wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

độn lìa

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Bưu chính viễn thông là ngành

a)

chỉ vận chuyển tin tức từ nơi gửi đến nơi nhận

b)

thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế

c)

vận tải hàng hóa, phục vụ nhu cầu đi lại của dân cư

d)

cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?

a)

thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

b)

hàng hóa là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường

c)

vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hóa, dịch vụ

d)

thị trường không hoạt động theo quy luật cung cầu

3.

công nghiệp là ngành

a)

sử dụng máy móc và có tính mùa vụ cao

b)

đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

d)

không có tính linh động trong phân bố

4.

Loại hình giao thông vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất trên thế giới là

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường biển

d)

đường sông, hồ

5.

Thuận lợi chủ yếu để nước ta phát triển ngành công nghiệp thực phẩm là

a)

nguồn nguyên liệu dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn

b)

cơ sở hạ tầng phát triển và nguồn lao động đông đảo

c)

lao động có trình độ cao và nguồn nguyên liệu dồi dào

d)

thị trường tiêu thụ lớn và giao thông vận tải phát triển

6.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp

7.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kỹ thuật cao,công nhân lành nghề gì?

a)

kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

c)

dệt - may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu

d)

da - dày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng

8.

giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với cac kiểu địa hình

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu viết trong vận tải hành khách

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng

9.

phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng ( dầu mỏ )

b)

hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn

c)

đáp ứng yêu cầu vận chuyển đa dạng

d)

phối hợp được với các phương tiện khác

10.

cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ

b)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ

c)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ

11.

vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

12.

nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

a)

điều kiện tự nhiên

b)

phân bố dân cư

c)

các ngành sản xuất

d)

phát triển đo thị

13.

hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do

a)

đẩy mạnh đô thị hóa, có các siêu đô thị

b)

nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ

c)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao

d)

toàn cầu hóa và khu vực hóa đẩy mạnh

14.

các nguồn năng lượng tái tạo trên thế giới là

a)

sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học

b)

sức nước, điện nhiệt, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học

c)

sức nước, thủy điện, ánh sáng mặt trời, điện nguyên tử, điện hạt nhân

d)

sức nước, sức giớ, ánh sáng mặt trời, thủy điện, nhiên liệu sinh học

15.

nhận định nào sau đây không đúng với ngành du lịch?

a)

hoạt động du lịch có tính mùa vụ, chịu ảnh hưởng lớn bởi các điều kiện tự nhiên

b)

du lịch có vai trò phục hồi và bồi dưỡng sức khỏe cho con người

c)

sự phát triển của ngành du lịch không chịu tác động của điều kiện an ninh chính trị

d)

sản phẩm du lịch được quy định bởi tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn

16.

loại hình giao thông vận tải có tốc độ chuyên chở nhanh nhất là

a)

đường biển

b)

đường sông, hồ

c)

đường hàng không

d)

đường ô tô

17.

nguồn năng lượng tái tạo là

a)

than đá

b)

khí tự nhiên

c)

sức gió

d)

dầu mỏ

18.

loại hình giao thông vận tải nào sau đây có ư điểm là sự tiện lợi, tính cơ động cao?

a)

đường sông, hồ

b)

đường sắt

c)

đường biển

d)

đường ô tô

19.

phát triển nào sau đây đúng về đặc điểm của sản xuất công nghiệp?

a)

sản xuất có tính tập chung cao độ

b)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi

c)

sản phẩm của công nghiệp là phi vật chất

d)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

20.

phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên?

a)

là các vật chất tự nhiên được con người sử dụng hoặc có thể sử dụng

b)

phân bố trên khắp ở quốc gia, các vùng lãnh thổ trên thế giới

c)

số lượng tài nguyên được bổ sung không ngừng trong lịch sử phát triển

d)

nhiều tài nguyên do khai thác quá mức dẫn đến ngày càng bị cạn kiệt

21.

nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản trên thế giới là

a)

sức nước

b)

sức gió

c)

địa nhiệt

d)

than

22.

phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư lớn

b)

có các sản phẩm rất đa dạng

c)

sử dụng nhiều lao động

d)

phụ thuộc vào thị trường

23.

lĩnh vực nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ công?

a)

thủ tục hành chính

b)

giao thông vận tải

c)

giáo dục đào tạo

d)

bưu chính viễn thông

24.

tài chính là hoạt động

a)

trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua

b)

nhận tiền kí gửi và cung cấp khoản vay

c)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

d)

sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩm

25.

