WorksheetsGEO 11 EOT (Nhật Bản)
Total questions: 152
Worksheet time: 1hrs 16mins
Name
Class
Date
1.
Nhật Bản là một quốc gia quân đảo nằm ở vị trí nào?
a)
Phía Tây Bắc châu Á
b)
Phía Đông Nam châu Á
c)
Phía Tây Nam châu Á
d)
Phía Đông Bắc châu Á
2.
Nhật Bản giáp biển nào ở phía Tây?
a)
Biển Thái Bình Dương
b)
Biển Ô-khót
c)
Biển Hàn Quốc
d)
Biển Trung Quốc
3.
Nhật Bản nằm trong khu vực phát triển kinh tế nào?
a)
Châu Âu - Đại Tây Dương
b)
Châu Mỹ
c)
Châu Á - Thái Bình Dương
d)
Châu Phi
4.
Nhật Bản có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng đa số các sông có đặc điểm gì?
a)
Dài và chảy chậm
b)
Dài và có tốc độ chảy lớn
c)
Ngắn và chảy chậm
d)
Ngắn và có tốc độ chảy lớn
5.
Sông dài nhất của Nhật Bản là gì?
a)
Sông Bi-oa
b)
Sông Si-na-nô
c)
Sông Ku-sa-rô
d)
Sông Si-cốt-sư
6.
Nhật Bản có nhiều hồ núi lửa trên đảo nào?
a)
Hô-cai-đô
b)
Hôn-su
c)
Xi-cô-cư
d)
Kiu-xiu
7.
Loại rừng nào phân bố chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô?
a)
Rừng lá kim
b)
Rừng lá rộng
c)
Rừng nhiệt đới
d)
Rừng cây gỗ cứng
8.
Rừng lá rộng chủ yếu phân bố ở đảo nào của Nhật Bản?
a)
Hô-cai-đô
b)
Hôn-su
c)
Kiu-xiu
d)
Đảo Xi-cô-cư
9.
Ngành công nghiệp nào được phát triển dựa trên tài nguyên rừng của Nhật Bản?
a)
Công nghiệp chế biến gỗ
b)
Công nghiệp chế biến thực phẩm
c)
Công nghiệp dệt may
d)
Công nghiệp xây dựng
10.
Nhật Bản chịu tác động của nhiều thiên tai, nhất là động đất và song thần, do
a)
có nhiều đảo, quần đảo.
b)
vị trí nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.
c)
khí hậu phân hóa đa dạng.
d)
đường bờ biển kéo dài.
11.
Dòng biển nóng nào và dòng biển lạnh nào giao nhau ở Nhật Bản?
a)
Cư-rô-si-vô và Ôi-a-si-vô
b)
Cư-rô-si-vô và Cư-xát-xư
c)
Ôi-a-si-vô và Cư-xát-xư
d)
Ôi-a-si-vô và Ha-cô-nê
12.
Ngành kinh tế nào của Nhật Bản phát triển nhờ vào khai thác thuỷ sản?
a)
Nông nghiệp
b)
Công nghiệp chế biến thực phẩm
c)
Công nghiệp dệt may
d)
Công nghiệp khai thác mỏ
13.
Dân cư Nhật Bản
a)
quy mô dân số nhỏ.
b)
cơ cấu dân số già
c)
mật độ dân số thấp.
d)
dân cư phân bố đồng đều.
14.
Con người Nhật Bản
a)
chăm chỉ, tính kỉ luật cao.
b)
thiếu tinh thần trách nhiệm.
c)
trình độ dân trí thấp.
d)
chất lượng cuộc sống còn thấp.
15.
Nhật Bản có mật độ dân số cao nhất ở đâu?
a)
Dải đồng bằng ven Thái Bình Dương trên đảo Hôn-su
b)
Tô-ky-ô
c)
Ô-xa-ca
d)
Na-gôi-a
16.
Nền nông nghiệp Nhật Bản
a)
sản xuất thâm canh, quỹ đất nông nghiệp lớn.
b)
áp dụng công nghệ tiên tiến, cho năng suất cao.
c)
ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng nhỏ.
d)
sản phẩm chính bao gồm bò, rau ôn đới.
