wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG 1

Total questions: 159

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Các nhà khoa học nào sau đây cho các bằng chứng đầu tiên về DNA là vật liệu di truyền:

a)

Avery, MacLeod, và McCarty lặp lại thí nghiệm biến nạp của Griffith và miêu tả đặc điểm hóa học của nhân tố biến nạp.

b)

Garrod - Nhà khoa học cho rằng bệnh Alcaptonuria (bệnh nước tiểu màu đen) là do 1 enzyme bị khiếm khuyết.

c)

Beadle và Tatum đã sử dụng kết quả phân tích sinh hóa và đột biến ở nấm mốc Neurospora để thiết lặp nên mối quan hệ giữa gen và enzyme.

d)

Watson và Crick - Xây dựng mô hình cấu trúc DNA

2.

Trong cơ chế sửa sai DNA do bắt cặp sai hay ghép đôi nhầm (Mismatch Repair), trình tự các hoạt động nào sau đây là đúng:

a)

Exonuclease, endonuclease, DNA polymerase, ligase.

b)

Endonuclease, exonuclease, DNA polymerase, ligase.

c)

Exonuclease, DNA polymerase, endonuclease, ligase.

d)

Endonuclease, DNA polymerase, exonuclease, ligase.

3.

Nhà khoa học nào sau đây chịu trách nhiệm cho phát hiện sau đây? Trong DNA của bất kỳ loài nào, lượng adenine bằng lượng thymine và lượng guanine bằng lượng cytosine.

a)

Frederick Griffith

b)

Alfred Hershey và Martha Chase

c)

Oswald Avery, Maclyn McCarty và Colin MacLeod

d)

Erwin Chargaff

e)

Matthew Meselson và Franklin Stahl

4.

Cho mạch DNA có trình tự như sau: 5'-TACGATCATAT-3'. Mạch nào sau đây có trình tự bổ sung với mạch này?

a)

3'-TACGATCATAT-5'

b)

3'-ATGCTAGTATA-5'

c)

3'-AUGCUAGUACA-5'

d)

3'-GCATATACGCG-5'

e)

3'-TATACTAGCAT-5'

5.

Khám phá nào sau đây là kết quả thí nghiệm của Erwin Chargaff:

a)

Trong phân tử DNA, các nitrogenous base luôn có số lượng bằng nhau.

b)

DNA có 4 loại nitrogenous base: adenine, thymine, cytosine và guanine

c)

A=T và liên kết với nhau bởi 2 liên kết hydrogen

d)

Hàm lượng 4 loại nitrogenous base thì không thay đổi giữa các loài.

6.

Câu này sau đây là đúng khi đề cập đến sự khám phá ra cấu trúc xoắn kép của DNA

a)

DNA có cấu trúc xoắn song song cùng chiều

b)

Các thí nghiệm dẫn đến khám phá cấu trúc xoắn kép hoàn toàn trái ngược với qui luật của Chargaff về nitrogenous base.

c)

James Watson, Francis Crick, Maurice Wilkins, và Rosalind Franklin được giải Nobel cho sự khám phá ra cấu trúc xoắn kép của DNA

d)

Hình ảnh nhiễu xạ tia X của Rosalind Franklin cung cấp cho Watson và Crick các dữ liệu quan trọng cho việc xác định cấu trúc DNA

7.

Hoạt tính nào là đúng đối với DNA polymerase:

a)

Hoạt tính Endonuclease 5'- 3'

b)

Hoạt tính polymerase 3'- 5'

c)

Hoạt tính Endonuclease 3'- 5'

d)

Hoạt tính Exonuclease 3' - 5'

8.

Ý nào sau đây thuộc thuyết di truyền nhiễm sắc thể:

a)

Gene được cấu tạo bởi DNA

b)

DNA được cấu tạo bởi gene

c)

Gene định vị trên nhiễm sắc thể tại vị trí chuyên biệt

d)

Nhiễm sắc thể được cấu tạo bởi DNA và protein

9.

Các protein hoặc các phân tử sinh học khác điều hòa sự hoạt động của gene có thể liên kết với phân tử DNA tại các vị trí:

a)

Phía bên trong vòng xoắn kép liên kết hydrogen với khung sườn đường-phosphate tại các rãnh lớn (major groove) hay rãnh nhỏ (minor groove)

b)

Phía bên ngoài vòng xoắn kép liên kết hydrogen với khung sườn đường-phosphate tại các rãnh lớn (major groove) hay rãnh nhỏ (minor groove)

c)

Phía bên trong vòng xoắn kép liên kết hydro với các base nitrogen tại các rãnh lớn (major groove) hay rãnh nhỏ (minor groove)

d)

Phía bên ngoài vòng xoắn kép liên kết hydrogen với các base nitrogen tại các rãnh lớn (major groove) hay rãnh nhỏ (minor groove)

10.

Ở thí nghiệm của Matthew Meselson and Franklin Stahl (1958), nếu sau lần phần chia thứ nhất, DNA được thu nhận và được ly tâm trong gradient nồng độ CsCl và kết quả thu được là 2 băng thì kết luận nào sau đây là hơp lý:

a)

DNA sao chép theo cơ chế bảo tồn.

b)

DNA sao chép theo cơ chế phân tán.

c)

DNA sao chép theo cơ chế bán bảo tồn.

d)

DNA sao chép theo cơ chế bán bảo tồn hoặc phân tán.

11.

Ở thí nghiệm của Matthew Meselson and Franklin Stahl (1958), sau lần phân chia thứ hai, DNA được thu nhận và được ly tâm trong gradient nồng độ CsCl và dựa vào đâu mà cơ chế sao chép phân tán được bác bỏ:

a)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA: N15-N15 và N14-N14 trong ống ly tâm.

b)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA: N15-N15 và N15-N14 trong ống ly tâm.

c)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA, trong đó có một băng N14-N14.

d)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA, trong đó có một băng N15-N14.

e)

Hai trong 4 ý là đúng

12.

Sự methyl hóa liên quan đến hoạt động nào sau đây của tế bào:

a)

Bất hoạt nhiễm sắc thể X

b)

Hoạt hóa nhiễm sắc thể X

c)

Enzyme sửa sai cắt bỏ các nucleotide bị methyl hóa.

d)

Hoạt hóa thể Barr

13.

Photolyase là enzyme có khả năng cắt:

a)

nối cộng hóa trị của hai baz nito thymine thuộc hai mạch DNA

b)

nối cộng hóa trị của hai baz nito thymine thuộc một mạch DNA

c)

nối cộng hóa trị của hai nucletotide thymine thuộc hai mạch DNA

d)

nối cộng hóa trị của hai nucletotide thymine thuộc một mạch DNA

14.

Photolyase là enzyme:

a)

Có ở nhiều loài vi khuẩn và được hoạt hóa bởi ánh sáng

b)

Có ở động vật bậc cao và được hoạt hóa bởi ánh sáng

c)

Có ở nhiều loài vi khuẩn và được bất hoạt bởi ánh sáng

d)

Có ở động vật bậc cao và được bất hoạt bởi ánh sáng

15.

Kết quả thí nghiệm về phân tích thành phần các nucleotide của DNA của các loài sinh vật, Erwin Chargaff đã thu được kết quả nào sau đây:

A. Số adenine xấp xỉ bằng số thymine, số guanine xấp xỉ bằng số cytosine.

B. Số purin xấp xỉ bằng số pyrimidine

C. Thành phần nucleotide của các mô khác nhau của mỗi sinh vật là như nhau.

D. Adenine liên kết với thymine và guanine liên kết với cytosine.

E.Tỉ lệ (A+T)/(G+C) giữa các loài khác nhau là khác nhau và mang tính đặc trưng cho loài.

a)

Hai trong 5 câu đúng

b)

Ba trong 5 câu đúng

c)

Bốn trong 5 câu đúng

d)

Năm đều đúng câu đúng

16.

Primosome là phức hệ protein có vai trò tổng hợp RNA primer. Primosome thực hiện chức năng của nó ở vị trí nào sau đây:

a)

Chẻ ba sao chép (replication fork)

b)

Điểm khởi sự sao chép (origin of replication)

c)

Điểm khởi sự phiên mã

d)

Chẻ ba sao chép và điểm khởi sự sao chép

17.

