wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Muốn gộp các ô của vùng dữ liệu cần chọn:

a)

Home/ Alignmemt/ Merge & Center.

b)

Insert/ Alignmemt/ Merge & Center.

c)

Design/ Alignmemt/ Merge & Center.

d)

Home/ Font.

2.

Muốn in trang tính thực hiện lệnh:

a)

File/Print.

b)

File/ Font.

c)

File/ Save

d)

File/ Open.

3.

Ô A1 chứa số 10, ô B1 chứa số 20, tại ô C1, em cần tính tổng của 2 ô A1, B1. Em sẽ nhập như thế nào vào ô C2 để đảm bảo yêu cầu dữ liệu tại ô A1, B1 có thay đổi thì kết quả tại ô C1 cũng tự động cập nhật?

a)

=A1+20.

b)

=10+B1.

c)

=A1+B1.

d)

=10+20.

4.

Giả sử tại ô C2 có công thức là: =A2+B2. Nếu sao chép công thức đó sang ô D2 thì công thức tại ô D2 là

a)

=A2+B2

b)

=A3+B3

c)

=B2+C2

d)

B3+C3

5.

Nếu ô D3 = 3; D4 = 4; D5 = 5. Muốn tính trung bình cộng của các giá trị trên tại ô D6 thì cách nhập tính nào là đúng?

a)

=AVERAGE(D3:D5)     

b)

=SUM(D3:D5)/3

c)

= AVERAGE(D3,D4,D5)         

d)

Cả 3 cách đều đúng

6.

Hàm =MIN(0, 8, -4, 9) cho kết quả như thế nào?

a)

0

b)

8

c)

-4

d)

9

7.

Hàm =COUNT(2,6,8,9,0) cho kết quả như thế nào?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

e)

2

8.

Trên phần mềm bảng tính Excel, để tính tổng các ô dữ liệu số từ ô B1 đến B100 tại ô A1 thì thao tác nào sau đây là tốt nhất?

a)

Dùng máy tính cầm tay tính toán và nhập kết quả vào ô A1

b)

Chọn ô A1 -> Nhập công thức: =B1+B2+B3+...+B100

c)

Chọn ô A1 -> Nhập hàm: =Sum(B1:B100)

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

9.

Phần mở rộng của tệp trình chiếu PowerPoint là

a)

.docx.

b)

.pptx.

c)

.xlsx

d)

.exe.

10.

Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là?

a)

Nghe nhạc, xem ảnh

b)

Tạo và lưu tệp bài trình chiếu; trình chiếu bài trình chiếu.

c)

Trình chiếu bài trình chiếu, tạo video giải trí

d)

Tạo album ảnh, video giải trí

11.

Hình nào dưới đây là biểu tượng của phần mềm trình chiếu PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

12.

Mẫu bố trí trang trong hình bên thường dùng để thể hiện

a)

Chủ đề của bài trình chiếu

b)

Thể hiện nội dung chính của bài trình chiếu

c)

So sánh hai nội dung trong trang trình chiếu

d)

Các hình ảnh và hình vẽ trong trang trình chiếu

13.

Để tạo thêm 1 trang chiếu mới, ta thực hiện:

a)

chọn lệnh New.

b)

chọn lệnh New Slide.

c)

nhấn Enter.

d)

Chọn New Slide hoặc nhấn Enter.

14.

Muốn xoá 1 Slide trong bài trình chiếu, người thiết kế thực hiện:

a)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace

c)

Chọn slide cần xóa và nhấn phím Delete

d)

Nháy chuột phải lên Slide và chọn lệnh Hide slide

15.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình chiếu tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện lệnh:

a)

View

b)

View Show

c)

Slide Show

d)

Review

16.

Để kết thúc việc trình chiếu trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F5

b)

Phím ESC

c)

Phím Delete

d)

Phím Enter

17.

Các đối tượng trên trang chiếu gồm

a)

bài thơ, bài hát, âm thanh,…

b)

bài hát, văn bản, âm thanh,…

c)

văn bản, âm thanh, hình ảnh, biểu đồ,…

d)

phim, bài hát, âm thanh,…

18.

Dải lệnh (menu) nào dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu? 

a)

Transition

b)

Slide show

c)

Animation

d)

View

19.

Các loại hiệu ứng động cho các trang chiếu gồm hiệu ứng

a)

nền và hiệu ứng trang chiếu.

b)

trang chiếu và hiệu ứng đối tượng.

c)

chuyển trang chiếu và hiệu ứng cho đối tượng.

d)

nền và hiệu ứng cho đối tượng.

20.

Để lưu kết quả bài trình chiếu thực hiện, nháy vào biểu tượng nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

21.

Tại mỗi bước lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân, giá trị cần tìm được so sánh với giá trị ở vị trí nào của danh sách?

a)

Đầu danh sách

b)

Giữa danh sách

c)

Cuối danh sách

d)

Vị trí bất kì

22.

Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

Để thay đổi đầu vào của bài toán.

b)

Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.

c)

Để bài toán khó giải quyết hơn.

d)

Để bài toán dễ giải quyết hơn.

23.

Thuật toán nào dưới đây thực hiện “xét từng vị trí từ đầu đến cuối dãy, so sánh trực tiếp phần tử ở vị trí được xét với những phần tử phía sau nó và hoán đổi nếu chúng chưa đúng thứ tự”?

a)

Sắp xếp chọn        

b)

Tìm kiếm nhị phân

c)

Sắp xếp nổi bọt    

d)

Tìm kiếm tuần tự

24.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dự liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách

c)

Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm

d)

Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì danh sách

25.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách:

a)

Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.

b)

Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách.

c)

Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)

Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách sắp xếp theo đúng thứ tự.

26.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tang dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

27.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện được ở dãy số nào dưới đây?

a)

1; 10; 12; 25; 15   

b)

1; 10; 12; 15; 25

c)

1; 15; 25; 10; 12

d)

10; 12; 15; 25

28.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm chữ được “chữ cái E” trong dãy chữ cái  A; B; C; D; E; F sau bao nhiêu lần lặp? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

 Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?

a)

Tìm thấy phần tử cần tìm

b)

Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách.

c)

Đã hết danh sách

d)

Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách.

30.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

Thông báo “Tìm thấy”.

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

32.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

33.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

b)

Thông báo “Tìm thấy".

c)

Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.

d)

Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc

34.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

Đã được hoán đổi.

b)

Đã được sắp xếp.

c)

Đã được chỉnh sửa.

d)

Đã được rút gọn

36.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)

Đáp án khác.

37.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4 ,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

Thông báo “Tìm thấy”.

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 10 của danh sách.

38.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các nước sau:

Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4