wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Pháp luật đại cương

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Ý thức nào cần được hình thành và thực hiện sau khi học môn Pháp luật đại cương?

a)

Ý thức tuân thủ luật giao thông tuyệt đối.

b)

Ý thức tiết kiệm tài nguyên quốc gia.

c)

Ý thức tuyên truyền, phổ biến kiến thức pháp luật.

d)

Ý thức tham gia hoạt động chính trị.

2.

Việc tuyên truyền, phổ biến kiến thức pháp luật nên được thực hiện ở phạm vi nào?

a)

Chỉ trong trường học.

b)

Chỉ trong cơ quan nhà nước.

c)

Chỉ trên mạng xã hội.

d)

Trong gia đình, cộng đồng nơi sinh sống và học tập.

3.

Việc trang bị kiến thức pháp lý từ môn học này nhằm mục đích gì?

a)

Giúp sinh viên vượt qua kỳ thi.

b)

Làm đẹp hồ sơ xin việc.

c)

Tạo cơ sở để nghiên cứu sâu hơn về pháp luật và nâng cao ý thức pháp luật.

d)

Để trở thành chuyên gia pháp lý ngay sau khi tốt nghiệp.

4.

Thực hiện pháp luật là gì?

a)

Là quá trình xây dựng và ban hành các quy định pháp luật.

b)

Là hoạt động xét xử của tòa án đối với các vụ án.

c)

Là quá trình hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể.

d)

Là việc nhà nước sử dụng các biện pháp cưỡng chế đối với người vi phạm.

5.

Hình thức thực hiện pháp luật nào thể hiện dưới dạng "không hành động", tức là kiềm chế không làm những điều pháp luật cấm?

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

6.

Hình thức thực hiện pháp luật nào mà trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng hành động tích cực?

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

7.

Việc công dân thực hiện quyền bầu cử, quyền tự do kinh doanh là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Thi hành pháp

8.

Việc công dân thực hiện quyền bầu cử, quyền tự do kinh doanh là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

9.

Áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật đặc biệt do chủ thể nào tiến hành?

a)

Mọi cá nhân, tổ chức trong xã hội.

b)

Chỉ các doanh nghiệp khi ký kết hợp đồng.

c)

Nhà nước thông qua các cơ quan, người có thẩm quyền.

d)

Chỉ các tổ chức chính trị - xã hội.

10.

Trường hợp nào sau đây cần phải áp dụng pháp luật?

a)

Công dân đi bỏ phiếu bầu cử.

b)

Người tham gia giao thông dừng xe khi có đèn đỏ.

c)

Tòa án xét xử vụ án ly hôn khi có tranh chấp tài sản.

d)

Doanh nghiệp nộp thuế theo quy định.

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của hoạt động áp dụng pháp luật?

a)

Mang tính quyền lực nhà nước.

b)

Được tiến hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định.

c)

Mang tính bắt buộc đối với các chủ thể liên quan.

d)

Do bất kỳ chủ thể nào trong xã hội cũng có thể tiến hành.

12.

Hoạt động áp dụng pháp luật (ADPL) thể hiện tính sáng tạo vì sao?

a)

Người áp dụng có thể tự đặt ra quy phạm pháp luật mới.

b)

Người áp dụng không cần tuân theo pháp luật hiện hành.

c)

Người áp dụng phải phân tích, đánh giá tình tiết vụ việc và lựa chọn quy phạm phù hợp để đưa ra quyết định cá biệt.

d)

Người áp dụng có thể thay đổi nội dung quy phạm pháp luật.

13.

Điểm khác biệt cơ bản giữa Văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) và Văn bản áp dụng pháp luật (VBADPL) là gì?

a)

VBQPPL có hiệu lực ngắn hạn, VBADPL có hiệu lực lâu dài.

b)

VBQPPL chứa quy tắc xử sự chung áp dụng nhiều lần, VBADPL chứa quy tắc xử sự cá biệt áp dụng một lần.

c)

VBQPPL do cá nhân ban hành, VBADPL do

14.

Giai đoạn đầu tiên trong quy trình áp dụng pháp luật là gì?

a)

Phân tích làm sáng tỏ những tình tiết của vụ việc cần áp dụng PL.

b)

Lựa chọn QPPL cần áp dụng và làm sáng tỏ nội dung.

c)

Ra quyết định áp dụng QPPL.

d)

Tổ chức thực hiện văn bản áp dụng quy phạm pháp luật.

15.

Dấu hiệu nào sau đây là bắt buộc của vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi gây thiệt hại về vật chất.

b)

Hành vi được thực hiện do cố ý.

c)

Hành vi trái với các quy định của pháp luật và có lỗi.

d)

Hành vi do người thành niên thực hiện.

16.

