wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tài Chính Công

Total questions: 131

Worksheet time: 22hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Chủ thể nào sau đây không là chủ thể của Tài chính công?

a)

Trường đại học công lập

b)

Bệnh viện công lập

c)

Trường đại học tư thục

d)

Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước

2.

Khi học tập người học phải nộp một khoản tiền nhất định, khoản tiền đó là?

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Tiền phạt

3.

Chính phủ Việt Nam là cơ quan thực hiện?

a)

Quyền lập pháp Nhà nước

b)

Quyền tư pháp Nhà nước

c)

Quyền hành pháp Nhà nước

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Nhà nước có quyền lực kinh tế vì:

a)

Có uy tín cao

b)

Có khả năng in tiền

c)

Sở hữu nhiều tài sản quốc gia quan trọng

d)

Có nhiều mối quan hệ đối ngoại

5.

Quốc hội Việt Nam là cơ quan thực hiện:

a)

Quyền lập pháp

b)

Quyền tư pháp

c)

Quyền hành pháp

d)

Cả 3 quyền: lập pháp, tư pháp và hành pháp của nhà nước

6.

Kinh phí hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước:

a)

Chỉ được nhà nước cấp một phần

b)

Được nhà nước cấp toàn bộ

c)

Do cơ quan hành chính nhà nước thu của các đối tượng thu hưởng dịch vụ công cấp

d)

Do cơ quan hành chính nhà nước phát hành trái phiếu

7.

Đối với các chế độ chi ngân sách nào HĐND tỉnh trước khi ký phải thông qua các bộ quản lý ngành, lĩnh vực?

a)

Chi cho xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

Chi cho các dự án đầu tư công

c)

Chi cho tiền lương, tiền công, phụ cấp

d)

Chi cho các dự án mời gọi đầu tư tỉnh

8.

HĐND cấp tỉnh được quyết định các khoản?

a)

Thu phí gần gũi với quản lý đất đai

b)

Thu phí tại nguồn gần gũi với chức năng quản lý nhà nước của chính quyền địa phương

c)

Một số khoản đóng góp của nhân dân theo quy định

d)
9.

Trong luật NSNN quy định nhiệm vụ chi giữa NS Trung ương và NS địa phương được ổn định?

a)

Từ 2 năm đến 3 năm

b)

Từ 2 năm đến 4 năm

c)

Từ 3 năm đến 5 năm

d)

Cả 3 phương án đều đúng

10.

Ngân sách Trung ương được hưởng các khoản thu nào sau đây?

a)

Thuế nhà đất

b)

Thuế tài nguyên

c)

Thuế trước bạ

d)

Thuế xuất, nhập khẩu

11.

Ngân sách trung ương được các khoản thu nào sau đây?

a)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Thu tư đầu thọ

c)

Thu tư thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Cả 3 khoản thu

12.

Ngân sách nhà nước được thu từ khoản thu thuế thu nhập doanh nghiệp khi?

a)

Đột lạ khoản thu lớn

b)

Khoản thu mang tính chất thường xuyên

c)

Không đủ căn cứ để phân chia

d)

Trạng thái nhu ng

13.

Trong luật NSNN quy định các nguồn thu mà từng cấp được hưởng?

a)

100%

b)

Thể hiện tỷ lệ %

c)

Cả hai khoản

d)

Không có khoản nào

14.

Các khoản thu nào dưới đây thuộc diện thu ngân sách địa phương:

a)

Thuế nhà đất, thuế môn bài

b)

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

c)

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

d)

Tất cả các khoản thu trên

15.

Khi lập dự toán phải dựa vào quan điểm nào?

a)

Mức độ, trạng tự cờ cậu đọng của các nguồn thu trọng vạn ngoại nước

b)

Thứ tự và cờ cậu bố trí các khoản đầu tư, chi thường xuyên, chi trạng

c)

Đảm bảo ổn định quốc gia và bội chi ngân sách trọng phạm vi toàn

d)

Tất cả các căn cứ

16.

Khi lập dự toán thu, chi ngân sách phải căn cứ vào?

(a)  

17.

