Font size
WorksheetsCâu hỏi CD3
Total questions: 83
Worksheet time: 49mins
Phép nhân hai ma trận A (m×n) và B (n×p) có kết quả là một ma trận có kích thước:
m×n
n×n
m×p
p×n
Khi thực hiện phép biến đổi sơ cấp để đưa ma trận về dạng bậc thang, mục tiêu chính là:
Tìm định thức của ma trận
Tìm hạng của ma trận
Tính tích ma trận
Tìm ma trận nghịch đảo
Điều kiện để phép nhân hai ma trận A và B xác định là:
Số cột của A bằng số hàng của B
A và B phải là ma trận vuông
A phải là ma trận chuyển vị của B
Số hàng của A bằng số hàng của B
Tính định thức bằng định nghĩa cho ma trận cấp 2: A = [[a, b], [c, d]] là:
a*d + b*c
a*c - b*d
a*d - b*c
a*b - c*d
Hệ phương trình tuyến tính có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
Định thức của ma trận hệ số bằng 0
Hạng của ma trận hệ số nhỏ hơn số ẩn
Hạng của ma trận hệ số bằng hạng của ma trận mở rộng và bằng số ẩn
Số phương trình nhỏ hơn số ẩn
Phép cộng hai ma trận chỉ được thực hiện khi:
Hai ma trận có cùng số hàng
Hai ma trận có cùng số cột
Hai ma trận có cùng kích thước
Một trong hai ma trận là ma trận đơn vị
Phép nhân hai ma trận không có tính chất nào sau đây?
Phân phối với phép cộng
Kết hợp
Giao hoán
Có thể phân tích thành các phép cộng và nhân vô hướng
Định thức của ma trận tam giác (trên hoặc dưới) bằng:
Tổng các phần tử đường chéo chính
Tích các phần tử đường chéo chính
Tổng các phần tử biên
Không xác định được
Nếu hai hàng của một ma trận hoán vị cho nhau thì định thức của ma trận mới:
Không đổi
Bằng định thức cũ nhân 2
Bằng định thức cũ nhân -1
Luôn bằng 0
Hạng của một ma trận bằng:
Số phần tử khác 0
Số hàng
thì định thức của ma trận mới:
Không đổi
Bằng định thức cũ nhân 2
Bằng định thức cũ nhân -1
Luôn bằng 0
Hạng của một ma trận bằng:
Số phần tử khác 0
Số hàng khác 0 trong dạng bậc thang
Tổng các phần tử trên đường chéo chính
Số hàng của ma trận
Theo định lý Kronecker-Capelli, hệ phương trình có nghiệm khi:
Số phương trình lớn hơn số ẩn
Hạng của ma trận hệ số bằng hạng của ma trận mở rộng
Ma trận hệ số là ma trận vuông
Tồn tại định thức khác 0
Phương pháp Gauss dùng để:
Tìm định thức của ma trận
Tính tích hai ma trận
Giải hệ phương trình tuyến tính
Tìm ma trận nghịch đảo
Trong phương pháp Cramer, điều kiện để áp dụng là gì?
Số phương trình bằng số ẩn và định thức khác 0
Ma trận vuông và có ma trận nghịch đảo
Có nhiều hơn một nghiệm
Tồn tại nghiệm vô số
Một ma trận A có định thức bằng 0 thì:
Ma trận A không khả nghịch
Ma trận A là ma trận đơn vị
Ma trận A luôn có nghiệm duy nhất cho mọi hệ phương trình
Ma trận A không thể chuyển vị
Phát biểu nào sau đây đúng về ma trận nghịch đảo?
Mọi ma trận vuông đều có ma trận nghịch đảo
Ma trận nghịch đảo của ma trận A được ký hiệu là ATA^TAT
Nếu AB=IAB = IAB=I thì BBB là nghịch đảo của AAA
Ma trận có định thức bằng 0 luôn có nghịch đảo
Ma trận đường chéo là:
Ma trận có tất cả phần tử trên đường chéo chính bằng 0
Ma trận có tất cả phần tử ngoài đường chéo chính bằng 0
Ma trận chỉ có một hàng hoặc một cột
Ma trận có định thức luôn bằng 0
Hệ phương trình có vô số nghiệm khi nào?
Hệ phương trình có vô số nghiệm khi nào?