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật bao gồm những yếu tố nào?

a)

Chỉ bao gồm hành vi trái pháp luật.

b)

Chỉ bao gồm lỗi của chủ thể.

c)

Bao gồm hành vi trái pháp luật, hậu quả (nếu có), mối quan hệ nhân quả, thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện...

d)

Chỉ bao gồm động cơ và mục đích vi phạm.

17.

"Lỗi" trong cấu thành vi phạm pháp luật được hiểu là gì?

a)

Là thiệt hại thực tế xảy ra cho xã hội.

b)

Là hành vi trái pháp luật của chủ thể.

c)

Là thái độ tâm lý bên trong của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật và hậu quả của nó.

d)

Là năng lực trách nhiệm pháp lý của chủ thể.

18.

Trường hợp một người thấy trước hành vi của mình có thể gây hậu quả nguy hại cho xã hội, nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được là loại lỗi gì?

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi cố ý gián tiếp

c)

Lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi vô ý do quá tự tin

19.

g xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được là loại lỗi gì?

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi cố ý gián tiếp

c)

Lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi vô ý do quá tự tin

20.

Yếu tố nào chỉ có ở vi phạm pháp luật với lỗi cố ý trực tiếp?

a)

Lỗi

b)

Động cơ

c)

Mục đích vi phạm

d)

Hậu quả

21.

Khách thể của vi phạm pháp luật là gì?

a)

Là những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng đã bị hành vi VPPL xâm hại.

b)

Là chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Là hậu quả do hành vi vi phạm pháp luật gây ra.

d)

Là quy định pháp luật bị vi phạm.

22.

Năng lực trách nhiệm pháp lý của cá nhân được xác định dựa trên yếu tố nào?

a)

Chỉ dựa trên độ tuổi.

b)

Chỉ dựa trên khả năng nhận thức.

c)

Dựa trên độ tuổi và khả năng nhận thức, điều khiển hành vi.

d)

Dựa trên địa vị pháp lý của cá nhân đó.

23.

Vi phạm các quy định quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm thuộc loại vi phạm pháp luật nào?

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm dân sự

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm kỷ luật

24.

Trách nhiệm pháp lý được hiểu là gì?

a)

Là hậu quả bất lợi do Nhà nước áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật, thể hiện qua việc phải chịu chế tài.

b)

Là nghĩa vụ tuân thủ pháp luật của mọi công dân.

c)

Là quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại của bên bị vi phạm.

d)

Là hoạt động lập pháp của Quốc hội.

25.

Loại trách nhiệm pháp lý nào áp dụng đối với người có hành vi VPPL hình sự?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

26.

Hệ thống pháp luật là gì?

a)

Là tập hợp các tòa án các cấp trong một quốc gia.

b)

Là toàn bộ các cơ quan nhà nước thực thi pháp luật.

c)

Là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất, được phân chia thành ngành luật, chế định luật.

27.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật bao gồm các bộ phận nào?

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị định.

b)

Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp.

c)

Quy phạm pháp luật, Chế định luật, Ngành luật.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật, Tập quán pháp, Tiền lệ pháp.

28.

Bộ phận nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật là gì?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định luật

c)

Ngành luật

d)

Văn bản pháp luật

29.

"Tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực quan hệ xã hội (QHXH) với những đặc điểm chung nhất định" là khái niệm của yếu tố nào trong cấu trúc HTPL?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định luật

c)

Ngành luật

d)

Hệ thống pháp luật

30.

"Nhóm quy phạm pháp luật thuộc một ngành luật, điều chỉnh nhóm QHXH nhỏ hơn, có đặc điểm giống nhau hơn hoặc từng khía cạnh cụ thể của QHXH thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật đó" là khái niệm của:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định luật

c)

Ngành luật

d)

Văn bản áp dụng pháp luật

31.

Đâu là hình thức bên ngoài (nguồn) của pháp luật?

a)

Chỉ có Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Chỉ có Tập quán pháp và Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật, Tập quán pháp, Tiền lệ pháp (án lệ).

d)

Chỉ có Hiến pháp và các Bộ luật.

32.

Đặc điểm nào thể hiện sự liên kết, phối hợp, không mâu thuẫn giữa các bộ phận cấu thành hệ thống pháp luật?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính phân hóa

c)

Tính khách quan

d)

Tính giai cấp

33.

Các bộ phận cấu thành hệ thống pháp luật?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính phân hóa

c)

Tính khách quan

d)

Tính giai cấp

34.

Đặc điểm nào thể hiện hệ thống pháp luật được chia thành các bộ phận (ngành luật, chế định) khác nhau?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính phân hóa

c)

Tính khách quan

d)

Tính bắt buộc chung

35.

Căn cứ chủ yếu để phân chia hệ thống pháp luật thành các ngành luật là gì?

a)

Chỉ dựa vào phương pháp điều chỉnh.

b)

Chỉ dựa vào đối tượng điều chỉnh.

c)

Dựa vào đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.

d)

Dựa vào số lượng các chế định luật.

36.

