wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi CD3

Total questions: 83

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Phép nhân hai ma trận A (m×n) và B (n×p) có kết quả là một ma trận có kích thước:

a)

m×n

b)

n×n

c)

m×p

d)

p×n

2.

Khi thực hiện phép biến đổi sơ cấp để đưa ma trận về dạng bậc thang, mục tiêu chính là:

a)

Tìm định thức của ma trận

b)

Tìm hạng của ma trận

c)

Tính tích ma trận

d)

Tìm ma trận nghịch đảo

3.

Điều kiện để phép nhân hai ma trận A và B xác định là:

a)

Số cột của A bằng số hàng của B

b)

A và B phải là ma trận vuông

c)

A phải là ma trận chuyển vị của B

d)

Số hàng của A bằng số hàng của B

4.

Tính định thức bằng định nghĩa cho ma trận cấp 2: A = [[a, b], [c, d]] là:

a)

a*d + b*c

b)

a*c - b*d

c)

a*d - b*c

d)

a*b - c*d

5.

Hệ phương trình tuyến tính có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

a)

Định thức của ma trận hệ số bằng 0

b)

Hạng của ma trận hệ số nhỏ hơn số ẩn

c)

Hạng của ma trận hệ số bằng hạng của ma trận mở rộng và bằng số ẩn

d)

Số phương trình nhỏ hơn số ẩn

6.

Phép cộng hai ma trận chỉ được thực hiện khi:

a)

Hai ma trận có cùng số hàng

b)

Hai ma trận có cùng số cột

c)

Hai ma trận có cùng kích thước

d)

Một trong hai ma trận là ma trận đơn vị

7.

Phép nhân hai ma trận không có tính chất nào sau đây?

a)

Phân phối với phép cộng

b)

Kết hợp

c)

Giao hoán

d)

Có thể phân tích thành các phép cộng và nhân vô hướng

8.

Định thức của ma trận tam giác (trên hoặc dưới) bằng:

a)

Tổng các phần tử đường chéo chính

b)

Tích các phần tử đường chéo chính

c)

Tổng các phần tử biên

d)

Không xác định được

9.

Nếu hai hàng của một ma trận hoán vị cho nhau thì định thức của ma trận mới:

a)

Không đổi

b)

Bằng định thức cũ nhân 2

c)

Bằng định thức cũ nhân -1

d)

Luôn bằng 0

10.

Hạng của một ma trận bằng:

a)

Số phần tử khác 0

b)

Số hàng

11.

thì định thức của ma trận mới:

a)

Không đổi

b)

Bằng định thức cũ nhân 2

c)

Bằng định thức cũ nhân -1

d)

Luôn bằng 0

12.

Hạng của một ma trận bằng:

a)

Số phần tử khác 0

b)

Số hàng khác 0 trong dạng bậc thang

c)

Tổng các phần tử trên đường chéo chính

d)

Số hàng của ma trận

13.

Theo định lý Kronecker-Capelli, hệ phương trình có nghiệm khi:

a)

Số phương trình lớn hơn số ẩn

b)

Hạng của ma trận hệ số bằng hạng của ma trận mở rộng

c)

Ma trận hệ số là ma trận vuông

d)

Tồn tại định thức khác 0

14.

Phương pháp Gauss dùng để:

a)

Tìm định thức của ma trận

b)

Tính tích hai ma trận

c)

Giải hệ phương trình tuyến tính

d)

Tìm ma trận nghịch đảo

15.

Trong phương pháp Cramer, điều kiện để áp dụng là gì?

a)

Số phương trình bằng số ẩn và định thức khác 0

b)

Ma trận vuông và có ma trận nghịch đảo

c)

Có nhiều hơn một nghiệm

d)

Tồn tại nghiệm vô số

16.