Hạng của ma trận hệ số bằng hạng ma trận mở rộng và nhỏ hơn số ẩn
Hạng của ma trận hệ số nhỏ hơn hạng ma trận mở rộng
Tồn tại nghiệm duy nhất
Hệ có nhiều phương trình hơn số ẩn
Khi nhân một hàng của ma trận với một hằng số khác 0 thì:
Định thức của ma trận không đổi
Định thức bị nhân với hằng số đó
Định thức bằng 0
Không thể thực hiện phép biến đổi đó
Phép biến đổi sơ cấp loại 3 là gì?
Nhân một hàng với một số khác 0
Cộng một hàng với hàng khác đã nhân với một số
Hoán vị hai hàng
Chuyển đổi ma trận sang ma trận nghịch đảo
Một hệ phương trình tuyến tính có không có nghiệm khi:
Hạng của ma trận hệ số khác hạng ma trận mở rộng
Hệ có số ẩn bằng số phương trình
Tồn tại định thức khác 0
Hệ có một phương trình đồng nhất
Ma trận đơn vị có đặc điểm gì?
Tất cả các phần tử đều bằng 1
Các phần tử trên đường chéo chính bằng 1, còn lại bằng 0
Là ma trận vuông cấp bất kỳ có định thức bằng 0
Ma trận không có hàng nào bằng 0
Nếu một ma trận có một hàng toàn số 0 thì:
Định thức bằng 0
Hạng của ma trận bằng số hàng
Ma trận luôn khả nghịch
Không ảnh hưởng đến định thức
Một ma trận khả nghịch là:
Ma trận vuông có định thức khác 0
Ma trận mà phép nhân với chính nó bằng ma trận 0
Luôn có ít nhất một hàng bằng nhau
Có thể chuyển đổi về ma trận tam giác
Kết quả của phép nhân một ma trận với ma trận đơn vị là:
Ma trận không đổi
Ma trận 0
Ma trận chuyển vị
Ma trận nghịch đảo
Một ma trận được gọi là ma trận
Kết quả của phép nhân một ma trận với ma trận đơn vị là:
Ma trận không đổi
Ma trận 0
Ma trận chuyển vị
Ma trận nghịch đảo
Một ma trận được gọi là ma trận bậc thang hàng khi:
Các hàng được sắp xếp tăng dần theo thứ tự
Các phần tử dưới đường chéo chính đều bằng 0
Các hàng có dạng sao cho phần tử khác 0 đầu tiên (pivot) dịch sang phải so với hàng trước
Tất cả các phần tử trên đường chéo bằng nhau
Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm duy nhất là:
Hệ có nhiều hơn một nghiệm
Hạng của ma trận hệ số bằng số ẩn
Hệ có số phương trình lớn hơn số ẩn
Định thức của ma trận hệ số bằng 0
Trong phương pháp khử Gauss, phép biến đổi nào không được phép dùng?
Cộng một hàng với hàng khác nhân hằng số
Hoán vị hai hàng
Nhân một hàng với 0
Nhân một hàng với một số khác 0
Nếu A⋅B=IA, thì B là gì?
Ma trận chuyển vị của A
Ma trận khả nghịch của A
Ma trận vuông
Ma trận tam giác trên
Ma trận nào sau đây có thể nhân với ma trận AAA có kích thước 3×2
Ma trận 2×3
Ma trận 3×2
Ma trận 2×2
Ma trận 4×4
Định lý Cramer dùng để giải hệ phương trình nào?
Hệ phương trình tuyến tính
Hệ phương trình vi phân
Hệ phương trình bậc cao
Hệ phương trình bất phương trình
Ma trận khả nghịch có điều kiện nào sau đây?
Định thức của ma trận phải khác không
Hạng ma trận phải bằng số cột
Ma trận phải đối xứng
Ma trận phải vuông
Phân phối nhị thức có đặc điểm gì?
Xác suất thành công là hằng số trong mọi thử nghiệm
Các thử nghiệm không độc lập với nhau
Thử nghiệm có nhiều kết quả có thể xảy ra
Tất cả đều sai
Khi giải một hệ phương trình tuyến tính, phương pháp nào dùng để tìm ma trận khả nghịch
Khi giải một hệ phương trình tuyến tính, phương pháp nào dùng để tìm ma trận khả nghịch của hệ?
