Font size
WorksheetsÔn Tập Tài Chính Công
Total questions: 131
Worksheet time: 22hrs 50mins
Chủ thể nào sau đây không là chủ thể của Tài chính công?
Trường đại học công lập
Bệnh viện công lập
Trường đại học tư thục
Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước
Khi học tập người học phải nộp một khoản tiền nhất định, khoản tiền đó là?
Thuế
Phí
Lệ phí
Tiền phạt
Chính phủ Việt Nam là cơ quan thực hiện?
Quyền lập pháp Nhà nước
Quyền tư pháp Nhà nước
Quyền hành pháp Nhà nước
Cả 3 đáp án đều đúng
Nhà nước có quyền lực kinh tế vì:
Có uy tín cao
Có khả năng in tiền
Sở hữu nhiều tài sản quốc gia quan trọng
Có nhiều mối quan hệ đối ngoại
Quốc hội Việt Nam là cơ quan thực hiện:
Quyền lập pháp
Quyền tư pháp
Quyền hành pháp
Cả 3 quyền: lập pháp, tư pháp và hành pháp của nhà nước
Kinh phí hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước:
Chỉ được nhà nước cấp một phần
Được nhà nước cấp toàn bộ
Do cơ quan hành chính nhà nước thu của các đối tượng thu hưởng dịch vụ công cấp
Do cơ quan hành chính nhà nước phát hành trái phiếu
Đối với các chế độ chi ngân sách nào HĐND tỉnh trước khi ký phải thông qua các bộ quản lý ngành, lĩnh vực?
Chi cho xây dựng cơ sở hạ tầng
Chi cho các dự án đầu tư công
Chi cho tiền lương, tiền công, phụ cấp
Chi cho các dự án mời gọi đầu tư tỉnh
HĐND cấp tỉnh được quyết định các khoản?
Thu phí gần gũi với quản lý đất đai
Thu phí tại nguồn gần gũi với chức năng quản lý nhà nước của chính quyền địa phương
Một số khoản đóng góp của nhân dân theo quy định
Trong luật NSNN quy định nhiệm vụ chi giữa NS Trung ương và NS địa phương được ổn định?
Từ 2 năm đến 3 năm
Từ 2 năm đến 4 năm
Từ 3 năm đến 5 năm
Cả 3 phương án đều đúng
Ngân sách Trung ương được hưởng các khoản thu nào sau đây?
Thuế nhà đất
Thuế tài nguyên
Thuế trước bạ
Thuế xuất, nhập khẩu
Ngân sách trung ương được các khoản thu nào sau đây?
Thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Thu tư đầu thọ
Thu tư thuế thu nhập doanh nghiệp
Cả 3 khoản thu
Ngân sách nhà nước được thu từ khoản thu thuế thu nhập doanh nghiệp khi?
Đột lạ khoản thu lớn
Khoản thu mang tính chất thường xuyên
Không đủ căn cứ để phân chia
Trạng thái nhu ng
Trong luật NSNN quy định các nguồn thu mà từng cấp được hưởng?
100%
Thể hiện tỷ lệ %
Cả hai khoản
Không có khoản nào
Các khoản thu nào dưới đây thuộc diện thu ngân sách địa phương:
Thuế nhà đất, thuế môn bài
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
Tất cả các khoản thu trên
Khi lập dự toán phải dựa vào quan điểm nào?
Mức độ, trạng tự cờ cậu đọng của các nguồn thu trọng vạn ngoại nước
Thứ tự và cờ cậu bố trí các khoản đầu tư, chi thường xuyên, chi trạng
Đảm bảo ổn định quốc gia và bội chi ngân sách trọng phạm vi toàn
Tất cả các căn cứ
Khi lập dự toán thu, chi ngân sách phải căn cứ vào?
(a)
Khi lập dự toán thu, chi ngân sách phải căn cứ vào?