Một ma trận A có định thức bằng 0 thì:

a)

Ma trận A không khả nghịch

b)

Ma trận A là ma trận đơn vị

c)

Ma trận A luôn có nghiệm duy nhất cho mọi hệ phương trình

d)

Ma trận A không thể chuyển vị

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về ma trận nghịch đảo?

a)

Mọi ma trận vuông đều có ma trận nghịch đảo

b)

Ma trận nghịch đảo của ma trận A được ký hiệu là ATA^TAT

c)

Nếu AB=IAB = IAB=I thì BBB là nghịch đảo của AAA

d)

Ma trận có định thức bằng 0 luôn có nghịch đảo

18.

Ma trận đường chéo là:

a)

Ma trận có tất cả phần tử trên đường chéo chính bằng 0

b)

Ma trận có tất cả phần tử ngoài đường chéo chính bằng 0

c)

Ma trận chỉ có một hàng hoặc một cột

d)

Ma trận có định thức luôn bằng 0

19.

Hệ phương trình có vô số nghiệm khi nào?

4 lines
20.

Hệ phương trình có vô số nghiệm khi nào?

a)

Hạng của ma trận hệ số bằng hạng ma trận mở rộng và nhỏ hơn số ẩn

b)

Hạng của ma trận hệ số nhỏ hơn hạng ma trận mở rộng

c)

Tồn tại nghiệm duy nhất

d)

Hệ có nhiều phương trình hơn số ẩn

21.

Khi nhân một hàng của ma trận với một hằng số khác 0 thì:

a)

Định thức của ma trận không đổi

b)

Định thức bị nhân với hằng số đó

c)

Định thức bằng 0

d)

Không thể thực hiện phép biến đổi đó

22.

Phép biến đổi sơ cấp loại 3 là gì?

a)

Nhân một hàng với một số khác 0

b)

Cộng một hàng với hàng khác đã nhân với một số

c)

Hoán vị hai hàng

d)

Chuyển đổi ma trận sang ma trận nghịch đảo

23.

Một hệ phương trình tuyến tính có không có nghiệm khi:

a)

Hạng của ma trận hệ số khác hạng ma trận mở rộng

b)

Hệ có số ẩn bằng số phương trình

c)

Tồn tại định thức khác 0

d)

Hệ có một phương trình đồng nhất

24.

Ma trận đơn vị có đặc điểm gì?

a)

Tất cả các phần tử đều bằng 1

b)

Các phần tử trên đường chéo chính bằng 1, còn lại bằng 0

c)

Là ma trận vuông cấp bất kỳ có định thức bằng 0

d)

Ma trận không có hàng nào bằng 0

25.

Nếu một ma trận có một hàng toàn số 0 thì:

a)

Định thức bằng 0

b)

Hạng của ma trận bằng số hàng

c)

Ma trận luôn khả nghịch

d)

Không ảnh hưởng đến định thức

26.

Một ma trận khả nghịch là:

a)

Ma trận vuông có định thức khác 0

b)

Ma trận mà phép nhân với chính nó bằng ma trận 0

c)

Luôn có ít nhất một hàng bằng nhau

d)

Có thể chuyển đổi về ma trận tam giác

27.

Kết quả của phép nhân một ma trận với ma trận đơn vị là:

a)

Ma trận không đổi

b)

Ma trận 0

c)

Ma trận chuyển vị

d)

Ma trận nghịch đảo

28.

Một ma trận được gọi là ma trận

4 lines
29.

Kết quả của phép nhân một ma trận với ma trận đơn vị là:

a)

Ma trận không đổi

b)

Ma trận 0

c)

Ma trận chuyển vị

d)

Ma trận nghịch đảo

30.

Một ma trận được gọi là ma trận bậc thang hàng khi:

a)

Các hàng được sắp xếp tăng dần theo thứ tự

b)

Các phần tử dưới đường chéo chính đều bằng 0

c)

Các hàng có dạng sao cho phần tử khác 0 đầu tiên (pivot) dịch sang phải so với hàng trước

d)

Tất cả các phần tử trên đường chéo bằng nhau

31.

Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm duy nhất là:

a)

Hệ có nhiều hơn một nghiệm

b)

Hạng của ma trận hệ số bằng số ẩn

c)

Hệ có số phương trình lớn hơn số ẩn

d)

Định thức của ma trận hệ số bằng 0

32.

