wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Tin Học 6 - HK2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát...

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

d)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

2.

Các ô trong bảng có thể chứa những nội dung nào?

a)

Bảng.

b)

Hình ảnh.

c)

Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...).

d)

Cả A, B, C.

3.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 8 hàng.

b)

10 cột, 10 hàng.

c)

10 cột, 9 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

4.

Đâu là cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng?

a)

Chỉ sử dụng chuột.

b)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

5.

Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Khánh và An thu thập thông tin cho buổi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

a)

Chương trình hoạt động.

b)

Phân công chuẩn bị.

c)

Các đồ dùng cần mang theo.

d)

Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.

6.

Để bổ sung bạn Ngô Văn Chính vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?

a)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bảo.

b)

Thêm một dòng vào cuối bảng.

c)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dung.

d)

Thêm một dòng vào sau dòng chứa tên bạn Điệp.

7.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/ Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/ Table Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

8.

Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: "Công cụ Tìm kiếm và ....... giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.

a)

Định dạng.

b)

Tìm kiếm.

c)

Xóa.

d)

Thay thế

9.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ "món ngon" bằng từ "đặc sản". Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại "Find and Replace"?

a)

Replace.

b)

Find Next.

c)

Replace All.

d)

Cancel.

10.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

b)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit.

c)

Lệnh Find and Replace... trong bảng chọn Edit.

d)

Lệnh Search trong bản chọn File.

11.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm từ tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

Nhấn phím Delete.

b)

Nhấn nút Next.

c)

Nháy nút Find Next.

d)

Tất cả ý trên.

12.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

d)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.

13.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau: "Để………………. một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find."

a)

Tìm kiếm.

b)

Thay thế.

c)

Tìm kiếm và thay thế.

d)

Tất cả đều đúng

14.

Để xóa các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

a)

End.

b)

Backspace

c)

Home.

d)

Delete.

15.

Việc trình bày trang văn bản có tác dụng đến:

a)

Mọi trang văn bản.

b)

Một trang văn bản

c)

Chỉ trang đầu của văn bản.

d)

Chỉ trang cuối của văn bản.

16.

Các nút lệnh dùng để định dạng đoạn văn bản gồm có các nút nào?

a)

Căn lề.

b)

Thay đổi lề cả đoạn văn.

c)

Khoảng cách dòng trong đoạn văn.

d)

Tất cả ý trên.

17.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện:

a)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

b)

Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn.

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

c)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

19.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.

b)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

20.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một biểu đồ hình cột

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

21.

Mục đích của sơ đồ khối là gì?

a)

Để mô tả chi tiết một chương trình.

b)

Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính "hiểu" về thuật toán.

c)

Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.

d)

Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.

22.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

23.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

b)

Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

c)

Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.

d)

Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

24.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh "Replace All" vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh Find trong thẻ View.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Insert Right: Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Insert Left: Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Insert Above: Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Insert Below: Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Delete Columns: Xóa hàng đã chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Delete Rows: Xóa cột đã chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Split Cells: Tách một ô thành nhiều ô.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Find Next: Tìm cụm từ tiếp theo trong mục Find What.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Replace All: Khi tìm thấy, thay thế từng cụm từ trong mục “Find what” bằng cụm từ

trong muc "Replace with".

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Replace: Thay thế tất cả cụm từ trong mục “Find What” bằng cụm từ trong mục

"Replace with".

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Close: Đóng hộp thoại.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Thuật toán là một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Thuật toán là một dãy các kết quả nhận được.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Thuật toán là một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Thuật toán là một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Bắt đầu hoặc kết thúc.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Bước xử lí

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đầu vào hoặc đầu ra

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Bước kiểm tra điều kiện

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

a)

Đúng

b)

Sai