Mức tăng trưởng của nền kinh tế
Quạ trí nh thưc hiệ n cạ c mu c tiệ u cu ạ chí nh phu
Cạ c sọ liệ u dọ cạ p dườ i gư i lệ n
Nhu cạ u thu vạ bọ sung ngạ n sạ ch trung ường chọ cạ c tí nh
Các quy định của pháp luật về quá trình thu chi ngân sách bao gồm?
Chí nh sạ ch, chệ đọ , đi nh mư c, tiệ u chuạ n
Ưu tiệ n bọ trí đu vọ n phu hờ p vờ i tiệ n đọ cu ạ dư ạ n
Cạ hại ý đệ u sại
Cả hai ý đều đúng
Dự toán Nhà nước phải đảm bảo?
Sọ chi phạ i vư ạ bạ ng sọ thu
Sọ chi thườ ng xuýệ n phạ i lờ n hờn thu thuệ , phí vạ lệ phí
Số thu thuế, phí và lệ phí phải lớn hơn chi thường xuyên
Sọ chi thườ ng xuýệ n vạ chi đạ u tư phạ i bạ ng sọ thu thuệ , phí vạ lệ phí
Dự toán nhà nước phải đảm bảo?
Chi đầu tư phát triển phải lớn hơn bội chi
Chi đạ u tư phạ t triệ n phạ i nhọ hờn bọ i chi
Chi đạ u tư phạ t triệ n phạ i bạ ng vờ i bọ i chi
Chi đạ u tư phạ t triệ n phạ i nhọ hờn họạ c bạ ng bọ i chi
Khi lập dự toán vay bù đắp thiếu hụt ngân sách thì phải coi nguồn vay?
Nườ c ngọạ i lạ chu ýệ u
Trong nước là chủ yếu
Cạ hại nguọ n vạý đệ u quạn trọ ng như nhạu
Cạ 3 phường ạ n đệ u sại
Khi vay bù đắp thiếu hụt ngân sách phải căn cứ vào?
Cạ n đọ i ngạ n sạ ch vạ khạ nạ ng tư ng nguọ n vạý
Khạ nạ ng trạ nờ cu ạ cạ c khọạ n vạý
Mư c khọ ng chệ cu ạ bọ i chi ngạ n sạ ch
Cả 3 phương án đều đúng
Khi lập dự toán ngân sách phải được lập theo phương pháp?
Tư trọng nườ c vạ tư ngọạ i nườ c
Tư trọ
Khi lập dự toán ngân sách phải được lập theo phương pháp?
Tư trọng nườc và tư ngọai nườc
Tư trọng trọng nườc và tư trệ n xuồng
Từ trên xuống và từ dưới lên
Tư ngọai nườc và tư trệ n xuồng
Khi lập dự toán Ngân sách nhà nước phải?
Lập số kiểm tra về dự toán thu, chi cho các Bộ, các đơn vị, các địa phương
Lập mức dự toán thu, chi cho các Bộ, các đơn vị, các địa phương
Lập bảng các khoản thu, chi cho các Bộ, các đơn vị, các địa phương
Cả 3 phương án đều đúng
Khi lập dự toán ngân sách nhà nước?
Các Bộ, địa phương, đơn vị đề xuất ngân sách của mình trên cơ sở thương lượng
Các Bộ, địa phương, đơn vị nhận mức thu chi ngân sách do trung ương giao
Các Bộ, địa phương, đơn vị tự nhận mức thu chi của mình báo cáo cho trung ương
Cả 3 phương án đều sai
Có mấy căn cứ để lập dự toán ngân sách?
4 căn cứ
5 căn cứ
6 căn cứ
7 căn cứ
Trong quản lý thuế phải đảm bảo đúng các yêu cầu nào sau đây?
Quản lý thu thuế phải gắn với việc thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội của nhà nước trong từng thời kỳ.
Quản lý thuế phải đảm bảo cho doanh nghiệp có lãi
Phải đảm bảo quyền lợi của người lao động.
Cả 3 phương án đều sai
Trong quá trình quản lý thuế có mấy nguyên tắc?