Trong phương pháp khử Gauss, phép biến đổi nào không được phép dùng?

a)

Cộng một hàng với hàng khác nhân hằng số

b)

Hoán vị hai hàng

c)

Nhân một hàng với 0

d)

Nhân một hàng với một số khác 0

33.

Nếu A⋅B=IA, thì B là gì?

a)

Ma trận chuyển vị của A

b)

Ma trận khả nghịch của A

c)

Ma trận vuông

d)

Ma trận tam giác trên

34.

Ma trận nào sau đây có thể nhân với ma trận AAA có kích thước 3×2

a)

Ma trận 2×3

b)

Ma trận 3×2

c)

Ma trận 2×2

d)

Ma trận 4×4

35.

Định lý Cramer dùng để giải hệ phương trình nào?

a)

Hệ phương trình tuyến tính

b)

Hệ phương trình vi phân

c)

Hệ phương trình bậc cao

d)

Hệ phương trình bất phương trình

36.

Ma trận khả nghịch có điều kiện nào sau đây?

a)

Định thức của ma trận phải khác không

b)

Hạng ma trận phải bằng số cột

c)

Ma trận phải đối xứng

d)

Ma trận phải vuông

37.

Phân phối nhị thức có đặc điểm gì?

a)

Xác suất thành công là hằng số trong mọi thử nghiệm

b)

Các thử nghiệm không độc lập với nhau

c)

Thử nghiệm có nhiều kết quả có thể xảy ra

d)

Tất cả đều sai

38.

Khi giải một hệ phương trình tuyến tính, phương pháp nào dùng để tìm ma trận khả nghịch

4 lines
39.

Khi giải một hệ phương trình tuyến tính, phương pháp nào dùng để tìm ma trận khả nghịch của hệ?

a)

Phương pháp thay thế

b)

Phương pháp Cramer

c)

Phương pháp Gauss

d)

Phương pháp biến đổi sơ cấp

40.

Định lý Kronecker-Capelini được sử dụng để giải quyết vấn đề gì trong hệ phương trình?

a)

Kiểm tra nghiệm duy nhất của hệ phương trình

b)

Xác định phương pháp giải của hệ phương trình

c)

Xác định số nghiệm của hệ phương trình

d)

Phân loại hệ phương trình tuyến tính

41.

Phân phối chuẩn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đối xứng xung quanh giá trị trung bình

b)

Chỉ có một tham số

c)

Các giá trị có xác suất rất cao là những giá trị lớn nhất

d)

Tất cả đều sai

42.

Hạng của ma trận là gì?

a)

Số hàng của ma trận

b)

Số cột của ma trận

c)

Số lượng giá trị không bằng không trong ma trận

d)

Số lượng hàng hoặc cột độc lập tuyến tính

43.

Khi tính định thức của ma trận A, nếu có một hàng hoặc một cột là bội của một hàng hoặc cột khác, thì định thức của ma trận này có giá trị là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

Không xác định

d)

Tùy thuộc vào các yếu tố khác

44.

Trong phương trình vi phân cấp 1, phương pháp giải nào thường được sử dụng khi phương trình có dạng dx/dy=y+x?

a)

Phương pháp phân tích

b)

Phương pháp tách biến

c)

Phương pháp tích phân

d)

Phương pháp chuỗi Taylor

45.

Hàm mật độ xác suất có đặc điểm nào?

a)

Không âm

b)

Tổng xác suất của toàn bộ không gian mẫu bằng 1

c)

Được xác định trên một khoảng nhất định

d)

Tất cả đều đúng

46.

Trong ma trận, phép biến đổi sơ cấp có thể thay đổi điều gì?

a)

Định thức của ma trận

b)

Số hàng và cột của ma trận

c)

Hạng của ma trận

d)

Tất cả đều sai

47.

Xác suất trong phân phối Poisson được dùng để mô hình hóa gì?

a)

Sự kiện xảy ra trong khoảng thời gian cố định

b)

Tần suất lỗi trong sản phẩm

c)

Chuy

48.