Alkyl transferase có khả năng sửa sai bằng cách:

a)

Cắt bỏ nucleotide O6-methylguanine ra khỏi mạch DNA

b)

Cắt bỏ nhóm methyl ra khỏi O6-methylguanine

c)

Cắt bỏ baz nitric O6-methylguanine ra khỏi mạch DNA

d)

Tất cả đều sai

18.

Cấu trúc nào sau đây ngăn chặn DNA mạch khuôn xoắn lại với nhau trong quá trình sao chép:

a)

SSB (single stranded binding protein)

b)

primase

c)

ligase

d)

okazaki

19.

Ở E. coli, enzyme tham gia tổng hợp phần lớn DNA trong quá trình sao chép?

a)

DNA-polymerase I

b)

DNA-polymerase III

c)

primase

d)

telomerase

20.

Enzyme DNA polymerase đòi hỏi:

a)

Một đầu tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào

b)

Đầu 5’ – P tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào

c)

Đầu 3’– OH tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào

d)

Thêm nucleotide vào cả hai đầu 3’– OH và 5’– P

21.

Câu nào sau đây là sai đối với tính chất của DNA:

a)

DNA có khả năng tự sao chép

b)

DNA có khả năng tự xúc tác (autocatalytic)

c)

DNA có khả năng dị xúc tác (heterocatalytic)

d)

Trong điều kiện 90 - 100oC, nối phosphodiester bị đứt ra

22.

Nhóm chức nào trong phân tử DNA làm cho DNA có điện tích âm

a)

Nhóm deoxyribose

b)

Nhóm phosphate

c)

Nhóm baz nitric

d)

Nhóm amin và nhóm phosphate

23.

DNA liên quan trực tiếp đến tổng hợp các phân tử sau đây, ngoại trừ:

a)

tRNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

DNA

24.

Ý nào sau đây là đúng cho heterochromatin, nhưng không đúng cho euchromatin?

a)

Dễ dàng tiếp nhận enzyme cần cho biểu hiện

b)

Trở nên ít đóng gói hơn sau khi tế bào phân chia.

c)

Chứa các đọan DNA được tìm thấy chủ yếu ở các gene biểu hiện.

d)

Cuộn chặt ở phase G1 (thuộc interphase).

e)

Thường không thấy rõ khi quan sát dưới kính hiển vi

25.

Một tính trạng được quy định bởi gen lặn liên kết với giới tính. Kết hợp nào sau đây cho con cái với kiểu hình khác nhau giữa con trai và con gái?

a)

Vợ bình thường dị hợp tử x Chồng bình thường

b)

Vợ bị bệnh x Chồng bị bệnh

c)

Vợ bị bệnh x Chồng bình thường

d)

Vợ bình thường dị hợp tử x Chồng bị bệnh

26.

Phần lớn mèo tam thể (có bộ lông đen, có đốm cam - calico cat) là mèo cái. Tuy nhiên, có một tỉ lệ rất ít là mèo đực. Vậy kiểu gen của mèo đực calico này là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Khả năng người cháu gái nhận nhiễm sắc thể giới tính có nguồn gốc từ bà nội là:

a)

100%

b)

50%

c)

25%

d)

0 %

28.

Khả năng người cháu gái nhận nhiễm sắc thể giới tính có nguồn gốc từ bà ngoại là;

a)

100%

b)

50%

c)

75%

d)

0%

e)

Tất cả đều sai

29.

Cơ chế sửa sai nào sau đây cần được chỉ dẫn bởi sự methyl hóa:

a)

Cơ chế đọc sửa với các base bắt cặp sai (proofreading repair).

b)

Cơ chế sửa sai do ghép đôi nhầm (mismatch repair)

c)

Cơ chế sửa sai thymine dimer bằng cách cắt bỏ (excision repair system)

d)

Cơ chế sửa sai của photolyase

30.

Sự deamin hóa có thể chuyển base nitrogen cytosine thành base nitrogen uracil. Trong suốt quá trình sao chép DNA, uracil sẽ bắt cặp với adenine. Vì vậy sự khử amin này dẫn đến đột biến thay thế cặp C-G thành cặp A-T. Nhằm ngăn chặn đột biến xảy ra, cơ chế sửa sai của tế bào được kích hoạt. Thứ tự hoạt động nào sau đây là hợp lý cho cơ chế sửa sai này:

a)

Sửa sai cắt base nitrogen (base excision repair), sửa sai cắt nucleotide (nucleotide excision repair), DNA polymerase, ligase.

b)

Sửa sai cắt nucleotide (nucleotide excision repair), Sửa sai cắt base nitrogen (base excision repair), DNA polymerase, ligase.

c)

Sửa sai cắt base nitrogen (base excision repair), sửa sai cắt nucleotide (nucleotide excision repair), ligase.

d)

Sửa sai cắt base nitrogen (base excision repair), DNA polymerase, sửa sai cắt nucleotide (nucleotide excision repair), ligase.

31.

Trong quá trình sao chép DNA, enzyme nào có trong cơ chế sửa sai trực tiếp (không cắt bỏ nucleotide):

a)

Photolyase

b)

Alkyl transferase

c)

Phức hợp enzyme MutS, mutL và mutH

d)

UvrABC excinuclease

e)

Photolyase và alkyl transferase

32.

Khi DNA bị tổn thương lan rộng và DNA polymerase thiếu hoạt động đọc sửa (proofreading), hệ thống sửa sai nào sau đây được cảm ứng:

a)

Base excision repair

b)

Nucleotide excision repair

c)

SOS Repair

d)

Photoreactivation repair

33.

Cơ chế sửa sai nào sau đây có nguy cơ để lại đột biến cho sinh vật:

a)

Photoreactivation repair

b)

Nucleotide excision repair

c)

Base excision repair

d)

Error- prone repair

34.

Trong sao chép DNA, nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự ngắn lại ở đầu 5' của mạch chậm:

a)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 5' - 3' và cần mồi RNA để hoạt động.

b)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 3' - 5' và cần mồi RNA để hoạt động.

c)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 5' - 3' và cần mồi DNA để hoạt động.

d)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 3' - 5' và cần mồi DNA để hoạt động.

e)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 5’ – 3’ và cần mồi RNA hoặc DNA để hoạt động.

35.

Trong điều hòa biểu hiện gene, thành phần nào của nucleosome tham gia vào sự biến đổi hóa học:

a)

Lõi histone (histone core)

b)

Đuôi histone (histone tail)

c)

Lõi và đuôi histone

d)

Protein H1

36.

Cấu trúc phổ biến ở giai đoạn interphase (kỳ trung gian) của nhiễm sắc thể là:

a)

Sợi nhiễm sắc 30 nm (sợi solenoid)

b)

Sợi nhiễm sắc 300 nm

c)

Sợi cơ bản 11 nm

d)

Sợi 2 nm

37.

Nhiễm sắc thể có hình dạng đặc trưng ở kỳ nào trong mitose?

a)

Prophase

b)

Anaphase

c)

Metaphase

d)

Telophase

38.

Ở người, số nhiễm sắc tử chị em (sister chromatides) và nhiễm sắc thể (chromosome) ở giai đoạn prophase lần lượt là:

a)

46, 92

b)

92, 46

c)

23, 46

d)

0, 46

39.

Ý nào sau đây đúng:

a)

Trong suốt giai đoạn interphase, tâm động và telomere tồn tại ở dạng tháo xoắn như ở trong giai đoạn prophase.

b)

Trong suốt giai đoạn interphase, tâm động tồn tại ở dạng đóng xoắn như ở trong giai đoạn metaphase, còn telomere thì tháo xoắn.

c)

Trong suốt giai đoạn interphase, tâm động và telomere tồn tại ở dạng sợi heterochromatin.

d)

Trong suốt giai đoạn interphase, tâm động và telomere tồn tại ở dạng sợi euchromatin.

40.

Ở người, loại tế bào nào sau đây, telomere không bị ngắn lại nhờ bởi hoạt động của telomerase:

a)

Tế bào ung thư

b)

Tế bào mầm sinh dục

c)

Tế bào tiền phôi.

d)

Tất cả đều đúng

41.

