wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sử

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh Đại Việt còn có tên gọi khác là

a)

văn minh Việt cổ.

b)

văn minh sông Mã.

c)

văn minh sông Hồng.

d)

văn minh Thăng Long.

2.

Quốc hiệu tồn tại lâu dài nhất của Việt Nam là

a)

Vạn An.

b)

Đại Nam.

c)

Vạn Xuân.

d)

Đại Việt.

3.

Người Việt tiếp thu văn minh Ấn Độ ở lĩnh vực nào?

a)

Tôn giáo (Phật giáo), nghệ thuật, kiến trúc.

b)

Chữ La-tinh, thể chế chính trị, luật pháp.

c)

Tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

d)

Tôn giáo (Công giáo), chữ viết, luật pháp.

4.

Nền văn minh Đại Việt không được hình thành từ cơ sở nào?

a)

Sao chép nguyên bản văn minh Trung Hoa.

b)

Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài.

c)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

d)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

5.

Đầu thế kỉ X là giai đoạn văn minh Đại Việt

a)

giao lưu với phương Tây.

b)

trì trệ, lạc hậu.

c)

phát triển mạnh.

d)

bước đầu được định hình.

6.

Văn minh Đại Việt chấm dứt khi

a)

Nhà nước VNDCCH ra đời (1945).

b)

Nhà Minh xâm lược.

c)

Thực dân Pháp xâm lược và đô hộ Việt Nam.

d)

Vua Bảo Đại thoái vị.

7.

Công trình minh chứng văn minh Đại Việt?

a)

Lai Viễn Kiều

b)

Dinh Độc Lập

c)

Hoàng thành Thăng Long

d)

Phật viện Đồng Dương

8.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt được ban hành dưới thời nào?

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

9.

Thời Lê sơ, hệ tư tưởng nào độc tôn?

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Thuyết luân hồi

d)

Thuyết nhân quả

10.

Bộ quốc sử đầu tiên của VN là

a)

Đại Việt sử ký

b)

Đại Việt thông sử

c)

Đại Nam thực lục

d)

Việt Nam sử lược

11.

Nội dung không đúng về văn học Đại Việt thời phong kiến là

a)

Văn học chữ Hán phát triển mạnh, đạt nhiều thành tựu.

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn học Ấn Độ (thể loại, ngữ liệu…).

c)

Văn học dân gian phản ánh tâm tư của nhân dân.

d)

Văn học chữ Nôm xuất hiện TK XIII, phát triển mạnh TK XV.

12.

Nội dung không đúng về biện pháp phát triển nông nghiệp thời phong kiến:

a)

Đắp đê phòng lụt quy mô lớn

b)

Lập chức quan quản lý, khuyến

13.

Nội dung không đúng về biện pháp phát triển nông nghiệp thời phong kiến:

a)

Đắp đê phòng lụt quy mô lớn

b)

Lập chức quan quản lý, khuyến nông

c)

Khai hoang, lấn biển mở rộng canh tác

d)

Cho dân bỏ ruộng hoang tùy ý nếu không có nhu cầu

14.

Sự tiếp thu sáng tạo văn minh Trung Hoa thể hiện ở

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ Quốc ngữ

c)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

d)

Chùa Cầu (Quảng Nam)

15.

Nội dung không đúng về giáo dục - khoa cử thời phong kiến:

a)

Khuyến khích học tập

b)

Trọng dụng nhân tài

c)

Chính quy hóa thi cử

d)

Nội dung thi chủ yếu là khoa học tự nhiên

16.

Dân tộc chiếm đa số ở Việt Nam là

a)

Dao

b)

Nùng

c)

Kinh

d)

Ê-đê

17.

Các dân tộc Việt Nam thuộc bao nhiêu nhóm ngôn ngữ - tộc người?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Khăn Piêu là sản phẩm nổi tiếng của dân tộc nào?

a)

Lô Lô

b)

Thái

c)

Hà Nhì

d)

H'Mông

19.

Nhà ở phổ biến của đồng bào dân tộc thiểu số là

a)

Nhà sàn dựng từ gỗ

b)

Nhà trệt lợp lá

c)

Nhà nửa lầu nửa trệt

d)

Nhà mái bằng xây gạch

20.

Nội dung không đúng về đời sống tinh thần dân tộc thiểu số là

a)

Phong phú, đa dạng

b)

Có bản sắc riêng

c)

Đơn điệu, nhàm chán

d)

Thống nhất trong đa dạng

21.

