wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN MÔN KHTN 6

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí học.

b)

Sinh học.

c)

Địa lí.

d)

Hóa học.

2.

Cho biết việc ứng dụng kĩ thuật tưới rau bằng hệ thống tưới nước tự động thể hiện vai trò nào của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khỏe con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

d)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

3.

Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Làm thí nghiệm theo hướng đẫn của giáo viên.

b)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chát.

c)

Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.

d)

Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.

4.

Để đo thể tích chất lỏng người ta dùng:

a)

Pipette

b)

Nhiệt kế

c)

Bình chia độ

d)

Cân điện tử

5.

Để đo độ dài người ta dùng dụng cụ nào?

a)

Cốc chia độ.

b)

Lực kế.

c)

Thước.

d)

Nhiệt kế.

6.

Một thước thẳng có 101 vạch chia thành 100 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là

a)

GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 cm.

b)

GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 cm.

c)

GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 mm.

d)

GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 mm.

7.

Đơn vị đo nào sau đây không phải là đơn vị đo chiều dài?

a)

Tấn.

b)

Mét.

c)

Đềximét.

d)

Xentimét.

8.

Dùng thước kẹp để đo vật nào sau đây:

a)

Cái bàn.

b)

Viên bi.

c)

Quyển tập

d)

Cái bảng

9.

Để đo khối lượng người ta dùng dụng cụ nào?

a)

Bình chia độ

b)

Cân

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

10.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

Mét.

b)

Kilôgam.

c)

Giây.

d)

Giờ.

11.

Dụng cụ nào sau đây dùng để do thời gian?

a)

Đồng hồ

b)

Pipette.

c)

Nhiệt kế

d)

Cân.

12.

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ:

a)

Thể lỏng sang thể rắn của chất.

b)

Thể rắn sang thể lỏng của chất.

c)

Thể lỏng sang thể hơi của chất.

d)

Thể hơi sang thể lỏng của chất.

13.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Gió thổi.

b)

Tạo thành mây.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

14.

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ:

a)

Thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

Thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

Thể lỏng sang thể hơi của chất.

d)

Thể hơi sang thể lỏng của chất.

15.

Quá trình chuyển từ thể hơi sang thể lỏng của chất gọi là:

a)

Sự đông đặc

b)

Sự nóng chảy.

c)

Sự bay hơi.

d)

Sự ngưng tụ.

16.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất gọi là:

a)

sự đông đặc.

b)

Sự nóng chảy.

c)

Sự bay hơi.

d)

Sự ngưng tụ.

17.

Các thể của chất gồm:

a)

Thể rắn, thể lỏng

b)

Thể lỏng, thể rắn, thể khí

c)

Thể lỏng, thể hơi, dạng tinh thể

d)

Thể rắn, thể hơi

18.

Trong các vật thể sau, vật thể sống là:

a)

Ngọn núi

b)

Con cá

c)

Ao, đầm

d)

Ô tô

19.

Đâu là vật thể nhân tạo:

a)

Con trâu

b)

Quần áo

c)

Cây cối

d)

Con mèo

20.

Hiện tượng vật lý là:

a)

Đốt que diêm  

b)

Nước sôi 100OC

c)

Cửa sắt bị gỉ

d)

Quần áo bị phai màu