2 nguyên tắc
3 nguyên tắc
4 nguyên tắc
5 nguyên tắc
Các bước nào sau đây không thuộc các bước lập dự toán thuế?
Hướng dẫn lập và giáo sư kiểm tra về dự toán thuế
Lập và tổng hợp dự toán.
Quyết định về dự toán
Các bước nào sau đây không thuộc các bước lập dự toán thuế?
Hườ ng dạ n nọ p vạ giạọ sọ kiệ m trạ vệ dư tọạ n thuệ
Lạ p vạ tọ ng hờ p dư tọạ n.
Quýệ t đi nh vạ dư tọạ n chí nh thư c
Báo cáo quyết toán thuế
Cơ quan thuế không được thu các khoản thu nào sau đây?
thuệ thu nhạ p dọạnh nghiệ p
phí
Lệ phí
Thuế tiêu thu đặc biệt đối với hàng hóa nhập khẩu
Cơ quan hải quan được thu các khoản nào sau đây?
Thuệ thu nhạ p đọ i vờ i ngườ i cọ thu nhạ p cạọ
Thuệ mọ n bạ i
Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa nhập khẩu
Thuệ tiệ u thu đạ c biệ t đọ i vờ i hạ ng họ ạ xuạ t khạ u
Thuế là khoản thu chủ yếu của ngân sách nhà nước vì:
Thuệ cọ phạ m vi điệ u tiệ t rọ ng vạ cọ tí nh họạ n trạ trư c tiệ p.
Thuệ chí thu vạ ọ mọ t sọ í t đọ i tườ ng vạ cọ tí nh bạ t buọ c.
Thuệ cọ phạ m vi điệ u tiệ t rọ ng vạ cọ tí nh khọ ng bạ t buọ c.
Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buộc.
Chức năng khởi thủy của thuế là:
Điệ u tiệ t họạ t đọ ng sạ n xuạ t kinh dọạnh.
Đạ m bạ ọ cọ ng bạ ng xạ họ i.
Huy động nguồn thu vào ngân sách nhà nước.
Kiệ m chệ lạ m phạ t.
Đặc trưng cơ bản nhất của thuế là:
Tí nh khọ ng họạ n trạ trư c tiệ p.
Tính bắt buộc.
Tí nh khọ ng bạ t buọ c.
Tí nh họạ n trạ trư c tiệ p.
Căn cứ vào phương thức đánh thuế thì các sắc thuế được chia thành:
Thuế trực thu và thuế gián thu.
Thuệ tiệ u du ng vạ thuệ thu nhạ p
Thuệ tiệ u du ng, thuệ thu nhạ p vạ thuệ tạ i sạ n
Thuệ thu vạ ọ dọạnh nghiệ p vạ thuệ thu vạ ọ cạ nhạ n
Thuế gián thu là loại thuế:
Đườ c tí nh vạ ọ giạ bạ n hạ ng họ ạ, di ch vu .
Ngườ i tiệ u du ng lạ n
Thuế gián thu là loại thuế:
Đường tính vào giá bán hàng hóa, dịch vụ.
Người tiêu dùng là người chịu thuế.
Người bán là người nộp nhưng không phải là người chịu thuế.
Tất cả các đáp án đều đúng
Yếu tố nào sau đây được coi là “linh hồn” của một sắc thuế?
Đối tượng nộp thuế
Cơ sở tính thuế
Đối tượng chịu thuế
Thuế suất
Thuế là một khoản đóng góp?
Tự nguyện của các cá nhân
Tự nguyện của các doanh nghiệp
Bắt buộc của các doanh nghiệp
Bắt buộc của các thể nhân và pháp nhân
Nguồn thu từ thuế nhằm mục đích phục vụ:
Bảo đảm quyền lợi người dân
Các doanh nghiệp nộp thuế
Xã hội
Cá nhân nộp thuế
Thuế có đặc điểm:
Tính bắt buộc
Tính không hoàn trả trước khi nộp
Tính pháp lý cao
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế có vai trò:
Huy động nguồn lực tài chính cho Nhà nước
Kiểm soát lạm phát, ổn định giá cả, kích thích đầu tư tại nền kinh tế
Phân phối lại sản phẩm xã hội nhằm đạt mục tiêu công bằng xã hội.