Nguyên tắc nhất quán về chính sách dân tộc của Đảng là

a)

Giữ gìn bản sắc riêng

b)

Phát triển vùng sâu, xa

c)

Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, cùng phát triển

d)

Chính sách dân tộc là cấp bách

22.

Khối đại đoàn kết dân tộc hình thành từ đâu?

a)

Đấu tranh xã hội

b)

Giao lưu văn hoá

c)

Tình yêu quê hương

d)

Chinh phục thiên nhiên

23.

Bộ luật nào ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Hoàng triều luật lệ

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình luật

d)

Hình thư

24.

Văn minh Đại Việt phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ với kinh đô chủ yếu là

a)

Hoa Lư

b)

Phú Xuân

c)

Tây Đô

d)

Thăng Long

25.

Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào bao nhiêu nhóm ngữ hệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

a)

Văn minh sông Mã

b)

Văn minh phương Đông

c)

Văn minh phương Tây

d)

Văn minh Việt cổ

27.

Chính sách kinh tế dân tộc thiểu số hiện nay chú trọng điều gì?

a)

Phát huy tiềm năng, thế mạnh

b)

Nâng cao năng lực, bình đẳng dân tộc

c)

Nâng cao đời sống tinh thần

d)

Bảo vệ địa bàn chiến lược

28.

Tác phẩm khoa học quân sự nổi tiếng của Trần Quốc Tuấn là

a)

Binh thư yếu lược

b)

Hổ trướng khu cơ

c)

Tam thập lục kế

d)

Thập nhị binh thư

29.

Tác phẩm khoa học quân sự nổi tiếng của Trần Quốc Tuấn là

a)

Binh thư yếu lược

b)

Hổ trướng khu cơ

c)

Tam thập lục kế

d)

Thập nhị binh thư

30.

TK XI - XV là giai đoạn văn minh Đại Việt

a)

Giao lưu phương Tây

b)

Trì trệ, lạc hậu

c)

Phát triển mạnh mẽ, toàn diện

d)

Mới định hình

31.

Công trình kiến trúc nào được gọi là "tòa thành đá duy nhất còn lại ở Đông Nam Á"?

a)

Thành Cổ Loa

b)

Thành nhà Hồ

c)

Thành Đa Bang

d)

Thành Bản Phủ

32.

Nội dung không đúng về cơ sở hình thành văn minh Đại Việt:

a)

Kế thừa Văn Lang - Âu Lạc

b)

Nền độc lập, tự chủ

c)

Tiếp thu văn minh bên ngoài

d)

Ảnh hưởng sâu của Tây Á, Bắc Phi

33.

Nội dung không đúng về kinh tế Đại Việt thời phong kiến:

a)

Buôn bán giữa làng, vùng phát triển

b)

Nông nghiệp giữ vai trò chủ đạo

c)

Thủ công nghiệp phát triển

d)

Không có buôn bán với quốc gia nào

34.

Tư tưởng nào là chuẩn mực đạo đức cao nhất thời phong kiến?

a)

Tương thân tương ái

b)

Yêu nước, thương dân

c)

Yêu hòa bình

d)

Nhân nghĩa, dũng cảm

35.

Người Việt tiếp thu từ Trung Hoa các thành tựu về

a)

Hin-đu giáo, nghệ thuật, kiến trúc

b)

Chữ La-tinh, thể chế chính trị

c)

Nho giáo, giáo dục, khoa cử

d)

Công giáo, chữ viết, luật pháp

36.

Việc khắc tên tiến sĩ vào bia đá thể hiện

a)

Trọng dụng nhân tài

b)

Trọng nông ức thương

c)

Yêu nước

d)

Đoàn kết toàn dân

37.

Nội dung không đúng về văn minh Đại Việt:

a)

Định hình TK X

b)

Phát triển rực rỡ TK XI-XV

c)

Đầu TK XVI giao lưu văn hóa phương Tây

d)

Nhà Nguyễn sụp đổ (1945) kết thúc văn minh Đại Việt

38.

Ưu điểm của chữ Quốc ngữ là

a)

Hàng ngàn ký tự, dễ hiểu

b)

Ghi nhớ nhờ hình minh họa

c)

Dễ phổ biến, khoa học, tiện lợi

d)

Nhiều hình nét

39.

Nguyên tắc chỉ đạo chính sách dân tộc là

a)

Giữ bản sắc riêng

b)

Phát triển vùng sâu, vùng xa

c)

Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ cùng phát triển

d)

Chính sách dân tộc là vấn đề cấp bách

40.

Ưu điểm nổi bật của nền văn minh Đại Việt là

a)

Được hình thành từ nền văn minh Trung Hoa cổ đại.

b)

Phát triển dựa trên công nghiệp hiện đại và khai khoáng.

c)

Là nền văn minh biển phát triển sớm nhất Đông Nam Á.

d)

Là nền văn minh nông nghiệp, kế thừa Văn Lang - Âu Lạc và tiếp thu tinh hoa bên ngoài.

41.

Một trong những hạn chế của văn minh Đại Việt là

a)

Khoa học - kỹ thuật phát triển vượt trội so với châu Âu.

b)

Chủ yếu phát triển các ngành công nghiệp nặng.

c)

Tư tưởng quân bình, thụ động, thiếu sáng tạo.

d)

Không có ảnh hưởng gì đến văn minh hiện đại.

42.

Chính sách "trọng nông, ức thương" thời phong kiến ảnh hưởng gì đến nền kinh tế?

a)

Làm tăng mạnh sản xuất công nghiệp.

b)

Khuyến khích thương nghiệp phát triển.

c)

Khiến kinh tế hàng hoá phát triển nhanh chóng.

d)

Hạn chế sự phát triển của kinh tế hàng hoá và thương nghiệp.

43.

Ý nghĩa lớn nhất của văn minh Đại Việt đối với dân tộc Việt Nam là

a)

Là tiền đề quan trọng cho công cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc và phát triển đất nước.

b)

Là nền văn minh duy nhất được thế giới công nhận là văn minh toàn cầu.

c)

Không có ảnh hưởng nhiều đến hiện đại.

d)

Giúp Việt Nam thống trị khu vực Đông Nam Á.

44.

Thành tựu nào của văn minh Đại Việt được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Thế giới?

a)

Kinh thành Huế

b)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám

c)

Hoàng thành Thăng Long

d)

Thành nhà Hồ

45.

Một trong những biểu hiện trong tiến trình phát triển của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ X là

a)

một số quốc gia nhỏ trước đây bị thôn tính hoặc hợp nhất lại với nhau thành những nước lớn hơn.

b)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo đã tạo nên những sắc thái mới cho văn minh trong khu vực.

c)

Vương quốc Phù Nam trở thành vương quốc hùng mạnh bậc nhất khu vực.

d)

sự hoàn thiện của các nhà nước quân chủ với nền kinh tế phát triển thịnh đạt.

46.

Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

47.

Yếu tố văn hoá mới bên ngoài du nhập và tác động đến văn hoá Đông Nam Á TK X-XV là

a)

Phật giáo

b)

Hin-đu giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên Chúa giáo

48.

Yếu tố văn hoá nào thúc đẩy giao lưu văn hoá Đông Nam Á - phương Tây?

a)

Lễ hội

b)

Ngôn ngữ

c)

Kiến trúc

d)

Văn học

49.

Một trong các yếu tố dẫn đến khủng hoảng, suy vong các quốc gia phong kiến Đông Nam Á TK XVI-XIX là

a)

du nhập Thiên Chúa giáo

b)

xâm nhập của các nước phương Tây

c)

lan toả của Hồi giáo

d)

xâm lược từ Trung Hoa

50.

Sự kiện đánh dấu quá trình xâm nhập của phương Tây vào Đông Nam Á là

a)

Bồ Đào Nha đánh chiếm Malacca

b)

Pháp đánh chiếm Đông Dương

c)

Tây Ban Nha chiếm Philíppin

d)

Anh chiếm Miến Điện

51.

Thánh lễ Thiên Chúa giáo đầu tiên ở Đông Nam Á diễn ra ở quốc gia nào?

a)

Singapore

b)

Malaysia

c)

Philippin

d)

Indonesia

52.

Nội dung nào không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Thờ tổ tiên

b)

Thờ thần tự nhiên

c)

Thờ thần động vật

d)

Thờ Chúa trời

53.

Chữ viết Trung Hoa ảnh hưởng mạnh đến chữ viết của quốc gia nào?

a)

Khơ-me

b)

Malaysia

c)

Việt Nam

d)

Campuchia

54.