Khi lập dự toán thu, chi ngân sách phải căn cứ vào?

a)

Mức tăng trưởng của nền kinh tế

b)

Quạ trí nh thưc hiệ n cạ c mu c tiệ u cu ạ chí nh phu

c)

Cạ c sọ liệ u dọ cạ p dườ i gư i lệ n

d)

Nhu cạ u thu vạ bọ sung ngạ n sạ ch trung ường chọ cạ c tí nh

18.

Các quy định của pháp luật về quá trình thu chi ngân sách bao gồm?

a)

Chí nh sạ ch, chệ đọ , đi nh mư c, tiệ u chuạ n

b)

Ưu tiệ n bọ trí đu vọ n phu hờ p vờ i tiệ n đọ cu ạ dư ạ n

c)

Cạ hại ý đệ u sại

d)

Cả hai ý đều đúng

19.

Dự toán Nhà nước phải đảm bảo?

a)

Sọ chi phạ i vư ạ bạ ng sọ thu

b)

Sọ chi thườ ng xuýệ n phạ i lờ n hờn thu thuệ , phí vạ lệ phí

c)

Số thu thuế, phí và lệ phí phải lớn hơn chi thường xuyên

d)

Sọ chi thườ ng xuýệ n vạ chi đạ u tư phạ i bạ ng sọ thu thuệ , phí vạ lệ phí

20.

Dự toán nhà nước phải đảm bảo?

a)

Chi đầu tư phát triển phải lớn hơn bội chi

b)

Chi đạ u tư phạ t triệ n phạ i nhọ hờn bọ i chi

c)

Chi đạ u tư phạ t triệ n phạ i bạ ng vờ i bọ i chi

d)

Chi đạ u tư phạ t triệ n phạ i nhọ hờn họạ c bạ ng bọ i chi

21.

Khi lập dự toán vay bù đắp thiếu hụt ngân sách thì phải coi nguồn vay?

a)

Nườ c ngọạ i lạ chu ýệ u

b)

Trong nước là chủ yếu

c)

Cạ hại nguọ n vạý đệ u quạn trọ ng như nhạu

d)

Cạ 3 phường ạ n đệ u sại

22.

Khi vay bù đắp thiếu hụt ngân sách phải căn cứ vào?

a)

Cạ n đọ i ngạ n sạ ch vạ khạ nạ ng tư ng nguọ n vạý

b)

Khạ nạ ng trạ nờ cu ạ cạ c khọạ n vạý

c)

Mư c khọ ng chệ cu ạ bọ i chi ngạ n sạ ch

d)

Cả 3 phương án đều đúng

23.

Khi lập dự toán ngân sách phải được lập theo phương pháp?

a)

Tư trọng nườ c vạ tư ngọạ i nườ c

b)

Tư trọ

24.

Khi lập dự toán ngân sách phải được lập theo phương pháp?

a)

Tư trọng nườc và tư ngọai nườc

b)

Tư trọng trọng nườc và tư trệ n xuồng

c)

Từ trên xuống và từ dưới lên

d)

Tư ngọai nườc và tư trệ n xuồng

25.

Khi lập dự toán Ngân sách nhà nước phải?

a)

Lập số kiểm tra về dự toán thu, chi cho các Bộ, các đơn vị, các địa phương

b)

Lập mức dự toán thu, chi cho các Bộ, các đơn vị, các địa phương

c)

Lập bảng các khoản thu, chi cho các Bộ, các đơn vị, các địa phương

d)

Cả 3 phương án đều đúng

26.

Khi lập dự toán ngân sách nhà nước?

a)

Các Bộ, địa phương, đơn vị đề xuất ngân sách của mình trên cơ sở thương lượng

b)

Các Bộ, địa phương, đơn vị nhận mức thu chi ngân sách do trung ương giao

c)

Các Bộ, địa phương, đơn vị tự nhận mức thu chi của mình báo cáo cho trung ương

d)

Cả 3 phương án đều sai

27.

Có mấy căn cứ để lập dự toán ngân sách?

a)

4 căn cứ

b)

5 căn cứ

c)

6 căn cứ

d)

7 căn cứ

28.

Trong quản lý thuế phải đảm bảo đúng các yêu cầu nào sau đây?

a)

Quản lý thu thuế phải gắn với việc thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội của nhà nước trong từng thời kỳ.

b)

Quản lý thuế phải đảm bảo cho doanh nghiệp có lãi

c)

Phải đảm bảo quyền lợi của người lao động.

d)

Cả 3 phương án đều sai

29.

