và B.

16.

Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:

a)

A.Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

b)

B.Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

c)

C.Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.

d)

D.Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.