Ở người, số nhiễm sắc tử chị em (sister chromatides), nhiễm sắc thể (chromosome) và cặp nhiễm sắc thể tương đồng (homologous chromosomes) ở giai đoạn prophase lần lượt là:

a)

46, 92 và 46

b)

92, 46 và 23

c)

23, 46 và 23

d)

0, 46 và 23

42.

Kiểu gene mã hóa cho nhân tố tăng trưởng có cấu trúc tương tự insulin (insulin-like growth factor 2) của một người là Igf2+ Igf2- (bố có kiểu gene Igf2- Igf2-, mẹ có kiểu gene Igf2+ Igf2+). Sự tăng trưởng của người đó là:

a)

bình thường

b)

bất bình thường

c)

bình thường nếu người đó là nam

d)

bình thường nếu người đó là nữ

43.

Kiểu gen mã hóa cho thụ thể của nhân tố tăng trưởng Igf2 của một người là Igf2r+ Igf2r- (Mẹ có kiểu gene Igf2r- Igf2r-, bố có kiểu gene Igf2r+ Igf2r+). Sự tăng trưởng của người đó là:

a)

bình thường

b)

bất bình thường

c)

bình thường nếu người đó là nam

d)

bình thường nếu người đó là nữ

44.

Kiểu gen mã hóa cho nhân tố tăng trưởng có cấu trúc tương tự insulin (insulin-like growth factor 2) của chuột con còi cọc là Igf2+ Igf2- . Vậy kiểu gen chuột bố mẹ của con chuột này có thể là:

a)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2+ Igf2- và chuột mẹ có kiểu gen là Igf2+ Igf2-

b)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2+ Igf2+ và chuột mẹ có kiểu gen là Igf 2- Igf2-

c)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2+ Igf2+ và chuột mẹ có kiểu gen là Igf2+ Igf2+

d)

Tất cả đều sai

e)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2+ Igf2+ và chuột mẹ có kiểu gen là Igf2- Igf2+

45.

CÂU 40. Kiểu gen mã hóa cho nhân tố tăng trưởng có cấu trúc tương tự insulin (insulin-like growth factor 2) của chuột con bình thường là Igf2+ Igf2- . Vậy kiểu gen chuột bố mẹ của con chuột này có thể là:

a)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2+ Igf2- và chuột mẹ có kiểu gen là Igf2+ Igf2-

b)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2+ Igf2+ và chuột mẹ có kiểu gen là Igf 2- Igf2-

c)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2+ Igf2+ và chuột mẹ có kiểu gen là Igf2+ Igf2+

d)

Hai trong ba câu đúng

46.

CÂU 41. Kiểu gen mã hóa cho thụ thể của nhân tố tăng trưởng Igf2 của chuột con còi cọc là Igf2r+ Igf2r-. Vậy kiểu gen chuột bố mẹ của con chuột này có thể là:

a)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2r+ Igf2r- và chuột mẹ có kiểu gen là Igf2r+ Igf2r-

b)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2r- Igf2r- và chuột mẹ có kiểu gen là Igf2r+ Igf2r+

c)

Tất cả đều sai

d)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2r+ Igf2r- và chuột mẹ có kiểu gen là Igf2r- Igf2r-

e)

Hai trong ba câu trên là đúng

47.

Kiểu gen mã hóa cho thụ thể của nhân tố tăng trưởng Igf2 của chuột con bình thường là Igf2r+ Igf2r-. Vậy kiểu gen chuột bố mẹ của con chuột này có thể là:

a)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2r+ Igf2r- và chuột mẹ có kiểu gen là Igf2r+ Igf2r-

b)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2r+ Igf2r- và chuột mẹ có kiểu gen là Igf2r+ Igf2r+

c)

Chuột bố có kiểu gen là Igf2r- Igf2r- và chuột mẹ có kiểu gen là Igf2r+ Igf2r+

d)

Tất cả đều đúng

48.

Nhiều nghiên cứu cho thấy rằng: tính trạng hói đầu thì trội ở đàn ông và lặn ở đàn bà. Vậy, một người đàn ông có mẹ bị hói đầu do di truyền, khả năng ông ta bị hói đầu:

a)

100%

b)

50%

c)

25%

d)

0%

49.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự base của mạch khuôn như sau: 3' T A C C T T C A G C G T 5'. Trình tự các base trên mạch mRNA được tổng hợp từ mạch gốc trên như thế nào?

a)

5' A T G G A A G T C G C A 3'

b)

3' A T G G A A G T C G C A 5'

c)

3' A U G G A A G U C G C A 5'

d)

5' A U G G A A G U C G C A 3'

50.

Chức năng chính của các telomere là:

a)

Chúng ngăn chặn các chromosome không hợp vào nhau

b)

Chúng ngăn chặn không cho NST co ngắn lại do sự mất DNA trong suốt quá trình sao chép.

c)

Chúng cho phép chromosome tách ra một cách chính xác trong suốt quá trình phân chia tế bào

d)

Không có ý nào đúng

51.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

Ở metaphase của tiến trình mitosis, hai nhiễm sắc thể (chromosome) của cặp nhiễm sắc thể tương đồng còn dính nhau ở tâm động.

b)

Ở anaphase của tiến trình mitosis, hai nhiễm sắc tử (chromatid) tách nhau ở tâm động đi về hai cực của tế bào.

c)

Ở anaphase của tiến trình mitosis, hai nhiễm sắc thể của cặp nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau ở tâm động đi về hai cực của tế bào.

d)

Ở anaphase của tiến trình mitosis, hai nhiễm sắc thể của cặp nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau ra đi về hai cực của tế bào.

52.

Chargaff rút ra qui luật về thành phần các nucleotide ở các sinh vật dựa vào các dữ liệu:

a)

Thành phần nu. của DNA ở mỗi sv: Số A=T, G=C

b)

Thành phần nu. của DNA ở mỗi sv: Số A và số T gần bằng nhau, Số G và số C gần bằng nhau

c)

Thành phần nucleotide của các sinh vật khác nhau thì khác nhau.

d)

A & B

e)

B & C

53.

Ở tế bào E. coli, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm gắn nucleotide vào mồi trong tổng hợp DNA:

a)

DNA-polymerase I

b)

DNA-polymerase III

c)

primase

d)

ligase

54.

Enzyme topoisomerase có vai trò:

a)

Tách mạch tạo chẻ ba sao chép

b)

Cắt và nối mạch DNA phía trước chẻ ba sao chép để tháo xoắn

c)

sửa sai

d)

làm mồi để tổng hợp các đọan Okazaki.

55.

Trong phân tử acid nucleic, phân tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm OH và với base nitrogen?

a)

C1' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate.

b)

C3' với base nitrogen, C1' với OH, C5' với phosphate.

c)

C5' với base nitrogen, C3' với OH, C1' với phosphate.

d)

C2' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate.

56.

Cấu trúc DNA do Watson và Crick nêu lên phụ thuộc vào tất cả các sự kiện sau, trừ:

a)

DNA có khả năng tự sao chép chính xác

b)

Trình tự các base của DNA thay đổi từ sinh vật này sang sinh vật khác.

c)

DNA chứa base nitrogen, đường và phosphate

d)

Chu kỳ tia X là 3,4 nm, 2nm và 0,34 nm

e)

Quy tắc của Chargaff là A=T và G=C.

57.

Một phân tử DNA mẹ chỉ chứa N15 phóng xạ được chuyển sang môi trường chỉ có N14. Sau 4 lần sao chép, có bao nhiêu phân tử có chứa N15?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

58.

Đột biến nhầm nghĩa (missense) làm:

a)

dừng việc tổng hợp mạch polypeptid ở điểm đột biến.

b)

thay thế acid amin này bằng acid amin khác.

c)

thay đổi base, nhưng không làm thay đổi kiểu hình hoang dại.

d)

mất đoạn nucleotide.

59.

Bệnh Cri-du-Chat (tiếng khóc như mèo) ở người gây ra do:

a)

Mất đoạn thuộc cánh ngắn NST số 5

b)

Lặp đoạn thuộc cánh ngắn NST số 5

c)

Mất đoạn thuộc cánh dài NST số 5

d)

Lặp đoạn thuộc cánh dài NST số 5

60.