Trong quá trình quản lý thuế có mấy nguyên tắc?

a)

2 nguyên tắc

b)

3 nguyên tắc

c)

4 nguyên tắc

d)

5 nguyên tắc

30.

Các bước nào sau đây không thuộc các bước lập dự toán thuế?

a)

Hướng dẫn lập và giáo sư kiểm tra về dự toán thuế

b)

Lập và tổng hợp dự toán.

c)

Quyết định về dự toán

31.

Các bước nào sau đây không thuộc các bước lập dự toán thuế?

a)

Hườ ng dạ n nọ p vạ giạọ sọ kiệ m trạ vệ dư tọạ n thuệ

b)

Lạ p vạ tọ ng hờ p dư tọạ n.

c)

Quýệ t đi nh vạ dư tọạ n chí nh thư c

d)

Báo cáo quyết toán thuế

32.

Cơ quan thuế không được thu các khoản thu nào sau đây?

a)

thuệ thu nhạ p dọạnh nghiệ p

b)

phí

c)

Lệ phí

d)

Thuế tiêu thu đặc biệt đối với hàng hóa nhập khẩu

33.

Cơ quan hải quan được thu các khoản nào sau đây?

a)

Thuệ thu nhạ p đọ i vờ i ngườ i cọ thu nhạ p cạọ

b)

Thuệ mọ n bạ i

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa nhập khẩu

d)

Thuệ tiệ u thu đạ c biệ t đọ i vờ i hạ ng họ ạ xuạ t khạ u

34.

Thuế là khoản thu chủ yếu của ngân sách nhà nước vì:

a)

Thuệ cọ phạ m vi điệ u tiệ t rọ ng vạ cọ tí nh họạ n trạ trư c tiệ p.

b)

Thuệ chí thu vạ ọ mọ t sọ í t đọ i tườ ng vạ cọ tí nh bạ t buọ c.

c)

Thuệ cọ phạ m vi điệ u tiệ t rọ ng vạ cọ tí nh khọ ng bạ t buọ c.

d)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buộc.

35.

Chức năng khởi thủy của thuế là:

a)

Điệ u tiệ t họạ t đọ ng sạ n xuạ t kinh dọạnh.

b)

Đạ m bạ ọ cọ ng bạ ng xạ họ i.

c)

Huy động nguồn thu vào ngân sách nhà nước.

d)

Kiệ m chệ lạ m phạ t.

36.

Đặc trưng cơ bản nhất của thuế là:

a)

Tí nh khọ ng họạ n trạ trư c tiệ p.

b)

Tính bắt buộc.

c)

Tí nh khọ ng bạ t buọ c.

d)

Tí nh họạ n trạ trư c tiệ p.

37.

Căn cứ vào phương thức đánh thuế thì các sắc thuế được chia thành:

a)

Thuế trực thu và thuế gián thu.

b)

Thuệ tiệ u du ng vạ thuệ thu nhạ p

c)

Thuệ tiệ u du ng, thuệ thu nhạ p vạ thuệ tạ i sạ n

d)

Thuệ thu vạ ọ dọạnh nghiệ p vạ thuệ thu vạ ọ cạ nhạ n

38.

Thuế gián thu là loại thuế:

a)

Đườ c tí nh vạ ọ giạ bạ n hạ ng họ ạ, di ch vu .

b)

Ngườ i tiệ u du ng lạ n

39.

Thuế gián thu là loại thuế:

a)

Đường tính vào giá bán hàng hóa, dịch vụ.

b)

Người tiêu dùng là người chịu thuế.

c)

Người bán là người nộp nhưng không phải là người chịu thuế.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

40.

Yếu tố nào sau đây được coi là “linh hồn” của một sắc thuế?

a)

Đối tượng nộp thuế

b)

Cơ sở tính thuế

c)

Đối tượng chịu thuế

d)

Thuế suất

41.

Thuế là một khoản đóng góp?

a)

Tự nguyện của các cá nhân

b)

Tự nguyện của các doanh nghiệp

c)

Bắt buộc của các doanh nghiệp

d)

Bắt buộc của các thể nhân và pháp nhân

42.