Đối tượng điều chỉnh của một ngành luật là gì?

a)

Là các biện pháp tác động của nhà nước.

b)

Là những quan hệ xã hội mà ngành luật đó hướng tới, tác động tới.

c)

Là các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật.

d)

Là các văn bản pháp luật thuộc ngành luật đó.

37.

Ngành luật nào điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản liên quan đến việc tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước, chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, địa vị pháp lý công dân?

a)

Ngành luật Hiến pháp

b)

Ngành luật Hành chính

c)

Ngành luật Dân sự

d)

Ngành luật Hình sự

38.

Ngành luật nào điều chỉnh các QHXH phát sinh trong quá trình tổ chức và thực hiện hoạt động chấp hành và điều hành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền?

a)

Ngành luật Hiến pháp

b)

Ngành luật Hành chính

c)

Ngành luật Lao động

d)

Ngành luật Tài chính

39.

Ngành luật nào quy định trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án hành chính?

a)

Ngành luật Hành chính

b)

Ngành luật Tố tụng hành chính

c)

Ngành luật Hiến pháp

d)

Ngành luật Tố tụng hình sự

40.

Việc tạo lập, phân phối, sử dụng quỹ tiền tệ tập trung của nhà nước (ngân sách, thuế, phí...) thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?

(a)  

41.

Việc tạo lập, phân phối, sử dụng quỹ tiền tệ tập trung của nhà nước (ngân sách, thuế, phí...) thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Ngành luật Kinh tế

b)

Ngành luật Dân sự

c)

Ngành luật Tài chính

d)

Ngành luật Hành chính

42.

Ngành luật nào quy định về tội phạm và hình phạt?

a)

Ngành luật Dân sự

b)

Ngành luật Hành chính

c)

Ngành luật Hình sự

d)

Ngành luật Tố tụng hình sự

43.

Trình tự, thủ tục khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án hình sự do ngành luật nào quy định?

a)

Ngành luật Hình sự

b)

Ngành luật Tố tụng hình sự

c)

Ngành luật Hành chính

d)

Ngành luật Hiến pháp

44.

Các quan hệ tài sản (sở hữu, thừa kế, nghĩa vụ) và quan hệ nhân thân thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Ngành luật Kinh tế

b)

Ngành luật Dân sự

c)

Ngành luật Lao động

d)

Ngành luật Đất đai

45.

Ngành luật nào điều chỉnh các quan hệ về điều kiện, thủ tục kết hôn, ly hôn, quan hệ tài sản và nhân thân giữa vợ chồng, cha mẹ và con cái?

a)

Ngành luật Dân sự

b)

Ngành luật Hôn nhân và gia đình

c)

Ngành luật Lao động

d)

Ngành luật Hành chính

46.

Trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự và việc dân sự tại tòa án do ngành luật nào quy định?

a)

Ngành luật Dân sự

b)

Ngành luật Tố tụng hành chính

c)

Ngành luật Tố tụng dân sự

d)

Ngành luật Tố tụng hình sự

47.

Các quan hệ xã hội hình thành trong quản lý nhà nước về đất đai và quá trình sử dụng đất đai là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Ngành luật Dân sự

b)

Ngành luật Kinh tế

c)

Ngành luật Đất đai

d)

Ngành luật Tài chính

48.

Ngành luật nào điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình quản lý nhà nước về kinh tế và quá trình kinh doanh của xã hội?

a)

Ngành luật Dân sự

b)

Ngành luật Kinh tế

49.

Ngành luật nào điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình quản lý nhà nước về kinh tế và quá trình kinh doanh của xã hội?

a)

Ngành luật Dân sự

b)

Ngành luật Tài chính

c)

Ngành luật Kinh tế

d)

Ngành luật Hành chính

50.

Quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động là đối tượng điều chỉnh chính của ngành luật nào?

a)

Ngành luật Dân sự

b)

Ngành luật Lao động

c)

Ngành luật Hành chính

d)

Ngành luật Kinh tế

51.

Ngành luật nào điều chỉnh các quan hệ xã hội, chính trị, kinh tế... giữa các quốc gia và các tổ chức quốc tế liên chính phủ?

a)

Công pháp quốc tế

b)

Tư pháp quốc tế

c)

Luật Hiến pháp

d)

Luật Hành chính

52.

Ngành luật nào điều chỉnh các quan hệ dân sự (theo nghĩa rộng) có yếu tố nước ngoài?

a)

Công pháp quốc tế

b)

Tư pháp quốc tế

c)

Luật Dân sự

d)

Luật Kinh tế

53.

"Những quan niệm, quan điểm về pháp luật, là thái độ, tâm lý, cảm xúc, tâm trạng, nguyện vọng của con người về pháp luật và thực tiễn pháp luật" là khái niệm của:

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Ý thức pháp luật

c)

Văn hóa pháp luật

d)

Pháp chế

54.