Giai đoạn nào trong meiosis, số chromosome giảm còn một nửa:

a)

Prophase I

b)

Anaphase I

c)

Telophase I

d)

Anaphase II

61.

Khi quan sát nhiễm sắc thể khổng lồ của tuyến nước bọt của ấu trùng ruồi giấm Drosophila melanogaster, một em sinh viên thấy có các chỗ phình to (puff) dọc trên nhiễm sắc thể. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Các chỗ phình đó được cấu tạo chủ yếu là RNA

b)

Là vị trí của các heterochromatin

c)

Là vị trí của các euchromatin

d)

Các chỗ phình đó là vị trí của các heterochromatin và có chứa nhiều RNA

e)

Các chỗ phình đó là vị trí của các euchromatin và có chứa nhiều RNA

62.

Một tế bào của cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen Aa và Bb. Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Hãy cho biết số loại giao tử về 2 cặp gen mà tế bào này tạo ra:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

Tất cả đều sai

63.

Một tế bào của cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen Aa và Bb. Hai cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể. Có một trao đổi chéo xảy ra ở vị trí giữa 2 cặp gen này. Hãy cho biết số loại giao tử về 2 cặp gen mà tế bào này tạo ra:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

1

64.

Một tế bào của cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen Aa và Bb. Hai cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể. Có sự trao đổi chéo xảy ra ở 2 vị trí giữa 2 cặp gen này. Hãy cho biết số loại giao tử về 2 cặp gen mà tế bào này tạo ra: (giống câu 58)

a)

2

b)

4

c)

8

d)

1

65.

Do sự rối loạn trong giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể giới tính của 1 tế bào sinh tinh không được phân ly. Vậy các loại giao tử mà tế bào này tạo ra là:

a)

XY, O

b)

XX, YY, O

c)

X, XY, Y, O

d)

XX, O, Y

66.

Do sự rối loạn trong giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể giới tính của 1 tế bào sinh trứng không được phân ly. Vậy (các) loại giao tử mà tế bào này tạo ra là:

a)

Hoặc XX hoặc O

b)

XX, O

c)

Hoặc XX hoặc X hoặc O

d)

Tất cả đều sai

67.

Do sự rối loạn trong giảm phân II, cặp nhiễm sắc thể giới tính của 1 tế bào sinh tinh không được phân ly. Vậy các loại giao tử mà tế bào này tạo ra là:

a)

XY, O

b)

XX, YY, O

c)

X, XY, Y, O

d)

XX, O, Y

68.

Do sự rối loạn trong giảm phân II, cặp nhiễm sắc thể giới tính của 1 tế bào sinh trứng không được phân ly. Vậy (các) loại giao tử mà tế bào này tạo ra là:

a)

Hoặc XX hoặc O

b)

XX, O

c)

Hoặc XX hoặc X hoặc O

d)

Tất cả đều sai

69.

Trong thí nghiệm nhân đôi DNA của Meselson- Stahl, phần trăm DNA bao gồm 1 mạch nhẹ và 1 mạch nặng sau 1 thế hệ sao chép trong môi trường chứa 14N?

a)

0

b)

25 %

c)

50 %

d)

75 %

e)

100 %

70.

Trong sơ đồ sao chép sau đây, mạch chứa có ký hiệu B là:

a)

Mạch nhanh

b)

Mạch chậm

c)

Mạch khuôn

d)

Primer RNA

e)

Đoạn Okazaki

71.

Trong sơ đồ sao chép sau đây, mạch chứa có ký hiệu C là: (ĐỀ KO CHUẨN)

a)

Mạch nhanh

b)

Mạch chậm

c)

Mạch khuôn

d)

Primer RNA

e)

Đoạn Okazaki

72.

Trong sơ đồ sao chép sau đây, ký hiệu D và E là:

a)

Primer DNA

b)

Mạch khuôn

c)

Mạch chậm

d)

Primer RNA

e)

Mạch nhanh

73.

Ý nào sau đây đúng:

a)

Thể Barr được hình thành trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Thể Barr được hình thành ngay khi hợp tử được hình thành

c)

Thể Barr được hình thành ngẫu nhiên và độc lập trong các tế bào phôi.

d)

Thể Barr được hình thành ngẫu nhiên và độc lập ở các tế bào người trưởng thành

74.

Ý nào sau đây đúng

a)

Khoảng cách giữa 2 gene trên nhiễm sắc thể bằng tần số trao đổi chéo xảy ra giữa hai gen đó, và có đơn vị là đơn vị bản đồ hay cM. Mà tần số trao đổi chéo thì luôn nhỏ hơn hoặc bằng 50%, vì thế, khoảng cách giữa hai gen luôn nhỏ hơn hoặc bằng 50 cM.

b)

Khoảng cách giữa 2 gene trên nhiễm sắc thể không phụ thuộc vào tần số trao đổi chéo giữa 2 gene.

c)

Tần số trao đổi chéo giữa hai gen phụ thuộc vào khoảng cách giữa 2 gene.

d)

Tần số trao đổi chéo giữa hai gen không phụ thuộc vào khoảng cách giữa 2 gene.

75.

(Các) Ý nào sau đây là quy luật Chargaff:

a)

Trong phân tử DNA, số adenine bằng số thymine, số guanine bằng số cytosine; adenine liên kết bổ sung với thymine và cytosine liên kết bổ sung với guanine.

b)

Trong phân tử DNA, số adenine bằng số thymine, số guanine bằng số cytosine.

c)

Trong phân tử DNA, số adenine bằng số thymine, số guanine bằng số cytosine; adenine liên kết với thymine và cytosine liên kết với guanine.

d)

Trong phân tử DNA, số adenine xấp xỉ bằng số thymine, số guanine xấp xỉ bằng số cytosine; adenine liên kết với thymine và cytosine liên kết với guanine.

e)

Trong phân tử DNA, số adenine xấp xỉ bằng số thymine, số guanine xấp xỉ bằng số cytosine.

76.

Cytosine chiếm 42% số nucleotide trong mẫu DNA của sinh vật. Khoảng bao nhiêu phần trăm nucleotide trong mẫu này sẽ là thymine?

a)

8%

b)

16%

c)

31%

d)

42%

e)

Không thể xác định được từ thông tin được cung cấp.

77.

Điều nào sau đây có thể được xác định trực tiếp từ ảnh nhiễu xạ tia X của DNA tinh thể?

a)

đường kính của vòng xoắn

b)

tốc độ sao chép

c)

trình tự các nucleotit

d)

góc liên kết của các tiểu đơn vị

e)

tần số của nucleotide A so với T

78.

Khi cố gắng xác định xem DNA hay protein là vật liệu di truyền, Hershey và Chase đã sử dụng dữ kiện nào sau đây?

a)

DNA chứa sulfur, trong khi protein thì không.

b)

DNA chứa phosphorus, trong khi protein thì không.

c)

DNA chứa nitrogen, trong khi protein thì không.

d)

DNA chứa purine, trong khi protein bao gồm pyrimidine.

e)

RNA bao gồm ribose, trong khi DNA bao gồm đường deoxyribose.

79.

Watson và Crick nhận ra rõ ràng sau khi hoàn thành mô hình của họ rằng phân tử DNA có thể mang một lượng lớn thông tin di truyền trong trường hợp nào sau đây?

a)

Trình tự các base

b)

Khung sườn đường photphat

c)

Sự ghép đôi bổ sung của các base

d)

Nhóm bên của base nitrogen

e)

Các loại đường có 5 cacbon khác nhau

80.

Khi phân tích thành phần nucleotide của DNA,  kết quả thu được là:

a)

A = C

b)

A = G và C = T

c)

A + C = G + T

d)

G + C = T + A

81.

