wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Vật lí 10 Bài 26

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong chuyển động của con lắc đơn, khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng bằng động năng.

c)

thế năng đạt giá trị cực đại.

d)

cơ năng bằng không.

2.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

Động năng tăng, thế năng tăng

b)

Động năng tăng, thế năng giảm

c)

Động năng giảm, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

3.

Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với các vật khác được gọi là

a)

động năng.

b)

cơ năng.

c)

thế năng.

d)

hóa năng.

4.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

Động lượng

b)

Thế năng

c)

Động năng

d)

Cơ năng

5.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại N.

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng.

6.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng.

b)

thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành cơ năng.

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

7.

Đại lượng nào sau đây không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Động lượng

8.

Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đang đi lên với vận tốc không đổi. Lấy mặt đất làm mốc thế năng thì

a)

thế năng của người giảm và động năng không đổi.

b)

thế năng của người tăng và của động năng không đổi.

c)

thế năng của người tăng và động năng tăng.

d)

thế năng của người giảm và động năng tăng.

9.

Khi thả một vật trượt không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có ma sát.

4 lines
10.

Khi thả một vật trượt không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có ma sát.

a)

Cơ năng của vật bằng giá trị cực đại của động năng.

b)

Độ biến thiên cơ năng bằng công của lực ma sát.

c)

Độ giảm thế năng bằng công của trọng lực.

d)

Có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn.

11.

Cơ năng là đại lượng

a)

Vô hướng, luôn dương

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

Vector, cùng hướng với vector vận tốc

d)

Vector, có thể âm dương hoặc bằng không

12.

Một thùng gỗ được kéo trên đoạn đường nằm ngang dài 10 m bởi một lực kéo có độ lớn 80 N. Lực ma sát luôn ngược chiều chuyển động và có độ lớn 60 N. Độ tăng nội năng của hệ và độ tăng động năng của thùng gỗ lần lượt là

a)

200 J và 600 J.

b)

200 J và 800 J.

c)

600 J và 200 J.

d)

600 J và 800 J.

13.

Một vật trượt không ma sát từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng. Khi đi được 23 quãng đường theo mặt phẳng nghiêng tì tỉ số động năng và thế năng của vật bằng?

a)

23.

b)

32.

c)

2.

d)

12.

14.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

500 J.

b)

5 J.

c)

50 J.

d)

0,5 J.

15.

Một vật khối lượng 10 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt dốc có độ cao 20 m. Tới chân mặt dốc, vật có vận tốc 15 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Công của lực ma sát trên mặt dốc này bằng

a)

-1500 J.

b)

-875 J.

c)

-1925 J.

d)

-3125 J.

16.

Công của lực ma sát trên mặt dốc này bằng

a)

-1500 J.

b)

-875 J.

c)

-1925 J.

d)

-3125 J.

17.

Khi vật có động năng bằng thế năng thì nó ở độ cao so với mặt đất là

a)

2v2g

b)

v24g

c)

v22g

d)

v2g

18.

Xác định cơ năng của vật tại vị trí của nó sau 0,50 s kể từ khi chuyển động.

a)

10 J.

b)

12,5 J.

c)

15 J.

d)

17,5 J.

19.

Sau khi chạy lên dốc, xe chạy giật lùi trở xuống đến cuối dốc với vận tốc bằng

a)

18 m/s

b)

15 m/s

c)

5,6 m/s

d)

3,2 m/s

20.

Độ lớn vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

4 lines
21.

đứng góc 60o rồi truyền cho vật vận tốc bằng 2 m/s hướng về vị trí cân bằng. Bỏ qua sức cản môi trường, lấy g = 10 m/s2. Độ lớn vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là?

a)

32-√ m/s.

b)

33-√ m/s.

c)

26-√ m/s.

d)

25-√ m/s.

22.

Hòn đá có khối lượng m = 50 g được ném thẳng đứng từ mặt đất lên trên với vận tốc vo = 20 m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng bằng 14 động năng khi vật có độ cao

a)

16 m.

b)

5 m.

c)

4 m.

d)

20 m.

23.

Vật đang chuyển động với vận tốc 25 m/s thì trượt lên dốc. Biết dốc dài 50 m, đỉnh dốc cao 14 m, hệ số ma sát giữa vật và mặt dốc là μt = 0,25. Cho g = 10 m/s2. Vận tốc của vật ở đỉnh dốc là

a)

33,80 m/s.

b)

10,25 m/s.

c)

25,20 m/s.

d)

9,75 m/s.

24.

Một viên bi thép có khối lượng 100 g được bắn thẳng đứng xuống đất từ độ cao 5 m với vận tốc ban đầu 5 m/s. Khi dừng lại viên bi ở sâu dưới mặt đất một khoảng 10 cm. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Lực tác dụng trung bình của đất lên viên bi là?

a)

67,7 N.

b)

75,0 N.

c)

78,3 N.

d)

62,5 N.

25.

Một vật nhỏ bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng có chiều dài 2 m, nghiêng góc 30o so với phương ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật khi đến chân mặt phẳng nghiêng là?

a)

2,478 m/s.

b)

4,066 m/s.

c)

4,472 m/s.

d)

3,505 m/s.