Cơ cấu của ý thức pháp luật bao gồm hai bộ phận chính là:

a)

Lý luận pháp luật và Thực tiễn pháp luật

b)

Pháp luật khách quan và Pháp luật chủ quan

c)

Tâm lý pháp luật và Tư tưởng pháp luật

d)

Nhận thức pháp luật và Hành vi pháp luật

55.

Bộ phận nào của ý thức pháp luật thể hiện tình cảm, cảm xúc, tâm trạng, thái độ trực tiếp của con người đối với pháp luật?

a)

Tâm lý pháp luật

b)

Tư tưởng pháp luật

c)

Quan niệm pháp luật

d)

Học thuyết pháp luật

56.

Bộ phận nào của ý thức pháp luật là hệ thống các quan điểm, học thuyết, khái niệm, phạm trù thể hiện sự nhận thức lý luận về pháp luật?

a)

Tâm lý pháp luật

b)

Tư tưởng pháp luật

c)

Quan niệm pháp luật

d)

Học thuyết pháp luật

57.

Bộ phận nào của ý thức pháp luật là hệ thống các quan điểm, học thuyết, khái niệm, phạm trù thể hiện sự nhận thức lý luận về pháp luật?

a)

Tâm lý pháp luật

b)

Tư tưởng pháp luật

c)

Cảm xúc pháp luật

d)

Niềm tin pháp luật

58.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của ý thức pháp luật?

a)

Chịu sự quy định, tác động của tồn tại xã hội.

b)

Có tính độc lập tương đối so với tồn tại xã hội.

c)

Có tính dân tộc, tính giai cấp.

d)

Luôn luôn phản ánh chính xác tuyệt đối tồn tại xã hội.

59.

"Hệ thống các yếu tố, giá trị vật chất và tinh thần thuộc lĩnh vực tác động của pháp luật được thể hiện trong ý thức, tư tưởng và hành vi của con người" là khái niệm của:

a)

Ý thức pháp luật

b)

Văn hóa pháp luật

c)

Pháp chế

d)

Hệ thống pháp luật

60.

"Quá trình và kết quả hoạt động sáng tạo của con người trong lĩnh vực pháp luật, thể hiện trong việc xây dựng, khẳng định và giữ gìn những giá trị pháp luật" là khái niệm của:

a)

Văn hóa pháp luật

b)

Văn hóa pháp lý

c)

Ý thức pháp luật

d)

Tư tưởng pháp luật

61.

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là hệ thống các cơ quan tư pháp trong nhà nước XHCN.

b)

Là việc ban hành thật nhiều luật trong nhà nước XHCN.

c)

Là phương thức quản lý xã hội của nhà nước, đòi hỏi mọi chủ thể phải tôn trọng và thực hiện nghiêm chỉnh pháp luật.

d)

Là trình độ nhận thức pháp luật của cán bộ, công chức.

62.

Yêu cầu nào của pháp chế đòi hỏi Hiến pháp và các văn bản luật phải có vị trí cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật?

a)

Đảm bảo tính thống nhất.

b)

Bảo đảm tính tối cao của Hiến pháp và pháp luật.

c)

Mọi chủ thể đều bình đẳng trước pháp luật.

d)

Bảo đảm tính nghiêm minh.

63.

Yêu cầu nào của pháp chế đòi hỏi mọi hành vi vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý kịp thời, công minh?

a)

Đảm bảo tính thống nhất.

b)

Bảo đảm tính tối cao.

c)

Mọi chủ thể đều bình đẳng trước pháp luật.

d)

Bảo đảm tính nghiêm minh.

64.

Biện pháp nào sau đây được nêu ra nhằm tăng cường pháp chế XHCN trong NN pháp quyền?

a)

Giảm bớt sự lãnh đạo của Đảng đối với pháp chế.

b)

Hạn chế việc xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật.

c)

Tăng cường công tác tổ chức thực hiện pháp luật.

d)

Giảm nhẹ việc xử lý các hành vi vi phạm pháp luật.

65.

Ngành luật Hiến pháp Việt Nam được coi là ngành luật có vị trí như thế nào trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật chủ đạo

b)

Ngành luật thứ yếu

c)

Ngành luật độc lập hoàn toàn

d)

Ngành luật phái sinh

66.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp là những quan hệ xã hội như thế nào?

a)

Tất cả các quan hệ xã hội phát sinh trong đời sống.

b)

Những quan hệ xã hội quan trọng nhất, cơ bản nhất gắn với tổ chức quyền lực nhà nước, chế độ chính trị, kinh tế, xã hội, địa vị pháp lý công dân.

c)

Chỉ các quan hệ tài sản có giá trị lớn.

d)

Chỉ các quan hệ phát sinh trong hoạt động tư pháp.

