wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 10 Chương 7 CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là

a)

trung du

b)

đồi núi

c)

ven biển

d)

đồng bằng

2.

Câu 2. Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ

b)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

c)

nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

d)

nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường

3.

Câu 3. So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên

b)

Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy)

c)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

d)

Trang phục có sự thay đổi theo mùa

4.

Câu 4. Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn

c)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản

d)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

5.

Câu 5. Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là

a)

Nuôi trồng thủy sản

b)

Trồng cây lúa nương

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Canh tác lúa nước

6.

Câu 6. Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Giao lưu

d)

Biếu, tặng

7.

Câu 7. Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

Cua biển

b)

Bào ngư

c)

Tôm hùm

d)

Thịt gia cầm

8.

Câu 8. Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

Tôm hùm

b)

Thịt gia súc

c)

Bào ngư

d)

Cua biển

9.

Câu 9. Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của

a)

Người Mường

b)

Người Nùng

c)

Người Thái

d)

Người Kinh

10.

Câu 10. Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)

Nghề gốm và làm đồ trang sức

b)

Nghề dệt và nghề đan

c)

Nghề rèn, đúc và nghề mộc

d)

Nghề gốm và nghề rèn đúc

11.

Câu 11. Ở Việt Nam, dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiềng?

a)

Người Khơ-me

b)

Người Kinh

c)

Người Chăm

d)

Người Mường

12.

Câu 12. Ở Việt Nam, các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

Tập trung ở các đô thị lớn

b)

Diễn ra trên phạm vi cả nước

c)

Nhiều làng/bản hay cả khu vực

d)

Từng làng/bản và tộc người

13.

Câu 13. Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ Phật

c)

Thờ Thành hoàng

d)

Thờ anh hùng dân tộc

14.

Câu 14. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?

a)

Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm

b)

Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh

c)

Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm

d)

Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh

15.

Câu 15. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?

a)

Nghề đánh bắt thủy, hải sản

b)

Nghề chăn nuôi

c)

Nghề nông trồng lúa

d)

Ngành nghề thủ công

16.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

b)

Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.

c)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

d)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống.

17.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Địa bàn sinh sống.

b)

Thành phần dân cư.

c)

Phân hóa xã hội.

d)

Yếu tố tâm lí.

18.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.

b)

Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng.

c)

Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.

d)

Có nhiều cây cối chặng các lối đi.

19.

Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến

a)

các tôn giáo lớn.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

văn hóa ẩm thực.

d)

chu kì vòng đời.

20.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.

b)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

c)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

d)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

21.

Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng

a)

đa thần.

b)

phồn thực.

c)

sùng bái tự nhiên.

d)

thờ cúng tổ tiên.

22.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

b)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

c)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

d)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

23.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.

d)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

24.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

d)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

25.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

A. Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.     

b)

B. Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

c)

C. Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.       

d)

D. Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.

26.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

A. Điều kiện tự nhiên.       

b)

B. Thành phần dân cư.      

c)

C. Phân hóa xã hội.           

d)

D. Yếu tố tâm lí.

27.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

A. Hoạt động kinh tế, văn hóa.     

b)

  B. Thành phần dân cư.

c)

C. Phân hóa chính trị, xã hội.                                                       

d)

  D. Yếu tố tâm lí xã hội.

28.

Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến

a)

A. chu kì canh tác.

b)

B. văn hóa ẩm thực.

c)

C. điều kiện tự nhiên. 

d)

   D. các tôn giáo lớn.

29.

Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến

a)

A. chu kì thời gian. 

b)

B. văn hóa ẩm thực.

c)

C. điều kiện tự nhiên.        

d)

D. các tôn giáo lớn.

30.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

A. Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.

b)

  B. Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt. 

d)

          D. Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác.

31.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

32.

Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh.

b)

Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong con người khỏe mạnh.

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi.

33.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò quan trọng trong canh tác lúa nước của người Kinh ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu hỗ trợ các nước nghèo.

b)

Mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

c)

Đáp ứng nhu cầu trong nước.

d)

Là nguồn lương thực chính.

34.

Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

Không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.

b)

Lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người.

c)

Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi.

d)

Lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng, của vùng, quốc gia, quốc tế.

35.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?

a)

Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc.

c)

Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy - hải sản.

d)

Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng.

36.

Dân tộc nào là dân tộc đa số ở Việt Nam?

a)

Kinh.

b)

Thái.

c)

Tày.

d)

Mường.

37.

Dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước coi là

a)

Dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc - quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số.

38.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

a)

54 ngữ hệ.

b)

5 ngữ hệ.

c)

8 ngữ hệ.

d)

10 ngữ hệ.

39.

Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và địa bàn phân bố.

b)

Theo dân số và theo ngữ hệ.

c)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.

d)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

40.

Ngữ hệ là gì?

a)

Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ.

b)

Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc.

c)

Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau.

d)

Là ngôn ngữ riêng của một hay một nhóm các dân tộc.

41.

Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

Vừa tập trung vừa xen kẽ.

b)

Chỉ sinh sống ở đồng bằng.

c)

Chủ yếu sinh sống ở hải đảo.

d)

Chỉ sinh sống ở miền núi.

42.