17.
Vùng đô thị lớn nhất thế giới nằm ở đâu?
a)
Tô-ky-ô
b)
Ô-xa-ca
c)
Na-gôi-a
d)
Nhật Bản
18.
Mục tiêu chính của hệ thống giáo dục Nhật Bản là gì?
a)
Phát triển công nghệ
b)
Đạo đức và nhân cách
c)
Tăng chỉ số HDI
d)
Đầu tư cho y tế
19.
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Đông Á.
b)
Nam Á.
c)
Bắc Á.
d)
Tây Á.
20.
Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài (km)
a)
3600.0
b)
3700.0
c)
3800.0
d)
3900.0
21.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
22.
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
23.
Nhật Bản không phải là một đất nước
a)
quần đảo, trải ra hình vòng cung.
b)
có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
c)
có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
d)
giàu có tài nguyên khoáng sản.
24.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
a)
giao lưu thương mại.
b)
xây dựng các hải cảng.
c)
phát triển kinh tế biển.
d)
nối đường bộ quốc tế.
25.
Nhật Bản không phải là nước
a)
địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
nhiều quặng đồng, than đá.
c)
nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
d)
đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
26.
Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là
a)
bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
b)
có nhiều núi lửa và động đất.
c)
trữ lượng khoáng sản rất ít.
d)
nhiều đảo cách xa nhau.
27.
Đất nước Nhật Bản có
a)
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
c)
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
d)
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
28.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
a)
ngư trường nhiều cá.
b)
sóng thần dữ dội.
c)
động đất thường xuyên.
d)
bão lớn hàng năm.
29.
Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
a)
biển Nhật Bản.
b)
đảo Hô-cai-đô.
c)
Thái Bình Dương.
d)
biển Ô-khốt.
30.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
a)
Địa hình chủ yếu là núi.
b)
Có khí hậu nhiệt đới.
c)
Sông ngòi ngắn, dốc.
d)
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
31.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
a)
Diện tích nhỏ hẹp.
b)
Nằm ở chân núi.
c)
Có đất từ tro núi lửa.
d)
Chủ yếu là châu thổ.
32.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
b)
Hàng năm có nhiều trận động đất.
c)
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
d)
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
33.
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
b)
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
c)
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
d)
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
34.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
Lượng mưa tương đối cao.
b)
Thay đổi từ bắc xuống nam.
c)
Có sự khác nhau theo mùa.
d)
Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.
35.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?
a)
Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
b)
Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.
c)
Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.
d)
Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.
36.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?
a)
Khí hậu có tính chất ôn đới.
b)
Mùa đông kéo dài và lạnh.
c)
Mùa hạ nóng, mưa to và bão.
d)
Có nhiều tuyết về mùa đông.
37.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
a)
mùa đông kéo dài, lạnh.
b)
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
c)
có nhiều tuyết về mùa đông.
d)
nhiệt độ thấp và ít mưa.
38.
Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
a)
mùa đông kéo dài, lạnh.
b)
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
c)
có nhiều tuyết về mùa đông.
d)
nhiệt độ thấp và ít mưa.
39.
Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?
a)
Đồng.
b)
Chì.
c)
Than.
d)
Sắt.
40.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?
a)
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
b)
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
c)
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
d)
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
41.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?
1) Có nhiều đảo, quần đảo.
2) Nghèo tài nguyên khoáng sản.
3) Có khí hậu gió mùa.
4) Có nhiều núi lửa, động đất.
a)
1.0
b)
2.0
c)
3.0
d)
4.0
42.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
Đất nước là một quần đảo dài.
b)
Biến có nhiều ngư trường lớn.
c)
Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai.
d)
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
43.
Nhật Bản không phải là đất nước có
a)
mạng lưới sông khá dày, ngắn dốc, nhiều suối khoáng nóng.
b)
tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.
c)
vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.
d)
tài nguyên khoáng sản giàu có, nhất là quặng sắt và than đá.
44.
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
a)
địa hình phần lớn là núi đồi.
b)
sông dốc, nhiều thác ghềnh.
c)
có lượng mưa lớn trong năm.
d)
độ che phủ rừng khá lớn.
45.
Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
a)
các núi cao khá ít.
b)
không có sông lớn.
c)
núi nằm sát biển.
d)
sông ngòi ít nước.
46.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
dân số không đông.
b)
tập trung ở miền núi.
c)
tốc độ gia tăng cao.
d)
cơ cấu dân số già.
47.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
a)
Nhật Bản là một nước đông dân.
b)
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
c)
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
d)
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
48.
Từ năm 1950 đến năm 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
a)
số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.
b)
số dân hầu như không biến động.
c)
số người từ 15 - 64 không thay đổi.
d)
số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
49.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
a)
đồng bằng ven biển.
b)
các vùng núi ở giữa.
c)
dọc các dòng sông.
d)
ở các sườn núi thấp.
50.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
a)
Tỉ lệ dân thành thị cao.
b)
Không có siêu đô thị.
c)
Số lượng đô thị rất ít.
d)
Dân đô thị đang giảm.
51.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
a)
Tập trung nhiều vào các đô thị.
b)
cần cù, chịu khó và sáng tạo.
c)
Người già ngày càng nhiều.
d)
Tuổi thọ dân cư ngày càngcao.
52.
Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?
a)
Dành thời gian cho công việc.
b)
Làm việc cần cù và rất tích cực.
c)
Có tinh thần trách nhiệm cao.
d)
Chú trọng đầu tư cho giáo dục.
53.
Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là
a)
tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần.
b)
phần lớn dân cư phân bố ven biển.
c)
cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.
d)
tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.
54.
Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có
a)
địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.
b)
đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.
c)
đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
d)
nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.
55.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
a)
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
b)
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
c)
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
d)
Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
56.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?
a)
Thu nhập bình quân đầu người cao.
b)
Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.
c)
Trình độ lao động hàng đầu thế giới.
d)
Số lượng người nhập cư và di cư lớn
57.
Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc
a)
hiện đại hóa công nghiệp.
b)
tăng các nguồn vốn đầu tư.
c)
áp dụng các kĩ thuật mới.
d)
nhập nhiều nhiên liệu.
58.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản từ năm 1955 đến năm 1973 có sự phát triển nhanh chóng?
1) Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.
2) Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.
3) Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tô chức sản xuât nhỏ, thủ công.
4) Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành ít cần đến khoáng sản.
a)
1.0
b)
2.0
c)
3.0
d)
4.0
59.
ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công ở Nhật Bản không phải là
a)
tận dụng được sức lao động của người dân.
b)
hàng hóa chiếm lĩnh được thị trường “ngách”.
c)
hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.
d)
sử dụng được các nguồn vốn của người dân.
60.
Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do
a)
có nhiều động đất, sóng thần.
b)
khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
c)
khủng hoảng tài chính thế giới.
d)
cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
61.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?
a)
Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.
b)
GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.
c)
Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.
d)
Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.
62.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do
a)
thiếu nguồn lao động trẻ.
b)
thiếu nguồn vốn đầu tư.
c)
tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.
d)
thị trường ngoài nước thu hẹp.
63.
Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc
a)
thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.
b)
tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
c)
xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, cơ cấu chính phủ...
d)
đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình.
64.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?
a)
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
b)
Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.
c)
Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.
d)
Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.
65.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?
a)
Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước.
b)
Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử.
c)
thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động.
d)
Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu.
66.
Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
a)
tri thức khoa học, kĩ thuật.
b)
lao động trình độ phổ thông.
c)
nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
d)
đầu tư vốn của các nước khác.
67.
Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành
a)
chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.
b)
nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới).
c)
áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao.
d)
có khối lượng sản phẩm lớn và nhưng thiếu sự đa dạng.
68.
Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
a)
công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.
b)
chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.
c)
chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.
d)
sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.
69.
Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?
a)
Tàu biển.
b)
Rôbôt.
c)
Ô tô.
d)
Xe máy.
70.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
a)
chế tạo.
b)
điện tử.
c)
xây dựng.
d)
dệt.
71.
Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là
a)
chế tạo.
b)
điện tử.
c)
xây dựng.
d)
dệt.