67.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Hiến pháp là gì?

a)

Phương pháp thỏa thuận, bình đẳng.

b)

Phương pháp mệnh lệnh, quyền uy.

c)

Phương pháp quy định các nguyên tắc chung mang tính định hướng và quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản.

d)

Phương pháp cho phép lựa chọn hành vi.

68.

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam và là nguồn quan trọng nhất của Luật Hiến pháp?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật Dân sự

c)

Bộ luật Hình sự

69.

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam và là nguồn quan trọng nhất của Luật Hiến pháp?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật Dân sự

c)

Bộ luật Hình sự

d)

Luật Tổ chức Quốc hội

70.

Ngoài Hiến pháp, nguồn của Ngành luật Hiến pháp Việt Nam còn bao gồm loại văn bản nào?

a)

Chỉ có các Luật do Quốc hội ban hành.

b)

Chỉ có các Pháp lệnh của UBTVQH.

c)

Chỉ có các Nghị định của Chính phủ.

d)

Các Luật, Nghị quyết của QH; Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH; các văn bản của Chính phủ, Thủ tướng, HĐND... liên quan đến tổ chức quyền lực nhà nước.

71.

Ngành Luật Hành chính điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình nào?

a)

Hoạt động lập pháp của Quốc hội.

b)

Hoạt động xét xử của Tòa án.

c)

Hoạt động tổ chức và thực hiện hoạt động chấp hành và điều hành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các chủ thể được trao quyền.

d)

Hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp.

72.

Đối tượng điều chỉnh cơ bản nhất của Ngành luật Hành chính là nhóm quan hệ nào?

a)

Quan hệ phát sinh trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước.

b)

Quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước của các cơ quan hành chính nhà nước.

c)

Quan hệ phát sinh khi tổ chức xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước.

d)

Quan hệ lao động trong các cơ quan hành chính.

73.

Quan hệ giữa Bộ Giáo dục và Đào tạo với Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh X thuộc nhóm quan hệ nào là đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính?

a)

Nhóm quan hệ thứ nhất (quản lý hành chính nhà nước).

b)

Nhóm quan hệ thứ hai (hoạt động nội bộ).

c)

Nhóm quan hệ thứ ba (chủ thể khác thực hiện quản lý nhà nước).

d)

Không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính.

74.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Hành chính thể hiện sự không bình đẳng giữa các bên tham gia được gọi là gì?

a)

Phương pháp mệnh lệnh - phục tùng

b)

Phương pháp thỏa thuận

c)

Phương pháp bình đẳng

d)

Phương pháp tự nguyện

75.

Quan hệ pháp luật hành chính là quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình quản lý hành chính nhà nước và được điều chỉnh bởi cái gì?

a)

Chỉ bởi Hiến pháp.

b)

Chỉ bởi các quy tắc đạo đức.

c)

Bởi các quy phạm pháp luật hành chính.

d)

Chỉ bởi các tập quán.

76.

Một trong những đặc điểm của Quan hệ pháp luật hành chính (QHPLHC) là gì?

a)

Luôn phát sinh dựa trên sự thỏa thuận của các bên.

b)

Có thể phát sinh theo yêu cầu hợp pháp của bất kỳ bên chủ thể nào (chủ thể quản lý hoặc đối tượng quản lý).

c)

Các bên tham gia luôn bình đẳng về địa vị pháp lý.

d)

Tranh chấp luôn được giải quyết tại Tòa án dân sự.

77.

Trong QHPLHC, quyền và nghĩa vụ của các bên thường gắn liền với hoạt động nào?

a)

Hoạt động kinh doanh, thương mại.

b)

Hoạt động xét xử của tòa án.

c)

Hoạt động chấp hành và điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước.

d)

Hoạt động lập pháp của quốc hội.

78.

Đặc điểm nào thể hiện quyền lực nhà nước trong QHPLHC?

a)

Các bên tự do thỏa thuận quyền và nghĩa vụ.

b)

Tranh chấp được giải quyết chủ yếu qua hòa giải.

c)

Luôn có ít nhất một bên chủ thể mang quyền lực nhà nước, nhân danh nhà nước.

d)

Mọi chủ thể đều có thể ban hành quyết định hành chính.

79.

Năng lực chủ thể của cơ quan nhà nước trong QHPLHC phát sinh và chấm dứt khi nào?

4 lines
80.

Năng lực chủ thể của cơ quan nhà nước trong QHPLHC phát sinh và chấm dứt khi nào?

a)

Phát sinh khi cơ quan đó được thành lập và chấm dứt khi bị giải thể.

b)

Phát sinh khi người đứng đầu được bổ nhiệm và chấm dứt khi hết nhiệm kỳ.

c)

Phát sinh khi có tranh chấp hành chính.

d)

Phát sinh khi cơ quan đó ban hành văn bản quản lý.

81.