Văn học cổ - trung đại tiêu biểu của Malaysia là

a)

Đẻ đất đẻ nước

b)

Truyện sử Mê-lay-u

c)

Pơ-rắc Thon

d)

Pun-hơ Nhan-hơ

55.

Kiến trúc biểu tượng cho văn hóa thích hợp khí hậu nóng ẩm ở Đông Nam Á là

a)

Nhà sàn

b)

Nhà trên sông

c)

Nhà trệt

d)

Nhà mái bằng

56.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc hình thành ở đâu?

a)

Lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả

b)

Miền núi và trung du phía Bắc

c)

Lưu vực sông Hồng và sông Thu Bồn

d)

Đồng bằng Nam Trung Bộ

57.

Điều kiện tự nhiên không phải là cơ sở hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc:

a)

Vị trí thuận lợi giao lưu

b)

Đất đai màu mỡ, nhiều sông

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Địa hình chủ yếu là núi

58.

Cơ sở kinh tế hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc là

a)

Kinh tế thủ công, thương nghiệp

b)

Thương mại đường biển phát triển

c)

Các tuyến đường biển phát triển

d)

Trồng trọt, chăn nuôi, nhất là lúa nước

59.

Cơ sở xã hội của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là

a)

Phân hóa giàu nghèo rõ rệt

b)

Tầng lớp quý tộc mới giàu mạnh

c)

Của cải dư thừa, có giai cấp phong kiến

d)

Xã hội đã phân hóa thành nhiều tầng lớp

60.

Đặc trưng cư trú và di chuyển của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

Nhà sàn, voi ngựa

b)

Nhà sàn, thuyền bè

c)

Nhà trệt, xe ngựa

d)

Nhà trệt, thuyền bè

61.

Biểu hiện cho thấy Âu Lạc phát triển hơn Văn Lang:

a)

Mở rộng lãnh thổ, có nỏ bắn trăm phát trăm trúng, xây thành luỹ vững chắc

b)

Dân số tăng gấp đôi, mở rộng phía đông

c)

Có luật pháp, quân đội chính quy

d)

Dùng nỏ bắn nhiều mũi tên, có căn cứ quân sự

62.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là

a)

Văn minh châu thổ Mê Kông

b)

Văn minh sông Mã

c)

Văn minh đồng bằng Trung Bộ

d)

Văn minh sông Hồng

63.

Văn minh Chăm-pa hình thành ở khu vực nào?

a)

Duyên hải và cao nguyên miền Trung

b)

Bắc Bộ - Bắc Trung Bộ

c)

Toàn bộ miền Trung

d)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ

64.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm-pa?

a)

Phù sa sông Thu Bồn tạo nên những cánh đồng phì nhiều, màu mỡ.

b)

Khí hậu ôn đới mát mẻ quanh năm, thuận lợi cho trồng cây công nghiệp.

c)

Địa hình đan xen khu vực cao nguyên với đồng bằng nhỏ hẹp.

d)

Bờ biển dài tạo điều kiện để giao lưu, tiếp xúc với các nền văn minh bên ngoài.

65.

Điều kiện tự nhiên không phải là cơ sở hình thành văn minh Chăm-pa là

a)

Phù sa sông Thu Bồn tạo cánh đồng màu mỡ

b)

Khí hậu ôn đới mát mẻ quanh năm

c)

Địa hình đan xen cao nguyên - đồng bằng

d)

Bờ biển dài, thuận lợi giao lưu

66.

Cơ sở dân cư của văn minh Chăm-pa là

a)

Người nói tiếng Thái và Môn-Khơ-me

b)

Hòa hợp Lạc Việt và Âu Việt

c)

Người Môn cổ và cư dân Mã Lai - Đa Đảo

d)

Người Mã Lai - Đa Đảo và cư dân bên ngoài

67.

Thành tựu thủ công nghiệp tiêu biểu của người Chăm là

a)

Làm gốm và xây đền tháp

b)

Đúc đồng và in ấn

c)

Rèn sắt và làm thuốc súng

d)

Đúc đồng và luyện thép

68.

Văn minh Phù Nam hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Ven biển Nam Trung Bộ

69.

Ý nào không đúng về cơ sở hình thành văn minh Phù Nam?

a)

Trên nền tảng sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

b)

Giao thương thuận lợi do tiếp giáp biển

c)

Chủ nhân là cư dân nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo

d)

Chủ nhân là cư dân nói tiếng Khơ-me

70.