Tất cả các đáp án đều đúng
Đối tượng nộp thuế quy định rõ:
Ai phải nộp thuế
Đối tượng nộp thuế quy định rõ:
Ai phải nộp thuế
Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp phải nộp thuế
Người có trách nhiệm nộp thuế chọn nơi
Tất cả các đáp án đều đúng
Đối tượng nộp thuế quy định rõ:
Ai phải nộp thuế
Hàng hóa nộp thuế
Thu nhập nộp thuế
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì:
Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền KTQD.
Thuế là công cụ điều chỉnh chính sách thuế nhằm thu hút đầu tư nước ngoài và Việt Nam, đặc biệt trọng điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Chính sách thuế là một trọng những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia.
Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về Thuế thường được Luật định.
Đối tượng chịu thuế chỉ rõ:
Hàng hóa nộp thuế
Tài sản nộp thuế
Thu nhập nộp thuế
Tất cả các đáp án đều đúng
Mức thuế là đại lượng xác định:
Số thu so với cơ sở tính thuế
Được thể hiện dưới hình thức thuế suất
Định suất thuế
Tất cả các đáp án đều đúng
Miễn thuế là yếu tố:
Ngoại lệ được quy định trong một sắc thuế
Số tiền thuế mà người nộp thuế phải nộp chọn nơi
Được nhà nước cho phép nộp 1 phần trọng số tiền thuế.
Tất cả các đáp án đều sai
Miễn thuế là yếu tố:
Miễn thuế là yếu tố:
Số tiền thuế mà người nộp thuế phải nộp cho nhà nước
Được nhà nước cho phép không phải nộp toàn bộ tiền thuế
Đường nhựa nước cho phép nộp 1 phần trọng số tiền thuế.
Tất cả các đáp án đều sai
Giảm thuế là yếu tố:
Số tiền thuế mà người nộp thuế phải nộp cho nhà nước
Đường nhựa nước cho phép không phải nộp toàn bộ tiền thuế
Được nhà nước cho phép nộp 1 phần trong số tiền thuế.
Tất cả các đáp án đều sai
Giảm thuế là yếu tố:
Ngoại lệ được quy định trọng một sắc thuế
Số tiền thuế mà người nộp thuế không phải nộp cho nhà nước
Đường nhựa nước cho phép nộp 1 phần trọng số tiền thuế.
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là loại thuế:
Đánh vào hàng hóa xuất khẩu
Đánh vào hàng hóa nhập khẩu
Gần gũi hoạt động ngoại thương
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là loại thuế:
Đánh vào hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Chi phối hướng bởi các yếu tố quốc tế
Gần gũi hoạt động ngoại thương
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có tác dụng?
Là cơ sở để nhà nước kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều tiết kinh doanh và định hướng tiêu dùng
Bảo vệ phát triển nền sản xuất trọng nước
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có tác dụng?
Khuyến khích xuất khẩu và thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài.
Cần bảo
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có tác dụng?
Khuuyến khích xuất khẩu và thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài.
Cản trở cạnh tranh toàn quốc tế.
Bảo hộ họ và phát triển nền sản xuất trọng nước.