Năng lực hành vi hành chính của cá nhân phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chỉ phụ thuộc vào độ tuổi.

b)

Chỉ phụ thuộc vào tình trạng sức khỏe.

c)

Chỉ phụ thuộc vào học vấn.

d)

Phụ thuộc vào độ tuổi, học vấn, tình trạng sức khỏe.

82.

Nguồn chủ yếu của Ngành luật Hành chính Việt Nam là gì?

a)

Chỉ có Hiến pháp.

b)

Chỉ có các Nghị định của Chính phủ.

c)

Là các văn bản quy phạm pháp luật trong đó có chứa các quy phạm pháp luật hành chính (Hiến pháp, Luật, Nghị định, Quyết định...).

d)

Chỉ có các tập quán hành chính.

83.

Hệ thống Ngành luật Hành chính Việt Nam bao gồm hai bộ phận chính là:

a)

Luật Nội dung và Luật Hình thức.

b)

Phần Chung và Phần Riêng.

c)

Luật Công và Luật Tư.

d)

Luật Quốc gia và Luật Quốc tế.

84.

Đặc điểm nào sau đây là của cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

b)

Chỉ có chức năng xét xử.

c)

Là cơ quan có chức năng quản lý hành chính nhà nước, hoạt động thường xuyên, liên tục.

d)

Được thành lập thông qua bầu cử trực tiếp của nhân dân.

85.

Việc phân loại cơ quan hành chính thành cơ quan có thẩm quyền chung và cơ quan có thẩm quyền riêng là dựa trên căn cứ nào?

a)

Căn cứ vào cơ sở pháp lý thành lập.

b)

Căn cứ vào địa giới hoạt động.

c)

Căn cứ vào thẩm quyền quản lý.

d)

Căn cứ vào cấp hành chính.

86.

trên căn cứ nào?

a)

Căn cứ vào cơ sở pháp lý thành lập.

b)

Căn cứ vào địa giới hoạt động.

c)

Căn cứ vào thẩm quyền quản lý.

d)

Căn cứ vào cấp hành chính.

87.

"Cán bộ" khác "Công chức" chủ yếu ở điểm nào?

a)

Cán bộ được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ theo nhiệm kỳ.

b)

Cán bộ luôn làm việc ở cấp trung ương.

c)

Cán bộ không hưởng lương từ ngân sách nhà nước.

d)

Cán bộ không phải là công dân Việt Nam.

88.

Ai trong số các đối tượng sau đây được xác định là công chức?

a)

Chủ tịch UBND xã.

b)

Bộ trưởng.

c)

Chuyên viên làm việc tại Văn phòng UBND huyện.

d)

Giám đốc Bệnh viện tư nhân.

89.

Vi phạm hành chính là hành vi có lỗi, vi phạm quy định quản lý nhà nước nhưng khác tội phạm ở điểm nào?

a)

Luôn do tổ chức thực hiện.

b)

Mức độ nguy hiểm cho xã hội cao hơn tội phạm.

c)

Không phải là tội phạm (tính nguy hiểm thấp hơn).

d)

Chỉ bị xử lý bằng hình thức cảnh cáo.

90.

Ngành luật Tố tụng hành chính điều chỉnh các quan hệ phát sinh giữa chủ thể nào?

a)

Giữa các cơ quan hành chính nhà nước với nhau.

b)

Giữa cơ quan hành chính nhà nước với công dân.

c)

Giữa Tòa án với những người tham gia tố tụng, người tiến hành tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án hành chính.

d)

Giữa Viện kiểm sát với cơ quan điều tra.

91.

Vụ án hành chính phát sinh khi nào?

a)

Khi có tranh chấp hợp đồng kinh tế.

b)

Khi có hành vi phạm tội hình sự.

c)

Khi cá nhân, tổ chức khởi kiện yêu cầu Tòa án xem xét tính hợp pháp của Quyết định hành chính, Hành vi hành chính.

d)

Khi có tranh chấp về thừa kế tài sản.

92.

Theo Luật Tố tụng hành chính 2015, giai đoạn nào diễn ra sau giai đoạn chuẩn bị xét xử vụ án hành chính?

a)

Thụ lý vụ án.

b)

Xét xử sơ thẩm.

c)

Xét xử phúc thẩm.

d)

Giám đốc thẩm, tái thẩm.

93.

Tố tụng hành chính 2015, giai đoạn nào diễn ra sau giai đoạn chuẩn bị xét xử vụ án hành chính?

a)

Thụ lý vụ án.

b)

Xét xử sơ thẩm.

c)

Xét xử phúc thẩm.

d)

Giám đốc thẩm, tái thẩm.

94.

Ngành Luật Hình sự là gì?

a)

Là ngành luật điều chỉnh các quan hệ tài sản và nhân thân.

b)

Là ngành luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết vụ án.

c)

Là ngành luật bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành, xác định những hành vi nguy hiểm cho xã hội là tội phạm và hình phạt áp dụng.

d)

Là ngành luật điều chỉnh hoạt động quản lý hành chính nhà nước.