Sự sao chép ở tế bào nhân sơ (prokaryote) khác với sự sao chép ở tế bào nhân thực (eukaryote) vì lý do nào sau đây?

a)

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ có histone, trong khi nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn thì không.

b)

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ có một điểm khởi sự sao chép duy nhất, trong khi nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn có nhiều điểm khởi sự.

c)

Tốc độ kéo dài trong quá trình sao chép DNA ở sinh vật nhân sơ chậm hơn so với sinh vật nhân chuẩn.

d)

Sinh vật nhân sơ tạo ra các đoạn Okazaki trong quá trình sao chép DNA, còn sinh vật nhân chuẩn thì không.

e)

Sinh vật nhân sơ có telomere, còn sinh vật nhân chuẩn thì không.

82.

Mô tả "đối song song" (“antiparallel”) liên quan đến các sợi tạo nên DNA có nghĩa là gì?

a)

Bản chất xoắn của DNA tạo ra các sợi không song song.

b)

Chiều 5' đến 3' của mạch này ngược chiều với chiều 5' đến 3' của mạch kia.

c)

Sự ghép cặp base tạo ra khoảng cách không đều nhau giữa hai chuỗi DNA.

d)

Một sợi tích điện dương, một sợi tích điện âm.

e)

Một chuỗi chỉ chứa purin và chuỗi kia chỉ chứa pyrimidine.

83.

Giả sử bạn được cung cấp một môi trường nuôi cấy vi khuẩn E. coli đang phân chia tích cực có bổ sung chất phóng xạ thymine. Điều gì sẽ xảy ra nếu tế bào nhân lên một lần khi có mặt chất phóng xạ này?

a)

Một trong những tế bào con, chứ không phải tế bào còn lại, sẽ có DNA phóng xạ.

b)

Cả hai tế bào con đều không có tính phóng xạ.

c)

Tất cả bốn base của DNA đều có tính phóng xạ.

d)

Thymine phóng xạ sẽ kết hợp với guanine không phóng xạ.

e)

DNA ở cả hai tế bào con sẽ có tính phóng xạ.

84.

Một đoạn Okazaki có sự sắp xếp nào sau đây?

a)

primase, polymerase, ligase

b)

Nucleotide 3' RNA, nucleotide DNA 5'

c)

Nucleotide 5' RNA, nucleotide DNA 3'

d)

DNA polymerase I, DNA polymerase III

e)

5' DNA thành 3'

85.

Ở E. coli, có một đột biến ở gen gọi là dnaB làm thay đổi helicase thường hoạt động ở điểm khởi sự sao chép. Bạn mong đợi điều nào sau đây là kết quả của đột biến này?

a)

Sẽ không có việc hiệu đính nào được thực hiện.

b)

Sẽ không có ngã ba sao chép nào được hình thành.

c)

DNA sẽ siêu xoắn.

d)

Sự sao chép sẽ xảy ra chỉ thông qua RNA polymerase.

e)

Việc sao chép sẽ yêu cầu mẫu DNA từ điểm khởi sự khác.

86.

Một vi khuẩn được cho lây nhiễm với một phage được tạo ra trong phòng thí nghiệm gồm vỏ protein của phage T2 và DNA của phage T4. Phage mới được hình thành sẽ có:

a)

Protein của phage T2 và DNA của phage T2

b)

Protein của phage T2 và DNA của phage T4

c)

Protein của phage T4 và DNA của phage T2

d)

Protein của phage T4 và DNA của phage T4

87.

Thiết kế thí nghiệm nào sau đây là đúng trong thí nghiệm của Hershey & Chase (1952):


a)

Virus được ủ chung với môi trường hoặc có 35S* hoặc có 32P*

b)

Virus được ủ chung với vi khuẩn và môi trường hoặc có 35S* hoặc có 32P*

c)

Virus được đánh dấu phóng xạ hoặc 35S* hoặc 32P* được nuôi cấy với vi khuẩn và môi trường không chứa đồng vị phóng xạ.

d)

Virus được đánh dấu phóng xạ hoặc 35S* hoặc 32P* được nuôi cấy với vi khuẩn và môi trường hoặc có 35S* hoặc có 32P*.

88.

Trong thí nghiệm xác định nhân tố biến nạp của Avery và đồng nghiệp (1944), nếu kết quả thí nghiệm thu được như sau: lô xử lý dịch chiết S với trypsin (một protease) tiêm vào chuột, chuột sống. Còn các lô còn lại trừ lô đối chứng (không chứa dịch S, chỉ chứa tế bào R) thì chuột đều chết, thì kết luận nào sau đây là hợp lý:


a)

RNA là vật chất gây biến nạp

b)

Protein là vật chất gây biến nạp.

c)

DNA là vật chất gây biến nạp.

d)

polysaccharide tạo nên bao nang của vi khuẩn S là vật chất gây biến nạp.

89.

Trong thí nghiệm xác định vật chất di truyền ở bacteriophage của Hershey và Chase (1952) nếu kết quả thí nghiệm thu được như sau: mẫu được đánh dấu phóng xạ *35S nằm ở phần đáy ống nghiệm sau khi ly tâm, thì kết luận nào sau đây là hợp lý:

a)

RNA là vật chất di truyền của phage

b)

Protein là vật chất di truyền của phage.

c)

DNA là vật chất di truyền của phage.

d)

Tất cả đều sai.

90.

Điểm khác biệt căn bản trong cơ chế sao chép DNA của tế bào prokaryote và tế bào eukaryote là:


a)

Ở tế bào prokaryote, có một điểm khởi sự sao chép và nhiều đơn vị sao chép (replicon). Trong khí đó, ở tế bào eukaryote, có nhiều điểm khởi sự sao chép và nhiều đơn vị sao chép.

b)

Ở tế bào prokaryote, có nhiều điểm khởi sự sao chép và nhiều đơn vị sao chép (replicon). Trong khí đó, ở tế bào eukaryote, có 1 điểm khởi sự sao chép và nhiều đơn vị sao chép.

c)

Ở tế bào prokaryote, có 1 điểm khởi sự sao chép và 1 đơn vị sao chép (replicon). Trong khí đó, ở tế bào eukaryote, có nhiều điểm khởi sự sao chép và 1 đơn vị sao chép.

d)

Ở tế bào prokaryote, có 1 điểm khởi sự sao chép và 1 đơn vị sao chép (replicon). Trong khí đó, ở tế bào eukaryote, có nhiều điểm khởi sự sao chép và nhiều đơn vị sao chép.

91.

Điểm khác biệt căn bản trong cơ chế sao chép DNA xảy ra ở tế bào prokaryote và tế bào eukaryote là:


a)

Ở tế bào prokaryote, có 1 điểm khởi sự sao chép và 1 đơn vị sao chép (replicon). Trong khí đó, ở tế bào eukaryote, có nhiều điểm khởi sự sao chép và nhiều đơn vị sao chép.

b)

Ở tế bào prokaryote, hoạt động DNA polymerase hoạt động theo 2 hướng so với điểm khởi sự sao chép. Trong khi đó, ở tế bào eukaryote, DNA polymerase hoạt động theo 2 hướng của ngã ba sao chép.

c)

Ở tế bào prokaryote, hoạt động DNA polymerase cần mồi (RNA primer). Trong khi đó, ở tế bào eukaryote, DNA polymerase hoạt động không cần mồi.

d)

  Ở tế bào prokaryote, hoạt động DNA polymerase cần mồi là RNA. Trong khi đó, ở tế bào eukaryote, DNA polymerase hoạt động cần mồi là DNA.

e)

Ở tế bào prokaryote, bởi vì phân tử DNA dạng vòng nên hoạt động DNA polymerase hoạt động theo 2 hướng so với điểm khởi sự sao chép. Trong khi đó, ở tế bào eukaryote, bởi vì DNA là mạch thẳng nên DNA polymerase hoạt động chỉ theo một hướng so với điểm khởi sự sao chép. 

92.

Ý nào sau đây gợi ý DNA được sao chép theo mô hình trombone:

a)

Một số đoạn Okazaki được sao chép đồng thời với mạch nhanh.

b)

Một số đoạn Okazaki được tổng hợp theo hướng đi vào chẻ ba sao chép. ngược hướng

c)

Mạch chậm được tổng hợp theo cơ chế bán gián đoạn (semidiscontinuous). 

d)

Hai phân tử DNA polymerase kết hợp với 1 phân tử helicase thông qua 2 phân tử protein nối (connecting protein). 

e)

Tất cả các ý đều đúng.