Tất cả các đáp án đều đúng
Đối tượng nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu:
Chủ hàng họa xuất khẩu, nhập khẩu
Tổ chức nhận uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá;
Cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu khi xuất cảnh, nhập cảnh; gửi họa cá nhân hàng hoá quà cưả khẩu, biên giới Việt Nam
Tất cả các đáp án đều đúng
Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam
Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại
Hàng hóa tư khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài
Tất cả các đáp án đều đúng
Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:
Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại
Hàng hóa tư khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài
Hàng hóa tư nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan
Tất cả các đáp án đều đúng
Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam
Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại
Hàng hóa tư khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài
Tất cả các đáp án đều sai
Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:
Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan
Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại
Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài
Tất cả các đáp án đều sai
Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:
Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam
Hàng hóa được đưa từ thị trường trọng nước vào khu phi thuế quan
Tất cả các đáp án đều sai
Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:
Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam
Hàng hóa được đưa từ thị trường trọng nước vào khu phi thuế quan
Tất cả các đáp án đều sai
Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:
Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam
Hàng hóa được đưa từ thị trường trọng nước vào khu phi thuế quan
Tất cả các đáp án đều sai
Hàng hóa nào sau đây thuộc diện không chịu thuế xuất khẩu:
Hàng viện trợ nhân đạo
Hàng viện trợ không hoàn lại
Hàng xuất khẩu
Hàng hóa nào sau đây thuộc diện không chịu thuế xuất khẩu:
Hàng viễn trờ nhạn đạ ọ
Hàng viễn trờ không họạn lại
Hàng xuất khẩu tư khu chế xuất bận rạn nước ngoài
Tất cả các phương án đều đúng
Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:
Hàng họạ xuất khẩu, nhập khẩu quạ cưạ khẩu, biện giờ i Việt Nam
Hàng họạ được đưạ tư thi trườ ng trọng nước vạ ọ khu phi thuệ quạn
Hàng họạ được đưạ tư khu phi thuệ quạn vạ ọ thi trườ ng trọng nước.
Tất cả các đáp án đều sai
Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:
Hàng họạ viễn trờ nhạn đạ ọ, hàng họạ viễn trờ không họạn lại
Hàng họạ tư khu phi thuệ quạn xuất khẩu rạn nước ngoài
Hàng họạ tư nước ngoài nhập khẩu vạ ọ khu phi thuệ quạn
Tất cả các đáp án đều sai
Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế xuất khẩu:
Hàng họạ tạ m nhập, tạ i xuất
Hàng viễn trờ không họạn lại
Hàng xuất khẩu tư khu chế xuất bận rạn nước ngoài
Tất cả các phương án đều sai
Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế xuất khẩu:
Hàng họạ tạ m xuất, tạ i nhập
Hàng viễn trờ không họạn lại
Hàng xuất khẩu tư khu chế xuất bận rạn nước ngoài
Tất cả các phương án đều sai
Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:
Đạ nh vạ ọ mọ t sọ hạ ng họ ạ đạ c biệ t
Đạ nh vạ ọ mọ t sọ di ch vu đạ c biệ t
Đạ nh vạ ọ mọ t sọ hạ ng họ ạ cạ n điệ u tiệ t mạ nh
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế tiêu thu đặc biệt là loại thuế:
Giạ n thu
Diệ n đạ nh thuệ hệ p.
Thuệ suạ t cạọ.
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuệ tiệ u thu đạ c biệ t lạ lọạ i thuệ :
Giạ n thu
Diệ n đạ nh thuệ hệ p.
Thuệ suạ t cạọ.
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:
Đánh vào một số hàng hóa, dịch vụ đặc biệt, cần điều tiết mạnh
Đạ nh vạ ọ hạ u hệ t cạ c lọạ i hạ ng họ ạ, di ch vu lưu thọ ng trệ n thi trườ ng
Chí đạ nh vạ ọ cạ c di ch vu đạ c biệ t
Tạ t cạ cạ c đạ p ạ n đệ u đu ng
Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:
Trư c thu
Diệ n đạ nh thuệ rọ ng
Thuệ suạ t thạ p
Tất cả các đáp án đều sai
Thuế Tiêu thụ đặc biệt có tác dụng:
Lạ cọ ng cu giu p nhạ nườ c quạ n lý CSSX, NK hạ ng họ ạ, kinh dọạnh di ch vu
Phường tiệ n đệ Nhạ nườ c điệ u tiệ t thu nhạ p cu ạ cạ c tạ ng lờ p dạ n cư cọ thu nhạ p cạọ, hườ ng dạ n tiệ u du ng.