Phương pháp thay thế
Phương pháp Cramer
Phương pháp Gauss
Phương pháp biến đổi sơ cấp
Định lý Kronecker-Capelini được sử dụng để giải quyết vấn đề gì trong hệ phương trình?
Kiểm tra nghiệm duy nhất của hệ phương trình
Xác định phương pháp giải của hệ phương trình
Xác định số nghiệm của hệ phương trình
Phân loại hệ phương trình tuyến tính
Phân phối chuẩn có đặc điểm nào sau đây?
Đối xứng xung quanh giá trị trung bình
Chỉ có một tham số
Các giá trị có xác suất rất cao là những giá trị lớn nhất
Tất cả đều sai
Hạng của ma trận là gì?
Số hàng của ma trận
Số cột của ma trận
Số lượng giá trị không bằng không trong ma trận
Số lượng hàng hoặc cột độc lập tuyến tính
Khi tính định thức của ma trận A, nếu có một hàng hoặc một cột là bội của một hàng hoặc cột khác, thì định thức của ma trận này có giá trị là bao nhiêu?
0
1
Không xác định
Tùy thuộc vào các yếu tố khác
Trong phương trình vi phân cấp 1, phương pháp giải nào thường được sử dụng khi phương trình có dạng dx/dy=y+x?
Phương pháp phân tích
Phương pháp tách biến
Phương pháp tích phân
Phương pháp chuỗi Taylor
Hàm mật độ xác suất có đặc điểm nào?
Không âm
Tổng xác suất của toàn bộ không gian mẫu bằng 1
Được xác định trên một khoảng nhất định
Tất cả đều đúng
Trong ma trận, phép biến đổi sơ cấp có thể thay đổi điều gì?
Định thức của ma trận
Số hàng và cột của ma trận
Hạng của ma trận
Tất cả đều sai
Xác suất trong phân phối Poisson được dùng để mô hình hóa gì?
Sự kiện xảy ra trong khoảng thời gian cố định
Tần suất lỗi trong sản phẩm
Chuy
Xác suất trong phân phối Poisson được dùng để mô hình hóa gì?
Sự kiện xảy ra trong khoảng thời gian cố định
Tần suất lỗi trong sản phẩm
Chuyển động ngẫu nhiên của các hạt
Sự thay đổi của giá trị thị trường
Ma trận đối xứng là ma trận có tính chất gì?
Ma trận vuông và giá trị đối xứng qua đường chéo chính
Ma trận vuông và các phần tử đối xứng với nhau qua đường chéo phụ
Ma trận có các phần tử đối xứng qua trung điểm của ma trận
Ma trận có tất cả các phần tử là số đối xứng
Tính chất của đạo hàm riêng là gì?
Đạo hàm riêng không thay đổi theo biến
Đạo hàm riêng cho biết tốc độ thay đổi của hàm theo một biến trong khi giữ các biến còn lại cố định
Đạo hàm riêng cho biết sự biến thiên đồng thời của tất cả các biến
Đạo hàm riêng luôn là một hằng số
Hệ phương trình tuyến tính có thể giải bằng phương pháp nào dưới đây?
Phương pháp Cramer
Phương pháp Gauss
Phương pháp ma trận đảo
Tất cả đều đúng
Một vật chuyển động thẳng đều khi nào?