Nguồn thu từ thuế nhằm mục đích phục vụ:

a)

Bảo đảm quyền lợi người dân

b)

Các doanh nghiệp nộp thuế

c)

Xã hội

d)

Cá nhân nộp thuế

43.

Thuế có đặc điểm:

a)

Tính bắt buộc

b)

Tính không hoàn trả trước khi nộp

c)

Tính pháp lý cao

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

44.

Thuế có vai trò:

a)

Huy động nguồn lực tài chính cho Nhà nước

b)

Kiểm soát lạm phát, ổn định giá cả, kích thích đầu tư tại nền kinh tế

c)

Phân phối lại sản phẩm xã hội nhằm đạt mục tiêu công bằng xã hội.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Đối tượng nộp thuế quy định rõ:

a)

Ai phải nộp thuế

b)
46.

Đối tượng nộp thuế quy định rõ:

a)

Ai phải nộp thuế

b)

Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp phải nộp thuế

c)

Người có trách nhiệm nộp thuế chọn nơi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Đối tượng nộp thuế quy định rõ:

a)

Ai phải nộp thuế

b)

Hàng hóa nộp thuế

c)

Thu nhập nộp thuế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì:

a)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền KTQD.

b)

Thuế là công cụ điều chỉnh chính sách thuế nhằm thu hút đầu tư nước ngoài và Việt Nam, đặc biệt trọng điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Chính sách thuế là một trọng những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia.

d)

Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về Thuế thường được Luật định.

49.

Đối tượng chịu thuế chỉ rõ:

a)

Hàng hóa nộp thuế

b)

Tài sản nộp thuế

c)

Thu nhập nộp thuế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Mức thuế là đại lượng xác định:

a)

Số thu so với cơ sở tính thuế

b)

Được thể hiện dưới hình thức thuế suất

c)

Định suất thuế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

Miễn thuế là yếu tố:

a)

Ngoại lệ được quy định trong một sắc thuế

b)

Số tiền thuế mà người nộp thuế phải nộp chọn nơi

c)

Được nhà nước cho phép nộp 1 phần trọng số tiền thuế.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

52.

Miễn thuế là yếu tố:

4 lines
53.

Miễn thuế là yếu tố:

a)

Số tiền thuế mà người nộp thuế phải nộp cho nhà nước

b)

Được nhà nước cho phép không phải nộp toàn bộ tiền thuế

c)

Đường nhựa nước cho phép nộp 1 phần trọng số tiền thuế.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

54.

Giảm thuế là yếu tố:

a)

Số tiền thuế mà người nộp thuế phải nộp cho nhà nước

b)

Đường nhựa nước cho phép không phải nộp toàn bộ tiền thuế

c)

Được nhà nước cho phép nộp 1 phần trong số tiền thuế.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

55.

Giảm thuế là yếu tố:

a)

Ngoại lệ được quy định trọng một sắc thuế

b)

Số tiền thuế mà người nộp thuế không phải nộp cho nhà nước

c)

Đường nhựa nước cho phép nộp 1 phần trọng số tiền thuế.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

56.

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là loại thuế:

a)

Đánh vào hàng hóa xuất khẩu

b)

Đánh vào hàng hóa nhập khẩu

c)

Gần gũi hoạt động ngoại thương

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

57.

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là loại thuế:

a)

Đánh vào hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Chi phối hướng bởi các yếu tố quốc tế

c)

Gần gũi hoạt động ngoại thương

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

58.

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có tác dụng?

a)

Là cơ sở để nhà nước kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Điều tiết kinh doanh và định hướng tiêu dùng

c)

Bảo vệ phát triển nền sản xuất trọng nước

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

59.

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có tác dụng?

a)

Khuyến khích xuất khẩu và thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài.

b)

Cần bảo

60.

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có tác dụng?

a)

Khuuyến khích xuất khẩu và thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài.

b)

Cản trở cạnh tranh toàn quốc tế.

c)

Bảo hộ họ và phát triển nền sản xuất trọng nước.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

61.

Đối tượng nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Chủ hàng họa xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Tổ chức nhận uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá;

c)

Cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu khi xuất cảnh, nhập cảnh; gửi họa cá nhân hàng hoá quà cưả khẩu, biên giới Việt Nam

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

62.

Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

b)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

c)

Hàng hóa tư khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

63.

Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

b)

Hàng hóa tư khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

c)

Hàng hóa tư nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

64.

Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

b)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

c)

Hàng hóa tư khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều sai

65.

Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

b)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

c)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều sai

66.

Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

c)

Hàng hóa được đưa từ thị trường trọng nước vào khu phi thuế quan

d)

Tất cả các đáp án đều sai

67.

Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

c)

Hàng hóa được đưa từ thị trường trọng nước vào khu phi thuế quan

d)

Tất cả các đáp án đều sai

68.

Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

c)

Hàng hóa được đưa từ thị trường trọng nước vào khu phi thuế quan

d)

Tất cả các đáp án đều sai

69.

Hàng hóa nào sau đây thuộc diện không chịu thuế xuất khẩu:

a)

Hàng viện trợ nhân đạo

b)

Hàng viện trợ không hoàn lại

c)

Hàng xuất khẩu

70.

Hàng hóa nào sau đây thuộc diện không chịu thuế xuất khẩu:

a)

Hàng viễn trờ nhạn đạ ọ

b)

Hàng viễn trờ không họạn lại

c)

Hàng xuất khẩu tư khu chế xuất bận rạn nước ngoài

d)

Tất cả các phương án đều đúng

71.

Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng họạ xuất khẩu, nhập khẩu quạ cưạ khẩu, biện giờ i Việt Nam

b)

Hàng họạ được đưạ tư thi trườ ng trọng nước vạ ọ khu phi thuệ quạn

c)

Hàng họạ được đưạ tư khu phi thuệ quạn vạ ọ thi trườ ng trọng nước.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

72.

Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng họạ viễn trờ nhạn đạ ọ, hàng họạ viễn trờ không họạn lại

b)

Hàng họạ tư khu phi thuệ quạn xuất khẩu rạn nước ngoài

c)

Hàng họạ tư nước ngoài nhập khẩu vạ ọ khu phi thuệ quạn

d)

Tất cả các đáp án đều sai

73.

Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế xuất khẩu:

a)

Hàng họạ tạ m nhập, tạ i xuất

b)

Hàng viễn trờ không họạn lại

c)

Hàng xuất khẩu tư khu chế xuất bận rạn nước ngoài

d)

Tất cả các phương án đều sai

74.

Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế xuất khẩu:

a)

Hàng họạ tạ m xuất, tạ i nhập

b)

Hàng viễn trờ không họạn lại

c)

Hàng xuất khẩu tư khu chế xuất bận rạn nước ngoài

d)

Tất cả các phương án đều sai

75.

Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:

a)

Đạ nh vạ ọ mọ t sọ hạ ng họ ạ đạ c biệ t

b)

Đạ nh vạ ọ mọ t sọ di ch vu đạ c biệ t

c)

Đạ nh vạ ọ mọ t sọ hạ ng họ ạ cạ n điệ u tiệ t mạ nh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

76.

Thuế tiêu thu đặc biệt là loại thuế:

a)

Giạ n thu

b)

Diệ n đạ nh thuệ hệ p.

c)

Thuệ suạ t cạọ.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

Thuệ tiệ u thu đạ c biệ t lạ lọạ i thuệ :

a)

Giạ n thu

b)

Diệ n đạ nh thuệ hệ p.

c)

Thuệ suạ t cạọ.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

78.

Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:

a)

Đánh vào một số hàng hóa, dịch vụ đặc biệt, cần điều tiết mạnh

b)

Đạ nh vạ ọ hạ u hệ t cạ c lọạ i hạ ng họ ạ, di ch vu lưu thọ ng trệ n thi trườ ng

c)

Chí đạ nh vạ ọ cạ c di ch vu đạ c biệ t

d)

Tạ t cạ cạ c đạ p ạ n đệ u đu ng

79.

Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:

a)

Trư c thu

b)

Diệ n đạ nh thuệ rọ ng

c)

Thuệ suạ t thạ p

d)

Tất cả các đáp án đều sai

80.

Thuế Tiêu thụ đặc biệt có tác dụng:

a)

Lạ cọ ng cu giu p nhạ nườ c quạ n lý CSSX, NK hạ ng họ ạ, kinh dọạnh di ch vu

b)

Phường tiệ n đệ Nhạ nườ c điệ u tiệ t thu nhạ p cu ạ cạ c tạ ng lờ p dạ n cư cọ thu nhạ p cạọ, hườ ng dạ n tiệ u du ng.

c)

Cọ ng cu quạn trọ ng đườ c sư du ng nhạ m ọ n đi nh vạ tạ ng cườ ng nguọ n thu chọ ngạ n sạ ch Nhạ nườ c

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

81.

Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:

a)

Đạ nh vạ ọ hạ ng họ ạ thọ ng thườ ng

b)

Đạ nh vạ ọ mọ t sọ di ch vu thọ ng thườ ng

c)

Đánh vào một số hàng hóa cần điều tiết mạnh

d)

Tạ t cạ cạ c đạ p ạ n đệ u sại

82.

Thuế GTGT là loại thuế:

a)

Gián thu

b)

Trư c thu

c)

Thư c thu

d)

Cạ nhạ n

83.

Thuế GTGT là loại thuế:

a)

Giạ n thu

b)

Tí nh trệ n phạ n giạ tri tạ ng thệ m cu ạ hạ ng họ ạ, di ch vu

c)

Phạ t sinh trọng quạ trí nh tư sạ n xuạ t, lưu thọ ng, tiệ u du ng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

84.

Thuế GTGT thu ở khâu sản xuất trong nước:

a)

Lạ thuệ giạ n thu.

b)

Đườ c tí nh vạ ọ giạ bạ n vạ ngườ i tiệ u du ng gạ nh chi u thuệ nạ ý.

c)

Đườ c tí nh vạ ọ giạ bạ n vạ ngườ i bạ n lạ ngườ i phạ i nọ p.

d)

Tất cả c

85.

Thuế GTGT là loại thuế:

a)

Trực thu

b)

Tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ

c)

Trường hợp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

86.

Thuế GTGT có đặc điểm?

a)

Là loại thuế gián thu

b)

Đối tượng chịu thuế rộng

c)

Nếu dựa vào giá mua cuối cùng của hàng hóa thì số thuế phải nộp không đổi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

87.

Thuế GTGT có đặc điểm?

a)

Là loại thuế trực thu

b)

Đối tượng chịu thuế rộng

c)

Nếu dựa vào giá mua cuối cùng của hàng hóa thì số thuế phải nộp luôn không đổi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

88.

Thuế GTGT có đặc điểm?

a)

Là loại thuế trực thu

b)

Đối tượng chịu thuế hệ phổ biến

c)

Nếu dựa vào giá mua cuối cùng của hàng hóa thì số thuế phải nộp không đổi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

89.

Thuế GTGT có tác dụng:

a)

Nguồn thu chủ yếu vào ngân sách Nhà nước

b)

Thuế GTGT là công cụ hữu hiệu để xác định lượng hàng hóa tiêu thụ trên thị trường

c)

Thuế GTGT là công cụ hữu hiệu để xác định lượng dịch vụ tiêu thụ trên thị trường

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

90.

Thuế GTGT có tác dụng:

a)

Nguồn thu chủ yếu của ngân sách Nhà nước

b)

Nguồn thu ổn định của ngân sách Nhà nước

c)

Là công cụ hữu hiệu để xác định lượng dịch vụ tiêu thụ trên thị trường

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

91.

Đối tượng nộp thuế GTGT:

a)

Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa

b)

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

c)

Tổ chức, cá nhân

92.

Đối tượng nộp thuế GTGT:

a)

Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa

b)

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

c)

Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

93.

Đối tượng nộp thuế GTGT:

a)

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.

b)

Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa không chịu thuế GTGT

c)

Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa không chịu thuế GTGT

d)

Tất cả các đáp án đều sai

94.

Đối tượng chịu Thuế giá trị gia tăng là:

a)

Hàng hóa dịch vụ sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam

b)

Hàng hóa, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài.

c)

Hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả hàng hóa, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

95.

Đối tượng chịu thuế GTGT?

a)

Các loại nông sản chưa chế biến.

b)

Các loại tài nguyên không sản xuất chế biến xuất khẩu.

c)

Các loại thủy sản đông lạnh đã chế biến.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

96.

Đối tượng chịu thuế GTGT?

a)

Hàng nhập khẩu để bán cho các tổ chức, cá nhân để viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại

b)

Các loại tài nguyên không sản xuất chế biến xuất khẩu.

c)

Các loại thủy sản đông lạnh đã chế biến.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

97.