72.
Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành
a)
chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.
b)
phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.
c)
có sản phẩm đon điệu và hầu như ít thay đổi.
d)
sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.
73.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
74.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
75.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở
a)
ven biển Nhật Bản.
b)
ven biển Ô-khốt.
c)
trung tâm các đảo lớn.
d)
ven Thái Bình Dương.
76.
Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?
a)
Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.
b)
Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.
c)
Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.
d)
Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.
77.
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có
a)
địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.
b)
địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.
c)
có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.
d)
có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.
78.
Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yêu ở đây có
a)
nguồn nguyên liệu phong phú.
b)
vị trí địa lí nhiều thuận lợi.
c)
nguồn lao động rất dồi dào.
d)
cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.
79.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?
a)
Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam.
b)
Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su.
c)
Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương.
d)
Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn.
80.
Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bô ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có
a)
địa hình phẳng, các cảng biển lớn.
b)
đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.
c)
nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.
d)
lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.
81.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản (năm 2019) ?
a)
Chiếm 70% giá trị tổng sản phẩm trong nước.
b)
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
c)
Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại.
d)
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
82.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
1) Đứng vào hàng thứ tư của thế giới về thương mại.
2) Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng.
3) Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới.
4) Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ngày càng phát triển.
a)
1.0
b)
2.0
c)
3.0
d)
4.0
83.
a)
A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
b)
B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
c)
C. Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
d)
D. Cán cân thương mại liên tục tăng.
84.
Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là
a)
máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
b)
nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.
c)
phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
d)
sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
85.
Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là
a)
máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
b)
nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.
c)
phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
d)
sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
86.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.
b)
Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.
c)
Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới.
d)
Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển.
87.
Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với
a)
các nước trên thế giới.
b)
các nước công nghiệp mới.
c)
các nước đang phát triên.
d)
các nước phát triển.
88.
Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường
a)
biển.
b)
ô tô.
c)
hàng không.
d)
sắt.
89.
Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về
a)
tài chính.
b)
ngân hàng.
c)
viễn thông.
d)
thương mại.
90.
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là
a)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.
b)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.
c)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.
d)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.
91.
Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn-su?
a)
Cô-bê.
b)
I-ô-cô-ha-ma.
c)
Ô-xa-ca.
d)
Na-ga-xa-ki.
92.
Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở
a)
ven biển Ô-khốt.
b)
ven biển Nhật Bản.
c)
ven Thái Bình Dương.
d)
phía nam đảo Kiu-xiu.
93.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?
a)
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
b)
Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.
c)
Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.
d)
Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.
94.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
a)
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
b)
Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.
c)
Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
d)
Hoạt động thương mại phát triển mạnh.
95.
Hiện nay, Nhật Bản không có mối quan hệ với Việt Nam về
a)
nguồn vốn ODA.
b)
đầu tư trực tiếp (FDI).
c)
văn hóa, giáo dục.
d)
hợp tác quân sự.
96.
Giữa Nhật Bản và Việt Nam có nét gần gũi về
a)
truyền thống văn hóa Á Đông.
b)
quá trình phát triển kinh tế.
c)
lịch sử phát triển dân tộc.
d)
đặc tính tập thể của dân cư.
97.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.
b)
Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%.
c)
Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.
d)
Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản.
98.
Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì
a)
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
b)
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
c)
diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.
d)
nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.
99.
Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm, không phải do
a)
diện tích dành cho trồng cây khác tăng lên.
b)
một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
c)
mức tiêu thụ lúa gạo trên đầu người giảm.
d)
khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp.
100.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?
a)
Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.
b)
Chiếm 50% diện tích đất canh tác.
c)
Một số diện tích lúa chuyển sang trồng cây khác.
d)
Sản lượng lúa đứng vào loại hàng đầu thế giới.
101.
Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
b)
Người dân ít sử dụng lương thực.
c)
Ưu tiên lao động cho đánh bắt.
d)
Nhập khẩu lương thực có lợi hơn.
102.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?
1) Lúa gạo là cây lương thực chính.
2) Sản lượng tơ tằm đứng đầu thế giới.
