Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra thường xuyên 10

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại.

b)

Nền độc lập, tự chủ của đất nước.

c)

Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ.

d)

Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa.

2.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

3.

Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục?

a)

Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).

b)

Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

c)

Thành Cổ Loa (Hà Nội).

d)

Thành nhà Hồ (Thanh Hoá).

4.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông cuối thế kỉ XV đã:

a)

bước đầu xác lập thể chế chính trị quân chủ chuyên chế.

b)

làm cho bộ máy nhà nước trở nên hoàn chỉnh, chặt chẽ.

c)

tăng cường quyền làm chủ đất nước của nông dân công xã.

d)

bước đầu xác lập mô hình nhà nước theo đường lối pháp trị.

5.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Lê sơ.

b)

Tây Sơn.

c)

Tiền Lê.

d)

Trần.

6.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

b)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.

d)

Có sức lan toả và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.

7.

Điểm khác nhau trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần váy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

8.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?

a)

Trồng lúa trên ruộng bậc thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thuỷ - hải sản.

c)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Trồng lúa và cây lương thực khác.

9.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số?

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

b)

Có nhiều món ăn được chế biến từ thịt gia súc, gia cầm.

c)

Các thực phẩm từ chăn nuôi có không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội,...

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

10.

Ý nào không phản ánh đúng điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.

b)

Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.

11.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là:

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ Thần linh.

c)

tín ngưỡng phồn thực.

d)

thờ cúng Phật.

12.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

a)

Thương mại biển.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Công nghiệp và dịch vụ.

13.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu:

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

14.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt Nam?

a)

Sự phát triển các loại hình văn hoá, nghệ thuật dân tộc.

b)

Công cuộc trị thuỷ và thuỷ lợi để sản xuất.

c)

Công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm.

d)

Nhà nước xây dựng quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.

15.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

16.

Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc nhất quán theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

"Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết".

b)

Đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.

d)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.

17.

Mục tiêu cấp bách trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về kinh tế là gì?

a)

Hỗ trợ đồng bào về đất đai, thuế và vay vốn để phát triển sản xuất.

b)

Hỗ trợ đồng bào mua giống cây trồng, phân bón, vật tư, gia súc.

c)

Phát triển các ngành sản xuất phù hợp với đặc điểm, điều kiện từng vùng dân tộc.

d)

Huy động các nguồn lực để xoá đói, giảm nghèo, nâng cao mức sống của đồng bào.

18.

Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò:

a)

đặc biệt quan trọng.

b)

Quan trọng.

c)

đặc biệt quyết định.

d)

Quyết định.

19.

Một trong những chính sách xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc giữa người Kinh với các dân tộc thiểu số được các vương triều thời phong kiến quan tâm là:

a)

Dùng áp lực quân sự.

b)

Cắt đất, gả công chúa.

c)

Phong chức tước, cắt đất.

d)

Phong chức tước, gả công chúa.

20.

Sản phẩm của các nghề thủ công các dân tộc thiểu số chủ yếu:

a)

cung cấp cho thị trường nước ngoài.

b)

đáp ứng nhu cầu của người dân địa phương.

c)

đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước.

d)

đáp ứng nhu cầu của các dân tộc thiểu số.