Giải pháp nào sau đây làm phát thải khí nhà kính?

a)

sử dụng năng lượng mặt trời

b)

tăng sử dụng năng lượng gió

c)

đẩy mạnh việc trồng rừng

d)

phát triển nhà máy nhiệt điện

26.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm phân bố công nghiệp và khả năng tiếp cận các nhân tố bên ngoài (thị trường, vốn,..) ?

a)

nguồn lao động

b)

vị trí địa lí

c)

thị trường tiêu thụ

d)

khoa học-công nghệ

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm

b)

châu á chiếm tỉ trọng dân số thấp nhất thế giới

c)

nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn

d)

quy mô dân số không đều giữa các châu lục

28.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế-xã hội?

a)

khoáng sản

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

thị trường

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp , thủy sản?

a)

các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất

b)

đất trồng, mặt nước là đối tượng sản xuất

c)

ít phụ thuộc vào tự nhiên

d)

sản xuất có tính mùa vụ

30.

Loại vật nuôi nào dưới đây thường phân bố nhiều ở các khu vực đồng cỏ

a)

lợn

b)

c)

d)

gia cầm

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp

a)

lượng phát thải ra môi trường lớn

b)

không gian phân bổ rất rộng lớn

c)

chủ yếu sử dụng lao động thủ công

d)

phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên

32.

Đặc điểm của công nghiệp khai thác quặng kim loại không phải là

a)

được chia thành nhiều nhóm

b)

đang có nguy cơ cạn kiệt

c)

nguy cơ ô nhiễm môi trường

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ

33.

các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

34.

châu lục nào sau đây có số sân bay nhiều nhất thế giới

a)

châu âu

b)

châu á

c)

châu phi

d)

châu mĩ

35.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

36.

than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

chế biến thực phẩm

b)

nhà máy nhiệt điện

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

nhà máy thủy điện

37.

nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

đặc điểm dân số

c)

văn hóa, lịch sử

d)

điều kiện tự nhiên

38.

nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới chất lượng hoạt động viễn thông?

a)

phân bố ngành kinh tế

b)

khoa học-công nghệ

c)

quy mô dân số

d)

sự phân bố dân cư

39.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

c)

nguồn nhiên liệu và nguồn lao động

d)

vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

40.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

than đá, dầu khí đang cạn kiệt

b)

có hiện tượng hiệu ứng nhà kính

c)

mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

d)

chi phí sản xuất thấp và giá rẻ

41.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng dầu mỏ và điện thoại di động trên thế giới giai đoạn 1990-2019?

a)

dầu mỏ tăng liên tục

b)

dầu mỏ giảm liên tục

c)

điện thoại di động giảm liên tục

d)

điện thoại di động tăng không liên tục

42.
a)

châu đại dương lớn hơn châu âu

b)

châu mỹ lớn hơn châu á

c)

châu đại dương lớn hơn châu phi

d)

châu á nhỏ hơn châu âu

43.
a)

đường sắt lớn hơn đường ô tô

b)

đường biển nhỏ hơn đường sắt

c)

đường sông nhỏ hơn đường hàng không

d)

đường hàng không nhỏ hơn đường ô tô

44.
a)

xuất khẩu tăng liên tục

b)

xuất khẩu giảm liên tục

c)

nhập khẩu tăng không liên tục

d)

nhập khẩu giảm không liên tục

45.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới

d)

độ nhiệt ẩm

46.

Các nguồn năng lượng tái tạo bao gồm

a)

năng lượng mặt trời, gió, địa nhiệt, sinh khối

b)

than đá, dầu mỏ, gió, địa nhiệt

c)

than đá, khí đốt, địa nhiệt, sinh khối

d)

dầu mỏ, khí đốt, năng lượng mặt trời, địa nhiệt

47.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

48.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

49.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thách dầu khí, điện lực

b)

khai thác than, khai thách dầu khí, thủy điện

c)

khai thác than, khai thách dầu khí, nhiệt điện

d)

khai thác than, khai thách dầu khí, điện gió

50.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

dệt-may

b)

da-giày

c)

rượu-bia

d)

nhựa

51.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép

b)

đồng, chì

c)

vàng, bạc

d)

kẽm, nhôm

52.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ

b)

than đá

c)

dầu khí

d)

năng lượng mới

53.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

trung đông

b)

bắc mỹ

c)

tây âu

d)

mỹ la-tinh

54.
a)

đường

b)

miền

c)

kết hợp

d)

cột

55.

Ở châu á, quốc gia nào sau đây phát triển mạnh năng lượng tái tạo

a)

nhật bản

b)

triều tiên

c)

việt nam

d)

hàn quốc

56.
a)

miền

b)

kết hợp

c)

cột

d)

tròn

57.

Số lượng các vùng nông nghiệp hiện nay ở nước ta là

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

58.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

59.

Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010-2020

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

quy mô diện tích và sản lượng lúa

b)

tốc độ tăng diện tích và sản lượng lúa

c)

sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng lúa

d)

quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng lúa

60.

Phát triển nông nghiệp bền vững trong tương lai nhằm mục đích nào sau đây

a)

ứng dụng công nghệ số để quản lí dữ liệu, điều hành sản xuất và tiêu thụ

b)

giải quyết nhu cầu lương thực, thực phẩm ngày càng gia tăng của xã hội

c)

phương thức canh tác nông nghiệp không cần đất (thủy canh,...)

d)

cơ giới hóa và tự động hóa trong sản xuất, thu hoạch, chế biến nông sản

61.
a)

tốc độ tăng trưởng của diện tích lúa các mùa vụ

b)

chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ

c)

chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vụ

d)

quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ

62.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

thủy điện

b)

than đá

c)

năng lượng mới

d)

điện nguyên tử

63.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ

64.

Quy mô và địa điểm xây dựng các xí nghiệp luyện kim đen thường phụ thuộc vào đặc điểm nào sau đây

a)

sự phân bố của ngành công nghiệp cơ khí

b)

trữ lượng và sự phân bố các mỏ than, sắt

c)

sự phân bố của hệ thống giao thông vận tải

d)

các vùng dân cư, cơ sở hạ tầng-kĩ thuật

65.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây

a)

đồng nhất với một điểm dân cư

b)

bao gồm 1-2 xí nghiệp

c)

nằm gần nguồn nguyên-nhiên liệu

d)

có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

66.

Khu công nghiệp không có vai trò nào sau đây

a)

thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại

b)

tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khầu

c)

góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương

d)

góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước

67.

Các hoạt động của sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên

a)

tạo ra máy móc khai thác hợp lí nguồn tài, bảo vệ môi trường

b)

hiện trạng cạn kiệt của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên

c)

sử dụng công nghệ hiện đại dự báo, khai thác hợp lí tài nguyên

d)

tạo ra môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường

68.

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo

a)

điện thủy triều

b)

điện than đá

c)

điện hạt nhân

d)

nhiệt điện

69.

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây

a)

nông nghiệp

b)

xây dựng

c)

công nghiệp

d)

dịch vụ

70.

Hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp không phải là

a)

chuyên môn hóa

b)

hợp tác hóa

c)

hóa học hóa

d)

liên hợp hóa