Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE CUONG DIA LY 11

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Cộng đồng kinh tế châu Âu (tiền thân của EU ngày nay) được thành lập trên cơ sở hợp nhất Cộng đồng Than và thép châu Âu năm

a)

1951

b)

1957

c)

1958

d)

1967

2.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

Khai thác tiềm năng du lịch

b)

Khai thác lợi thế về vị trí địa lí

c)

Tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư

d)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác

3.

Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp giáp của các nước Đông Nam Á là do

a)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao

b)

Sự suy giảm của các cường quốc khác

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao

d)

Nguồn lao động dồi dào, công lao động thấp

4.

Các nước Đông Nam Á có nhiều tài nguyên dầu mỏ là

a)

Việt Nam, Philippines và Đông Timo

b)

Malaysia, Indonesia, Việt Nam và Brunei

c)

Thái Lan, Mianma, Campuchia và Lào

d)

Philippines, Việt Nam, Mianma và Campuchia

5.

Eo biển Malăcca có vị trí rất quan trọng trên đường hàng hải quốc tế vì

a)

Eo biển này nằm giữa bán đảo Malay và đảo Xumatra

b)

Eo biển này án ngữ đường biển nối Trung Quốc với Inđônêxia

c)

Eo biển này án ngữ đường biến nối châu Á với Ôxtrâylia

d)

Eo biển này án ngữ đường biển quốc tế nối khu vực giàu tài nguyên là Tây Nam Á và Nam Á với Nhật Bản và khu vực Đông Bắc Á

6.

Những nước Đông Nam Á có nhiều tài nguyên than là

a)

Việt Nam và Indonesia

b)

Việt Nam và Campuchia

c)

Mianma và Malaysia

d)

Philippines và Indonesia

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

a)

Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển

b)

Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau

c)

Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ

d)

Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia khá cao

8.

Việc xây dựng đường giao thông đường bộ theo hướng Đông - Tây hết sức cần thiết đối với Đông Nam Á lục địa vì

a)

Hướng núi bắc - nam, tây bắc - đông nam

b)

Địa hình nhiều đồi núi, phân hóa phức tạp

c)

Lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam

d)

Lãnh thổ kéo dài theo chiều đông - tây

9.

Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là

a)

Nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm

c)

Hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

10.

Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì

a)

Việc sử dụng lương thực của người dân ngày càng được đa dạng hóa

b)

Nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống

c)

Đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn

d)

Những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không còn thích hợp cho việc trồng lúa

11.

Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có

a)

Hướng núi Bắc- Nam

b)

Hướng núi Tây Bắc- Đông Nam

c)

Lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam

d)

Lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây

12.

Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

Thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước

b)

Nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

c)

Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

d)

Tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật

13.

Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do

a)

Nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động

b)

Mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước

c)

Liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài

d)

Tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật

14.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn

15.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

b)

Chất lượng lao động ngày càng cao

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

16.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là

a)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

b)

Năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng

c)

Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân

d)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

17.

Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của

a)

Chất lượng cuộc sống thấp

b)

Nền kinh tế phát triển chậm

c)

Trình độ đô thị hóa thấp

d)

Tỉ trọng dân nông thôn lớn

18.

Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

Lũ lụt, bão

b)

Động đất, sóng thần

c)

Lũ lụt, động đất

d)

Phân bố tài nguyên

19.

Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?

a)

Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán

b)

Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt

c)

Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo

d)

Sự năng động trong lối sống của dân cư

20.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

Ổn định chính trị

b)

Phát triển du lịch

c)

Hội nhập quốc tế

d)

Hợp tác cùng phát triển

21.

Việt Nam là thành viên của ASEAN từ năm nào sau đây?

a)

1947

b)

1967

c)

1995

d)

1997

22.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập từ năm nào sau đây?

a)

1947

b)

1957

c)

1967

d)

1977

23.

Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?

a)

Chênh lệch trình độ phát triển

b)

Tình trạng đói nghèo còn phổ biến

c)

Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định

d)

Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc

24.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?

a)

GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

c)

Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

d)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường

b)

Có trình độ phát triển giống nhau

c)

Phong tục, tập quán có sự tương đồng

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài

b)

Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước

c)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới

d)

Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực

27.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

Thực hiện tốt chính sách dân số

b)

Trình độ dân trí được nâng cao

c)

Tâm lí xã hội có nhiều thay đổi

d)

Nông nghiệp cần ít lao động hơn

28.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

Núi thường thấp dưới 3000m

c)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

Đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi

29.

Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì

a)

Nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương"

b)

Là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới

c)

Phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định

d)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á biển đảo?

a)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa

b)

Đa phần là đồng bằng duyên hải, có đất cát nghèo dinh dưỡng

c)

Chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m

d)

Đồng bằng lớn tập trung ở các đảo Calimanta, Xumatra

31.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do

a)

Có lớp phủ thực vật

b)

Được phù sa của các con sông bồi lấp

c)

Được con người cải tạo hợp lí

d)

Sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

32.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

Tiếp giáp biển

b)

Có tính chất bán đảo

c)

Thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

d)

Nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến

33.

Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu ôn hoà

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

34.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

Nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật

b)

Nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng

c)

Liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

Nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa

35.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam

b)

Malaysia

c)

Philippines

d)

Indonesia

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động

38.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo

39.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

Phân mùa

b)

Nóng, ẩm

c)

Khô, nóng

d)

Lạnh, ẩm

40.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

41.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?

a)

Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm

d)

Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn

c)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo

d)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo

c)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

46.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

Có diện tích rừng xích đạo lớn

b)

Có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

47.

Biện pháp quan trọng trong việc đẩy mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực Đông Nam Á là

a)

Đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm

b)

Giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông

c)

Trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại

d)

Có những chính sách ưu tiên ngành đánh bắt thủy hải sản

48.

Để thể hiện số khách du lịch quốc tế và doanh thu đến Đông Nam Á biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Cột ghép

49.

Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước

50.

Biểu trưng ASEAN thể hiện

a)

Kinh tế lúa nước là một bản sắc của các nước ASEAN

b)

Văn hóa lúa nước là bản sắc chung của các nước ASEAN

c)

Trống đồng là di sản của vùng Đông Nam Á

d)

Tình đoàn kết gắn bó của các nước thành viên ASEAN

51.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về khu vực Đông Nam Á?

a)

Chủ yếu là các đồng bằng, nhiều nơi tiếp giáp với biển

b)

Có nhiều đảo, quần đảo, các biển và vịnh biển

c)

Có rất ít các đảo và quần đảo, khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Nằm ở phía đông nam châu Á, cầu nối giữa lục địa Á – Phi

52.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

Đã có 10 nước là thành viên của ASEAN

b)

Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài

c)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa

b)

Thành viên bao gồm 11 nước Đông Nam Á

c)

Không liên kết với các quốc gia bên ngoài

d)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước

54.

Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới

b)

Các nước có trình độ phát triển giống nhau

c)

Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài

d)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực

b)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường chưa hợp lí

c)

Tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc ở mỗi quốc gia

d)

Sự đa dạng về phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia

56.

Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Cải thiện môi trường đầu tư

b)

Nâng cao đời sống cho dân cư

c)

Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao

d)

Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh

57.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á?

a)

Đói nghèo, dịch bệnh, dân số tăng nhanh

b)

Ô nhiễm môi trường, thiên tai

c)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

d)

Mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo

58.

Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển mạnh theo hướng tăng cường liên doanh, liên kết nhằm mục đích chính là

a)

Tận dụng được nguồn lao động dồi dào

b)

Xuất khẩu sang chính các nước đó

c)

Tích lũy vốn cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong giai đoạn tiếp theo

d)

Tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng

59.

Biện pháp nào có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á?

a)

Tăng cường đầu tư phát triển thuỷ lợi

b)

Sử dụng các giống lúa năng suất cao

c)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

Tăng cường sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu

60.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lý

b)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc

c)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ

d)

Các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán

61.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

Vùng vịnh Péc-xích

b)

Ven Địa Trung Hải

c)

Hai bên bờ Biển Đỏ

d)

Tại các hoang mạc

62.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

Quặng sắt và crôm

b)

Dầu mỏ và khí đốt

c)

Atimoan và đồng

d)

Apatit và than đá

63.

Dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất để thể hiện bảng số liệu trên

a)

Biểu đồ cột ghép, có một trục tung

b)

Biểu đồ cột ghép, có hai trục tung

c)

Biểu đồ kết hợp cột - đường

d)

Biểu đồ kết hợp cột - điểm

64.

Tại sao eo biển Hooc-mut (Hormuz) có vị trí chiến lược vô cùng quan trọng?

a)

Vì có nhiều tàu chở dầu đi qua

b)

Vì án ngữ lối ra vào Vịnh Pec-xích

c)

Vì ở đây hay có xung đột vũ trang

d)

Vì tàu bè thường xuyên vào tránh bão

65.

Nhận định nào sau đây không đúng về Chiến tranh vùng Vịnh (1990-1991)

a)

Chiến tranh giữa I-răc và Cô-oet

b)

Chiến tranh giữa I-răc và Liên quân do Mỹ cầm đầu

c)

Chiến tranh liên quan đến vấn đề dầu mỏ

d)

Chiến tranh diễn ra ở Vịnh Ô-man

66.

Khu vực Tây Nam Á rơi vào tình trạng bất ổn thường xuyên chủ yếu là do

a)

Sự can thiệp từ bên ngoài

b)

Sự phức tạp về sắc tộc, tôn giáo

c)

Thường xuyên mất mùa, đói kém

d)

Cạnh tranh nhau trong sản xuất dầu khí

67.

Tỉ trọng khu vực I trong GDP của các nước Tây Nam Á thấp là do

a)

Nền kinh tế phát triển mạnh theo hướng hiện đại hoá

b)

Nền kinh tế đang chuyển dần sang nền kinh tế tri thức

c)

Điều kiện sản xuất nông nghiệp không thuận lợi

d)

Hoạt động nông nghiệp trì trệ do thiếu lao động

68.

Quốc gia nào sau đây không thuộc vùng Tây Nam Á?

a)

Iran

b)

Irac

c)

Mông Cổ

d)

Thổ Nhĩ Kỳ

69.

Dầu mỏ và khí đốt ở Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở khu vực

a)

Cao nguyên I-ran

b)

Ven Địa Trung Hải

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà

d)

Vịnh Pec-xich

70.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất của các nước Tây Nam Á là

a)

Đồng và vàng

b)

Than và sắt

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Thép và bô xít

71.

Vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á được tạo nên bởi sự tiếp giáp của

a)

Châu Mĩ - châu Úc - châu Phi

b)

Châu Á - châu Âu - châu Phi

c)

Châu Âu - châu Mĩ - châu Á

d)

Châu Á - châu Âu - châu Úc

72.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược

b)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược

c)

Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

73.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của Cam-pu-chia?

a)

Nhập siêu liên tục qua các năm

b)

Tỉ trọng xuất khẩu giảm liên tục

c)

Tỉ trọng nhập khẩu tăng liên tục

d)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục

74.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của Thái Lan và Việt Nam?

a)

Số dân của Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam

b)

Số dân của Thái Lan luôn nhiều hơn Việt Nam

c)

Số dân của Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan

d)

Số dân của Việt Nam tăng ít hơn của Thái Lan

75.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng ngô giai đoạn 2015 - 2020 của Cam-pu-chia và Thái Lan?

a)

Cam-pu-chia tăng không liên tục

b)

Thái Lan tăng liên tục

c)

Thái Lan giảm, Cam-pu-chia tăng

d)

Cam-pu-chia giảm, Thái Lan tăng

76.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng sắn năm 2020 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Việt Nam?

a)

Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Việt Nam

b)

Cam-pu-chia tăng, Việt Nam giảm

c)

Việt Nam tăng nhiều hơn Cam-pu-chia

d)

Việt Nam tăng nhanh hơn Cam-pu-chia

77.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng mía đường năm 2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Việt Nam?

a)

Mi-an-ma tăng, Việt Nam tăng

b)

Việt Nam giảm, Mi-an-ma tăng

c)

Mi-an-ma giảm, Việt Nam giảm

d)

Việt Nam tăng, Mi-an-ma giảm

78.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng lúa năm 2020 so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam?

a)

Việt Nam giảm nhanh hơn Thái Lan

b)

Thái Lan giảm, Việt Nam tăng

c)

Việt Nam giảm ít hơn Thái Lan

d)

Thái Lan giảm nhanh hơn Việt Nam

79.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?

a)

In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn

b)

In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn

c)

Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn

d)

Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn

80.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng ngô năm 2020 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Lào?

a)

Cam-pu-chia tăng, Lào giảm

b)

Lào tăng, Cam-pu-chia tăng

c)

Lào giảm, Cam-pu-chia giảm

d)

Cam-pu-chia giảm, Lào tăng

81.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Xin-ga-po có giá trị nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu

b)

Việt Nam có giá trị xuất khẩu nhỏ nhưng lại có tốc độ tăng trưởng cao nhất

c)

Thái Lan có cán cân xuất, nhập khẩu cân bằng

d)

In-đô-nê-xi-a luôn ở trong tình trạng nhập siêu

82.

Năm 2014, nước có giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu là

a)

Singapore

b)

Indonesia

c)

Việt Nam

d)

Thái Lan

83.

Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Xin-ga-po?

a)

Giá trị xuất, nhập khẩu đều giảm

b)

Giá trị xuất, nhập khẩu đều tăng

c)

Các năm giá trị xuất khẩu đều lớn hơn nhập khẩu

d)

Các năm giá trị nhập khẩu đều lớn hơn xuất khẩu

84.

Nước có giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nhỏ nhất trong các nước sau là

a)

Singapore

b)

Thái Lan

c)

Indonesia

d)

Việt Nam

85.

Nước có giá trị xuất khẩu và nhập khẩu lớn nhất khu vực là

a)

Singapore

b)

Thái Lan

c)

Indosnesia

d)

Việt Nam

86.

Số khách du lịch và mức chi tiêu của mỗi khách du lịch phản ánh rõ khu vực Đông Nam Á

a)

Không có các tài nguyên du lịch nên thu hút được ít khách du lịch

b)

Có rát nhiều tài nguyên du lịch nhưng không có dịch vụ đi kèm

c)

Chưa quảng bá được tài nguyên du lịch cho du khách biết

d)

Trình độ dịch vụ và sản phẩm du lịch còn thấp

87.

Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Đông Nam Á năm 2019 là

a)

1013,3 USD

b)

1065,7 USD

c)

1216,7 USD

d)

1745,9 USD

88.

Nhận xét nào sau đây đúng về hoạt động du lịch của khu vực Đông Nam Á (từ 2005 - 2019)?

a)

Số lượt khách quốc tế tăng liên tục

b)

Số lượt khách quốc tế giảm liên tục

c)

Doanh thu du lịch tăng không liên tục

d)

Doanh thu du lịch giảm không liên tục

89.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình khai thác và tiêu dùng dầu thô năm 2012 trên thế giới?

a)

Chênh lệch lượng dầu khai thác và tiêu dùng của Tây Nam Á là cao nhất

b)

Chênh lệch lượng dầu khai thác và tiêu dùng của Bắc Mỹ là cao nhất

c)

Đông Nam Á có lượng dầu thô khai thác cao hơn lượng dầu thô tiêu dùng

d)

Tây Nam Á có lượng dầu tiêu dùng thấp hơn 4 lần Tây Âu

90.

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ có tên viết tắt là

a)

NATO

b)

OPEC

c)

APEC

d)

IMF

91.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo

b)

Nguồn dầu mỏ và vị trí địa - chính trị quan trọng

c)

Vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời

d)

Sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước

92.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài

b)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí

c)

Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém

d)

Điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn

93.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc cổ đại nổi tiếng thế giới hiện nay thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

I-rắc

b)

I-ran

c)

Ả-rập Xê-út

d)

Ô-man

94.

Hai con sông nổi tiếng nhất, gắn với nền văn minh Lưỡng Hà rực rỡ thời Cổ đại ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Ấn và Hằng

b)

Nin và Cônggô

c)

Hoàng Hà và Trường Giang

d)

Tigrơ và Ơphrát

95.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét

b)

I-rắc

c)

A-rập Xê-út

d)

I-ran

96.