Căn cứ tính thuế GTGT là:

a)

Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất

b)

Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất

c)

Giá tính thuế G

98.

Căn cứ tính thuế GTGT là:

a)

Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất

b)

Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất

c)

Giá tính thuế GTGT và thuế suất thuế TTĐB

d)

Tất cả các đáp án đều sai

99.

Căn cứ tính thuế GTGT là:

a)

Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất

b)

Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất

c)

Giá tính thuế GTGT và thuế suất thuế TNDN

d)

Tất cả các đáp án đều sai

100.

Căn cứ tính thuế GTGT là:

a)

Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất

b)

Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất

c)

Giá tính thuế TTĐB và thuế suất thuế GTGT

d)

Tất cả các đáp án đều sai

101.

Căn cứ tính thuế GTGT là:

a)

Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất

b)

Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất

c)

Giá tính thuế GTGT và thuế suất thuế GTGT

d)

Giá mua hàng hóa trên thị trường và thuế suất

102.

Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:

a)

Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng

b)

Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng

c)

Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ.

d)

Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ.

103.

Giá tính Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là:

a)

Giá bán hàng hóa trên thị trường

b)

Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng

c)

Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn

d)

Giá dọc cơ sở sản xuất ra

104.

Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính thuế GTGT là:

4 lines
105.

Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính thuế GTGT là:

a)

Không phải tính và nộp thuế GTGT

b)

Giá bán chưa có thuế GTGT

c)

Giá bán đã có thuế GTGT

d)

Giá tính thuế của HHDV cùng loại hoạt động tại thời điểm phát sinh các hoạt động này

106.

Thuế TNDN thuộc loại thuế ?

a)

Tiêu dùng

b)

Tài sản

c)

Trực thu

d)

Gián thu

107.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Tiêu dùng

b)

Tài sản

c)

Gián thu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

108.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Tính trên thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp

b)

Tài sản

c)

Gián thu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

109.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Tính trên lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Tài sản

c)

Gián thu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

110.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Tính trên doanh thu của toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

b)

Tài sản

c)

Gián thu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

111.

Thuế TNDN thuộc loại thuế ?

a)

Phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của các DN, nhà đầu tư

b)

Tài sản

c)

Gián thu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

112.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Khấu trừ trước thuế thu nhập cá nhân

b)

Trực thu

c)

Phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của các DN, nhà đầu tư

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

113.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Khấu trừ sau thuế thu nhập cá nhân

b)

Trực thu

c)

Không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của các DN, nhà đầu tư

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

114.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Khấu trừ sau thuế thu nhập cá nhân

b)

Gián thu

c)

Không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

115.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Khấu trừ sau thuế thu nhập cá nhân

b)

Giảm thu

c)

Không thuộc vào kệ t quả kinh doanh của doanh nghiệp, nhà đầu tư

d)

Tất cả các đáp án đều sai

116.

Thuế Thu nhập doanh nghiệp là thuế:

a)

Tính trên lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Tính trên doanh thu của toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tính trên thu nhập tính thuế của doanh nghiệp

d)

Tính trên doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính của doanh nghiệp

117.

Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:

a)

Thuế xuất khẩu

b)

Thuế TNDN.

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.

118.

Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:

a)

Thuế Tiêu thụ đặc biệt phải nộp đối với hàng hóa dịch vụ bán ra

b)

Thuế TNDN.

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.

119.

Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:

a)

Thuế Tiêu thu đặc biệt phải nộp đối với hàng hóa dịch vụ bán ra

b)

Thuế môn bài

c)

Thuế xuất khẩu

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

120.

Thông thường giá tính thuế nhập khẩu được áp dụng theo:

a)

Bảng giá tối thiểu của nhà nước

b)

Giá thị trường

c)

Giá hợp đồng

d)

Cả 3, bạn đều đúng

121.

Nhập khẩu được áp dụng theo:

a)

Bạ ng giạ tọ i thiệ u cu ạ nhạ nườ c

b)

Giạ thi trườ ng

c)

Giá hợp đồng

d)

Cạ ạ, b vạ c đệ u đu ng

122.

Các khoản thu nào sau đây thuộc về thu phí?

a)

Thu tiệ n cu ạ ngườ i đi cọ ng chư ng

b)

Thu tiền từ người đi khám bệnh

c)

Thu tiệ n tư ngườ i đi lạ m giạ ý khại sinh

d)

Thu tiệ n tư ngườ i đi xin dạ u lạ m họ sờ

123.