93.

DNA polymerase có khả năng vừa sao chép DNA vừa sửa sai là nhờ bởi:


a)

Phân tử DNA polymerase có hai chuỗi polypeptide, một chuỗi có hoạt tính polymer hóa, một chuỗi có hoạt tính exonuclease.

b)

Phân tử DNA polymerase có hai chuỗi polypeptide, một chuỗi có hoạt tính polymer hóa, một chuỗi có hoạt tính endonuclease.

c)

Phân tử DNA polymerase có hai vị trí hoạt động, một vị trí có hoạt tính polymer hóa, một vị trí có hoạt tính exonuclease.

d)

Phân tử DNA polymerase có hai vị trí hoạt động, một vị trí có hoạt tính polymer hóa, một vị trí có hoạt tính endonuclease.

e)

Hai trong 4 câu là đúng.

94.

Trong cơ chế sửa sai DNA do bắt cặp sai hay ghép đôi nhầm (Mismatch Repair), trình tự các hoạt động nào sau đây là đúng:

a)

Exonuclease, endonuclease, DNA polymerase, ligase.

b)

Endonuclease, exonuclease, DNA polymerase, ligase.

c)

Exonuclease, DNA polymerase, endonuclease, ligase.

d)

Endonuclease, DNA polymerase, exonuclease, ligase.

95.

Trong thí nghiệm biến nạp của Frederick Griffith (1928), Streptococcus pneumoniae có kiểu hình nào sau đây là gây độc đối với cơ thể chủ:

A.     Tế bào có bao nang

B.     Khuẩn lạc trơn

C.     Khuẩn lạc nhăn

D.     Tế bào có bao nang, khuẩn lạc trơn

E.     Tế bào có bao nang, khuẩn lạc nhăn

F.     Tế bào không có bao nang

G.     Tế bào không có bao nang, khuẩn lạc nhăn

H.    Tế bào không bao nang, tránh được hệ miễn dịch của cơ thể chủ, khuẩn lạc trơn




(a)  

96.

Trong thí nghiệm của Griffith, chủng Streptococcus pneumoniae nào sau đây được phân lập từ chuột chết?

a)

Tế bào nhăn R sống

b)

Tế bào nhăn R chết

c)

Tế bào trơn S sống

d)

Tế bào trơn S chết

97.

Trong thí nghiệm biến nạp, Griffith đã quan sát được điều gì?

a)

Chuột đột biến có khả năng kháng lại các bệnh nhiễm khuẩn.

b)

Trộn một chủng vi khuẩn gây bệnh bị tiêu diệt bởi nhiệt với một chủng vi khuẩn sống không gây bệnh có thể chuyển đổi một số tế bào sống thành dạng gây bệnh.

c)

Trộn một chủng vi khuẩn không gây bệnh bị giết bằng nhiệt với một chủng vi khuẩn sống gây bệnh làm cho chủng vi khuẩn gây bệnh không gây bệnh.

d)

Việc lây nhiễm cho chuột các chủng vi khuẩn không gây bệnh làm cho chúng kháng lại các chủng vi khuẩn gây bệnh.

98.

 Ý nào sau đây miêu tả sự biến nạp ở vi khuẩn?

a)

tạo ra chuỗi DNA từ phân tử RNA

b)

tạo ra chuỗi RNA từ phân tử DNA

c)

sự lây nhiễm vào tế bào bởi phân tử DNA của phage

d)

Kiểu sao chép bán bảo toàn của ADN

e)

Xác nhập (tích hợp) DNA bên ngoài vào tế bào

99.

Sau khi trộn một chủng vi khuẩn phát huỳnh quang, chết do bị xử lý nhiệt với một chủng vi khuẩn sống không phát huỳnh quang, bạn phát hiện ra rằng một số tế bào sống hiện đang phát hùynh quang. Những quan sát nào sẽ cung cấp bằng chứng tốt nhất cho thấy khả năng phát huỳnh quang là một đặc điểm di truyền?

a)

DNA được truyền từ chủng chết do bị xử lý nhiệt sang chủng sống.

b)

Protein được truyền từ chủng chết do bị xử lý nhiệt sang chủng sống.

c)

Sự phát huỳnh quang ở chủng sống đặc biệt sáng.

d)

Các tế bào con ở các thế hệ sau của các tế bào sống cũng có khả năng phát huỳnh quang.

100.

Ý nào sau đây là kết quả cho hiện tượng biến nạp của thí nghiệm Griffith? 

a)

Chuột chết sau khi tiêm tế bào S sống.

b)

Chuột khỏe mạnh sau khi tiêm tế bào R sống.

c)

Chuột khỏe mạnh sau khi tiêm tế bào S chết do bị xử lý nhiệt.

d)

Chuột chết sau khi tiêm hỗn hợp tế bào R sống và tế bào S đã bị xử lý nhiệt.

e)

Trong mẫu máu được lấy từ chuột ở câu D, tế bào S sống được tìm thấy

101.

Nếu hàm lượng DNA trong một tế bào lưỡng bội ở pha G1 của chu kỳ tế bào là X, thì hàm lượng DNA cũng của tế bào đó ở kỳ giữa giảm phân I là ?

a)

X

b)

0,5X

c)

2X

d)

4X

102.

 Nếu số lượng chromosome trong một tế bào lưỡng bội ở pha G1 của chu kỳ tế bào là X, thì số chromatid cũng của tế bào đó ở kỳ giữa giảm phân I là ?

a)

X

b)

0,5X

c)

2X

d)

4X

103.

Loại histone nào không có mặt trong hạt nucleosome?

a)

H1

b)

H2B

c)

H2A

d)

H4

e)

H3

104.

Loại histone nào có mặt trong hạt nucleosome?

A.    H1 và H2A

B.    H1 và H2B

C.    H1 và H3

D.    H1 và H4

E.     Tất cả đều sai

F.     Tất cả đều đúngE

(a)  

105.

Khi tự phát mất nhóm amin, Adenine chuyển hóa thành Hypoxanthine, là một base hiếm thường kết cặp với Thymine trong phân tử DNA. Sự phối hợp của những enzyme nào có thể sửa chữa được sai hỏng này?

a)

Nuclease, telomerase, primase

b)

Nuclease, DNA polymerase, DNA ligase

c)

Telomerase, primase, DNA polymerase

d)

Telomerase, helicase, protein liên kết mạch đơn

106.

Truyền tải thông tin quy định trình tự amino acid từ DNA tới ribosome

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

107.

Giữ vai trò xúc tác và cấu trúc trong spliceosome là phức hệ gồm protein và RNA có chức năng cắt intron và ghép nối exon từ RNA sơ cấp

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

108.

Phân tử kết nối trong quá trình tổng hợp protein phiên dịch các bộ ba nucleotide (codon) trên mRNA thành các amino acid

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

109.

Tiền thân của mRNA, tRNA, rRNA trước khi được hoàn thiện. Một số RNA intron có chức năng ribozyme, xúc tác phản ứng tự cắt chính nó. 

A.    mRNA

B.    tRNA

C.    rRNA

D.    RNA sơ cấp (primary RNA)

E.     snRNA

(a)  

110.

Cấu trúc nào sau đây ngăn chặn DNA mạch khuôn xoắn lại với nhau trong quá trình sao chép?

A.    telomerase

B.    SSB proteins

C.    primase

D.    topoisomerase

E.     ligase

(a)  

111.

Trong quá trình hình thành mRNA trưởng thành, các intron được cắt khỏi tiền mRNA (pre-mRNA) bởi cấu trúc nào sau đây:

A.    RNAsome

B.    snRNPs

C.    Promoter

D.    CAP

E.     snoRNA

F.     miRNA

G.    siRNA

(a)  

112.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự base của mạch khuôn như sau:  3’ A T G G A A G T C G C A  5’.  Trình tự các base trên mạch  mRNA được tổng hợp từ mạch gốc trên như thế nào?

A.    5' A T G G A A G T C G C A 3’

B.    3’ A T G G A A G T C G C A 5’

C.    3’ A U G G A A G U C G C A 5’

D.    5’ A U G G A A G U C G C A 3’

E.     5' T A C C T T C A G C G T 3'

F.     3' U G C G A C U U C C AU 5'

(a)  

113.