Văn minh Chăm-pa và Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh của văn minh nào?

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập

d)

Hy Lạp

71.

Nền văn minh Đại Việt chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn hóa

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập

d)

Hy Lạp

72.

Một vài thành tựu tiêu biểu của văn minh Chăm Pa

a)

Bộ máy nhà nước được xây dựng theo mô hình nhà nước chuyên chế cổ đại phương Đông

b)

Sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ sở chữ Phạn

c)

Trồng lúa, các loại cây hoa màu và bông vải

d)

Nhà xây bằng gỗ hoặc gạch nung, mặt trước có hiên ở chính giữa

e)

Bữa ăn hằng ngày của cư dân Chăm thường là thịt và hoa

73.

Tổ chức bộ máy chính quyền Chăm-pa có đặc điểm gì?

a)

Tập trung cao độ về trung ương, không có phân cấp

b)

Chỉ có vua, không có tôn quan hay quan lại

c)

Có phân cấp trung ương - địa phương, có tôn quan làm trung gian

d)

Chính quyền dân chủ do dân cử ra

74.

Về đời sống vật chất, người Phù Nam ăn ở như thế nào?

a)

Ở lầu cao, ăn thịt nướng, đi bộ

b)

Ở nhà sàn, đi thuyền bè, ăn lúa, thủy sản

c)

Ở nhà mái bằng, đi xe bò, ăn ngô, sắn

d)

Ở nhà trệt, cưỡi ngựa, sống du mục

75.

Văn minh Phù Nam sử dụng hệ chữ nào?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Chăm

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ Thái cổ

76.

Thành tựu nghệ thuật tiêu biểu của Phù Nam:

a)

Đền thờ Bà Chúa Xứ

b)

Tượng Phật Phù Nam bằng đồng, gỗ

c)

Khuê Văn Các

d)

Trống đồng Đông Sơn

77.

Văn hóa Óc Eo được phát hiện đầu tiên tại tỉnh nào?

a)

Cần Thơ

b)

Vĩnh Long

c)

An Giang

d)

Đồng Tháp

78.

Văn hóa Óc Eo gắn liền với vương nào trong lịch sử?

a)

Phù Nam

b)

Chăm-pa

c)

Đại Việt

d)

Văn Lang

79.

Văn hóa Óc Eo thể hiện ảnh hưởng sâu sắc của văn minh nào?

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Tây Á

d)

Ả Rập

80.

Văn minh Đại Việt không phải là:

a)

Chủ thể là cộng đồng dân tộc VN

b)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc VN

c)

Phát triển rực rỡ trên nhiều mặt

d)

Hình thành và phát triển cùng nhà nước Đại Việt

81.

Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt là

a)

Phục hồi văn minh Âu Lạc

b)

Nền độc lập, tự chủ

c)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa

d)

Tiếp thu văn minh

82.

Giai đoạn phát triển mạnh mẽ nhất của văn minh Đại Việt là

a)

TK X - đầu TK XI

b)

TK XV - XVII

c)

TK XI - XV

d)

TK XVIII - XIX

83.

Giai đoạn từ đầu Công nguyên đến TK X, văn minh Đông Nam Á có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Hình thành các nhà nước sơ khai và phát triển thủ công nghiệp.

b)

Xuất hiện giai cấp tư sản, phát triển thương mại tư bản chủ nghĩa.

c)

Thống nhất toàn khu vực về thể chế.

d)

Tiếp nhận sâu sắc văn minh châu Âu.

84.

Giai đoạn TK VII - X trong văn minh Đông Nam Á có đặc điểm nổi bật là

a)

Hầu hết các nhà nước bị phương Tây đô hộ.

b)

Xuất hiện các quốc gia hùng mạnh, mở rộng lãnh thổ.

c)

Quốc gia phong kiến Trung ương tập quyền sụp đổ.

d)

Thời kỳ suy thoái toàn diện trên mọi lĩnh vực.

85.

Đâu là tín ngưỡng bản địa tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại?

a)

Thờ tổ tiên, thờ thần tự nhiên, phồn thực

b)

Thờ Chúa trời, lễ Phục sinh

c)

Thờ Phật và giáo lý tứ diệu đế

d)

Thờ thần thoại Hy Lạp