Xác suất trong phân phối Poisson được dùng để mô hình hóa gì?

a)

Sự kiện xảy ra trong khoảng thời gian cố định

b)

Tần suất lỗi trong sản phẩm

c)

Chuyển động ngẫu nhiên của các hạt

d)

Sự thay đổi của giá trị thị trường

49.

Ma trận đối xứng là ma trận có tính chất gì?

a)

Ma trận vuông và giá trị đối xứng qua đường chéo chính

b)

Ma trận vuông và các phần tử đối xứng với nhau qua đường chéo phụ

c)

Ma trận có các phần tử đối xứng qua trung điểm của ma trận

d)

Ma trận có tất cả các phần tử là số đối xứng

50.

Tính chất của đạo hàm riêng là gì?

a)

Đạo hàm riêng không thay đổi theo biến

b)

Đạo hàm riêng cho biết tốc độ thay đổi của hàm theo một biến trong khi giữ các biến còn lại cố định

c)

Đạo hàm riêng cho biết sự biến thiên đồng thời của tất cả các biến

d)

Đạo hàm riêng luôn là một hằng số

51.

Hệ phương trình tuyến tính có thể giải bằng phương pháp nào dưới đây?

a)

Phương pháp Cramer

b)

Phương pháp Gauss

c)

Phương pháp ma trận đảo

d)

Tất cả đều đúng

52.

Một vật chuyển động thẳng đều khi nào?

a)

Khi vận tốc biến đổi theo thời gian

b)

Khi vận tốc không đổi theo thời gian

c)

Khi có lực tác dụng liên tục

d)

Khi gia tốc không đổi

53.

Công thức tính công của một lực là:

a)

A = F + s

b)

A = F·s·cos(α)

c)

A = F/s

d)

A = F·s·sin(α)

54.

Đơn vị của công trong hệ SI là:

a)

N

b)

J

c)

W

d)

Pa

55.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng là:

a)

PV = k

b)

V/T = hằng số

c)

pV = nRT

d)

p = V/T

56.

Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

x = vt

b)

x = x₀ + v₀t + ½at²

c)

v = x/t

d)

a = const

57.

Định luật Boyle-Mariotte phát biểu rằng:

a)

p ~ T (nhiệt độ không đổi)

b)

pV = hằng số (nhiệt độ không đổi)

c)

V ~ T (áp suất không đổi)

d)

V ~ p (nhiệt độ tăng)

58.

Điện trường là:

a)

Trường hấp dẫn

b)

Môi trường truyền tương tác điện giữa các điện tích

c)

Lực hút giữa các vật

59.

Điện trường là:

a)

Trường hấp dẫn

b)

Môi trường truyền tương tác điện giữa các điện tích

c)

Lực hút giữa các vật tích điện

d)

Từ trường sinh ra từ điện tích

60.

Tác dụng của điện trường lên điện tích:

a)

Không có tác dụng

b)

Gây lực điện làm điện tích di chuyển

c)

Làm biến đổi nhiệt độ

d)

Tạo ra dòng điện

61.

Từ trường sinh ra do:

a)

Vật chuyển động

b)

Điện tích đứng yên

c)

Dòng điện

d)

Chất rắn

62.

Đơn vị của cảm ứng từ trong hệ SI là:

a)

V

b)

A

c)

C

d)

Tesla (T)

63.

Điều kiện để có dòng điện:

a)

Phải có điện trường đều

b)

Phải có tụ điện

c)

Phải có điện trở

d)

Phải có hiệu điện thế và mạch kín

64.

Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt điện tích chuyển động trong từ trường có phương:

a)

Cùng chiều chuyển động

b)

Cùng chiều từ trường

c)

Vuông góc với cả từ trường và vận tốc

d)

Ngược chiều từ trường

65.

Định luật Ôm phát biểu rằng:

a)

I = U.R

b)

I = U/R

c)

U = I/R

d)

R = I/U

66.