Hãy xác định các trình tự (vị trí tương đối) các gene trên nhiễm sắc thể dựa vào các tần số tái tổ hợp sau đây: A-B: 10 đơn vị bản đồ; A-C: 35 đơn vị bản đồ; A-D: 30 đơn vị bản đồ; B-C: 25 đơn vị bản đồ; B-D: 40 đơn vị bản đồ.

a)

A.    C-D-A-B

b)

B.    D-A-B-C

c)

C.    A-B-D-C

d)

D.    A-B-C-D

114.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm nó không còn khả năng đính kết vào trình tự vận hành (operator)?

a)

Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter

b)

Các gene của operon được phiên mã liên tục

c)

Sự phiên mã các gene của operon giảm đi

d)

Sản xuất thừa protein hoạt hóa bởi protein hoạt hóa chất dị hóa (CAP)

115.

 Giai đoạn nào trong meiosis, số chromosome giảm còn một nửa

a)

Prophase I

b)

Anaphase I

c)

Telophase I

d)

Anaphase II

116.

Giảm phân II tương tự nguyên phân ở đặc điểm nào?

a)

DNA nhân đôi trước khi phân bào

b)

Các tế bào con là lưỡng bội

c)

Các nhiễm sắc tử chị em tách nhau ra trong kỳ sau

d)

Số nhiễm sắc thể giảm đi một nửa

117.

Ở ruồi giấm, số nhiễm sắc tử chị em (sister chromatids), nhiễm sắc thể (chromosome) và cặp nhiễm sắc thể tương đồng (homologous chromosomes) ở giai đoạn metaphase lần lượt là:

a)

8, 16, 4

b)

16, 8, 4

c)

16, 16, 8

d)

8, 16, 8

118.

 Giữ vai trò xúc tác (ribozyme) và cấu trúc trong ribosome

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

119.

Cơ chế sửa sai nào sau đây có nguy cơ để lại đột biến cho sinh vật:

a)

Photoreactivation repair

b)

Nucleotide excision repair

c)

Base excision repair

d)

Error- prone repair

120.

Trong mô hình sao chép trombone:

a)

có một số đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 3'OH-5'P và các đoạn còn lại được tổng hợp theo chiều ngược lại.

b)

có một số đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5'P-3’OH và các đoạn còn lại được tổng hợp theo chiều ngược lại.

c)

Có một số đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 3'OH-5'P cùng với mạch nhanh theo hướng chẻ ba sao chép.

d)

Có một số đoạn Okazaki được tổng hợp cùng hướng với mạch nhanh (theo hướng chẻ ba sao chép.)

121.

Biết rằng sinh vật có kiểu gen dị hợp ở cả 2 cặp gen (AaBb). Dấu gạch ngang màu xanh trên nhiễm sắc thể là vị trí của các allele của 2 cặp gen này.  x, y, r, t và u là vị trí  lần lượt của các allele:

a)

a, a, B, b và b

b)

a, a, b, B và b

c)

a, a, b, b và B

d)

Tất cả các ý đều sai

122.

Ở E. coli, nồng độ glucose trong môi trường ngoại bào cao dẫn đến hàm lượng cAMP trong môi trường nội bào…….và operon lac….

a)

rất cao…..mở

b)

rất thấp….mở

c)

rất cao ….đóng

d)

rất thấp…..đóng

123.

Ở người, loại tế bào nào sau đây, đầu mút telomere được tổng hợp lại sau mỗi lần phân bào nhờ bởi hoạt động của telomerase:

a)

Tế bào ung thư.

b)

Tế bào mầm sinh dục

c)

Tế bào tiền phôi.

d)

Tất cả đều đúng

124.

Một phân tử DNA mẹ chỉ chứa N15 được chuyển sang môi trường chỉ có N14. Sau 3 lần sao chép, có bao nhiêu phân tử DNA chứa N15? 

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

125.

Trình tự exon là: 

a)

Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA bình thường của protein

b)

Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã

c)

Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ

d)

Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen.

126.

Giả thuyết 1 gene- 1 enzyme do các tác giả nào sau đây đề xướng:

a)

Watson và Crick

b)

Beadle và Tatum

c)

Beadle và Crick

d)

Beadle và Watson

127.

Ghi chú nào là đúng cho hình vẽ sau:
A.    A: vùng nhiễm sắc thể; B: nhiễm sắc thể tạo cấu trúc vòng; C: nhà máy dịch mã

B.    A: nhà máy phiên mã; B: vùng nhiễm sắc thể; C: nhiễm sắc thể tạo cấu trúc vòng;

C.    A: Nhiễm sắc thể; B: sợi DNA; C: nhà máy dịch mã

D.    Tất cả đều sai

E.     A: vùng nhiễm sắc thể; B: nhiễm sắc thể tạo cấu trúc vòng; C: nhà máy phiên mã




(a)  

128.

Phản ứng gắn aminoacid với tRNA là một phản ứng:

a)

cần năng lượng và đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

b)

cần năng lượng và không đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

c)

không cần năng lượng và đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

d)

không cần năng lượng và không đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

129.

Một người nữ phát triển bình thường có kiểu gene về nhân tố tăng trưởng giống insulin như sau: Igf2+ Igf2- . Bố của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-, mẹ của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-).  Người nữ đó nhận: 

a)

Allele Igf2+ từ mẹ và Igf2- từ bố

b)

Allele Igf2+ từ bố và Igf2- từ mẹ

c)

Khả năng nhận Allele Igf2+ từ mẹ là 50%

d)

Khả năng nhận Allele Igf2+ từ mẹ là 25%

130.

Một người nữ phát triển bất bình thường có kiểu gene về nhân tố tăng trưởng giống insulin như sau: Igf2+ Igf2- . Bố của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-, mẹ của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-).  Người nữ đó nhận:

a)

Allele Igf2+ từ mẹ và Igf2- từ bố

b)

Allele Igf2+ từ bố và Igf2- từ mẹ

c)

Khả năng nhận Allele Igf2+ từ mẹ là 50%

d)

Khả năng nhận Allele Igf2+ từ mẹ là 25%

131.

Phân tử nào sau đây không cùng chức năng với các phân tử còn lại:

a)

snRNA

b)

miRNA

c)

siRNA

d)

Antisense RNA

132.

Ý nào sau đây thuộc thuyết di truyền nhiễm sắc thể:

a)
  1. Gene được cấu tạo bởi DNA

b)
  1. DNA được cấu tạo bởi gene

c)
  1. Gene định vị trên nhiễm sắc thể tại vị trí chuyên biệt

d)
  1. Nhiễm sắc thể được cấu tạo bởi DNA và protein

133.

Các ký hiệu A, B, C và D ở hình sau là chú thích lần lượt cho:
A.    các ribosome, điểm khởi sự phiên mã, 3’OH, và 5’P.

B.    các ribosome, điểm kết thúc phiên mã, 3’OH, và 5’P.

C.    các ribosome, điểm khởi sự phiên mã, 5’P, và 3’OH.

D.    các ribosome, điểm kết thúc phiên mã, 5’P, và 3’OH.

(a)  

134.

Trong thí nghiệm kiểm tra gene mã hóa cho tổng hợp arginine, ornithine, và citrulline ở Neurospora crassa của Beadle và Tatum, kết quả con đường biến dưỡng như sau: ornithine → citrulline → arginine. Một chủng N. crassa mang đột biến gene không có khả năng tổng hợp enzyme xúc tác phản ứng citrulline → arginine. Nuôi chủng này trong môi trường tối thiểu có bổ sung citrulline thì:

a)

Chủng này có thể phát triển bình thường

b)

Chủng này không thể phát triển

c)

Chủng này phát triển được nếu môi trường trên được thêm ornithine

d)

Tất cả đều sai

135.

Lợi dụng tính chất nào sau đây của mRNA, người ta có thể tách chúng ra khỏi các RNA khác:

a)

3’ poly A 5’ (đuôi poly A gắn vào đầu 5’ của mRNA)

b)

5’ poly A 3’ (đuôi poly A gắn vào đầu 3’ của mRNA)

c)

3’ poly U 5’ (đuôi poly U gắn vào đầu 5’ của mRNA

d)

5’ poly U 3’(đuôi poly U gắn vào đầu 3’ của mRNA)

136.