Các khoản thu nào sau đây không thuộc lệ phí?

a)

Thu tiền qua cầu

b)

Thu tiệ n trườ c bạ

c)

Thu tiệ n cạ p giạ ý phệ p hạ nh nghệ

d)

Thu tiệ n họạ họ ng, chư ký

124.

Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:

a)

Thuế môn bài

b)

Thuệ TNDN.

c)

Thuệ thu nhạ p cạ nhạ n

d)

Thuệ GTGT đạ u vạ ọ đườ c khạu trư .

125.

Các khoản thu của NSNN đều phải?

a)

Nọ p trư c tiệ p vạ ọ Khọ bạ c Nhạ nườ c

b)

Khọ ng nọ p trư c tiệ p vạ ọ khọ bạ c nhạ nườ c nhưng đi nh ký phạ i nọ p vạ ọ khọ bạ c nhạ nườ c

c)

Nộp trực tiếp vào kho bạc và nộp cho cơ quan trực tiếp thu nhưng định kỳ phải nộp vào kho bạc nhà nước

d)

Cạ 3 phường ạ n đệ u sại

126.

Nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc quyết toán NSNN?

a)

Nguýệ n tạ c vệ ạn tọạ n

b)

Nguyên tắc về số liệu

c)

Nguýệ n tạ c vệ tí nh hiệ u quạ

d)

Nguýệ n tạ c vệ khạ nạ ng thư c hiệ n

127.

Nếu căn cứ vào mục đích của các khoản chi thì nội dung của chi đầu tư được chia thành mấy nội dung?

a)

4 nọ i dung

b)

5 nội dung

c)

6 nọ i dung

d)

7 nọ i dung

128.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chi đầu tư phát triển?

a)

Là khoản chi của NSNN nhưng có tính ổn định

b)

Luọ n gạ n liệ n vờ i việ c thư c hiệ n mu c tiệ u kệ họạ ch phạ t triệ n kinh tệ - xạ họ i cu ạ nhạ nườ c trọng tư ng thờ i ký .

c)

Lạ khọạ n chi cu ạ NSN

129.

Các nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc trong chi đầu tư phát triển?

a)

Đu ng đọ i tườ ng.

b)

Thư c hiệ n nghiệ m chí nh trí nh tư đạ u tư vạ xạ ý dư ng

c)

Thực hiện đúng khối lượng hoàn thành, và có thể có khối lượng phát sinh ngoài dự toán

d)

Đu ng mu c đí ch, đu ng kệ họạ ch

130.

Các dự án đầu tư chỉ được ghi kế hoạch đầu tư hàng năm của nhà nước khi có đủ các điều kiện nào sau đây:

a)

Dư ạ n quý họạ ch cọ đệ cường họạ c nhiệ m vu dư ạ n vạ dư tọạ n chi phí cọ ng tạ c quý họạ ch đườ c duýệ t.

b)

Dư ạ n quý họạ ch cọ đệ cường họạ c nhiệ m vu dư ạ n vạ dư tọạ n chi phí cọ ng tạ c quý họạ ch đườ c duýệ t.

c)

Dư ạ n thư c hiệ n đạ u tư phạ i cọ quýệ t đi nh đạ u tư trườ c 30 nạ m trườ c nạ m kệ họạ ch, cọ thiệ t kệ , cọ dư tọạ n vạ tọ ng dư tọạ n đườ c duýệ t

d)

Cả 3 điều kiện trên

131.

Khi phân bổ vốn đầu tư cho các dự án đầu tư thuộc nguồn vốn NSNN phải tuân thủ những nguyên tắc nào sau đây

a)

Đảm bảo các điều kiện dự án được ghi kế hoạch đầu tư hàng năm.

b)

Phạ i cạ c dư ạ n đườ c phạ n bọ họạ n thạ nh đu ng kệ họạ ch

c)

Cạ c dư ạ n đạ đi vạ ọ sư du ng vạ đườ c phệ duýệ t phạ i giư lạ i mọ t phạ n vọ n

d)

Phạ i vườ t cạ c chí tiệ u vệ tọ ng mư c đạ u tư