3) Ngành chăn nuôi tương đối phát triển.
4) Nông nghiệp theo hướng thâm canh.
a)
1.0
b)
2.0
c)
3.0
d)
4.0
103.
Nông nghiệp Nhật Bản không tập trung phát triển theo hướng
a)
đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.
b)
ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.
c)
chú trọng năng suất và chất lượng.
d)
ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình.
104.
Nhật Bản có các vật nuôi chính là
a)
bò, lợn, gà.
b)
lợn, gà, trâu.
c)
trâu, vịt, dê.
d)
dê, bò, gà.
105.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
a)
lương thực.
b)
tơ tằm.
c)
chè.
d)
thuốc lá.
106.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.
b)
Phát triển theo hướng thâm canh.
c)
Chú trọng năng suất, chất lượng.
d)
Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.
107.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?
a)
Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm lớn.
b)
Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.
c)
Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính.
d)
Nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát triển.
108.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?
a)
Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.
b)
Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.
c)
Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.
d)
Phương tiện đánh bắt không đổi mới.
109.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su không phải là
a)
có diện tích rộng nhất.
b)
có dân số đông nhất.
c)
kinh tế phát triển nhất.
d)
khai thác than lớn nhất.
110.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
b)
Rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
111.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là
a)
phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.
b)
khai thác quặng đồng và luyện kim màu.
c)
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
112.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Phát triển khai thác than và luyện thép.
b)
Diện tích lớn nhất, dân số đông nhất.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Có thành phổ lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
113.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là
a)
diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
b)
rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
c)
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
114.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là
a)
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
b)
phát triển khai thác than và luyện thép.
c)
tập trung vào khai thác quặng đồng.
d)
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
115.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Kiu-xiu là
a)
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
b)
phát triển khai thác than và luyện thép.
c)
tập trung vào khai thác quặng đồng.
d)
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
116.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Xi-cô-cư là
a)
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
b)
phát triển khai thác than và luyện thép.
c)
tập trung vào khai thác quặng đồng.
d)
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
117.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hô-cai-đô là
a)
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
b)
phát triển khai thác than và luyện thép.
c)
tập trung vào khai thác quặng đồng.
d)
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
118.
Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số đông nhất là
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Kiu-xiu.
d)
Xi-cô-cư.
119.
Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số thưa thớt nhất là
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Kiu-xiu.
d)
Xi-cô-cư.
120.
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng
a)
Hôn-su.
b)
Kiu-xiu.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Hô-cai-đô.
121.
Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là
a)
Hôn-su.
b)
Kiu-xiu.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Hô-cai-đô.
122.
Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô.
b)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-nan.
c)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô.
d)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki.
123.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?
a)
Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài.
b)
Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.
c)
Xuất khẩu chủ yêu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.
d)
Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam Á.
124.
Hiện nay, Nhật Bản đứng đầu thế giới về
a)
viện trợ phát triển chính thức (ODA).
b)
xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.
c)
thương mại với các nước ở châu Á.
d)
giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa.
125.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Nhật Bản nằm trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 450B và trong khoảng kinh độ từ 1230Đ đến 1540Đ. Phía đông và phía nam giáp Thái Bình Dương, phía tây giáp biển Nhật Bản, phía bắc giáp biển Ô-khốt. Nhật Bản gần các nước trong lục địa là Liên bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc và Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
a. Nhật bản có nhiều điều kiện xây dựng các hải cảng, phát triển tổng hợp kinh tế biển.
a)
Đúng
b)
Sai
126.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Nhật Bản nằm trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 450B và trong khoảng kinh độ từ 1230Đ đến 1540Đ. Phía đông và phía nam giáp Thái Bình Dương, phía tây giáp biển Nhật Bản, phía bắc giáp biển Ô-khốt. Nhật Bản gần các nước trong lục địa là Liên bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc và Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
b. Nhật Bản chịu tác động của nhiều thiên tai, nhất là động đất và sóng thần.
a)
Đúng
b)
Sai
127.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Nhật Bản nằm trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 450B và trong khoảng kinh độ từ 1230Đ đến 1540Đ. Phía đông và phía nam giáp Thái Bình Dương, phía tây giáp biển Nhật Bản, phía bắc giáp biển Ô-khốt. Nhật Bản gần các nước trong lục địa là Liên bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc và Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
c. Nhật Bản có hình dáng lãnh thổ cân đối nên tự nhiên ít có sư phân hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
128.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Nhật Bản nằm trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 450B và trong khoảng kinh độ từ 1230Đ đến 1540Đ. Phía đông và phía nam giáp Thái Bình Dương, phía tây giáp biển Nhật Bản, phía bắc giáp biển Ô-khốt. Nhật Bản gần các nước trong lục địa là Liên bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc và Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
d. Nhật Bản nằm hoàn toàn trong đới khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
a)
Đúng
b)
Sai
129.
a)
Đúng
b)
Sai
130.
a)
Đúng
b)
Sai
131.
a)
Đúng
b)
Sai
132.
a)
Đúng
b)
Sai
133.
a)
Đúng
b)
Sai
134.
a)
Đúng
b)
Sai
135.
a)
Đúng
b)
Sai
136.
a)
Đúng
b)
Sai
137.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Công nghiệp là ngành đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm khoảng 29% GDP và thu hút khoảng 27% lao động (2020), tạo ra khối lượng hàng hóa xuất khẩu lớn nhất cho đất nước. Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng, có nhiều ngành đứng đầu thế giới về kỹ thuật, công nghệ tiên tiến như đóng tàu, sản xuất ô tô, điện tử - tin học…
a. Công nghiệp đóng góp gần 1/3 tổng GDP của Nhật Bản năm 2020.
a)
Đúng
b)
Sai
138.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Công nghiệp là ngành đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm khoảng 29% GDP và thu hút khoảng 27% lao động (2020), tạo ra khối lượng hàng hóa xuất khẩu lớn nhất cho đất nước. Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng, có nhiều ngành đứng đầu thế giới về kỹ thuật, công nghệ tiên tiến như đóng tàu, sản xuất ô tô, điện tử - tin học…
b. Nhật Bản có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.
a)
Đúng
b)
Sai
139.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Công nghiệp là ngành đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm khoảng 29% GDP và thu hút khoảng 27% lao động (2020), tạo ra khối lượng hàng hóa xuất khẩu lớn nhất cho đất nước. Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng, có nhiều ngành đứng đầu thế giới về kỹ thuật, công nghệ tiên tiến như đóng tàu, sản xuất ô tô, điện tử - tin học…
c. Để phát triển công nghiệp, Nhật Bản chủ yếu sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu tại chỗ.
a)
Đúng
b)
Sai
140.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Công nghiệp là ngành đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm khoảng 29% GDP và thu hút khoảng 27% lao động (2020), tạo ra khối lượng hàng hóa xuất khẩu lớn nhất cho đất nước. Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng, có nhiều ngành đứng đầu thế giới về kỹ thuật, công nghệ tiên tiến như đóng tàu, sản xuất ô tô, điện tử - tin học…
d. Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Nhật Bản, các sản phẩm công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất
a)
Đúng
b)
Sai
141.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Quy mô dân số của Nhật Bản năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
a) Nhật Bản là nước đông dân.
a)
Đúng
b)
Sai
142.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Quy mô dân số của Nhật Bản năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
b) Cơ cấu dân số già dẫn đến Nhật Bản phải đối mặt với khó khăn là thiếu lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn ảnh hưởng đến phát triển kinh tế.
a)
Đúng
b)
Sai
143.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Quy mô dân số của Nhật Bản năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
c) Dân cư Nhật Bản tập trung đông đúc ở những nơi có công nghiệp và dịch vụ phát triển, giao thông thuận lợi đặc biệt là đường biển.
a)
Đúng
b)
Sai
144.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Quy mô dân số của Nhật Bản năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
d) Nhóm tuổi 0-14 tuổi chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu dân số nhưng đang có xu hướng tăng nhanh.
a)
Đúng
b)
Sai
145.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
a) Lao động Nhật Bản có số lượng lớn.
a)
Đúng
b)
Sai
146.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
b) Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai.
a)
Đúng
b)
Sai
147.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
c) Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
148.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
d) Nhóm tuổi 0-14 tuôi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
149.
Câu 2: Cho thông tin sau:
Khí hậu của Nhật Bản có sự đa dạng do địa hình và vị trí địa lý của quốc gia này. Tuy nhiên, chung quy lại, Nhật Bản có khí hậu ôn đới với bốn mùa đặc trưng. Mùa xuân và mùa thu là hai mùa trong năm có thời tiết dễ chịu nhất. Nhiệt độ trung bình vào khoảng từ 10°C -20°C và không quá oi bức. Mùa hè tại Nhật Bản rất nóng và có độ ẩm cao. Nhiệt độ trung bình vào khoảng từ 25°C-35°C, nhưng cũng có thể vượt qua ngưỡng này. Một số khu vực ven biển cũng gặp phải cơn bão mùa hè. Mùa thu khí hậu trong lành, dễ chịu, mùa đông có tuyết rơi.
a) Nhật Bản có khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
a)
Đúng
b)
Sai
150.
Câu 2: Cho thông tin sau:
Khí hậu của Nhật Bản có sự đa dạng do địa hình và vị trí địa lý của quốc gia này. Tuy nhiên, chung quy lại, Nhật Bản có khí hậu ôn đới với bốn mùa đặc trưng. Mùa xuân và mùa thu là hai mùa trong năm có thời tiết dễ chịu nhất. Nhiệt độ trung bình vào khoảng từ 10°C -20°C và không quá oi bức. Mùa hè tại Nhật Bản rất nóng và có độ ẩm cao. Nhiệt độ trung bình vào khoảng từ 25°C-35°C, nhưng cũng có thể vượt qua ngưỡng này. Một số khu vực ven biển cũng gặp phải cơn bão mùa hè. Mùa thu khí hậu trong lành, dễ chịu, mùa đông có tuyết rơi.
b) Sự thay đổi khí hậu của Nhật Bản tuân theo quy luật địa đới và phi địa đới.
a)
Đúng
b)
Sai
151.
Câu 2: Cho thông tin sau:
Khí hậu của Nhật Bản có sự đa dạng do địa hình và vị trí địa lý của quốc gia này. Tuy nhiên, chung quy lại, Nhật Bản có khí hậu ôn đới với bốn mùa đặc trưng. Mùa xuân và mùa thu là hai mùa trong năm có thời tiết dễ chịu nhất. Nhiệt độ trung bình vào khoảng từ 10°C -20°C và không quá oi bức. Mùa hè tại Nhật Bản rất nóng và có độ ẩm cao. Nhiệt độ trung bình vào khoảng từ 25°C-35°C, nhưng cũng có thể vượt qua ngưỡng này. Một số khu vực ven biển cũng gặp phải cơn bão mùa hè. Mùa thu khí hậu trong lành, dễ chịu, mùa đông có tuyết rơi.
c) Khí hậu có sự phân hóa đa dạng tạo điều kiện cho Nhật Bản phát triển cây trồng vật nuôi đa dạng.
a)
Đúng
b)
Sai
152.
Câu 2: Cho thông tin sau:
Khí hậu của Nhật Bản có sự đa dạng do địa hình và vị trí địa lý của quốc gia này. Tuy nhiên, chung quy lại, Nhật Bản có khí hậu ôn đới với bốn mùa đặc trưng. Mùa xuân và mùa thu là hai mùa trong năm có thời tiết dễ chịu nhất. Nhiệt độ trung bình vào khoảng từ 10°C -20°C và không quá oi bức. Mùa hè tại Nhật Bản rất nóng và có độ ẩm cao. Nhiệt độ trung bình vào khoảng từ 25°C-35°C, nhưng cũng có thể vượt qua ngưỡng này. Một số khu vực ven biển cũng gặp phải cơn bão mùa hè. Mùa thu khí hậu trong lành, dễ chịu, mùa đông có tuyết rơi.
d) Khí hậu có sự phân hóa đa dạng tạo thuận lợi để phát triển du lịch
a)
Đúng
b)
Sai
100 %