Phát biểu nào sau đầy không đúng về Tây Nam Á?

a)

Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực

b)

Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới

c)

Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển

d)

Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ

97.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

Dầu khí

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Du lịch

98.

Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do

a)

Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây

b)

Các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam

c)

Việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn

d)

Các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam

99.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa

b)

Áp dụng các biện pháp thâm canh

c)

Áp dụng các biện pháp thâm canh

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao

100.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

d)

Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn

101.

Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm

a)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào

b)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma

d)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin

102.

Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là

a)

Xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định

b)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước

c)

Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển

d)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước

103.

Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia

b)

Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia

c)

Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây

d)

Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia

104.

Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu năm

a)

1957

b)

1951

c)

1993

d)

1958

105.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột Ghép

106.

GDP của EU cao hơn gấp mấy lần so với Hoa Kỳ và Nhật Bản?

a)

1,0 Hoa Kì và 3,7 Nhật Bản

b)

1,07 Hoa Kì và 4,02 Nhật Bản

c)

1,0 Hoa Kì và 3,1 Nhật Bản

d)

1,0 Hoa Kì và 2,4 Nhật Bản

107.

Tỉ trọng của EU trong xuất khẩu của thế giới cao hơn gấp mấy lần so với Hoa Kỳ và Nhật Bản?

a)

3,9 lần Hoa Kì và 5,5 Nhật Bản

b)

3,4 lần Hoa Kì và 9,3 lần Nhật Bản

c)

3,4 lần Hoa Kì và 9,0 lần Nhật Bản

d)

3,2 lần Hoa Kì và 2,4 lần Nhật Bản

108.

Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Canada

d)

EU

109.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là

a)

Tròn (3 vòng tròn)

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

110.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu so với thế giới của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

111.

Vào cuối năm 2013, với việc kết nạp Croatia, EU đã có số nước thành viên là

a)

20

b)

21

c)

28

d)

10

112.

Nước nằm gữa châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là

a)

Thụy Sĩ

b)

Ai-len

c)

Na Uy

d)

Bỉ

113.

Hiệp ước Shengen (Sen-ghen) với sự tham gia của 22 nước thành viên EU và 4 nước khác có biên giới với EU là hiệp ước về

a)

Tự do đi lại giữa các nước thành viên

b)

Hợp tác an ninh khu vực

c)

Tự do lưu thông hàng hóa giữa các nước thành viên

d)

Tự do lưu thông tiền vốn giữa các nước thành viên

114.

Cơ quan nào sau đây không quyết định những vấn đề quan trọng về kinh tế châu Âu?

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Chính phủ các quốc gia thành viên

d)

Hội đồng bộ trưởng EU, Ủy ban Liên minh châu Âu

115.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

Liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

Liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

c)

Lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các quốc gia thành viên

d)

Tổ chức thương mại khép kín

116.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Công dân EU có quyền tự do đi lại, tự do cư trú và chọn nơi làm việc

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán vẫn duy trì

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung với các nước ngoài khối

d)

Sản phẩm của một nước thành viên được tự do lưu thông trong khối

117.

Công dân trong EU được tự do

a)

Đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

b)

Đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

c)

Đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc

d)

Cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán

118.

Đồng tiền chung của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

a)

1951

b)

1957

c)

1993

d)

1999

119.

Khu vực đồng ơ-rô là một liên minh tiền tệ của các nước EU sử dụng đồng ơ-rô làm đồng tiền chính thức của quốc gia mình. Khu vực đồng ơ-rô bao gồm

a)

19 nước

b)

27 nước

c)

Anh và 18 nước khác

d)

Toàn bộ các nước và thành viên EU

120.

Các nước sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) gồm

a)

Đức, Pháp, Anh

b)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha

c)

Đức, Pháp, Đan Mạch

d)

Đức, Pháp, Thụy Điển

121.