Đơn vị của điện trường là:

a)

T

b)

N

c)

V/m

d)

A/m

67.

Khí lý tưởng là loại khí:

a)

Có khối lượng riêng lớn

b)

Có thể chuyển sang thể rắn

c)

Không có lực tương tác giữa các phân tử, tuân theo phương trình pV = nRT

d)

Có cấu trúc tinh thể

68.

Phương trình liên hệ giữa công và nội năng trong nhiệt học:

a)

A = Q + U

b)

Q = A + ΔU

c)

ΔU = Q/A

d)

Q = m·C·ΔT

69.

Nhiệt độ tuyệt đối bằng:

a)

0°C

b)

273 + t (°C)

c)

-273°C

d)

t - 273

70.

Từ phổ của nam châm thể hiện:

a)

Vận tốc của các hạt

b)

Hình ảnh các đường sức từ

c)

Cường độ điện trường

d)

Nhiệt độ nam châm

71.

Cường độ điện trường E tại một điểm là:

a)

E = F/m

b)

E = F/q

c)

E = q/F

d)

E = q/m

72.

Từ trường đều có:

a)

Các đường sức từ loạn xạ

b)

Từ trường mạnh ở tâm

c)

Các đường sức từ song song, cách đều, cùng chiều

d)

Từ trường biến đổi liên tục

73.

Từ trường đều có:

a)

Các đường sức từ loạn xạ

b)

Từ trường mạnh ở tâm

c)

Các đường sức từ song song, cách đều, cùng chiều

d)

Từ trường biến đổi liên tục

74.

Một vật chịu lực F = 10N tạo với phương chuyển động góc 30°, di chuyển quãng đường 5m. Công của lực F là:

a)

25 J

b)

-25 J

c)

-43,3 J

d)

43,3 J

75.

10g khí H₂ ở áp suất 8,2 at, thể tích 20l. Sau khi hơ nóng đẳng tích đến áp suất 9 at, nhiệt độ ban đầu là (K):

a)

388

b)

428

c)

240

d)

440

76.

Cho hai điện tích q₁ = +1610⁻⁸ C và q₂ = -9.10⁻⁸ C đặt tại hai đỉnh tam giác ABC vuông tại A. AB = 4 cm, AC = 3 cm. Góc giữa véc-tơ cường độ điện trường tại A và cạnh AC là:

a)

15,7°

b)

30°

c)

45°

d)

60°

77.

Một dây thẳng dài 20cm có dòng điện I = 20A. Điểm M nằm trên trung trực, dây nhìn dưới góc 120°. Cảm ứng từ tại M:

a)

1,15×10⁻⁵ T

b)

2×10⁻⁵ T

c)

6×10⁻⁵ T

d)

4×10⁻⁵ T

78.

Một vật khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc a = 3 m/s². Lực tác dụng là:

a)

3 N

b)

5 N

c)

6 N

d)

9 N

79.

Một khí lý tưởng có V = 5 lít, p = 2 at, T = 300 K. Số mol khí là (R = 0,082):

a)

0,2 mol

b)

0,4 mol

c)

0,6 mol

d)

0,8 mol

80.

Một điện tích q = 5μC đặt trong điện trường E = 1000 V/m. Lực điện tác dụng lên q là:

a)

0,005 N

b)

0,005 N

c)

0,5 N

d)

5 N

81.

Vật chuyển động với v = 10 m/s, sau 4s đi được bao xa?

a)

20 m

b)

40 m

c)

60 m

d)

80 m

82.

Một dòng điện I = 3A chạy qua dây dài vô hạn. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 2cm là (μ₀ = 4π×10⁻⁷):

a)

2.10⁻⁵ T

b)

3×10⁻⁵ T

c)

1.5×10⁻⁵ T

d)

4×10⁻⁵ T

83.

Một dây dẫn thẳng dài đặt trong từ trường đều B = 0,2 T. Chiều dài dây l = 0,5 m, dòng điện I = 4 A. Lực từ là:

a)

0,2 N

b)

0,4 N

c)

0,6 N

d)

0,8 N