Ý nào sau đây đúng:

a)

Trình tự tín hiệu của chuỗi polypeptide do mạng lưới nội chất nhám cung cấp.

b)

Trình tự tín hiệu của chuỗi polypeptide do tế bào chất cung cấp.

c)

Trình tự tín hiệu của chuỗi polypeptide giúp ribosome tổng hợp chuỗi polypeptide đó hướng về mạng lưới nội chất nhám và đính lên trên màng của mạng lưới nội chất.

d)

Trình tự tín hiệu của chuỗi polypeptide giúp ribosome đi từ mạng lưới nội chất nhám ra tế bào chất.

137.

Câu nào sau đây là sai đối với tính chất của DNA:

a)

DNA có khả năng tự sao chép.

b)

DNA có khả năng tự xúc tác.

c)

DNA có khả năng dị xúc tác.

d)

Trong điều kiện 90 – 100oC, nối phosphodiester bị đứt ra.

138.

Cấu trúc phổ biến ở giai đoạn interphase của nhiễm sắc thể là:

a)

Sợi nhiễm sắc có kích thước 30 nm

b)

Sợi nhiễm sắc có kích thước 300 nm

c)

Sợi cơ bản 11 nm có kích thước 2 nm

d)

Sợi có kích thước 2 nm

139.

Cho mạch  DNA có trình tự như sau: 5'-TACGATCATAT-3'. Mạch nào sau đây có trình tự bổ sung với mạch này:

a)

3'-TACGATCATAT-5'

b)

3'-ATGCTAGTATA-5'

c)

3'-GCATATACGCG-5'

d)

3'-TATACTAGCAT-5'

140.

DNA- polymerase đòi hỏi:

a)

Một đầu tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

b)

Đầu 5’ – P tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

c)

Đầu 3’– OH tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

d)

Thêm nucleotide vào cả hai đầu 3’– OH và 5’– P.

141.

Câu nào sau đây là đúng

a)

ubiquitin bị phân hủy bởi proteasome

b)

protein và ubiquitin bị phân hủy bởi proteasome

c)

ubiquitin đánh dấu các protein trước khi protein bị phân hủy bởi proteasome

d)

Tất cả đều đúng

142.

Lợi dụng vào tính chất nào sau đây, người ta phân tách mRNA ra khỏi các RNA khác của mô sinh vật.

a)

Đuôi 3' poly A

b)

Đầu 5' poly U

c)

Đầu 5' poly A

d)

Đuôi 3' poly U

143.

Ở tế bào eukaryote, 1 phân tử tiền RNA có 4 exon và 3 intron. Tổ hợp exon nào sau đây là đúng cho RNA trưởng thành:
(A) Exon 1, Exon 2, Exon 3, Exon 4
(B) Exon 1, Exon 3, Exon 4
(C) Exon 4, Exon 1, Exon 2, Exon 3.  

a)

Chỉ có B

b)

A và B

c)

A, B và C

d)

A

144.

Khi quan sát nhiễm sắc thể khổng lồ của tuyến nước bọt của ấu trùng ruồi giấm Drosophila melanogaster, một em sinh viên thấy có các chỗ phình to (puff) dọc trên nhiễm sắc thể. Giải thích nào sau đây là đúng nhất cho các chỗ phình?

a)

được cấu tạo chủ yếu là DNA

b)

là vị trí của các heterochromatin

c)

là vị trí của các euchromatin

d)

là vị trí của các heterochromatin và chứa nhiều RNA

145.

Trong phương pháp gây đột biến sử dụng tia UV, sau khi được chiếu tia UV, dịch tế bào E. coli đã được che tối. Việc che tối nhằm:

a)

Kích hoạt hệ thống quang phục hồi (photoreactivation system).

b)

Nhằm làm cho photolyase không được hoạt hóa.

c)

Nhằm không làm cho hệ thống quang phục hồi (photoreactivation system) được hoạt động.

d)

Hai trong 3 ý đúng.

146.

Tế bào nào sau đây có khả năng tổng hợp đoạn telomere:

A.    Tế bào tiền phôi.

B.    Tế bào mầm sinh dục.

C.    Tế bào ung thư.

D.    Tế bào sinh dưỡng.

a)

Ba trong 4 ý đúng.

b)

Hai trong 4 ý đúng

c)

Tất cả đều đúng.

147.

Hãy cho biết số loại mRNA trưởng thành tối đa do sự cắt thay đổi các intron ra khỏi tiền mRNA sau đây là:

a)

1

b)

2 (1-2-3;1-3)

c)

3

d)

148.

Operon lactose có thể được phiên mã khi:

a)

Nồng độ cAMP cao và không có sự hiện diện của lactose trong tế bào.

b)

Cả hai nồng độ cAMP và lactose đều cao trong tế bào

c)

Cả hai nồng độ cAMP và lactose đều thấp trong tế bào

d)

Cả hai nồng độ glucose và lactose đều cao trong tế bào

149.

Vai trò của protein p53 trong sự kiểm soát phân chia tế bào:

a)

Kích thích sự phân chia tế bào

b)

Ức chế sự phân chia tế bào

c)

Có hoạt động giống cơ chế với protein Ras

d)

Kích hoạt protein Ras

150.

Tế bào nào sau đây chứa telomerase:

A.    Tế bào tiền phôi.

B.    Tế bào mầm sinh dục.

C.    Tế bào ung thư.

D.    Tế bào sinh dưỡng.

a)

Ba trong 4 ý đúng.

b)

Hai trong 4 ý đúng.

c)

Tất cả đều đúng.

151.

Trong quá trình hình thành giao tử đực ở người nam, nhiễm sắc thể giới tính không tách nhau ra trong giảm phân II, trường hợp nào sau đây có thể đúng cho kết quả giảm phân của tế bào này:

a)

2 giao tử (22 NST + Y) và 2 giao tử (22 NST +X)

b)

2 giao tử (22 NST + XY) và 2 giao tử 22 NST

c)

2 giao tử (22 NST +XX) và 2 giao tử 23 NST

d)

Tất cả đều sai

e)

Giao tử (22 NST +XX); giao tử 22 NST; 2 giao tử là 23 NST

152.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8, số cặp nhiễm sắc thể tương đồng của anaphase I của một tế bào đang ở giảm phân I là:

a)

8

b)

4

c)

16

d)

2

153.

Số nhiễm sắc thể ở kỳ anaphase II của tế bào sinh dục ở người nữ bằng

a)

46 chiếc kép

b)

46 chiếc đơn 

c)

23 chiếc kép

d)

23 chiếc đơn

154.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8, số nhiễm sắc thể ở metaphase II của giảm phân II của một tế bào sinh dục là:

a)

A.    4 chiếc kép 

b)

B.    4 chiếc đơn

c)

C.    8 chiếc đơn

d)

D.    2 chiếc kép

155.

 Số cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kỳ metaphase II của tế bào sinh dục ở người nữ bằng

a)

1 điểm

b)

23 cặp

c)

46 cặp

d)

0

e)

Không có ý nào đúng

156.

Nhận xét về ý sau: ở anaphase I, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau ra ở tâm động, đi về 2 cực của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Người có nhóm máu AB có: 

a)

kháng nguyên H, A và B trên bề mặt hồng cầu

b)

có kháng thể A và B trong huyết tương

c)

có kháng thể AB trong huyết tương

d)

kháng nguyên H, A và B trên bề mặt hồng cầu và có kháng thể AB trong huyết tương

158.

RNA nào làm gen im lặng ?

a)

microRNA

b)

snRNA và siRNA

c)

siRNA và microRNA

d)

snRNA và microRNA

159.

 Hình vẽ sau là một mô hình sao chép của vi khuẩn E. coli, các chữ cái A, B, D và E trong hình là:

a)

leading strand , DNA POL III, connecting protein và helicase

b)

leading strand template, DNA POL III, helicase và connecting protein

c)

lagging strand template, DNA POL I, helicase và connecting protein

d)

leading strand, DNA POL I, connecting protein và helicase