Máy bay Airbus là kết quả điển hình của

a)

Sự hợp tác giữa các nước EU trong lĩnh vực công nghệ hàng không - vũ trụ.

b)

Sự cạnh tranh giữa EU và Hoa Kì trong lĩnh vực hàng không

c)

Sự cạnh tranh giữa EU và Nga trong việc sản xuất máy bay

d)

Sự mở rộng hoạt động hàng không của EU

122.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ?

a)

Đường hầm được khánh thành năm 1994

b)

Tàu hỏa cao tốc chạy qua đường hầm này

c)

Công nghiệp chế biến ở duyên hải bắc nước Pháp được hưởng lợi

d)

Brexit (nước Anh rời EU) không ảnh hưởng đến hoạt động của đường hầm

123.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Đức và Bỉ

b)

Hà Lan, Pháp và Đức

c)

Đức, Bỉ và Đan Mạch

d)

Đức, Hà Lan, Pháp

124.

Nhận định nào sau đây là không đúng về Khủng hoảng nợ công châu Âu?

a)

Khủng hoảng nợ công diễn ra ở tất cả các nước thành viên EU

b)

Khủng hoảng nợ công trầm trọng và kéo dài nhất là ở Hy Lạp

c)

Khủng hoảng nợ công đe dọa hệ thống ngân hàng

d)

EU đã cung cấp các gói cứu trợ có điều kiện để nước này ra khỏi khủng hoảng

125.

Ý nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc tự do di chuyển nguồn nhân lực giữa các nước thành viên EU?

a)

Góp phần giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động có chuyên môn cao

b)

Điều chỉnh nhanh chóng quan hệ cung cầu về lao động ở từng nước thành viên

c)

Thúc đẩy hoạt động đào tạo của các trường đại học

d)

Giúp người lao động tìm được việc làm có thu nhập cao hơn

126.

Để thể hiện được tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới, dạng biểu đồ thích hợp là

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp (cột và đường)

127.

Khi vẽ hai biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 thì bán kính hình tròn

a)

Tùy ý người vẽ

b)

Hai biểu đồ bằng nhau

c)

Thể hiện cơ cấu GDP lớn hơn

d)

Thể hiện cơ cấu dân số lớn hơn

128.

Phát biểu nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?

a)

EU có vai trò lớn trong nền kinh tế thế giới

b)

Tỉ trọng GDP của EU so với các nước ngày càng tăng

c)

Tỉ trọng số dân của EU so với các nước ngày càng tăng

d)

So với các nước, tỉ trọng GDP của EU lớn là do có số dân đông

129.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

Khai thác không hợp lí và cháy rừng

b)

Cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện

c)

Mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp

d)

Kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế

130.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

131.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

132.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

133.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a

b)

Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á

c)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

d)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

134.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Khoáng sản nhiều loại

c)

Đất trồng đa dạng

d)

Rừng ôn đới phổ biến

135.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ

136.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?

a)

Có một số sông lớn nhiều nước

b)

Địa hình bị chia cắt mạnh

c)

Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa

d)

Có các đồng bằng phù sa

137.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?

a)

Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới

b)

Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh

c)

Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam

d)

Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa

138.

Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo

b)

Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc

c)

Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc

d)

Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương

139.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

140.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

141.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Địa hình đồi núi chia cắt mạnh

c)

Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa

d)

Các đồng bằng phù sa màu mỡ

142.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

b)

Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ

c)

Tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước

d)

Tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động

143.

Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

b)

Tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao

c)

Đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị

d)

Có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước

144.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Thái Lan, Đông-Ti-mo

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin

c)

Xing-ga-po, Cam-pu-chia

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam

145.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Philippines

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

146.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía

147.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Tình trạng ô nhiễm môi trường

b)

Chênh lệch giàu nghèo lớn

c)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

d)

Thiếu lương thực trầm trọng

148.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

Mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

149.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

Phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

150.

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

c)

Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo

151.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

Dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu

b)

Kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp

c)

Kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ

d)

Kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp

152.

Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?

a)

Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài

b)

Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ

c)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

d)

Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên

153.

Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

c)

Phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

154.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?

a)

Ngành điện hoạt động còn hạn chế

b)

Công nghiệp chưa phát triển mạnh

c)

Trình độ đô thị hóa còn chưa cao

d)

Chất lượng cuộc sống dân cư thấp

155.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?

a)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều

b)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao

d)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế

156.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

Mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tăng cường khai thác khoáng sản

c)

Phát triển mạnh các hàng xuất khẩu

d)

Nâng cao trình độ người lao động