Khái niệm 'dân tộc Việt Nam' thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

Dân tộc đa số.

b)

Dân tộc - quốc gia.

c)

Dân tộc - tộc người.

d)

Dân tộc thiểu số.

43.

Đâu là cách hiểu đúng về khái niệm 'dân tộc' ?

a)

Một cộng đồng có chung lãnh thổ.

b)

Một bộ phận dân cư của một quốc gia.

c)

Một dân tộc thiểu số.

d)

Một dân tộc ít người.

44.

Nhận xét nào dưới đây đúng về các dân tộc trên đất nước Việt Nam?

a)

Mỗi dân tộc có ngôn ngữ, chữ viết của riêng mình nhưng phải sử dụng ngôn ngữ, chữ viết của dân tộc đa số.

b)

Các dân tộc trên đất nước Việt Nam có cùng chung nguồn gốc là con cháu của Lạc Long Quân-Âu Cơ.

c)

Mỗi dân tộc tự phát triển theo khả năng của mình, không có sự phân biệt giữa dân tộc thiểu số và dân tộc đa số.

d)

Các dân tộc trên đất nước Việt Nam có trình độ phát triển kinh tế - xã hội, địa bàn phân bố đều nhau.

45.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ

a)

Khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

b)

Khi giành được nền độc lập tự chủ.

c)

Khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

d)

Thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

46.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

47.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

b)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

d)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.

48.

Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

b)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.

c)

Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

d)

Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.

49.

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

a)

Hội phản đế Đông Dương.

b)

Hội phản đế Đồng minh.

c)

Hội phản đế Việt Nam.

d)

Hội phản đế nhân dân.

50.

Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Rất quan trọng.

b)

Đặc biệt quan trọng.

c)

Tương đối quan trọng

d)

Tương đối đặc biệt.

51.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo về nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

d)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

52.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

53.

Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

b)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

c)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

54.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là

a)

phát triển kinh tế vườn - ao - chuồng.

b)

phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.

c)

phát triển kinh tế đồng bằng, đông dân cư.

d)

phát triển vùng kinh tế trọng điểm.

55.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là

a)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.

b)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.

c)

tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.

d)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.

56.

Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

d)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.

57.

Nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là

a)

khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

truyền thống yêu nước.

c)

tinh thần đấu tranh anh dũng.

d)

nghệ thuật quân sự độc đáo.

58.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

60.

Câu 55. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

D. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

61.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Sơn tinh thủy tinh

b)

Con rồng cháu Tiên

c)

Bánh chưng, bánh giầy

d)

Sự tích trầu cau

62.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

c)

Chống lại các thế lực thù địch

d)

Củng cố an ninh quốc phòng

63.

Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

b)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

d)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

64.

Quan điểm không đúng của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc là đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng

a)

địa phương

b)

đơn vị

c)

vùng miền

d)

dân tộc

65.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ

66.

Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

d)

Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

67.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Môi trường

b)

Xã hội

c)

Văn hóa

d)

Kinh tế

68.

Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa

a)

trên nền tảng dân tộc Kinh

b)

tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

c)

theo từng đặc điểm của vùng miền

d)

hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc

69.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm

b)

Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài

c)

Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt

d)

Cùng xây dựng và phát triển đất nước

70.

Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?

a)

Mặt trận Dân tộc Thống nhất

b)

Mặt trận Dân tộc Dân chủ

c)

Mặt trận Dân chủ Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

71.

Ngày nay sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?

a)

Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.

b)

Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.

c)

Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.

d)

Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.

72.

Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa theo những nguyên tắc nào sau đây?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.

b)

Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

c)

Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.

d)

Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

73.

Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay, Đại đoàn kết dân tộc được xem là

a)

đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.

b)

nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.

c)

cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.

d)

động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.

74.

Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.

b)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.

c)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.

d)

Các dân tộc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.

75.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.

b)

Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay.

76.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Ngoại giao.

b)

Kinh tế.

c)

Xã hội.

d)

Văn hóa.

77.

"Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ". Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?

a)

Bình đẳng.

b)

Đoàn kết.

c)

Tương trợ.

d)

Nhất quán.

78.

Ngày 18 tháng 11 hằng năm được lấy làm ngày gì ở nước ta?

a)

Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Ngày hội quốc phòng toàn dân

c)

Ngày Nhà giáo Việt Nam

d)

Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc

79.

Khi có giặc ngoại xâm, nhân tố nào là quan trọng, quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh nhằm bảo vệ và giành độc lập dân tộc?

a)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

b)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

c)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

d)

Khối đại đoàn kết dân tộc.

80.

Đâu không phải là nguyên tắc trong xây dựng, phát triển khối đại đoàn kết của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đoàn kết

b)

Thống nhất

c)

Tương trợ

d)

Bình đẳng

81.

UNESCO ghi danh nhiều di sản văn hoá vật thể và phi vật thể của Việt Nam về cộng đồng các dân tộc Việt Nam. Điều đó thể hiện

a)

nội dung của đường lối xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

sự quan tâm của Đảng và Nhà nước đối với các dân tộc thiểu số

c)

Nơi đây diễn ra nhiều sự kiện lịch sử quan trọng của đất nước.

d)

chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước