wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Văn Minh Đại Việt

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những cơ sở hình thành Văn Minh Đại Việt là :

a)

A. sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp, La Mã.

b)

B. sự kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam.

c)

C. quá trình áp đặt về kinh tế và văn hóa lên các quốc gia láng giềng.

d)

D. quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

2.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

A. Quân chủ chuyên chế.

b)

B. Quân chủ lập hiến.

c)

C. Dân chủ chủ nô.

d)

D. Dân chủ đại nghị.

3.

Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

A. Lý.

b)

B. Trần.

c)

C. Lê sơ.

d)

D. Nguyễn.

4.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

A. Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

B. Nhà nước thành lập các cơ quan nhà nước chuyên trách đê điều.

c)

C. Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

d)

D. Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

5.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

a)

A. Thờ thần Đồng Cổ.

b)

B. Thờ Mẫu.

c)

C. Thờ Phật.

d)

D. Thờ Thành hoàng làng.

6.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Đạo giáo.

c)

C. Nho giáo.

d)

D. Công giáo.

7.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

A. Nhà Lý.

b)

B. Nhà Trần.

c)

C. Nhà Lê sơ.

d)

D. Nhà Nguyễn.

8.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

A. Chữ Phạn.

b)

B. Chữ Nôm.

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ Quốc Ngữ

9.

Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là:

a)

A. văn học dân gian và văn học viết.

b)

B. văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.

c)

C. văn học dân tộc và văn học ngoại lai.

d)

D. văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ.

10.

Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý, Trần và Lê sơ là:

a)

A. Hoa Lư.

b)

B. Tây Đô.

c)

C. Thăng Long.

d)

D. Phú Xuân

11.

Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là:

a)

A. Đại Việt sử ký.

b)

B. Đại Việt sử ký toàn thư.

c)

C. Đại Nam thực lục.

d)

D. Khâm định Việt sử thông giám cương mục.

12.

Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là:

a)

A. Dư địa chí.

b)

B. Hoàng Việt nhất thống dư địa chí.

c)

C. Hồng Đức bản đồ.

d)

D. Đại Nam nhất thống toàn đồ.

13.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là:

a)

A. Phan Huy Chú.

b)

B. Đào Duy Từ.

c)

C. Hoa Đà.

d)

D. Hải Thượng Lãn Ông.

14.

Nho giáo có hạn chế nào sau đây?

a)

A. Gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng giữa con người với nhau.

b)

B. Tạo ra tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên trong xã hội.

c)

C. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội.

d)

D. Góp phần tạo nên một xã hội kỉ cương, khuôn phép và ổn định. Đáp án

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

b)

B. Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống.

c)

C. Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.

d)

D. Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.

16.

Người đã xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?

a)

A. Vua Lý Thái Tổ.

b)

B. Vua Trần Thái Tông.

c)

C. Vua Trần Nhân Tông.

d)

D. Vua Lý Nhân Tông.

17.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về đâu?

a)

A. Cổ Loa.

b)

B. Tây Đô.

c)

C. Đại La.

d)

D. Phong Châu.

18.

Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?

a)

A. Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.

b)

B. Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

C. Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.

d)

D. Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận.

19.

Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ thể hiện điều gì?

a)

A. Chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao.

b)

B. Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

c)

C. Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế quan liêu.

d)

D. Chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao.

20.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X – XV?

a)

A. Đất nước độc lập, thống nhất và sự phát triển của nông nghiệp.

b)

B. Nhà nước đã có nhiều chính sách để phát triển các làng nghề.

c)

C. Nhân dân có nhu cầu tiếp thu thêm các nghề mới từ bên ngoài.

d)

D. Nhu cầu sử dụng các mặt hàng thủ công trong nước tăng nhanh.

21.

Việc chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán thời Tây Sơn thể hiện điều gì?

a)

A. Sự suy thoái của Nho giáo.

b)

B. Ý thức tự tôn dân tộc.

c)

C. Tính ưu việt của ngôn ngữ.

d)

D. Tinh thần sáng tạo của dân tộc.

22.

Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công gì?

a)

A. Súng trường.

b)

B. Đại bác.

c)

C. Súng thần cơ.

d)

D. Tàu chiến.

23.

Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp Đại Việt dưới triều đại nào? “Đời vua Thái tổ, Thái tông. Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng buồn ăn”.

a)

A. Triều Lý.

b)

B. Triều Trần.

c)

C. Triều Hồ.

d)

D. Triều Lê sơ.

24.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là:

a)

A. Hình Luật.

b)

B. Hình thư.

c)

C. Hồng Đức.

d)

D. Gia Long.

25.

Đê “quai vạc” được hình thành bắt đầu từ triều đại nào trong nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Triều Lý.

b)

B. Triều Trần.

c)

C. Triều Hồ.

d)

D. Triều Lê sơ.

26.

Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức “lễ Tịch điền” nhằm mục đích gì?

a)

A. Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Khuyến khích khai khẩn đất hoang.

c)

C. Khuyến khích bảo vệ, tôn tại đê điều.

d)

D. Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp.

27.

Các quan xưởng được thành lập nhằm mục đích gì?

a)

A. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan.

b)

B. Đúc tiền, làm gốm sứ, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan.

c)

C. Đúc tiền, vũ khí, làm tơ lụa, đồng hồ, may mũ áo cho vua quan.

d)

D. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, làm tranh sơn mài để xuất khẩu.

28.

Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

a)

A. Chữ Quốc ngữ.

b)

B. Chữ Hán Việt.

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ Nôm.

29.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là:

a)

A. Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.

b)

B. Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

c)

C. Làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng.

d)

D. Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt.

30.

Chùa Một Cột là công trình kiến trúc được xây dựng mô phỏng theo hình dáng nào?

a)

A. Bông hoa sen.

b)

B. Bông hoa cúc.

c)

C. Chiếc lá bồ đề.

d)

D. Bông hoa đại.

31.

Sự hưng khởi của các đô thị Đại Việt trong các thế kỉ XI – XVIII do yếu tố nào?

a)

A. Xuất hiện nhiều đô thị lớn như Thăng Long, Phố Hiến.

b)

B. Nhiều thương nhân châu Âu, Nhật Bản đến buôn bán.

c)

C. Các chợ làng, chợ huyện, chợ phủ mọc lên khắp nơi.

d)

D. Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế hàng hóa.

32.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A. Nhà Lê sơ.

b)

B. Nhà Lý.

c)

C. Nhà Trần.

d)

D. Nhà Hồ.

33.

Em hãy cho biết câu ca dao dưới đây nói lên điều gì?

“Đình Bảng bán ấm, bán khay Phù Lưu họp chợ mỗi ngày một đông”.

a)

A. Sự phát triển của thủ công nghiệp.

b)

B. Sự xuất hiện nhiều nghề thủ công mới.

c)

C. Sự phát triển của ngành nông nghiệp.

d)

D. Sự phát triển của buôn bán nội địa.

34.

Bộ luật nào được biên soạn khá đầy đủ và hoàn chỉnh trong lịch sử Việt nam từ thế kỉ X –XV?

a)

A. Hình Luật.

b)

B. Quốc triều hình luật.

c)

C. Hình thư.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

35.

Từ chính sách giáo dục Nho học của Đại Việt có thể rút ra được bài học kinh nghiệm gì cho nền giáo dục Việt Nam hiện nay?

a)

A. Phát triển giáo dục khoa học xã hội.

b)

A. Phát triển giáo dục khoa học xã hội.

c)

C. Phải duy trì nền giáo dục khoa học.

d)

D. Xây dựng nền giáo dục toàn diện.