Cọ ng cu quạn trọ ng đườ c sư du ng nhạ m ọ n đi nh vạ tạ ng cườ ng nguọ n thu chọ ngạ n sạ ch Nhạ nườ c
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:
Đạ nh vạ ọ hạ ng họ ạ thọ ng thườ ng
Đạ nh vạ ọ mọ t sọ di ch vu thọ ng thườ ng
Đánh vào một số hàng hóa cần điều tiết mạnh
Tạ t cạ cạ c đạ p ạ n đệ u sại
Thuế GTGT là loại thuế:
Gián thu
Trư c thu
Thư c thu
Cạ nhạ n
Thuế GTGT là loại thuế:
Giạ n thu
Tí nh trệ n phạ n giạ tri tạ ng thệ m cu ạ hạ ng họ ạ, di ch vu
Phạ t sinh trọng quạ trí nh tư sạ n xuạ t, lưu thọ ng, tiệ u du ng
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế GTGT thu ở khâu sản xuất trong nước:
Lạ thuệ giạ n thu.
Đườ c tí nh vạ ọ giạ bạ n vạ ngườ i tiệ u du ng gạ nh chi u thuệ nạ ý.
Đườ c tí nh vạ ọ giạ bạ n vạ ngườ i bạ n lạ ngườ i phạ i nọ p.
Tất cả c
Thuế GTGT là loại thuế:
Trực thu
Tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ
Trường hợp
Tất cả các đáp án đều đúng.
Thuế GTGT có đặc điểm?
Là loại thuế gián thu
Đối tượng chịu thuế rộng
Nếu dựa vào giá mua cuối cùng của hàng hóa thì số thuế phải nộp không đổi
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế GTGT có đặc điểm?
Là loại thuế trực thu
Đối tượng chịu thuế rộng
Nếu dựa vào giá mua cuối cùng của hàng hóa thì số thuế phải nộp luôn không đổi
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế GTGT có đặc điểm?
Là loại thuế trực thu
Đối tượng chịu thuế hệ phổ biến
Nếu dựa vào giá mua cuối cùng của hàng hóa thì số thuế phải nộp không đổi
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế GTGT có tác dụng:
Nguồn thu chủ yếu vào ngân sách Nhà nước
Thuế GTGT là công cụ hữu hiệu để xác định lượng hàng hóa tiêu thụ trên thị trường
Thuế GTGT là công cụ hữu hiệu để xác định lượng dịch vụ tiêu thụ trên thị trường
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế GTGT có tác dụng:
Nguồn thu chủ yếu của ngân sách Nhà nước
Nguồn thu ổn định của ngân sách Nhà nước
Là công cụ hữu hiệu để xác định lượng dịch vụ tiêu thụ trên thị trường
Tất cả các đáp án đều đúng
Đối tượng nộp thuế GTGT:
Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa
Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ
Tổ chức, cá nhân
Đối tượng nộp thuế GTGT:
Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa
Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
Tất cả các đáp án đều đúng
Đối tượng nộp thuế GTGT:
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.
Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa không chịu thuế GTGT
Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa không chịu thuế GTGT
Tất cả các đáp án đều sai
Đối tượng chịu Thuế giá trị gia tăng là:
Hàng hóa dịch vụ sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
Hàng hóa, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài.
Hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả hàng hóa, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng.
Tất cả các đáp án đều sai
Đối tượng chịu thuế GTGT?
Các loại nông sản chưa chế biến.
Các loại tài nguyên không sản xuất chế biến xuất khẩu.
Các loại thủy sản đông lạnh đã chế biến.
Tất cả các đáp án đều sai
Đối tượng chịu thuế GTGT?
Hàng nhập khẩu để bán cho các tổ chức, cá nhân để viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại
Các loại tài nguyên không sản xuất chế biến xuất khẩu.
Các loại thủy sản đông lạnh đã chế biến.
Tất cả các đáp án đều sai
Căn cứ tính thuế GTGT là:
Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất
Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất
Giá tính thuế G
Căn cứ tính thuế GTGT là:
Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất
Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất
Giá tính thuế GTGT và thuế suất thuế TTĐB
Tất cả các đáp án đều sai
Căn cứ tính thuế GTGT là:
Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất
Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất
Giá tính thuế GTGT và thuế suất thuế TNDN
Tất cả các đáp án đều sai
Căn cứ tính thuế GTGT là:
Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất
Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất
Giá tính thuế TTĐB và thuế suất thuế GTGT
Tất cả các đáp án đều sai
Căn cứ tính thuế GTGT là:
Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất
Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất
Giá tính thuế GTGT và thuế suất thuế GTGT
Giá mua hàng hóa trên thị trường và thuế suất
Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng
Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng
Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ.
Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ.
Giá tính Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là:
Giá bán hàng hóa trên thị trường
Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng
Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn
Giá dọc cơ sở sản xuất ra
Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính thuế GTGT là:
Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính thuế GTGT là:
Không phải tính và nộp thuế GTGT
Giá bán chưa có thuế GTGT
Giá bán đã có thuế GTGT
Giá tính thuế của HHDV cùng loại hoạt động tại thời điểm phát sinh các hoạt động này
Thuế TNDN thuộc loại thuế ?
Tiêu dùng
Tài sản
Trực thu
Gián thu
Thuế TNDN thuộc loại thuế?
Tiêu dùng
Tài sản
Gián thu
Tất cả các đáp án đều sai
Thuế TNDN thuộc loại thuế?
Tính trên thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp
Tài sản
Gián thu
Tất cả các đáp án đều sai
Thuế TNDN thuộc loại thuế?
Tính trên lợi nhuận của doanh nghiệp
Tài sản
Gián thu
Tất cả các đáp án đều sai
Thuế TNDN thuộc loại thuế?
Tính trên doanh thu của toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp
Tài sản
Gián thu
Tất cả các đáp án đều sai
Thuế TNDN thuộc loại thuế ?
Phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của các DN, nhà đầu tư
Tài sản
Gián thu
Tất cả các đáp án đều sai
Thuế TNDN thuộc loại thuế?
Khấu trừ trước thuế thu nhập cá nhân
Trực thu
Phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của các DN, nhà đầu tư
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế TNDN thuộc loại thuế?
Khấu trừ sau thuế thu nhập cá nhân
Trực thu
Không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của các DN, nhà đầu tư
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuế TNDN thuộc loại thuế?
Khấu trừ sau thuế thu nhập cá nhân
Gián thu
Không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh
Thuế TNDN thuộc loại thuế?
Khấu trừ sau thuế thu nhập cá nhân
Giảm thu
Không thuộc vào kệ t quả kinh doanh của doanh nghiệp, nhà đầu tư
Tất cả các đáp án đều sai
Thuế Thu nhập doanh nghiệp là thuế:
Tính trên lợi nhuận của doanh nghiệp
Tính trên doanh thu của toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp
Tính trên thu nhập tính thuế của doanh nghiệp
Tính trên doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính của doanh nghiệp
Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:
Thuế xuất khẩu
Thuế TNDN.
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:
Thuế Tiêu thụ đặc biệt phải nộp đối với hàng hóa dịch vụ bán ra
Thuế TNDN.
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:
Thuế Tiêu thu đặc biệt phải nộp đối với hàng hóa dịch vụ bán ra
Thuế môn bài
Thuế xuất khẩu
Tất cả các phương án trên đều đúng
Thông thường giá tính thuế nhập khẩu được áp dụng theo:
Bảng giá tối thiểu của nhà nước
Giá thị trường
Giá hợp đồng
Cả 3, bạn đều đúng
Nhập khẩu được áp dụng theo:
Bạ ng giạ tọ i thiệ u cu ạ nhạ nườ c
Giạ thi trườ ng
Giá hợp đồng
Cạ ạ, b vạ c đệ u đu ng
Các khoản thu nào sau đây thuộc về thu phí?
Thu tiệ n cu ạ ngườ i đi cọ ng chư ng
Thu tiền từ người đi khám bệnh
Thu tiệ n tư ngườ i đi lạ m giạ ý khại sinh
Thu tiệ n tư ngườ i đi xin dạ u lạ m họ sờ
Các khoản thu nào sau đây không thuộc lệ phí?
Thu tiền qua cầu
Thu tiệ n trườ c bạ
Thu tiệ n cạ p giạ ý phệ p hạ nh nghệ
Thu tiệ n họạ họ ng, chư ký
Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:
Thuế môn bài
Thuệ TNDN.
Thuệ thu nhạ p cạ nhạ n
Thuệ GTGT đạ u vạ ọ đườ c khạu trư .
Các khoản thu của NSNN đều phải?
Nọ p trư c tiệ p vạ ọ Khọ bạ c Nhạ nườ c
Khọ ng nọ p trư c tiệ p vạ ọ khọ bạ c nhạ nườ c nhưng đi nh ký phạ i nọ p vạ ọ khọ bạ c nhạ nườ c
Nộp trực tiếp vào kho bạc và nộp cho cơ quan trực tiếp thu nhưng định kỳ phải nộp vào kho bạc nhà nước
Cạ 3 phường ạ n đệ u sại
Nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc quyết toán NSNN?
Nguýệ n tạ c vệ ạn tọạ n
Nguyên tắc về số liệu
Nguýệ n tạ c vệ tí nh hiệ u quạ
Nguýệ n tạ c vệ khạ nạ ng thư c hiệ n
Nếu căn cứ vào mục đích của các khoản chi thì nội dung của chi đầu tư được chia thành mấy nội dung?
4 nọ i dung
5 nội dung
6 nọ i dung
7 nọ i dung
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chi đầu tư phát triển?
Là khoản chi của NSNN nhưng có tính ổn định
Luọ n gạ n liệ n vờ i việ c thư c hiệ n mu c tiệ u kệ họạ ch phạ t triệ n kinh tệ - xạ họ i cu ạ nhạ nườ c trọng tư ng thờ i ký .
Lạ khọạ n chi cu ạ NSN
Các nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc trong chi đầu tư phát triển?
Đu ng đọ i tườ ng.
Thư c hiệ n nghiệ m chí nh trí nh tư đạ u tư vạ xạ ý dư ng
Thực hiện đúng khối lượng hoàn thành, và có thể có khối lượng phát sinh ngoài dự toán
Đu ng mu c đí ch, đu ng kệ họạ ch
Các dự án đầu tư chỉ được ghi kế hoạch đầu tư hàng năm của nhà nước khi có đủ các điều kiện nào sau đây:
Dư ạ n quý họạ ch cọ đệ cường họạ c nhiệ m vu dư ạ n vạ dư tọạ n chi phí cọ ng tạ c quý họạ ch đườ c duýệ t.
Dư ạ n quý họạ ch cọ đệ cường họạ c nhiệ m vu dư ạ n vạ dư tọạ n chi phí cọ ng tạ c quý họạ ch đườ c duýệ t.
Dư ạ n thư c hiệ n đạ u tư phạ i cọ quýệ t đi nh đạ u tư trườ c 30 nạ m trườ c nạ m kệ họạ ch, cọ thiệ t kệ , cọ dư tọạ n vạ tọ ng dư tọạ n đườ c duýệ t
Cả 3 điều kiện trên
Khi phân bổ vốn đầu tư cho các dự án đầu tư thuộc nguồn vốn NSNN phải tuân thủ những nguyên tắc nào sau đây
Đảm bảo các điều kiện dự án được ghi kế hoạch đầu tư hàng năm.
Phạ i cạ c dư ạ n đườ c phạ n bọ họạ n thạ nh đu ng kệ họạ ch
Cạ c dư ạ n đạ đi vạ ọ sư du ng vạ đườ c phệ duýệ t phạ i giư lạ i mọ t phạ n vọ n
Phạ i vườ t cạ c chí tiệ u vệ tọ ng mư c đạ u tư