95.

Đối tượng điều chỉnh của Ngành Luật Hình sự là gì?

a)

Quan hệ giữa Nhà nước và công dân trong lĩnh vực hành chính.

b)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội (hoặc pháp nhân thương mại phạm tội).

c)

Quan hệ lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động.

d)

Quan hệ hôn nhân và gia đình.

96.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của Ngành Luật Hình sự là gì?

a)

Phương pháp thỏa thuận, bình đẳng.

b)

Phương pháp quyền uy (mệnh lệnh - phục tùng).

c)

Phương pháp tự nguyện, hợp tác.

d)

Phương pháp giáo dục, thuyết phục.

97.

Nguồn chủ yếu của Ngành Luật Hình sự Việt Nam là văn bản nào?

a)

Luật Tổ chức Tòa án nhân dân.

b)

Luật Phòng, chống tham nhũng.

c)

Hiến pháp.

d)

Bộ luật Hình sự.

98.

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định ở đâu?

a)

Trong Luật Hành chính.

b)

Trong Bộ luật Hình sự.

c)

Trong Luật Dân sự.

d)

Trong Hiến pháp.

99.

Dấu hiệu nào của tội phạm được coi là cơ bản, quan trọng nhất, quyết định các dấu hiệu khác?

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội.

b)

Tính có lỗi.

c)

Tính phải bị xử lý hình sự.

d)

Tính được quy định trong Bộ luật Hình sự.

100.

quyết định các dấu hiệu khác?

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội.

b)

Tính có lỗi.

c)

Tính phải bị xử lý hình sự.

d)

Tính được quy định trong Bộ luật Hình sự.

101.

Dấu hiệu "được quy định trong Bộ luật hình sự" thể hiện mặt nào của tội phạm?

a)

Mặt nội dung (vật chất).

b)

Mặt hình thức pháp lý.

c)

Mặt chủ quan.

d)

Mặt khách quan.

102.

Dấu hiệu "có lỗi" xác định yếu tố nào của chủ thể thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội?

a)

Năng lực trách nhiệm hình sự.

b)

Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự.

c)

Thái độ tâm lý (cố ý hoặc vô ý).

d)

Động cơ, mục đích phạm tội.

103.

Bốn yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm?

a)

Hành vi, Hậu quả, Lỗi, Hình phạt.

b)

Chủ thể, Khách thể, Hành vi, Hậu quả.

c)

Khách thể, Mặt khách quan, Chủ thể, Mặt chủ quan.

d)

Tội phạm, Hình phạt, Trách nhiệm hình sự, Biện pháp tư pháp.

104.

Độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự đầy đủ là từ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

Từ đủ 14 tuổi.

b)

Từ đủ 16 tuổi.

c)

Từ đủ 18 tuổi.

d)

Từ đủ 20 tuổi.

105.

"Thái độ tâm lý bên trong của con người đối với hành vi có tính gây thiệt hại cho xã hội của mình và đối với hậu quả do hành vi đó gây ra" là định nghĩa của yếu tố nào trong mặt chủ quan?

a)

Lỗi

b)

Động cơ phạm tội

c)

Mục đích phạm tội

d)

Năng lực nhận thức

106.

Các giai đoạn thực hiện tội phạm cố ý (trực tiếp) bao gồm?

a)

Chuẩn bị phạm tội, Phạm tội chưa đạt, Che giấu tội phạm.

b)

Chuẩn bị phạm tội, Thực hiện tội phạm, Hoàn thành tội phạm.

c)

Chuẩn bị phạm tội, Phạm tội chưa đạt, Tội phạm hoàn thành.

d)

Chuẩn bị phạm tội, Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội, Tội phạm hoàn thành.

107.

"Cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đến cùng vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội" là giai đoạn nào?

4 lines
108.

"Cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đến cùng vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội" là giai đoạn nào?

a)

Chuẩn bị phạm tội.

b)

Phạm tội chưa đạt.

c)

Tội phạm hoàn thành.

d)

Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội.

109.

Tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn, với mức cao nhất của khung hình phạt là từ trên 03 năm đến 07 năm tù, được phân loại là gì?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng.

b)

Tội phạm nghiêm trọng.

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng.

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

110.

Trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm được gọi là gì?

a)

Phạm tội có tổ chức.

b)

Đồng phạm.

c)

Tái phạm.

d)

Tội phạm có tính chất chuyên nghiệp.

111.

Trách nhiệm hình sự (TNHS) là gì?

a)

Là nghĩa vụ đạo đức của người phạm tội.

b)

Là việc người phạm tội phải bồi thường thiệt hại dân sự.

c)

Là hậu quả pháp lý bất lợi của việc thực hiện tội phạm, thể hiện ở sự áp dụng chế tài hình sự.

d)

Là việc người phạm tội bị xử phạt hành chính.

112.