Khi vận tốc biến đổi theo thời gian
Khi vận tốc không đổi theo thời gian
Khi có lực tác dụng liên tục
Khi gia tốc không đổi
Công thức tính công của một lực là:
A = F + s
A = F·s·cos(α)
A = F/s
A = F·s·sin(α)
Đơn vị của công trong hệ SI là:
N
J
W
Pa
Phương trình trạng thái khí lý tưởng là:
PV = k
V/T = hằng số
pV = nRT
p = V/T
Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều là:
x = vt
x = x₀ + v₀t + ½at²
v = x/t
a = const
Định luật Boyle-Mariotte phát biểu rằng:
p ~ T (nhiệt độ không đổi)
pV = hằng số (nhiệt độ không đổi)
V ~ T (áp suất không đổi)
V ~ p (nhiệt độ tăng)
Điện trường là:
Trường hấp dẫn
Môi trường truyền tương tác điện giữa các điện tích
Lực hút giữa các vật
Điện trường là:
Trường hấp dẫn
Môi trường truyền tương tác điện giữa các điện tích
Lực hút giữa các vật tích điện
Từ trường sinh ra từ điện tích
Tác dụng của điện trường lên điện tích:
Không có tác dụng
Gây lực điện làm điện tích di chuyển
Làm biến đổi nhiệt độ
Tạo ra dòng điện
Từ trường sinh ra do:
Vật chuyển động
Điện tích đứng yên
Dòng điện
Chất rắn
Đơn vị của cảm ứng từ trong hệ SI là:
V
A
C
Tesla (T)
Điều kiện để có dòng điện:
Phải có điện trường đều
Phải có tụ điện
Phải có điện trở
Phải có hiệu điện thế và mạch kín
Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt điện tích chuyển động trong từ trường có phương:
Cùng chiều chuyển động
Cùng chiều từ trường
Vuông góc với cả từ trường và vận tốc
Ngược chiều từ trường
Định luật Ôm phát biểu rằng:
I = U.R
I = U/R
U = I/R
R = I/U
Đơn vị của điện trường là:
T
N
V/m
A/m
Khí lý tưởng là loại khí:
Có khối lượng riêng lớn
Có thể chuyển sang thể rắn
Không có lực tương tác giữa các phân tử, tuân theo phương trình pV = nRT
Có cấu trúc tinh thể
Phương trình liên hệ giữa công và nội năng trong nhiệt học:
A = Q + U
Q = A + ΔU
ΔU = Q/A
Q = m·C·ΔT
Nhiệt độ tuyệt đối bằng:
0°C
273 + t (°C)
-273°C
t - 273
Từ phổ của nam châm thể hiện:
Vận tốc của các hạt
Hình ảnh các đường sức từ
Cường độ điện trường
Nhiệt độ nam châm
Cường độ điện trường E tại một điểm là:
E = F/m
E = F/q
E = q/F
E = q/m
Từ trường đều có:
Các đường sức từ loạn xạ
Từ trường mạnh ở tâm
Các đường sức từ song song, cách đều, cùng chiều
Từ trường biến đổi liên tục
Từ trường đều có:
Các đường sức từ loạn xạ
Từ trường mạnh ở tâm
Các đường sức từ song song, cách đều, cùng chiều
Từ trường biến đổi liên tục
Một vật chịu lực F = 10N tạo với phương chuyển động góc 30°, di chuyển quãng đường 5m. Công của lực F là:
25 J
-25 J
-43,3 J
43,3 J
10g khí H₂ ở áp suất 8,2 at, thể tích 20l. Sau khi hơ nóng đẳng tích đến áp suất 9 at, nhiệt độ ban đầu là (K):
388
428
240
440
Cho hai điện tích q₁ = +1610⁻⁸ C và q₂ = -9.10⁻⁸ C đặt tại hai đỉnh tam giác ABC vuông tại A. AB = 4 cm, AC = 3 cm. Góc giữa véc-tơ cường độ điện trường tại A và cạnh AC là:
15,7°
30°
45°
60°
Một dây thẳng dài 20cm có dòng điện I = 20A. Điểm M nằm trên trung trực, dây nhìn dưới góc 120°. Cảm ứng từ tại M:
1,15×10⁻⁵ T
2×10⁻⁵ T
6×10⁻⁵ T
4×10⁻⁵ T
Một vật khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc a = 3 m/s². Lực tác dụng là:
3 N
5 N
6 N
9 N
Một khí lý tưởng có V = 5 lít, p = 2 at, T = 300 K. Số mol khí là (R = 0,082):
0,2 mol
0,4 mol
0,6 mol
0,8 mol
Một điện tích q = 5μC đặt trong điện trường E = 1000 V/m. Lực điện tác dụng lên q là:
0,005 N
0,005 N
0,5 N
5 N
Vật chuyển động với v = 10 m/s, sau 4s đi được bao xa?
20 m
40 m
60 m
80 m
Một dòng điện I = 3A chạy qua dây dài vô hạn. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 2cm là (μ₀ = 4π×10⁻⁷):
2.10⁻⁵ T
3×10⁻⁵ T
1.5×10⁻⁵ T
4×10⁻⁵ T
Một dây dẫn thẳng dài đặt trong từ trường đều B = 0,2 T. Chiều dài dây l = 0,5 m, dòng điện I = 4 A. Lực từ là:
0,2 N
0,4 N
0,6 N
0,8 N