Chủ thể nào có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm hình sự ?

a)

Cơ quan điều tra.

b)

Viện kiểm sát.

c)

Tòa án.

d)

Cơ quan thi hành án hình sự.

113.

Hình phạt được định nghĩa là gì ?

a)

Biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.

b)

Biện pháp xử lý hành chính.

c)

Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước do Tòa án áp dụng đối với người/pháp nhân phạm tội.

d)

Biện pháp ngăn chặn trong tố tụng hình sự.

114.

Theo khái niệm hẹp được pháp luật Việt Nam quy định, chủ thể của hành vi tham nhũng là ai?

a)

Người có chức vụ, quyền hạn.

b)

Bất kỳ công dân nào.

c)

Chỉ có người nước ngoài.

d)

Chỉ có pháp nhân thương mại.

115.

vi tham nhũng là ai?

a)

Người có chức vụ, quyền hạn.

b)

Bất kỳ công dân nào.

c)

Chỉ có người nước ngoài.

d)

Chỉ có pháp nhân thương mại.

116.

Hành vi "lợi dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản mà mình có trách nhiệm quản lý" là tội phạm tham nhũng nào ?

a)

Tội tham ô tài sản.

b)

Tội nhận hối lộ.

c)

Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản.

d)

Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ.

117.

Ngành luật dân sự điều chỉnh chủ yếu các loại quan hệ nào?

a)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

b)

Quan hệ hành chính và quan hệ lao động

c)

Quan hệ hình sự và quan hệ tố tụng

d)

Quan hệ đất đai và quan hệ môi trường

118.

Quan hệ tài sản trong luật dân sự là quan hệ xã hội giữa người với người thông qua đối tượng nào?

a)

Chỉ thông qua tình cảm, danh dự

b)

Thông qua một tài sản nhất định (vật, tiền, giấy tờ có giá, quyền tài sản)

c)

Chỉ thông qua quyền lực nhà nước

d)

Thông qua các quy định về bầu cử

119.

Quan hệ nhân thân là các quan hệ xã hội phát sinh từ giá trị nào?

a)

Giá trị vật chất có thể trao đổi mua bán

b)

Giá trị tinh thần gắn liền với chủ thể và không thể chuyển giao

c)

Lợi nhuận kinh doanh thu được

d)

Các khoản vay nợ giữa các cá nhân

120.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của ngành luật dân sự là gì?

a)

Mệnh lệnh, quyền uy phục tùng

b)

Thương lượng, thỏa thuận trên cơ sở bình đẳng, độc lập

c)

Cưỡng chế, trừng phạt nghiêm khắc

d)

Quyết định hành chính bắt buộc

121.

Quan hệ pháp luật dân sự (QHPLDS) có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Luôn có sự bất bình đẳng giữa các bên

b)

Việc xác lập, thực hiện, chấm dứt phụ thuộc chủ yếu vào ý chí nhà nước

c)

Các bên tham gia bình đẳng về địa vị pháp lý

d)

Tranh chấp luôn được giải quyết bằng

122.

Luôn có sự bất bình đẳng giữa các bên

a)

Việc xác lập, thực hiện, chấm dứt phụ thuộc chủ yếu vào ý chí nhà nước

b)

Các bên tham gia bình đẳng về địa vị pháp lý

c)

Tranh chấp luôn được giải quyết bằng biện pháp hình sự

123.

Các yếu tố cấu thành của Quan hệ pháp luật dân sự bao gồm?

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung

b)

Nguyên đơn, bị đơn, thẩm phán

c)

Hành vi, hậu quả, lỗi

d)

Luật, nghị định, thông tư

124.

Theo Luật Dân sự Việt Nam 2015, người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ (trừ trường hợp đặc biệt)?

a)

15 tuổi

b)

16 tuổi

c)

18 tuổi

d)

20 tuổi

125.

Giao dịch dân sự của người chưa đủ 6 tuổi do ai xác lập, thực hiện?

a)

Do chính người đó tự thực hiện

b)

Do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện

c)

Do tòa án chỉ định người thực hiện

d)

Không được phép thực hiện bất kỳ giao dịch nào

126.

Một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi có đủ điều kiện nào sau đây?

a)

Chỉ cần được thành lập hợp pháp

b)

Có tài sản riêng, nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật độc lập, có cơ cấu tổ chức và được thành lập hợp pháp

c)

Chỉ cần có người đại diện theo pháp luật

d)

Có lợi nhuận hàng năm

127.

Khách thể của quan hệ pháp luật dân sự là gì?

a)

Chỉ là tài sản hữu hình

b)

Chỉ là hành vi của các chủ thể

c)

Là những lợi ích vật chất, tinh thần mà các chủ thể hướng tới

d)

Là các quy phạm pháp luật điều chỉnh

128.

Nội dung của quan hệ pháp luật dân sự bao gồm những gì?

a)

Chỉ có quyền dân sự của các bên

b)

Chỉ có nghĩa v